b.Tính phơng sai và độ lệch chuẩn.. a.Chứng minh ba điểm A, B, C là ba đỉnh của tam giác.. b.Tính diện tích và độ dài đờng cao đỉnh A của tam giác ABC.. c.Viết phơng trình đờng tròn ngoạ
Trang 1Họ và Tên: Đề kiểm tra học kỳ II.
Thời gian: 90 phút Năm học 2007 - 2008
đề bài I.Phần trắc nghiệm khách quan
Cõu 1: Bất phương trỡnh: x2 4x 3 0
x
− + ≥ cú tập nghiệm là:
A S = (-∞; 0] U [1; 3] C S = (0; 1] U [1; 3]
B S =[0; 1] U [1; 3] D S = (0; 1) U (1; 3)
Cõu 2: Phương trỡnh sau: x2 + 3x+ 2 = 2x+ 8 cú nghiệm :
A x = 2 ; B x = - 3 ; C x = - 2 ; D x = - 3 hoặc x = 2
Cõu 3: Định m để phương trỡnh: x2 – 2(m + 1)x + m 2 – 2m = 0 cú hai nghiệm trỏi dấu.
A 0 < m < 2; B m < 0; C m > 2; D m ∈ R.
3 2
Sinα = π < <α π thỡ
3
3
3
Cosα = D. 2
3
Cosα =
Cõu 5: Đường thẳng qua điểm M(1;0) và song song với d: 4x + 2y + 1 = 0 cú phương trỡnh
tổng quỏt là:
A 4x + 2y + 1 = 0 B 2x + y + 4 = 0 C 2x + y - 2 = 0 D x - 2y + 3 = 0
Cõu 6 : Đờng tròn nào đi qua ba điểm A(2; 0), B(0; 1), C(– 1; 2) ?
a 2x 2 + 2y 2 – 7x – 11y + 10 = 0 b x 2 + y 2 +7x +11y + 10 = 0
b x 2 + y 2 – 7x – 11y + 10 = 0 (đ) d x 2 + y 2 – 7x – 11y – 10 = 0
Cõu 7: Phương trỡnh chớnh tắc của Elip đi qua hai điểm A(1 ;
2
3 ) và B(0; 1) là :
4 16
2 2
= +y
1 4 8
2 2
= +y
1 4
2 2
= +y
1 2
2 2
= +y x
Cõu 8: Khoảng cỏch từ điểm M(-2;1) đến đường thẳng d cú phương trỡnh:
3x-2y-1=0 là:
A 9
13
−
B 9
13 C 0 D 1
II Phần tự luận
Câu 1 (2.5đ): Giải phơng trình và bất phơng trình sau:
a, 2 x + = 5 4 x2 − 20 x + 25 b, 22 4
1
x
− >
− −
Trang 2Câu 2 (1.0 đ): Có 100 học sinh tham dự kỳ thi học sinh giỏi môn toán (thang điểm là 20) kết quả đợc cho trong bảng sau:
a.Tính số trung bình và số trung vị.
b.Tính phơng sai và độ lệch chuẩn.
Câu 3( 3.5đ) : Trong hệ trục toạ độ đề các vuông góc Oxy cho: A(-2;5), B(6;3), C(-3;1).
a.Chứng minh ba điểm A, B, C là ba đỉnh của tam giác.
b.Tính diện tích và độ dài đờng cao đỉnh A của tam giác ABC.
c.Viết phơng trình đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
d.Chứng minh rằng đờng phân giác trong đỉnh A của tam giác ABC đi qua điểm D(1;0).