1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn thi TN THPT năm 2009-2010

63 285 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 718,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất béo là trieste của glixerol với các monocacboxylic có số chẵn nguyên tử cacbon, mạch cacbon dài, không phân nhánh.. Số mg KOH dùng để xà phòng hoá hết lượng triglixerit có trong 1 g

Trang 1

TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ

ÔN THI TỐT NGHIỆP

MÔN HÓA NĂM HỌC 2009- 2010

LƯU HÀNH NỘI BỘ

Trang 2

5 Công thức chung của este tạo bởi ancol thuộc dãy đồng đẳng của ancol

etylic và axit thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic là công thức nào sau đây:

A CnH2nO2 (n≥2)

B CnH2n + 1O2 (n≥3)

C CnH2n - 1O2 (n≥2)

D CnH2n – 2 O2 (n≥3)

6 Tên gọi của este có mạch cacbon không phân nhánh có công thức phân tử

C4H8O2 có thể tham gia phản ứng tráng gương là

A propyl fomiat

B etyl axetat

Trang 3

C CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH.

D CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH

9 Một este có 10 nguyên tử C khi bị xà phòng hóa cho ra hai muối và một

anđehit Chọn CTCT của este này trong 3 công thức sau:

D Có 1 liên kết đôi, chưa xác định nhóm chức

11 Đốt cháy este no, đơn chức, mạch hở E phải dùng 0,35 mol O2, được 0,3 mol CO2 CTPT của E là

A C2H4O2

Trang 4

13 Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở Sản

phẩm cháy được dẫn vào bình đựng dung dịch nước vôi trong, thấy khối lượng bình tăng 6,2g Số mol của CO2 và H2O sinh ra lần lượt

A 0,1 và 0,1 mol

B 0,1 và 0,01 mol

C 0,01 và 0,1 mol

D 0,01 và 0,01 mol

14 Đốt cháy hoàn toàn ag hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở sản phẩm

cháy được dẫn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 12,4g khối lượng kết tủa tạo ra là

A 12,4g

B 20g

C 10g

D 28,183g

15 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch

Ca(OH)2 dư thu được 20g kết tủa CTPT của X là

A HCOOCH3

B HCOOC2H5

C CH3COOCH3

D CH3COOC2H5

16 Đốt cháy hoàn toàn a mol este A tạo bởi ancol no, đơn chức, mạch hở và

axit không no (chứa một liên kết đôi ), đơn chức, mạch hở thu được 4,48L

CO2 (đktc) và 1,8 gam nước Giá trị của a là

A 0,05 mol

B 0,1 mol

Trang 5

C 0,15 mol

D 0,2 mol

17 Khi đốt cháy hoàn toàn este X cho số mol CO2 bằng số mol H2O Để thủy phân hoàn toàn 6,0g este X cần dùng dung dịch chứa 0,1 mol NaOH Công thức phân tử của este là

A C2H4O2

B C3H6O2

C C4H8O2

D C5H10O2

18 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X thu được 0,3 mol CO2 và 0,3 mol

nước Nếu cho 0,1 mol X tác dụng hết với NaOH thì thu được 8,2g muối

Công thức cấu tạo của X là

A HCOOC2H3

B CH3COOCH3

C HCOOC2H5

D CH3COOC2H5

19 Cho 3,7 gam este no, đơn chức, mạch hở tác dạng hết với dung dịch

KOH, thu được muối và 2,3 gam ancol etylic Công thức của este là

A CH3COOC2H5

B C2H5COOCH3

C C2H5COOC2H5

D HCOOC2H5

20 Thủy phân hoàn toàn 8,8g este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch

KOH 1M vừa đủ thu được 4,6g một ancol Y Tên gọi của X là

Trang 6

D 50%

22 10,4 g hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150g

dung dịch NaOH 4% Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp

A 22%

B 42,3%

C 57,7%

D 88%

23 Để biến 1 lượng dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo, người ta thực hiện

quá trình nào sau đây

A hiđrô hóa (Ni,t0)

B cô cạn ở nhiệt độ cao

C làm lạnh

D xà phòng hóa

24 Xà phòng được điều chế bằng cách

A phân hủy mỡ

B thủy phân mỡ trong kiềm

C phản ứng của axít với kim loại

D đêhiđrô hóa mỡ tự nhiên

25 Chia m gam 1 este E làm 2 phần bằng nhau

- Phần 1: đốt cháy hoàn toàn sinh ra 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6g nước

- Phần 2: tác dụng đủ với 100ml dung dịch NaOH 0,5M thu được 3g ancol

Giá trị m và CTCT thu gọn của E

A 17,6 và C2H5COO-CH3

B 8,8 và C2H5COO-C3H7

C 4,4 và C2H5COO-C2H5

D 8,8 và HCOO-C3H7

26 Có 0,15 mol hỗn hợp 2 este đơn chức tác dụng vừa đủ với 0,25mol NaOH

tạo thành hỗn hợp 2 muối và 1 ancol (rượu) có khối lượng tương ứng là 23,9g

Trang 7

27 Cho chất hữu cơ A chỉ chứa 1 loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dung dịch

NaOH 0,5M thu được a gam muối và 0,1 mol ancol Lượng NaOH dư có thể trung hòa hết bởi 0,5 lít HCl 0,4M Công thức tổng quát của A là

A RCOOR’

B.(RCOO)2R’

C (RCOO)3R’

D R(COOR’)3

28 Dãy các axit béo là

A axit axetic, axit acrylic, axit propionic.

B Axit panmitic, axit linoleic, axit axetic.

C Axit fomic, axit axetic, axit stearic.

D Axit panmitic, axit stearic, axit oleic.

29 Xà phòng và chất giặt rửa có điểm chung là

A chứa muối natri có khả năng làm giảm sức căng bề mặt của các

chất bẩn

B các muối được lấy từ phản ứng xà phòng hóa chất béo.

C Sản phẩm của công nghệ hóa dầu.

D Có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật

30 Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm

A dễ kiếm

B rẻ tiền hơn xà phòng.

C có thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng

D có khả năng hoà tan tốt trong nước

31 Este X có CTPT C7H12O4, khi cho 16g X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thì thu được một ancol Y và 17,8g hỗn hợp 2 muối CTCT thu gọn của X là

A HCOO(CH2)4OOC-CH3

B CH3COO(CH2)OOC-CH3

C C2H5COO(CH2)3OOC-CH3

D CH3COOCH2CH2OOC-C2H5

32 Phenyl axetat được điều chế bằng phản ứng

A phenol với axit axetic

B phenol với axetandehit

C phenol với anhidrit axetic

Trang 8

D phenol với axeton

33 Cho các chất sau: CH3COOH (1), CH3COOCH3 (2), C2H5OH (3),

C2H5COOH (4) Chiều tăng dần nhiệt độ sôi ( từ trái sang phải) là

35 Cho các phát biểu sau

(a) Chất béo là trieste của glixerol với các monocacboxylic có số chẵn nguyên tử cacbon, mạch cacbon dài, không phân nhánh

(b) Lipit gồm chất béo, sáp, steroid, photpholipit…

A số mg OH- dùng để trung hoà axit tự do có trong 1 gam chất béo

B số gam KOH để trung hoà axit tự do có trong 100 gam chất béo.

C số mg KOH dùng để trung hoà axit tự do có trong 1 gam chất béo.

D số mg NaOH để trung hoà axit tự do có trong 1 gam chất béo.

Trang 9

37 Để trung hòa 14g một chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số

axit của chất béo đó là

39 Số mg KOH dùng để xà phòng hoá hết lượng triglixerit có trong 1 gam

chất béo được gọi là chỉ số este của loại chất béo đó Chỉ số este của một loại chất béo chứa 89% tristearin

A 168 mg

B 16,8 mg

C 1,68 mg

D 33,6 mg

40 Đun hỗn hợp glixerol và axit stearic, axit oleic ( có H2SO4 làm xúc tác)

có thể thu được mấy loại trieste chứa cả 2 gốc axit

A 3

B 5

C 4

D 6

Trang 10

2 Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính khử, nhưng khi đun nóng với

dung dịch H2SO4 lại có thể cho phản ứng tráng gương Đó là do

A Đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng

B Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ và fructozơ.

C Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ

D Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành fructozơ.

3 Trong công nghiệp chế tạo ruột phích, người ta thường sử dụng phản ứng

hoá học

A Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

B Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

C Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

D Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

4 Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh

5 Chỉ dùng thêm một hoá chất nào sau đây để phân biệt 3 chất: Glixerol,

ancol etylic, glucozơ

A Quỳ tím

B CaCO3

C CuO

D Cu(OH)2/NaOH (t0)

Trang 11

6 Fructozơ không phản ứng được với chất

A Cu(OH)2/NaOH (t0)

B AgNO3/NH3 (t0)

C H2 (Ni/t0)

D Br2

7 Phản ứng dùng để chứng minh trong công thức cấu tạo của glucozơ có

nhiều nhóm –OH ở kề nhau

A Cho glucozơ tác dụng với H2/Ni,t0

B Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam

C Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3,t0

D Cho glucozơ tác dụng với dung dịch nước Br2

8 Để chứng minh trong phân tử glucozơ có 5 nhóm -OH người ta cho dung

-9 Phản ứng chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit

A Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng cho dung dịch màu xanh lam

B Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2, to cho kết tủa đỏ gạch

C Glucozơ phản ứng với dung dịch CH3OH/HCl cho ete

D Glucozơ phản ứng với kim loại Na giải phóng H2

10 Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là

A Glucozơ

B Fructozơ

C Saccarozơ

D Mantozơ

11 Dãy các chất glucozơ, fructozơ, saccarozơ theo thứ tự độ ngọt tăng dần

A Glucozơ < Saccarozơ < Fructozơ

B Fructozơ < glucozơ < Saccarozơ

C Glucozơ < Fructozơ < Saccarozơ.

D Saccarozơ <Fructozơ < glucozơ.

Trang 12

12 Dãy các chất đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit

A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ.

B Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ.

C Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.

D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ.

13 Điều khẳng định không đúng

A Glucozơ và fructozơ là 2 chất đồng phân của nhau.

B Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng gương.

C Glucozơ và fructozơ đều làm mất màu nước brom.

D Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng cộng H2(Ni/t0)

14 Một hợp chất cacbohiđrat (X) có các phản ứng theo sơ đồ sau:

X Cu(OH)2 /NaOH →dung dịch xanh lam  →t0 kết tủa đỏ gạch

Vậy X không phải là chất

A Glucozơ

B Fructozơ

C Saccarozơ

D Mantozơ.

15 Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, t0 là

A propin, ancol etylic, glucozơ

B glixerol, glucozơ, anđehit axetic.

C propin, propen, propan

D glucozơ, propin, anđehit axetic.

16 Nhận xét không đúng

A khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt

B ruột bánh mì ngọt hơn vỏ bánh

C nước ép chuối chín cho phản ứng tráng bạc

D nhỏ iốt lên miếng chuối xanh sẽ xuất hiện màu xanh tím.

17 Phản ứng mà glucozơ là chất oxi hoá

Trang 13

18 Nhận xét đúng

A xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối nhỏ.

B xenlulozơ có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột.

C xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau.

D xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối rất lớn nhưng phân tử khối

của xenlulozơ lớn hơn nhiều so với tinh bột

19 Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, mantozơ,

glixerol, etilenglicol, metanol Số lượng dung dịch có thể hoà tan Cu(OH)2 là

A 4

B 5

C 6

D 7

20 Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ,

glixerol, etilenglicol, axetilen, fructozơ Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là

A 13

B 30

C 15

D 20

Trang 14

23 Từ 10 tấn khoai chứa 20% tinh bột lên men rượu thu được 1135,8 lít

ancol etylic tinh khiết có D = 0,8g/ml, hiệu suất phản ứng điều chế là

26 Khi lên men 1 tấn ngô chứa 65% tinh bột thì khối lượng ancol etylic thu

được là bao nhiêu, biết hiệu suất lên men đạt 80%?

A 290kg

B 295,3kg

C 300kg

D 350kg

27 Từ 1 tấn nước mía chứa 13% saccarozơ có thể thu được bao nhiêu kg

saccarozơ, cho biết hiệu suất phản ứng lên men đạt 80%?

A 104kg

B 105kg

C 110kg

D 124kg

28 Tiến hành thủy phân m gam bột gạo chứa 80% tinh bột rồi lấy toàn bộ

dung dịch thu được thực hiện phản ứng tráng gương thì được 5,4g Ag, hiệu suất 50% Giá trị của m

A 2,62g

Trang 15

B 10,125g

C 6,48g

D 2,53g

29 Biết khối lượng riêng của ancol (rượu) etylic nguyên chất 0,8g/ml, hiệu

suất lên men là 96% Khối lượng glucozơ dùng để điều chế 200 lít dung dịch ancol etylic 300 là

31 Cho m g tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%, tòan bộ

lượng khí sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 550g kết tủa và dung dịch X, đun kĩ dung dịch X thu thêm được 100g kết tủa nữa, giá trị m là

A 550

B 810

C 650

D 750

32 Từ glucozơ điều chế cao su buna theo sơ đồ sau: Glucozơ → ancol etylic

→ but-1,3-đien→ cao su buna, hiệu suất của quá trình điều chế là 75%, muốn thu được 32,4 kg cao su buna thì khối kượng glucozơ cần dùng là:

A 144 kg

B 108 kg

C 81 kg

D 96 kg

Trang 16

33 Cho 2,5kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành ancol etylic Thể

tích ancol etylic 400 thu được biết ancol etylic có khối lượng riêng là 0,8g/ml

và quá trình chế biến anol etylic hao hụt 10%

A 3194,4ml

B 27850ml

C 2875ml

D 23000ml

34 Thủy phân hoàn toàn 6,25g dung dịch saccarozơ 17,1% (vừa đủ) ta thu

được dung dịch A, cho dung dịch AgNO3/NH3 vào dung dịch A và đun nhẹ thu được lượng Ag kết tủa

1) Saccarozơ 2) Glucozơ 3) Mantozơ

4) Tinh bột 5) Xenlulozơ 6) Fructozơ

-37 Các hiện tượng của thí nghiệm nào sau đây được mô tả đúng

A Cho dung dịch iot vào hồ tinh bột: màu xanh xuất hiện; đun nóng,

màu xanh mất; để nguội, màu xanh tím xuất hiện lại

Trang 17

B Cho fructozơ vào ống nghiệm chứa dung dịch AgNO3/NH3 rồi đun nóng không có Ag tạo ra,cho tiếp vài giọt axit sunfuric vào rồi đun nóng, có Ag xuất hiện.

C Nhỏ dung dịch iot lên mẩu chuối chín: không có màu xanh.Cho

mẩu chuối đó vào dung dịch axit sunfuric rất loãng đun nóng một lúc,

để nguội rồi nhỏ dung dịch iot vào: màu xanh xuất hiện

D Cho Cu(OH)2 vào dung dịch glucozơ: Cu(OH)2 tan tạo thành dung dịch xanh lam, đun nóng hỗn hợp: màu xanh mất đi và có kết tủa đỏ gạch Làm lạnh hỗn hợp kết tủa tan và màu xanh xuất hiện trở lại

38 Phân tử khối trung bình của xenlulozơ trong bông là 1.750.000 và trong

sợi gai là 5.900.000 đvC Số lượng mắc xích có trong các sợi trên:

B Tinh bột là hỗn hợp của hai thành phần amilozơ và amilopectin

C Amilozơ có mạch phân tử không phân nhánh, được cấu tạo bởi

gốc α - glucozơ

D Amilopectin có mạch phân tử không phân nhánh, được cấu tạo bởi

các phân tử amilozơ

40 Khi cho a mol fructozơ và 2a mol glucozơ tham gia phản ứng với

Cu(OH)2,to dư, lượng kết tủa đỏ gạch thu được là:

A 3a mol

B 2a mol

C 1,5a mol

D a mol

Trang 18

Chuyên đề 3: AMIN, AMINO AXIT, PROTEIN

1 Có 4 hóa chất: metylamin (1), etylamin (2), phenylamin (3), đimetylamin

A Khi thay H trong hiđrocacbon bằng nhóm NH2 ta thu được amin

B Amino axit là hợp chất hữu cơ đa chức có 2 nhóm NH2 và COOH

C Khi thay H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được amin

D Khi thay H trong phân tử H2O bằng gốc hiđrocacbon ta thu được ancol

3 Ứng với công thức C3H9N có số đồng phân amin là

Trang 19

C HNO3, CH3COOH

D NaOH, NH3

7 Cho các nhận định sau:

(1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh

(2) Axit Glutamic làm quỳ tím hóa đỏ

(3) Lysin làm quỳ tím hóa xanh

(4) Axit ε-amino caporic là nguyên liệu để sản xuất nilon–6

8 Cho các câu sau đây:

(1) Khi cho axit Glutamic tác dụng với NaOH dư thì tạo sản phẩm là bột ngọt, mì chính

(2) Phân tử các amino axit chỉ có một nhóm NH2 và một nhóm COOH

(3) Dung dịch của các amino axit đều có khả năng làm quỳ tím chuyển màu

(4) Các amino axit đều là chất rắn ở nhiệt độ thường

10 Cho các câu sau:

(1) Peptit là hợp chất được hình thành từ 2 đến 50 gốc α-amino axit.(2) Tất cả các peptit đều phản ứng màu biure

Trang 20

(3) Từ 3 α- amino axit chỉ có thể tạo ra 3 tripeptit khác nhau

(4) Khi đun nóng dung dịch peptit với dung dịch kiềm, sản phẩm sẽ

11 Cho các phát biểu sau:

(1) Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit

(2) Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit

(3) Số liên kết peptit trong phân tử peptit mạch hở có n gốc α- amino axit là n -1

(4) Có 3 α-amino axit khác nhau, có thể tạo ra 6 peptit khác nhau có đầy đủ các gốc α-amino axit đó

13 Cho các câu sau:

(1) Amin là loại hợp chất có chứa nhóm –NH2 trong phân tử

(2) Hai nhóm chức –COOH và –NH2 trong amino axit tương tác với nhau thành ion lưỡng cực

(3) Poli peptit là polime mà phân tử gồm 11 đến 50 mắc xích αamino axit nối với nhau bởi các liên kết peptit

-(4) Protein là polime mà phân tử chỉ gồm các polipeptit nối với nhau bằng liên kết peptit

Trang 21

Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tri peptit

mà thành phần có chứa phenyl alanin (phe)

A 1

B 2

C 3

D 4

15 Nguyên nhân làm cho protein bị đông tụ

(1) Do nhiệt (2) Do axit (3) Do Bazơ (4) Do Muối của Kim loại nặng

17 Cho các chất sau đây:

(4) Metyl amoni fomiat (5) Metyl amoni nitrat (6) Axit Glutamic

Số chất lưỡng tính trong các chất cho ở trên

A 3

B 4

C 5

D 2

Trang 22

18 Cho sơ đồ biến hóa sau: Alanin →+ NaOH X + HCl→Y Y là

H2N–CH2–COOH + NaOH → H2N–CH2–COONa + H2O

Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic

Trang 23

23 Khối lượng anilin cần dùng để tác dụng với nước brom thu được 6,6g kết

24 Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho

10,68 gam X tác dụng với HCl dư thu được 15,06 gam muối X là

A axit glutamic

B valin

C glyxin

D alanin

25 Cho 1 mol α- aminoaxit X tác dụng vứa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y

có hàm lượng clo là 28,287% Công thức cấu tạo của X là

27 Cho 3,04g hỗn hợp A gồm 2 amin no đơn chức tác dụng vừa đủ với

400ml dung dịch HCl 0,2M được 5,96g muối Thể tích N2 (đktc) sinh ra khi đốt hết hỗn hợp A trên

A 0,224 lít

B 0,448 lít

C 0,672 lít

D 0,896 lít

Trang 24

28 Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no, đơn chức phải dùng hết 10,08

lít khí oxi (đktc) Công thức của amin trên là

A C2H5NH2

B CH3NH2

C C4H9NH2

D C3H7NH2

29 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin no, đơn chức đồng đẳng liên tiếp, ta

thu được hỗn hợp sản phẩm khí với tỉ lệ thể tích nCO2: nH2O = 8 : 17 Công thức của hai amin là

A C2H5NH2, C3H7NH2

B C3H7NH2, C4H9NH2

C CH3NH2, C2H5NH2

D C4H9NH2, C5H11NH2

30 Cho 1,52 gam hỗn hợp hai amin no đơn chức (được trộn với số mol bằng

nhau) tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl, thu được 2,98g muối Kết

luận nào sau đây không đúng

A Nồng độ mol của dung dịch HCl bằng 0,2M

B Số mol của mỗi chất là 0,02mol

C Công thức thức của hai amin là CH5N và C2H7N

D Tên gọi hai amin là metylamin và etylamin

31 Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,05mol

H2SO4 loãng Khối lượng muối thu được bằng bao nhiêu gam?

A 0,002 mol; 0,008mol và 0,02mol

B 0,005 mol; 0,005mol và 0,02mol

C 0,006 mol; 0,004mol và 0,05mol

D 0,01 mol; 0,005mol và 0,02mol

Trang 25

33 Este A được điều chế từ aminoaxit B (chỉ chứa C, H, O, N) và ancol

metylic Tỉ khối hơi của A so với H2 là 44,5 CTCT của A là

Trang 26

38 Cho nước Br2 (dư) vào dung dịch anilin, thu được 16,5 g kết tủa Khối

lượng anilin có trong dung dịch (H=100%)

40 Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hóa 500 g benzen rồi khử hợp

chất nitro sinh ra Khối lượng anilin thu được là bao nhiêu? Biết hiệu suất phản ứng mỗi giai đoạn là 78%

A 346,7 g

B 362,7 g

C 463,4 g

D 358,7 g

Trang 27

Chuyên đề 4: POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME

1 Điền từ thích hợp vào các chỗ trống trong định nghĩa về polime : “Polime

là những hợp chất có phân tử khối (1) , do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là (2) ) liên kết với nhau tạo nên

3 Trong bốn polime cho dưới đây, theo nguồn gốc, polime cùng loại polime

với tơ capron là

A tơ tằm

B tơ nilon- 6,6

C xenlulozơ trinitrat

D cao su thiên nhiên.

4 Polime cùng loại polime với cao su Buna là

A Poli isopren.

B Nhựa phenolfomanđehit

C Poli (vinyl axetat).

D Poli caproamit.

5 Nhận xét về tính chất vật lý chung của polime không đúng là

A Hầu hết là những chất rắn, không bay hơi.

B Đa số nóng chảy ở một khoảng nhiệt độ rộng, hoặc không nóng

chảy mà bị phân hủy khi đun nóng

C Đa số không tan trong các dung môi thông thường, một số tan

trong dung môi thích hợp tạo dung dịch nhớt

D Hầu hết polime đều đồng thời có tính dẻo, tính đàn hồi và có thể

kéo thành sợi dai, bền

Trang 28

6 Phát biểu sau đây không đúng là

A Polime có khối lượng phân tử rất cao và kích thước phân tử rất lớn

B Polime là hợp chất mà phân tử gồm nhiều mắt xích liên kết với

nhau

C Protit không thuộc loại hợp chất polime

D Các polime đều khó bị hoà tan trong các chất hữu cơ.

7 Đặc điểm cấu tạo của các phân tử nhỏ (monome) tham gia phản ứng trùng

hợp là

A phải là hiđrocacbon

B phải có 2 nhóm chức trở lên

C phải là anken hoặc ankađien.

D phải có một liên kết đôi hoặc vòng no không bền.

8 Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

A stiren; clobezen; isopren; but-1-en.

B 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua.

C 1,2-điclopropan; vinyl axetilen; vinyl benzen; toluen.

D buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en.

9 Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân

tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ gọi là phản ứng

A nhiệt phân.

B trao đổi.

C trùng hợp.

D trùng ngưng

10 Dãy gồm tất cả các chất đều là chất dẻo là

A Polietilen; tơ tằm, nhựa rezol.

B Polietilen; cao su thiên nhiên, PVA.

C Polietilen; đất sét ướt; PVC.

D Polietilen; polistiren; bakelit (nhựa đui đèn)

11 Polime sau đây thực tế không sử dụng làm chất dẻo

A Poli(metylmetacrylat)

B Poli(acrilonitrin)

C Poli(phenol fomanđehit)

D Poli(vinyl clorua)

Trang 29

12 Poli(vinylancol) được tạo ra từ

A phản ứng trùng hợp CH2=CH(OH)

B phản ứng thủy phân poli(vinyl axetat) trong môi trường kiềm.

C phản ứng cộng nước vào axetilen

D phản ứng giữa axit axetic với axetilen.

13 Nhựa rezol được tổng hợp bằng phương pháp đun nóng phenol với

A HCHO trong môi trường bazơ.

B CH3CHO trong môi trường axit

C HCHO trong môi trường axit.

D HCOOH trong môi trường axit.

14 Nhựa novolac được tổng hợp bằng cách đun nóng phenol với

A HCHO trong môi trường bazơ.

B CH3CHO trong môi trường bazơ

C HCHO trong môi trường axit.

D HCOOH trong môi trường axit.

15 Nhựa rezit được điều chế bằng cách

A Đun nóng nhựa rezol ở 1500C để tạo mạng không gian

B Đun nóng nhựa novolac ở 1500Cđể tạo mạng không gian

C Đun nóng nhựa novolac với lưu huỳnh ở 1500C để tạo mạng không gian

D Đun nóng nhựa rezol với lưu huỳnh ở 1500C để tạo mạng không gian

16 Mô tả ứng dụng của polime không đúng

A PE được dùng nhiều làm màng mỏng, vật liệu điện.

B PVC được dùng làm vật liệu điện, ống dẫn nước, vải che mưa…

C Poli(metyl metacrylat) làm kính máy bay, ô tô, răng giả

D Nhựa novolac dùng để sản xuất đồ dùng, vỏ máy, dụng cụ điện

17 Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong định nghĩa về vật liệu compozit

“Vật liệu compozit là vật liệu hỗn hợp gồm ít nhất (1) thành phần vật liệu phân tán vào nhau mà (2)

A (1) hai; (2) không tan vào nhau

B (1) hai; (2) tan vào nhau

C (1) ba; (2) không tan vào nhau

Trang 30

D (1) ba; (2) tan vào nhau

18 Phát biểu về cấu tạo của cao su thiên nhiên dưới đây không đúng là

A Cao su thiên nhiên là polime của isopren.

B Các mắt xích của cao su tự nhiên đếu có cấu hình

trans-C Cao su thiên nhiên có thể tác dụng với H2; HCl; Cl2,… và đặc biệt

là lưu huỳnh

D Các phân tử cao su xoắn lại hoặc cuộn tròn vô trật tự.

19 Tính chất không phải của cao su tự nhiên là

A Không tan trong xăng và benzen.

B Không dẫn điện và nhiệt.

21 Bản chất của sự lưu hoá cao su là

A tạo cầu nối đisunfua giúp cao su có cấu tạo mạng không gian

B tạo loại cao su nhẹ hơn.

C giảm giá thành cao su.

D làm cao su dễ ăn khuôn.

22 Phát biểu sau đây không đúng là:

A Cao su isopren tổng hợp là vật liệu polime có cấu tạo tương tự cao

su thiên nhiên

B Cao su thiên nhiên thuộc loại hợp chất hiđrocacbon.

C Cao su có tính đàn hồi, không dẫn điện và không dẫn nhiệt.

D Cao su lưu hóa có cấu tạo mạch hở không nhánh gồm nhiều sợi

Trang 31

C cao su isopren

D cao su cloropren.

24 Cao su được sản xuất từ sản phẩm trùng hợp của buta-1,3-đien với

CN-CH=CH2 có tên gọi thông thường là

A tơ hóa học và tơ tổng hợp.

B tơ thiên nhiên và tơ nhân tạo.

C tơ hóa học và tơ thiên nhiên.

D tơ tổng hợp và tơ nhân tạo.

26 Trong các chất sau, chất không phải sợi nhân tạo là

A tơ visco.

B tơ poliamit.

C tơ axetat.

D tơ đồng amoniac.

27 Dãy gồm các chất thuộc loại tơ nhân tạo là

A Tơ tằm và tơ enan.

B Tơ visco và tơ nilon-6,6.

C Tơ nilon-6,6 và tơ capron.

D Tơ visco và tơ axetat.

28 Tơ sợi axetat được sản xuất từ

A visco.

B sợi amiacat đồng.

C poli(vinylaxetat).

D xenlulozơđiaxetat và xenlulozơtriaxetat.

29 Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là

A tơ tằm, sợi bông, nilon-6,6.

B sợi bông, len, tơ axetat, tơ visco.

C sợi bông, len, tơ enan, nilon-6,6.

D tơ visco, sợi bông, sợi đay, tơ axetat.

Ngày đăng: 07/07/2014, 00:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w