Điểm Lời phê của giáo viên I.: TRẮC NGHIỆM 5điểm Hãy khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng.. Số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần, số HS của lớp?. Độ dài đoạn thẳng AB
Trang 1Điểm Lời phê của giáo viên
I.: TRẮC NGHIỆM (5điểm )
Hãy khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Nếu x – 3 = – 6 thì x bằng
Câu 2: Hai số ø nghịch đảo của nhau là:
A 1: 3 và 3: 1 B −32 và 23 C 0,2 và -5 D 1 và -1
Câu 3: Đẳng thức đúng là:
A 10 10
11 11
−
= B 3 3
7 7
− =
− C 3
2 35
25
= D − =3224 −43
−
Câu 4: Kết quả phép tính 12 – (6– 18) là:
Câu 5: Cho x là số nguyên âm và thỏa mãn đẳng thức 3x =12x Khi đó x bằng:
Câu 6: Kết quả của phép tính (– 2) 4
Câu 7: Tổng − +67 156 bằng:
Câu 8: Một lớp có 24 học sinh nam và 28 học sinh nữ Số học sinh nam chiếm bao nhiêu
phần, số HS của lớp ?
A 67 B 137 C 136 D 74
Câu 9: Hỗn số − 2157 viết dưới dạng phân số là:
Câu 10: Kết quả của phép tính 2 33
5 là:
Trường THCS Trung Thµnh
Họ và tên: ………
Lớp: 6
Năm học: 2009-2010
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Mơn: To¸n6 Thời gian: 90’
( Khơng kể thời gian phát đề)
Chữ ký GVBM
Trang 2Câu 11: Phân số 219 được viết dưới dạng thập phân là:
Câu 12: Biết .3 5
7 2.
x = Số x bằng
A 356 B 352 C 1514 C 1415
Câu 13: Giá trị của 75% của 200 là:
Câu 14: Với hai góc phụ nhau, nếu một góc có số đo 80 o thì gĩc còn lại có số do bằng:
Câu 15: Hình gồm các điểm cách điểm O một khoảng 6cm là:
A Hình tròn tâm O có bán kính 6 cm B Hình tròn tâm O có bán kính 3 cm
C Đường tròn tâm O có bán kính 6 cm D Đường tròn tâm O có bán kính 3 cm Câu 16: Hai góc A, B bù nhau và µA B−µ = 20 0 Số đo góc A bằng:
A 1000 B 800 C 550 D 350
Câu 17: Cho số đo ·xOy = 78o và tia Ot là phân giác của ·xOy Số đo của ·xOt bằng:
Câu 18: Biết điểm B thuộc đường tròn (A;3cm) Độ dài đoạn thẳng AB là:
Câu 19: Cho ba điểm A, B, C cùng nằm trên một nữa đường thẳng và điểm M không nằm
trên đường thẳng đó Nối M với các điểm A, B, C Số tam giác được tạo thành là:
Câu 20: Kết luận nào sau đây là dúng ?
A Hai góc kề nhau có tổng số đo bằng 900 B Hai góc phụ nhau có tổng số đobằng 1800
C Hai góc bù nhau có tổng số đo bằng 900 D Hai góc bù nhau có tổng số đo bằng 1800
II: TỰ LUẬN( 5 điểm )
Câu 21 ( 1 điểm) Tính:
A = −12 18 97 +11 5− B = 65 33
7 − 7
Câu 22 ( 1 điểm) Tìm số nguyên x biết: −1211x + = −34 16
Câu 23 ( 2 điểm ) Trên cùng một nữa mặt phẳng bờ là đường thẳng chứa tia Ox, vẽ hai
tia Ot và Oy sao cho ·xOt = 65O ; ·xOy =130O
1) Trong 3 tia Ox, Ot, Oy tia nào nằm giữa hai tia còn lại ? Vì sao ?
2) Tính số đo góc tOy
3) Tia Ot có là tia phân giác của góc xOy không ? Vì sao ?
Câu 24: ( 1 điểm) Tìm các giá trị của x để số: A= 7x5−8
= 0
Trang 3ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
KIỂM TRA HK II TOÁN 6 Năm học 2009 – 2010 PHẦN 1 : ( 5 điểm ) TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:
Mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu
10
Câu
11
Câu 12
Câu 13
Câu 14
Câu 15
Câu 16
Câu 17
Câu 18
Câu 19
Câu 20
PHẦN II: ( 5 điểm )
21
( 1 đ) A =
7 11 5
12 18 9
− + − A = − +21 3622 −20
A = 1936
B = 65 33
7 − 7 B = 6 – 3 + 5 37 7−
B = 3 + 27 = 32
7
0,25 0,25
0,25 0,25
22
( 1 đ )
12x 4 6
− + = − ; −1211x = − −1 36 4
−1211x = − −2 912
−1211x=−1211
11; 11 1
12 12
x = − − =
0,25 0,25 0,25
0,25 23
( 2 đ ) 1) Ta có ·xOt < ·xOy (vì 65O < 130O ) Do đó tia Ot nằm giữa hai tia
Ox và Oy 2) Vì tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oy nên ·xOt + tOy¶ = ·xOy Suy ra tOy¶ = ·xOy– ·xOt
tOy¶ = 130O – 65O = 65O
3) Ta có tOy¶ = 65O và ·xOt = 65O
Nên ·xOt = tOy¶ ,Và Ot nẳm giữa hai tia Ox , Oy Vây : Ot là tia phân giác góc xOy
0,5 0,5 0,5 0,5
24
( 1 đ)
7 8 5
x
A= − Ta cĩ : A = 0 7 8 0
5
x−
7 8 0 8
7
Vậy với x= 8 thì A = 0
0,5