1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tự Ôn Thi TN THPT Đề Số 1

2 276 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 8: A là hợp chất không tác dụng với Na, tác dụng với NaOH, tác dụng với CuOH2,t0 tạo kết tủa đỏ gạch.. Khối lượng kết tủa thu được là Câu 19: Để làm giảm tính cứng vĩnh cữu, ta dùng

Trang 1

Lớp Bồi Dưỡng Kiến Thức ĐỀ THI THỬ TNTHPT NĂM HỌC 2010

Thời Gian: 60 phút

-Câu 1: Một este đơn chức A có phân tử lượng 88.Cho 17,6g A tác dụng với 300 ml dd NaOH 1M, đun nóng.Cô cạn hỗn

hợp sau phản ứng được 23,2g rắn khan Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn.CTCT A là:

A HCOOCH(CH3)2 B CH3CH2COOCH3 C.C2H3COOC2H5 D HCOOCH2CH2CH3

Câu 2: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm: C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste chứa cả hai axit thu được tối đa là

Câu 3: Đun nóng dd chứa 27 g glucozơ với dd AgNO3 /NH3 thì khối lượng Ag thu được tối đa là ?

Câu 4: Amin có CTPT C3H9N có số đồng phân là:

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 5: Cho 4,5g etyl amin tác dụng vừa đủ với HCl Số gam muối sinh ra là:

A 9g B 81,5g C 4,5g D 8,15g

Câu 6: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipetit

A H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH B H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH

C H2N-CH2CH2CONH-CH2CH2-COOH D H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH

Câu 7: Kết luận nào sao đây không hoàn toàn đúng?

A Cao su là những polime có tính đàn hồi B Vật liệu compozit có thành phần chính là polime

C Nilon-6.6 thuộc loại tơ tổng hợp D Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên

Câu 8: A là hợp chất không tác dụng với Na, tác dụng với NaOH, tác dụng với Cu(OH)2,t0 tạo kết tủa đỏ gạch A có thể là chất nào trong số các chất sau:

Câu 9:Cho 1,84 g axit fomic tác dụng với ancol etylic, nếu H = 25% thì khối lượng este thu được là:

Câu 10: Thủy phân 8.8g este X có công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 4.6 g ancol Y và

Câu 11:Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

Câu 12:Để trung hòa lượng axit tự do có trong 14 gam một mẫu chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là (Cho H = 1; O = 16; K = 39)

Câu 13: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng

gương là

Câu 14: Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của ion Fe 3+ là

A [Ar ] 3d6 4s2. B [Ar ] 4s13d7 C [Ar ]3d7 4s1. D [Ar ] 4s23d6

Câu 15: Kim loại nào phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?

A K, Na, Mg, Ag B Li, Ca, Ba, Cu C Fe, Pb, Zn, Hg D K, Na, Ca, Ba

Câu 16: Một số kim loại Cu, Fe, Al, Mg, Ag, Cr Số kim loại tan trong dung dịch H2SO4 loãng là bao nhiêu?

Câu 17: Cho 22,4 lit CO2 tác dụng với 200ml dd NaOH 1M Dung dịch thu được sau phản ứng chứa các chất sau:

A Na2CO3 B NaHCO3 C Na2CO3 và NaHCO3 D Na2CO3 và NaOH dư

Câu 18: Cho 4,6 g Na vào 400ml dung dịch CuSO4 4M Khối lượng kết tủa thu được là

Câu 19: Để làm giảm tính cứng vĩnh cữu, ta dùng

A Ca((OH)2, nhựa trao đổi ion B Na2CO3 hay HCl

C Na2CO3 hay Na3PO4 D Na2CO3 hay Ca(OH)2

Câu 20: Hoà tan 15 gam Al, Cu trong axit HCl dư, sau phản ứng thu được 3,36 lit khí hiđrô (đktc) Thành phần % ( khối

lượng) kim loại Al trong hỗn hợp là

Câu 21: Chất nào sau đây khi tác dụng với axit HNO3 loãng không giải phóng khí?

Câu 22: Cho NaOH từ từ đến dư vào dd AlCl3 ta thấy xuất hiện

A kết tủa trắng ,lượng kết tủa tăng dần B kết tủa trắng, lượng kết tủa giảm dần

C kết tủa trắng, lượng kết tủa giảm dần sau đó kết tủa tan D kết tủa trắng ,lượng kết tủa tăng dần sau đó kết tủa tan

Trang 2

Câu 23: Cho 7,8 g hỗn hợp Mg và Al tác dụng hết với dung dịch HCl dư Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng

thêm 7g Số mol HCl đã tham gia phản ứng là:

Câu 24: Chỉ dùng 1 hóa chất sau đây có thể phân biệt 3 chất rắn sau: Mg, Al, Al2O3.?

A dung dịch HCl B dung dịch KOH C dung dịch NaCl D dung dịch CuCl2

Câu 25:Khử hoàn toàn 16 Fe2O3 gam bằng khí CO ở nhiệt độ cao Khí đi ra sau phản ứng được dẫn vào dd Ca(OH)2 dư Khối lượng kết tủa thu được là

Câu 26: Người hút thuốc lá nhiều thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp Chất gây hại chủ yếu có trong thuốc

lá là

Câu 27: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

Câu 28: Hoà tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 1,344 lít khí NO2

(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là

Câu 29:Cho 32 gam hỗn hợp gồm MgO, Fe2O3, CuO td với 300 ml dd H2SO4 2M khối lượng muối thu được là

Câu 30:Cho 60 gam hỗn hợp Cu và CuO tan hết trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được 13,44 lit khí NO (đkc, sản phẩm khử duy nhất) Phần % về khối lượng của Cu trong hỗn hợp là:

Câu 31: Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

A ZnO B Zn(OH)2 C ZnSO4 D Zn(HCO3)2

Câu 32: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

Câu 33:Cho dãy các chất: Metyl axetat, phenol, axit fomic, ancol etylic, HCl Số chất tác dụng được dung dịch NaOH là :

Câu 34:Thuỷ phân chất béo trong môi trường bazơ ( phản ứng xà phòng hoá) ta thu được:

A Muối và rượu đơn chức B Muối của axit béo và glixerol.

Câu 35:Xà phòng là:

A Muối canxi của axit béo B Muối kali, natri của axit béo

C Muối của axit hữu cơ D Muối kali, natri của axit axeti

Câu 36: Glucozo lên men rượu.Lượng khí CO2 sinh ra dẫn qua nước vôi trong dư được 60 gam kết tủa Vậy khối lượng glucozo đã dùng với hiệu suất 80% là

Câu 37: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

Câu 38:Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia vào:

A phản ứng thủy phân B phản ứng tráng bạc.

C phản ứng với Cu(OH)2 D phản ứng đổi màu dung dịch iot

Câu 39:Để phân biệt dung dịch metylamin và anilin có thể dùng:

A Giấy quỳ tím B Dung dịch NaOH C Dung dịch HCl D NaCl

Câu 40: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

Câu 41:Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư) thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (ở đktc) Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hòa dung dịch X là

Câu 42: Chất không có tính chất lưỡng tính là

Câu 43: Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br2 thu được 9,9 gam kết tủa Giá trị m đã dùng là

Câu 44: Hoà tan 19,2 gam Cu trong axit H2SO4 đặc, nóng thì thể tích khí SO2 (đktc) thu được là

Ngày đăng: 09/07/2014, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w