Về kĩ năng - Phân biệt được hành vi đúng với hành vi sai trong việc thực hiện quyền và nghĩa vụ học tập.. - Biết xử lí các tình huống phù hợp với quy định của pháp luật về quyền được bảo
Trang 1Phòng GD&ĐT Hữu Lũng
TRƯỜNG THCS YÊN VƯỢNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Môn : GDCD 6 Năm học: 2012- 2013
(Phạm vi kiểm tra: Từ bài 12 đến bài 18)
I – MỤC TIÊU KIỂM TRA
1 Về kiến thức
- Nêu được thế nào là công dân; căn cứ xác định công dân của một nước; thế nào là công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
- Nhận biết được tín hiệu đèn giao thông và một số biển báo thông dụng trên đường
- Nêu được nội dung cơ bản của quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín
- Nêu được nội dung cơ bản của quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở
- Nêu được một số quyền theo Công ước Liên hợp quốc về quyền trẻ em
2 Về kĩ năng
- Phân biệt được hành vi đúng với hành vi sai trong việc thực hiện quyền
và nghĩa vụ học tập
- Biết xử lí các tình huống phù hợp với quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín
- Thực hiện tốt quyền và nghĩa vụ học tập, giúp đỡ bạn bè và em nhỏ cùng thực hiện
- Biết xử lí các tình huống phù hợp với quy định của pháp luật về quyền được bảo đảm an toàn về tính mạng, thân thể, sức khoẻ, danh dự và nhân phẩm
3 Về thái độ
Tôn trọng sức khoẻ, tính mạng, danh dự và nhân phẩm của người khác; phản đối những hành vi xâm phạm tính mạng, thân thể, sức khoẻ, danh dự và nhân phẩm của công dân
II – HÌNH THỨC KIỂM TRA
Kết hợp tự luận và trắc nghiệm khác quan
Trang 2III – MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp
độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Công
dân nước
Cộng hòa
xã hội
chủ nghĩa
Việt Nam
Nêu được thế nào
là công dân;
căn cứ xác định công dân của một nước;
thế nào
là công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2 0.5
2 0,5 5%
2 Thực
hiện trật
tự, an
toàn giao
thông
Nhận biết được tín hiệu đèn giao thông và một số biển báo
Trang 3thông dụng trên đường
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 0.25
1 0,25 2,5%
3 Quyền
được bảo
đảm an
toàn và bí
mật thư
tín, điện
thoại,
điện tín
Nêu được nội dung cơ bản của quyền được bảo đảm an toàn và
bí mật thư tín, điện thoại, điện tín
Biết
xử lí các tình huống phù hợp với quyền được bảo đảm an toàn
và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 1
1 0,25
2 1,25 12,5%
4 Quyền
và nghĩa
vụ học
tập
Phân biệt được hành
vi đúng với hành
vi sai trong
Thực hiện tốt quyền
và nghĩa
vụ học tập, giúp
Trang 4việc thực hiện quyền
và nghĩa
vụ học tập
đỡ bạn bè
và em nhỏ cùng thực hiện
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 0,5
1 1
2 1,5 15%
5 Quyền
bất khả
xâm phạp
về chỗ ở
của công
dân
Nêu được nội dung
cơ bản của quyền bất khả xâm phạm
về chỗ ở
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 1
1 1 10%
6 Công
ước Liên
hợp quốc
về quyền
trẻ em
Nêu được một số quyền theo Công ước Liên hợp quốc về quyền trẻ em
Trang 5Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 2,5
1 2,5 25%
7 Quyền
được
pháp luật
bảo hộ
về tính
mạng,
thân thể,
sức khoẻ,
danh dự
và nhân
phẩm
Tôn trọng sức khoẻ, tính mạng, danh
dự và nhân phẩm của người khác;
phản đối những hành
vi xâm phạm tính mạng, thân thể, sức khoẻ, danh
dự và nhân phẩm của công dân
Biết
xử lí các tình huống phù hợp với quy định của pháp luật về quyền được bảo đảm
an toàn
về tính mạng, thân thể, sức khoẻ, danh
Trang 6dự và nhân phẩm
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1/3 1
2/3 2
1 3 30%
TS câu
TS điểm
Tỉ lệ
3 1,5 15%
1 1 10%
2 0,75 7,5
4/3 3,5 35%
1 1 10%
1
0, 25 2,5%
2/3 2 20%
10 10 100%
Trang 7IV- ĐỀ KIỂM TRA
Phần I – Trắc nghiệm khách quan (2,5 điểm)
Câu 1 (0,25 điểm)
Căn cứ vào yếu tố nào dưới đây để xác định công dân của một nước?
(Khoanh tròn chữ cái trước câu em chọn)
A Nơi sinh sống
B Trang phục
C Ngôn ngữ
D Quốc tịch
Câu 2 (0,25 điểm)
Công dân nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:
(Khoanh tròn chữ cái trước câu em chọn)
A Tất cả những người sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam
B Những người nước ngoài sinh sống và làm việc tại Việt Nam
C Tất cả những người có quốc tịch Việt Nam
D Tất cả những người Việt Nam, dù sinh sống ở nước nào
Câu 3 (0,25 điểm)
Biển báo hình tròn, viền đỏ, nền màu trắng, hình vẽ màu đen là loại biển báo gì?
(Khoanh tròn chữ cái trước câu em chọn)
A Biển báo nguy hiểm
B Biển báo cấm
C Biển báo hiệu lệnh
D Biển chỉ dẫn
Câu 4 (0,25 điểm)
Nếu tình cờ nhặt được thư của người khác, em sẽ làm gì?
(Khoanh tròn chữ cái trước câu em chọn)
A Bóc thư ra xem rồi xé hoặc đốt đi
B Mở thư ra xem rồi dán lại như cũ để trả lại người nhận
C Không mở thư, tìm cách trả cho người nhận
D Để nguyên thư đó không động đến
Câu 5 (0,5 điểm)
Những biểu hiện dưới đây là đúng hay sai đối với việc thực hiện quyền và nghĩa vụ học tập?
(Đánh dấu X vào ô tương ứng)
A Hoàn cảnh gia đình không khó
khăn, nhưng chỉ học hết lớp 4 Loan đã
bỏ học vì đường đến trường hơi xa
B Bình chăm chú học một số môn mà
mình thích
C Vân chăm chỉ học ở trường và tự
Trang 8học ở nhà, khụng chịu đi học thờm.
D Gặp bài khú, thư hay hỏi thầy cụ
giỏo hoặc nhờ bạn giảng lại cho mỡnh
Cõu 6 (1 điểm)
Điền từ cũn thiếu vào những chỗ trống trong cỏc cõu sau:
“ Thư tớn, điện thoại, điện tớn của cụng dõn được bảo
đảm và Khụng ai được hoặc tự ý mở thư tớn, điện tớn của người khỏc; khụng được nghe trộm điện thoại ”
Phần II – Tự luận (7 điểm)
Cõu 7 (1 điểm)
Em hóy cho biết thế nào là quyền bất khả xõm phạm về chỗ ở của cụng dõn?
Cõu 8 (2,5 điểm)
Tỡnh huống : Cỳc năm nay 14 tuổi, làm thuờ cho một cửa hàng ăn uống.
Hằng ngày, Cỳc phải làm rất nhiều việc ở cửa hàng như nhúm lũ, rửa bỏt, dọn dep, và phục vụ cỏc con bà chủ suốt từ sỏng sớm đến khuya, cú những cụng việc nặng quỏ sức của em Cỳc lại thường bị bà chủ mắng nhiếc Em khụng được đi học, khụng được tiếp xỳc với cỏc bạn cựng tuổi
Cõu hỏi:
Theo em, trong tỡnh huống trờn, những quyền nào của trẻ em bị vi phạm? Cõu 9 (3 điểm)
Tỡnh huống: Nhà Bình ở cạnh nhà Hải Do nghi ngờ Hải nói sấu mình,
Bình đã chửi Hải và rủ anh trai đánh Hải
1 Em suy nghĩ gỡ về hành vi của Bỡnh?
2 Hải cú thể có những cách ứng xử nào? (nêu ít nhất 3 cách).
3 Theo em cách ứng xử nào là phù hợp nhất trong tình huống đó?
Cõu 10 (1 điểm)
Em hày tự liờn hệ về việc thực hiện quyền và nghĩa vụ học tập của bản thõn
V- ĐÁP ÁN, THANG ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần I – Trắc nghiệm khỏch quan (2,5 điểm)
Cõu 1 (0,25 điểm)
Đỏp ỏn D
Cõu 2 (0,25 điểm)
Đỏp ỏn: C
Cõu 3 (0,25 điểm)
Đỏp ỏn: B
Cõu 4 (0,25 điểm)
Đỏp ỏn: C
Cõu 5 (0,5 điểm)
- Đỳng:C, D
- Sai: A, B
Cõu 6 (1 điểm)
Trang 9Điền từ an toàn vào chỗ trống thứ nhất, từ bớ mật vào chỗ trống thứ hai, từ chiếm đoạt vào chỗ trống thứ ba.
Phần II – Tự luận (7 điểm)
Cõu 7 (1 điểm)
Quyền bất khả sõm phạm về chỗ ở của cụng dõn cú nghĩa là: Cụng dõn cú quyền được cỏc cơ quan nhà nước và mọi người tụn trọng chỗ ở, khụng ai được tự ý vào chỗ ở của người khỏc, nếu khụng được người đú đồng ý, trừ trường hợp phỏp luật cho phộp
Cõu 8 (2,5 điểm).
Yờu cầu học sinh nờu được 5 quyền trẻ em bị vi phạm trong tỡnh huống ( mỗi quyền 0,5 điểm )
- Quyền khụng bị búc lột sức lao động
- Quyền được đi học
- Quyền được nghỉ ngơi, giải trớ, và tham gia cỏc hoạt động văn hoỏ
- Quyền được giao lưu, kết bạn
- Quyền được bảo vệ danh dự, nhõn phẩm
Cõu 9 (3 điểm) Yờu cầu nờu được:
1/ Học sinh tỏ thỏi độ khụng tỏn thành, phờ phỏn hành vi xõm phạm thõn
thể, nhõn phẩm người khỏc của Bỡnh ( 1 điểm )
2/ HS có thể có cách diễn đạt khác nhau, nhng cần nêu đợc 3 trong những
cách ứng xử có thể xẩy ra.( 1,5 điểm - Mỗi cách ứng xử 0,5 điểm)
VD nh: - Im lặng không có phản ứng gì
- Tỏ thái độ phản đối hành vi của Bình
- Tỏ thái độ phản đối và báo cho ngời có trách nhiệm biết để
đợc giúp đỡ
- Rủ anh trai đánh lại Bình
………
3/ Cách ứng xử phù hợp nhất là tỏ thái độ phản đối và báo cho ngời có
trách nhiệm biết để đợc giúp đỡ ( 0,5 điểm )
Cõu 10 (1 điểm)
Yờu cầu học sinh nờu được ưu khuyết điểm của bản thõn trong việc thực hiện quyền và nghĩa vụ học tập
Hết Giáo viên ra đề
Quách Thị Hồng Biên