1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de cuong on tap ki II lop 10 co ban

6 753 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Kì II Lớp 10 Cơ Bản
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề Cương
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 101 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C ÂU13 : Tớnh lực đẩy trung bỡnh của hơi thuốc sỳng lờn đầu đạn ở trong nũng một sỳng trường bộ binh, biết rằng đầu đạn cú khối lượng 10 g, chuyển động trong nũng sỳng nằm ngang trong kh

Trang 1

Cõu hỏi ụn tập học kì II –Lớp 10 Cơ bản

.CÂU1: Một người dựng đũn gỏnh dài 1,5 m trọng lượng khụng đỏng kể, gỏnh thỳng ngụ trọng lượng P1 = 150 N và thỳng gạo trọng lượng P2 = 100 N ở hai đầu Hỏi vai phải đặt cỏch thỳng ngụ bao nhiờu, chịu lực bao nhiờu để cõn bằng?

C

ÂU 2 : Vật m = 4 kg bắt đầu trượt từ đỉnh dốc nghiờng cao h = 5 m, masỏt khụng đỏng kể Sau đú trượt trờn đường nằm ngang cú hệ số ma sỏt là  = 0,2 lấy g = 10 m/s2 Bằng phương phỏp năng lượng,

em hóy:

a) Tớnh động năng và vận tốc tại chõn dốc?

b) Tớnh cụng masỏt và động năng sau quóng đường S = 10 m

CÂU 3: Một bỡnh khớ thể tớch V = 10 lớt, ỏp suất P = 6 atm ở t = 27 oC

a) Nếu dón đẳng nhiệt đến thể tớch 15 lớt thỡ ỏp suất bao nhiờu?

b) Khi thể tớch là 20 lớt, nhiệt độ cũn 7 oC thỡ ỏp suất là bao nhiờu?

Câu 4 : Nguyên nhân gây ra áp suất của chất khí là

A Do các phân tử va chạm vào nhau B Do các phân tử va chạm vào thành bình

C Chất khí có khối lợng riêng nhỏ D Một đáp án khác

Câu 5 : đơn vị của nhiệt độ trong hệ SI là

A 0C B K C J D.kg

Câu 6 : Biểu thức của định luật Bôilơ - Mariốt là

A

T

P

V

P

Const

Câu 7 : Khối chất lỏng có đặc điểm nào sau đây

A Không có thể tích riêng B Không có hình dạng riêng

Câu 8 : Một vật khối lợng 2kg đang đứng yên trên mặt phẳng nhẵn ( coi nh không ma sát ) nằm ngang Dới tác dụng của lực F=5N chuyển động nhanh dần đều đi đợc quãng đờng 10m Động năng của vật tại điểm cuối quãng đờng này là :

Câu 9 : Chọn câu đúng nhất.Trong thí nghiệm hiện tợng mao dẫn chỉ xảy ra khi

A ống mao dẫn có tiết diện nhỏ B ống mao dẫn bị dính ớt

C ống mao dẫn không bị dính ớt D ống mao dẫn đặt vuông góc với mặt chất lỏng

Câu 10 : Biểu thức của định luật Sác Lơ trong thang nhiệt độ kenvin là

A

T

P

T

V

CÂU 11: Phương trỡnh trạng thỏi của khớ lớ tưởng là ?

A V.T = Const B

T

V P.

= Const C

V

T P.

= Const D Đáp án khác

C ÂU12 : Một chỳ cỏ mập nhỏ cú khối lượng 5 kg đang bơi với vận tốc bằng 1,8 m/s thỡ hỏ miệng nuốt một chỳ cỏ khỏc cú khối lượng 1 kg đang đứng yờn ngủ Sau bữa ăn này, chỳ cỏ lớn cú vận tốc bằng bao nhiờu ?

C ÂU13 : Tớnh lực đẩy trung bỡnh của hơi thuốc sỳng lờn đầu đạn ở trong nũng một sỳng trường bộ binh, biết rằng đầu đạn cú khối lượng 10 g, chuyển động trong nũng sỳng nằm ngang trong khoảng 1 ms, vận tốc đầu bằng 0, vận tốc khi đến đầu nũng súng v = 865 m/s CÂU 14 Một toa tàu khối lượng 10 tấn đang lao xuống dốc với vận tốc tức thời 20 m/s và va

Trang 2

vào một đầu mỏy khối lượng 60 tấn đang chạy cựng chiều trước nú với vận tốc 19 m/s Sau khi va chạm, toa tàu múc chặt vào đầu mỏy và đầu mỏy hóm phanh với gia tốc hóm 3 m/s2.

a) Tớnh vận tốc chung của đầu mỏy và toa tàu sau va chạm.

b) Tớnh quóng đường đầu mỏy và toa xe đi được đến khi dừng lại.

C ÂU 13: Một xe cỏt cú khối lượng 500 kg đang chuyển động với vận tốc 10 m/s trờn mặt đường ngang Người ta bắn một viờn đạn cú khối lượng 200 g vào xe với vận tốc v = 200 m/s hợp với phương ngang một gúc 30o và ngược hướng chuyển động của xe Bỏ qua ma sỏt giữa xe và mặt đường Tớnh vận tốc của xe sau khi đạn đó nằm yờn trong cỏt.

Câu 15 : Đơn vị đo của áp suất trong hệ SI là

A 0C B K C N/m D Pa

Câu 16 : định luật Bôilơ-Mariốt đúng với quá trình

A đẳng áp B đẳng nhiệt C đẳng tích D đẳng nhiệt và đẳng tích

Câu 17 : Khí lý tởng tuân theo Định luật

A Bôilơ - Mariốt B Sác – lơ C ĐLuật B – M và Sác lơ D Không tuân theo ĐL nào Câu 18 : Định luật Bôilơ - Mariốt biểu diễn mối quan hệ giữa

A Nhiệt độ và áp suất C Thể tích và nhiệt độ

B thể tích và áp suất D Đáp án khác

Câu 19 : quá trình đẳng nhiệt là quá trình có

A P= const B V= const C T= const D m = const

Câu 20 : quá trình đẳng tích là quá trình có

A P= const B V= const C T= const D m = const

Câu 21 : Bọt khí ở đáy hồ nổi lên mặt nớc thể tích của bọt khí(coi nhiệt độ không đổi)

Câu 22 : trong hệ toạ độ PV đờng đẳng nhiệt có dạng gì?

A hypebol B.đờng thẳng vuông góc với trục V

C.Parabol C.Đờng thẳng vuông góc với trục P

Câu 23 : Một khối khí có thể tích 6 lít có nhiệt độ 200c nén khối khí đến thể tích 4 lít và nhiệt độ vẫn là 20oc, áp suất tăng thêm 0,75 at thì áp suất ban đầu là

Câu 24: Một bình khí ở to = 23oC áp suất 320 pa Nếu bình có nhiệt độ là 670C thì áp suất trong bình là

A.36,756 pa B 367,57 pa C 932,17 pa D.đáp án khác

Câu 25 Một toa tàu khối lợng m=8 tấn bắt đầu khi khởi hành chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a=1m/s 2 Động năng của nó sau khi chuyển động 10s kể từ khi khởi hành là:

A 4.105 J B 4.103 J C 2.104J D 2.105 J

Câu 26 : áp suất khí trong bóng đèn tăng lên bao nhiêu lần Biết nhiệt độ trong bóng khi đèn tắt là

250C còn khi đèn sáng là 3230C

A.12,92 lần B 0,077 lần C.2 lần D đáp án khác

Trang 3

Câu 27 : trong hệ toạ độ PV đờng đẳng tích có dạng gì?

A hypebol B.đờng thẳng vuông góc với trục V

C.Parabol C.Đờng thẳng vuông góc với trục P

Câu 28 : một khối khí có áp suất 2 Pa ,thể tích 4 lít ,nhiệt độ 270 C Khi nhiêt độ tăng đến 3270C và áp suất là 8 Pa thì thể tích của khối khí là

A 2 lít B.8 lít C.12,1 lít D.đáp án khác

Câu 29 : một khối khí có thể tích 10lít ,áp suất 1Pa muốn thể tích là 5 lít thì áp suất phải tăng hay giảm bao nhiêu.coi nhiệt độ không đổi

A tăng 1Pa B.giảm 1 Pa C tăng 2 Pa D giảm 2 Pa

Câu 30 : Một thớc bằng thép ở 200 C có độ dài 1000 (mm) khi nhiệt độ tăng đến 400 C , chiều

dài của thớc này tăng thêm một khoảng là bao nhiêu? biết hệ số nở dài của thép là 11.10- 6 (K-1) A.2,4 (mm) B.3,2(mm) C 0,22(mm) D.đáp án khác

CÂ U31 : Một vật có khối lợng m = 3kg rơi tự do từ độ cao h = 10m so với mặt đất Bỏ qua sức cản Trong thời gian 1,2s trọng lực thực hiện một công là:

C õu32: Động năng của vật sẽ thay đổi trong trường hợp nào sau đõy:

a Vật chuyển động thẳng đều b Vật chuyển động trũn đều

c Vật chuyển động biến đổi đều d Vật đứng yờn

C õu33; 1 ụtụ cú m= 4tấn đang chạy với v=36 km/h thỡ lỏi xe thấy cú chướng ngại vật cỏch 10m và đạp

thắng Biết lực hóm bằng 22000N Xe dừng trước chướng ngại vật bao nhiờu?

C õu34:

tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lợng khí xác định?

A áp suất, thể tích, khối lợng B áp suất, nhiệt độ , thể tích.

C thể tích, áp suất, khối lợng D áp suất, nhiệt độ, khối lợng

C

õu35 ;một lũ xo cú độ cứng 40N/m chiều dài tự nhiờn là 20cm Nến lũ xo sao cho chỉ cũn dài 18cm tớnh thế năng đàn hồi của lũ xo

:

C U36Â :Thế năng là năng lợng không phụ thuộc vào:

A vị trí tơng đối giữa các vật( các phần) trong hệ

B khối lợng của vật và gia tốc trọng trờng

C khối lợng và vận tốc của các vật trong hệ

Một vật cú khối lượng 1000 g rơi tự do khụng vận tốc đầu từ độ cao h = 100 m xuống đất , lấy g = 10 m/s2 Động năng của vật tại độ cao cỏch mặt đất 20 m là bao nhiờu ?

C õu37 : Một lũ xo cú độ cứng K = 150 N/m , một đầu cố định , đầu kia gắn với vật nhỏ Khi lũ xo bị dón

ra 2 cm thỡ thế năng đàn hồi của hệ bằng bao nhiờu ?

A 3.10-2 J B 15 J C.6.10-2 J D 300 J

C õu38 : Ở độ cao nào thỡ thế năng bằng nữa động năng

A.h = 0,6m B h = 0,75 m C h = 1 m D h= 1,25 m

C õu39: Một vật cú khối lượng 1kg trượt khụng ma sỏt , khụng vận tốc đầu từ đỉnh mặt phẳng nghiờng dài

10m và nghiờng một gúc 300 so với mặt phẳng ngang Khi đến chõn mặt phăng nghiờng thỡ vận tục là bao nhiờu

.v = 4m/s B v = 6m/s C v = 8m/s D 10 m/

C

õu40: Một vật nộm lờn cao với vận tốc 6m/s Lấy g = 10m/s2

a/: Độ cao cực đại của vật nhận giỏ trị nào sau đõy

A h = 2,4 m B h = 2m C h = 1,8m D Một giỏ trị khỏc

b/ : Ơ độ cao nào thỡ thế năng bằng động năng

Trang 4

A.h = 0,45m B h = 0,9 m C h = 1,2 m D h= 1,5 m

c/ : Ở độ cao nào thỡ thế năng bằng nữa động năng

A.h = 0,6m B h = 0,75 m C h = 1 m D h= 1,25

C õu41:.Từ dưới đất 1 người nộm 1 quả cầu nhỏ lờn cao vớI vận tốc 10m/s Khi quả cầu cỏch mặt đất 4m thỡ

nú cú vận tốc là:

a.6,32m/s b.4,47m/s c.13,42m/s d 44,7m/s

C õu42: Để ném thẳng đứng một vật có khối lợng 2 kg từ mặt đất lên cao, ngời ta cung cấp cho vật một động

năng bằng 100 J Lấy g =10 m/s2 Độ cao mà vật đạt tới là:

nhẹ cú chiều dài 1m ,một đầu buộc vào một đầu cố định , đàu cũn lại buộc vào vật nặng cú khối lượng 30g Lấy g = 10m/s2 Kộo vật lệch khỏi vị trớ cõn bằng theo phương thẳng đứng một gúc 600 rồi thả ra

CÂU 43; Khi qua vị trớ cõn bằng ,vận tốc của con lắc là

A v = 10m/s B v = 10m/s C.v = 3 10m/s D v = 10 10

C

õu 44: Một bỡnh cú dung tớch 10l chứa một chất khớ dưới ỏp suất 30atm Coi nhiệt độ của khớ khụng đổi Tớnh thể tớch của chất khớ nếu mở nỳt bỡnh

C õu 45: Bơm khụng khớ cú ỏp suất p1=1atm vào một quả búng cú dung tớch búng khụng đổi là V=2,5l Mỗi lần bơm ta đưa được 125cm3 khụng khớ vào trong quả búng đú Biết rằng trước khi bơm búng chứa khụng khớ

ở ỏp suất 1atm và nhiệt độ khụng đổi Tớnh ỏp suất bờn trong quả búng sau 12 lần bơm

C õu 46 : Khớ được nộn đẳng nhiệt từ thể tớch 6lớt đến thể tớch 4lớt, ỏp suất khớ tăng thờm 0,75atm Tớnh ỏp suất ban đầu của khớ

C õu 47 : Một bọt khớ cú thể tớch tăng gấp rưỡi khi nổi từ đỏy hồ lờn mặt nước Giả sử nhiệt độ ở đỏy và mặt

hồ là như nhau Tớnh độ sõu của hồ

C õu 48 : Định luật Bụi lơ - Mariụt cho biết mối liờn hệ giữa cỏc thụng số trạng thỏi của một lượng khớ xỏc định trong điều kiện :

C õu 49: Khi được nộn đẳng nhiệt từ thể tớch 6 lớt đến 4 lớt , ỏp suất khớ tăng thờm 0,75at.Áp suất ban đầu của khớ là giỏ trị nào sau đõy

A.0,75 at B 1 at C.1,5 at D 1,75 at

C õu 50 : Bơm khụng khớ cú ỏp suất p1=1atm vào một quả búng cú dung tớch búng khụng đổi là V=2,5l Mỗi lần bơm ta đưa được 125cm3 khụng khớ vào trong quả búng đú Biết rằng trước khi bơm búng chứa khụng khớ

ở ỏp suất 1atm và nhiệt độ khụng đổi Tớnh ỏp suất bờn trong quả búng sau 12 lần bơm

C õu 51 :

Một bỡnh cú dung tớch 10l chứa một chất khớ dưới ỏp suất 30atm Coi nhiệt độ của khớ khụng đổi Tớnh thể tớch của chất khớ nếu mở nỳt bỡnh

C õu 52 :Nộn khớ đẳng nhiệt từ thể tớch 9l đến thể tớch 6l thỡ ỏp suất của khớ tăng lờn một lượng p = 50kPa

ỏp suất ban đầu của khớ là:

a 100kPa B.200kPa C 250 kPa D 300kPa

C õu53: Chất khớ ở 0oC cú ỏp suất Po Cần đun núng chất khớ lờn bao nhiờu độ để ỏp suất của nú tăng lờn 3lần

C õu 54 :.biết ỏp suất của một lượng khớ hiđrụ ở 0oC là 700mmHg Tớnh ỏp suất của một lượng khớ đú ở 30oC, biết thể tớch của khớ được giữ khụng đổi

C õu 55 : Khi đun núng đẳng tớch một khối khớ để nhiệt độ tăng 1oC thỡ ỏp suất tăng thờm 1/360 ỏp suất ban đầu Tớnh nhiệt độ ban đầu của khớ

C õu56 ; Một bình thuỷ tinh kín chịu nhiệt chứa không khí ở điều kiện chuẩn Nung nóng bình lên tới 2000C Coi sự nở vì nhiệt của bình là không đáng kể áp suất không khí trong bình là:

A 0,585 105 Pa; B 2,5 105 Pa; C 3,75 105 Pa; D 1,755 105 Pa;

C õu 57 :Một lượng hơi nước cú nhiệt độ t1 = 1000C và ỏp suất p1 = 1atm đựng trong bỡnh kớn Làm núng bỡnh

và hơi đến nhiệt độ t2 = 1500C thỡ ỏp suất của hơi nước trong bỡnh là:

Trang 5

a 1,25atm B 1,13 atm C 1,50atm D 1,37atm

C õu 58:Trong phũng thớ nghiệm người ta điều chế 40cm3 khớ hiđrụ ở ỏp suất 750mmHg và nhiệt độ 27oC Hỏi thể tớch của lượng khớ trờn ở ỏp suất 720mmHg và nhiệt độ 17oC là bao nhieu ?

C

õu59 :.Pittụng của một mỏy nộn sau mỗi lần nộn đưa được 4lớt khớ ở nhiệt độ 27oC và ỏp suất 1atm vào bỡnh chứa khớ cú thể tớch 3m3 Khi pittụng đó thực hiện 1000lần nộn và nhiệt độ khớ trong bỡnh là 42oC Tớnh

ỏp suất của khớ trong bỡnh sau khi nộn

C

õu 60 :Trớc khi nén, hỗn hợp khí trong xi lanh của một động cơ có áp suất 0,8 at, nhiệt độ 500 C Sau khi nén, thể tích giảm 5 lần, áp suất bằng 8 at Tìm nhiệt độ của khí nén

C õu 61 : Một lượng khớ cú ỏp suất 750mmHg, nhiệt độ 27oC và thể tớch 76cm3 Tớnh thể tớch của khớ ở điều kiện chuẩn

CÂU 62 Một búng đốn cú nhiệt độ khi tắt là 250C, khi đốn sỏng là 3230C Khi chuyển từ chế độ tắt sang chế

độ sỏng, ỏp suất khớ trơ trong búng đốn tăng lờn bao nhiờu lần? Chọn kết quả đỳng

A) 12,92 lần B) 5 lần C) 4 lần D) 2 lần

C õu 63 : Một khối O2 cú thể tớch 30dm3 ở 5oC và 760mmHg Tớnh thể tớch của khối O2 ấy tại 30oC và

800mmHg

C õu 64 :Một lượng khớ khụng đổi ở 100oC trong 1 ống xilanh cú thể tớch 10l ỏp suất 1at Khi nung núng lờn

1000oC thỡ nú cú thể tớch là 50l Áp suất của khớ sau khi nung núng là:

C õu 65 Người ta nộn 15 lớt khớ ở nhiệt độ 27oC và ỏp suất là 1atm để cho thể tớch khớ cũn 5 lớt và ỏp suất là 3,3 atm Hỏi sau khi nộn thỡ nhiệt độ khối khớ là bao nhiờu ?

C ÂU 66:.Một chai bằng thộp cú dung tớch 50l chứa khớ Hyđrụ ớ ỏp suất 5Mpa và nhiệt độ 370C Dựng chai này bơm được bao nhiờu quả búng bay, dung tớch mỗi quả 10l, ỏp suất mỗi quả là 1,05.105Pa, nhiệt độ khớ trong búng bay là 120C

a 200 quả B.250 quả C 237 quả D 214 quả

C ÂU67 : Khí ôxi đựng trong một bình thể tích 10 lít dới áp suất 150 atm ở nhiệt độ 00 C Biết ở điều kiện chuẩn khối lợng riêng của ôxi là 1,43 kg/m3 Khối lợng khí ôxi trong bình là:

C ÂU 68: Một bình chứa khí ở 270C và áp suất 40 atm Khi một nửa lợng khí thoát ra ngoài và nhiệt độ của bình hạ xuống còn 120 C thì áp suất khí trong bình là:

A 38 atm B 19 atm; C 42,1 atm; D 90 atm

C ÂU 69: Một lượng khớ khụng đổi ở 10oC trong ống xilanh cú thể tớch là 10l Khi nung núng thể tớch lờn

100oC thỡ nú cú thể tớch là(ỏp suất khụng đổi)

C

ÂU70 :cú 32g ụ xi chiếm thể tớch 2l và ỏp suất 5.105pa cho khớ gión nở đẳng ỏp đến thể tớch

4 lit

a-tớnh cụng mà khớ sinh ra Đ/S-1000J

b-nếu nọi năng của vật tăng một lượng U =500J thỡ nhiệt lượng nhận vào là bao nhiờu:Đ/S 1500J

CÂU71: tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lợng khí xác định?

A áp suất, thể tích, khối lợng B áp suất, nhiệt độ , thể tích.

C thể tích, áp suất, khối lợng D áp suất, nhiệt độ, khối lợng.

CÂU72 : Một chất điểm chuyển động trên đờng nằm ngang dới tác dụng của một lực F hợp với phơng thẳng đứng 30o và có độ lớn 200N Công của lực F khi chất điểm di chuyển đựơc 2m là bao nhiêu?

A 200 kJ B 200 J C 20 kJ D 20 J CÂU73: Một xe khối lợng M = 1000kg chuyển động đều trên đờng thẳng với vận tốc v= 36 km/h vào một thời điểm, ngời lái xe tắt máy.Xe còn chạy thêm đợc quãng đờng 80 m trớc khi dừng áp dụng

định lí động năng ta tính đựoc hợp lực của các lực cản

A 1250 N B 625 N C 125 N D 62,5

CÂU 74: một vật nặng 5kg, rơi từ độ cao h = 2m ở trên mặt đất xuống một giếng sâu 6m, cho g = 10m/

2

s Độ giảm thế năng khi vật chạm đáy giếng có giá trị là bao nhiêu?

A 400J B 500 J C 600J D 800J CÂU 75 : Chọn gốc thế năng là mặt đất Thế năng của vật nặng 2 kg ở dới đáy một giếng sâu 10m tại nơI có gia tốc trọng trờng g= 10m/s là bao nhiêu?2

A - 100 J B 100J C - 200 J D 200 J.

Trang 6

.

Ngày đăng: 03/08/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w