Biến đổi đưa về dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ.. Chứng minh rằng mỗi hàm số sau đây thỏa mãn hệ thức tương ứng đã cho.
Trang 11 Tính giá trị của biểu thức.
3 3
1 75
, 0
32
1 125
1 81
−
−
−
1 3
2 2 3
1
) 9 ( 8 64 ) 2 ( 001 ,
75 , 0 3
2
25 16
1
1 25
, 0
4
1 2 625
) 5 , 0
−
−
−
3
3
2 3
27
58 4 2
1 4
1
7 125
9
49 25 81
+
−
2
1 5 log
3.
+ −
− log 6 log 4 9
log 2
1
5 7
7
5 49
e
e ln1
ln +
3
1 3
1 3
1 log 400 3log 45 2
1 6 log
6 1
4 1
3 Biến đổi đưa về dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ.
8
1
3
1
a 5. a a a a a: 116,(a>0) 6. 5 2 2 23
2 Chứng minh rằng mỗi hàm số sau đây thỏa mãn hệ thức tương ứng đã cho.
1. y e= sin x CMR: y'cosx y− sinx y− '' 0=
2. y=ln cos( x) CMR: y' tanx y− − ='' 1 0
Trang 23. y=ln sin( x) CMR: ' ''sin tan 0
2
x
y+y x+ =
5. y=ln2 x CMR: x y2 ''+x y ' 2=
Bài 2 : Không dùng máy tính hãy so sánh các cặp số sau:
6
logπ 3 1 - v íi logπ 2 1 - b) log 32 v íi log 35 .
9 v íi 4 d) log 54 v íi log 65
Giải các phương trình sau:
1 16 1010 0,125.8 155
3 6.9x−13.6x+6.4x =0 4 ( 2− 3 )x+( 2+ 3 )x =4
2x−x−2 + −x x =3 6 3.8x+4.12x−18x−2.27x =0
7 2.22x−9.14x+7.72x =0 8 12.3x+3.15x−5x+ 1=20
38 3x+ 1 =5x− 2
39 3x− 3 =5x2 − + 7x 12
3 log2(x+ = +3) 1 log2(x−1) 4 3 1
2 log log x 0
=
8
2 2log ( 2) log ( 3)
3
x− + x− = 6. log (42 4) log (21 1 3)
2
x+ = −x x+ −
7 12log ( 1) log ( 4) log2(3 )
2 1
2
4
3
3
2
3 x+ x+ − =
10 log2x+2.log7x= +2 log log2x 7 x 11 log5x=log5(x+ −6) log5(x+2)
12 log5x+log25 x=log0,2 3 13 log 2x( x2−5x+ =4) 2
1
x
x
+
2
log (4x+144) 4 log 2 1 log (2− = + x− +1)
Trang 316 1 2 1
4 logx+2 logx =
Giải các ba t phương trình sau:
4
2 5 1
9 3
x+
<
÷
3 9x ≤3x6+ 2 4. 4x2− +x 6 >1 5
2
4 15 4
3 4 1
2 2
x x
x
− +
−
<
÷
2
4 15 13 4 3
x − x+ − x
<
7 2 7 12
2
16
x
x−
> ÷
9 2 5x+ 2 x+ 2≤2 53x 3x 10 25x− 1≥125
11 2 6 2 7
2− 3 x− ≥ +2 3 − +x
2 log (4 x+ >7) log (14 −x)
3 log (2 x+ ≤5) log (3 2 ) 42 − x − 4 2
2 log (x −4x− <5) 4
5 log (26 3 ) 25 − x > 6 log (13 4 ) 23 − x >
7 log3x+log9x+log27 x>11
log x+ > +3 1 log x−1 2 8 1
8
2 2log ( 2) log ( 3)
3
x− + x− >