1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI HỌC KÌ I. NH . 2009.2010

8 302 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 101 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần trắc nghiệm: 4 điểm Hãy chọn đáp án đúng nhất trong mỗi câu sau đây: mỗi câu trả lời đúng đạt 0,5đ Câu 1: Thơng tin trước khi xử lí được gọi là Câu 2: Ba dạng thơng tin cơ bản trong

Trang 1

Trường THCS SONG LỘC Kỳ thi HK I – NH: 2009-2010

Họ và tên: Môn: Tin học

Đề :

I Phần trắc nghiệm: (4 điểm)

Hãy chọn đáp án đúng nhất trong mỗi câu sau đây: (mỗi câu trả lời đúng đạt 0,5đ)

Câu 1: Thơng tin trước khi xử lí được gọi là

Câu 2: Ba dạng thơng tin cơ bản trong tin học là

a Văn bản, chữ viết, tiếng nĩi b Văn bản, âm thanh, hình ảnh

c Các con số, hình ảnh, văn bản d Âm thanh, chữ viết, tiếng đàn piano

Câu 3: Phần mềm nào được cài đặt đầu tiên trong máy tính?

a Phần mềm lập trình pascal b Chương trình luyện tập gõ bàn phím

c Phần mềm soạn thảo văn bản d Phầm mềm điều hành

Câu 4: Cĩ mấy thao tác chính đối với chuột?

a 3 b 4 c 5 d.6

Câu 5: Để khởi động phần mềm ta dùng thao tác nào sau đây đối với chuột?

Câu 6: Với cây thư mục sau tệp van.doc nằm trong thư mục nào?

a KHXH b KHTN c BAIHAT d.Toan

Câu 7: Điền vào chổ trống ( ) các cụm từ ;sự hiểu biết ; tiếp nhận; xử lí; lưu trữ và truyền thơng tin

để được câu đúng (0,5 đ)

Hoạt động thơng tin bao gồm , xử lí thơng tin đĩng vai trị quan trọng vì nĩ đem lại cho con người

Toan

C:\

Van

KHTN

KHXH

BAIHAT

Ly

Dai.bt Hinh.bt

Lichsu

Sachthamkhao.doc Baitapmau.doc

Trang 2

Câu 8: Hãy đánh dấu x vào lựa chọn đúng /sai ở những câu cho bảng sau: (0,5đ)

a) Hệ điều hành là một chương trình máy tính

b) Hệ điều hành chỉ điều khiển hoạt động của phần cứng

II Phần tự luận: (6 điểm)

Câu 1: (2 điểm)

Thông tin là gì? Em hãy nêu một ví dụ cụ thể về thông tin?

Câu 2: (2 điểm)

Phần mềm ứng dụng là gì? Hãy nêu một vài ví dụ về phần mềm ứng dụng mà em biết?

Câu 3: (2 điểm)

Hãy nêu vai trò quan trọng của Hệ điều hành máy tính?

Trang 3

ĐÁP ÁN

I Phần trắc nghiệm: (4 điểm)

Câu 7: Hoạt động thơng tin bao gồm tiếp nhận, xử lí, lưu trữ và truyền thơng tin, thơng tin đĩng vai trị quan trọng vì nĩ đem lại sự hiểu biết cho con người

Câu 8: a) Đúng b) Sai

II Phần tự luận: (6 điểm)

Câu 1:

Thông tin là tất cả những gì đem lại sự hiểu biết về thế giới xung quanh (sự vật, sự kiện) và về chính con người

Ví dụ: Các bài báo, bản tin trên truyền hình, đài phát thanh, cho em biết tin tức về tình hình thời sự trong và ngoài nước

Câu 2:

Phần mềm ứng dụng là chương trình đáp ứng những yêu cầu ứng dụng cụ thể

Ví dụ: Phần mềm học tập, phần mềm soạn thảo văn bản, phần mềm đồ hoạ,

Câu 3:

Hệ điều hành vai trò rất quan trọng Nó điều khiển mọi hoạt động của phần cứng và phần mềm tham gia vào quá trình xử lý thông tin

Trang 4

MA TRẬN

KT TNKQ Nhận biết TL TNKQ Thông hiểu TL TNKQ Vận dụng TL

c1,2 1

1 c1 2

1 c7 0,5

1 c2 2

5

5,5

c4 0,5

1 c5 0,5

2

1

c3 0,5

1 c8 0,5

1 c3 2

1 c6 0,5

4

3,5

4 5

5,5

1 0,5

11 10

Trang 5

Trường THCS SONG LỘC Kỳ thi HK I – NH: 2009-2010

Họ và tên: Môn: Tin học

Đề :

I Phần trắc nghiệm: (4 điểm)

Hãy chọn đáp án đúng nhất trong mỗi câu sau đây: (mỗi câu trả lời đúng đạt 0,5đ)

Câu1: Câu nào trong các câu sau nĩi về khái niệm thơng tin?

a Tiếng trống trường cho em biết đã đến giờ ra chơi ;

b Tấm biển báo bên đường cho em biết nơi đĩ cấm đỗ xe;

c Những gì đem lại sự hiểu biết về thế giới xung quanh và về chính con người;

d Bản tin trên truyền hình cho em biết cơn bão sắp vào đến vùng biển nước ta

Câu 2: Thơng tin sau khi xử lí được gọi là

Câu 3: Với mỗi mức luyện tập chuột, phần mềm cho thực hiện tối đa mấy lần thao tác?

a 1 lần b 5 lần c 10 lần d Tùy ý

Câu 4: Hàng phím cơ sở là hàng phím

a Chứa dấu cách (Space bar) b Chứa hai phím cĩ gai J và F;

c Chứa các kí tự A,B và C d Cả (a), (b), (c) đều sai

Câu 5: Nhiệm vụ chính của hệ điều hành là

a Giúp em sử dụng được máy tính;

b Làm cho chương trình máy tính hoạt động nhanh hơn;

c Điều khiển phần mềm;

d Điều khiển phần cứng và tổ chức thực hiện các chương trình máy tính

Câu 6: Với cây thư mục sau tệp van.doc nằm trong thư mục nào?

TOAN VAN van.doc C: \

baitap.doc

Trang 6

a HOCTAP B TOAN C.VAN D GAME

Câu 7: Điền vào chổ trống ( ) để hồn thành câu sau: (0,5đ)

Di chuyển chuột là , nháy chuột là ,

Câu 8: Hãy đánh dấu x vào lựa chọn đúng /sai ở những câu cho bảng sau: (0,5đ)

a) Hệ điều hành cĩ nhiệm vụ điều khiển phần cứng và tổ chức

thực hiện các chương trình máy tính

b) Hệ điều hành tổ chức và quản lí thơng tin trong máy tính

II Phần tự luận: (6 điểm)

Câu 1:(2 điểm)

Hãy nêu các dạng thông tin cơ bản trong tin học? Em hãy cho ví dụ về một trong các dạng

thông tin đó?

Câu 2:(2 điểm)

Chương trình máy tính là gì? Hệ điều hành là phần mềm hệ thống hay phần mềm ứng dụng?

Câu 3: (2 điểm)

Giả sử ổ đĩa C có tổ chức thông tin được mô tả trong hình bên, dựa vào hình em hãy thực hiện các yêu cầu sau:

a Hãy viết đường dẫn đến tệp tin Sachthamkhao.doc (1 điểm)

b Thư mục mẹ của thư mục Van là thư mục nào? (0,5 điểm)

c Thư mục KHTN nằm trong thư mục gốc đúng hay sai? (0,5 điểm)

GAME

Toan

C:\

Van

KHTN

KHXH

BAIHAT

Ly

Dai.bt Hinh.bt

Lichsu

Sachthamkhao.doc Baitapmau.doc

Trang 7

ĐÁP ÁN

I Phần trắc nghiệm: (4 điểm)

Câu 7: Di chuyển chuột là giữ và di chuyển chuột trên mặt phẳng (khơng nhấn bất cứ nút chuột

nào), nháy chuột là nhấn nhanh chuột trái và thả tay

Câu 8: a) Đúng b) Đúng

II Phần tự luận: (6 điểm)

Câu 1:

Các dạng thông tin cơ bản trong tin học là: Văn bản, âm thanh, hình ảnh

Ví dụ:

+ Các bài báo: là thông tin ở dạng văn bản và hình ảnh

+ Bản tin trên truyền hình: là thông tin ở dạng âm thanh và hình ảnh

Câu 2:

Chương trình máy tính là tập hợp các câu lệnh, mỗi câu lệnh hướng dẫn một thao tác cụ thể cần thực hiện

Hệ điều hành là phần mềm hệ thống vì nó điều khiển mọi hoạt động của máy tính

Câu 3:

a C:\ KHTN\ Van\ Sachthamkhao.doc

b Thư mục mẹ của thư mục Van là thư mục KHXH

c Thư mục KHTN nằm trong thư mục gốc là đúng

Trang 8

MA TRẬN

KT TNKQ Nhận biết TL TNKQ Thông hiểu TL TNKQ Vận dụng TL

c1,2 1

1 c1 2

1 c7 0,5

1 c2 2

5

5,5

c3 0,5

1 c4 0,5

2

1

c5 0,5

1 c8 0,5

1 c3 2

1 c6 0,5

4

3,5

4

5 5,5

1 0,5

11 10

Ngày đăng: 03/07/2014, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w