Chøng minh : log ax... HỆ PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LÔGARIT.. * Giải các hệ phương trình sau.. BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LÔGARIT.. * Giải các bất phương trình.
Trang 1Lũy thừa với số hữu tỉ
3 3 2
1
2 2 ) 1 (
=
a
a a
a
a E
B
a a
C b
b
− +
+ + +
1log
81 d)16log 2 5 e)
5
log 3
125
2.Tính các lôgarít
Trang 2a)loga2 4 a b)
3
2 1
a a d) alog a 5 e)
1
log 2 3
16
81
A= + − b) 5 5 2008
1 log 4 2log 3log 1
2
5
B= + − c)
1 1 log 2 log 3log 4 2
16 2
a
C a
= ÷
4.Cho a=log 52 , b=log 32 Tính log 45 2
5.Cho a=log 53 , b=log 32 Tính log 100 3
a) a x
log loglog ( )
a
a ab
−
=+ c) (2 )
x x
e
e e
Trang 3a)32x−2.3x− =15 0 b)5x− 1+53 −x−26 0= c) 33.4x−2.10x−25x =0 d)
( 2− 3) (x+ 2+ 3)x=4 e)(5 2 6− ) (x+ 49 20 6+ )x =2 f)( ) (cos )cos
7 4 3− x+ 7 4 3+ x =43.Giải các phương trình
a)log 2log 1 log (1 3log )4{ 3[ + 2 + 2x ] } =1 b)log3x+log4 x=log12x c)log 2 x+log 3 x=log 6 x d)
log (x x+ =6) 3 e)log (3x+1 x+ =5) 3
8.Giải các phương trình logarit
a)log 10 1 log 3 1log( 1)
log (2 ) log (8 )
x x
1log (3 ) log (3 )
g) x+log(1 2 )+ x =xlog 5 6+ h) 3log 2x+xlog 2 3 =6 i)log log4 2x+log log2 4 x=2
10.Giải các phương trình logarit
2 log x =log log ( 2x x+ −1 1) d)(2+ 2)log 2x+x(2− 2)log 2x = +1 x2
11.Giải các phương trình logarit
a)log (3 x+ +1) log (25 x+ =1) 2 b)x+log(x2− − = +x 6) 4 log(x+2)
x x
y
x y y
+ +
+ =
Trang 4y x
− +
316
.log log ( 3 ) 1
y x y
log ( ) log (2 ) 1 log ( 3 )
log ( 1) log (4 2 2 4) log 1
log log
5 4
3log ( 2) log 1
x x
4
3 1 3log (3 1).log
x x
3.(Đề dự bị 2 khối A năm 2007) Giải phương trình : 4 2
Trang 54.(Đề dự bị 2 khối D năm 2007) Giải phương trình:2 x + 1 − 7 2 x + 7 2 x − 2 = 0
5.(Đề dự bị 1 khối B năm 2007) Giải phương trình :log (x 1)2 log 3(2 x 1) 2
6 (Đề dự bị 1 khối B năm 2007) Giải phương trình:( ) 1
x log 1
4 3
log x log 2
3 x
10.(Đề dự bị 1 khối A năm 2006) Giải bất phương trình:logx 1+ (−2x)>2 Đs : 2− + 3< <x 0
11.(Đề dự bị 2 khối A năm 2006) Giải phương trình: log 2 2 logx + 2x4 log= 2x 8 Đs :x=2
12.(Đề dự bị 1 khối B năm 2006) Giải phương trình: ( ) ( )3
4
x x x
Trang 6(a−5) b) B = 81a b víi b 4 2 ≤ 0c) C = 3 25 3 5
(a ) (a > 0)d) D = 2 4 2 1 2
(a +21)(a +a + )(a −1) víi a > 0e) E =
Trang 7a) y = x-4/3 b) y = x3 c) y = (1 2 )− x −13 d) y = x 4/3 e) y = x -3 f) y = (1−x2 2)1B15: TÝnh gi¸ trÞ cđa c¸c biĨu thøc:
A = log24 B= log1/44 C = 5
1log
4log
B16: TÝnh gi¸ trÞ cđa c¸c biĨu thøc:
A = 4log 3 2 B = 27log 3 9 C = log 3 2
3 2
2log 5
32
a) logx7 = -1 b) logx103 0,1= c) log 8 3x = d) log 2 8x 5 = −6e) log 2 3 3
D = log 6log 9 log 23 8 6 E = log 2.log 3.log 4.log 5.log 73 4 5 6 8 F = 2
4
log 30log 30
B20: Chøng minh c¸c biĨu thøc sau:
a) log ( )ax log1 loga loga
c) Cho x, y > 0 và x2 + 4y2 = 12xy: Chøng minh : lg(x+2y) – 2 lg2 = (lgx + lg y) / 2
d) Cho 0 < a ≠ 1, x > 0 Chøng minh : log ax 2
2
1log (log )
Gi¶i pt: log3x.log9x = 2
e) Cho a, b > 0 và a2 + b2 = 7ab Chøng minh: 2 2 2
10 x− b) y = log3(2 – x)2 c) y = 2
1log1
x x
−+
d) y = log3|x – 2| e)y =
5
2 3log ( 2)
x x
Trang 8c) logx + 17 + log9x7 = 0 d) log2x + 10log2x+ =6 9
e) log1/3x + 5/2 = logx3 f) 3logx16 – 4 log16x = 2log2x
2
log x+3log x+log x=2 h) lg 16 l g 64 3x2 + o 2x =
B31: Gi¶i c¸c ph¬ng trình sau: a) 2 – x + 3log52 = log5(3x – 52 - x) b) log3(3x – 8) = 2 – xB32: Gi¶i c¸c bÊt ph¬ng trình sau
a) 16x – 4 ≥ 8 b)
2 5
1
93
Trang 9a) 22x + 6 + 2x + 7 > 17 b) 52x – 3 – 2.5x -2 ≤ 3 c) 1 1 1 2
4x− 2x− 3
d) 5.4x+2.25x ≤ 7.10x e) 2 16x – 24x – 42x – 2 ≤ 15 f) 4x +1 -16x ≥ 2log48g) 9.4-1/x + 5.6-1/x < 4.9-1/x
B34: Gi¶i c¸c bÊt ph¬ng trình sau
a) 3x +1 > 5 b) (1/2) 2x - 3≤ 3 c) 5x – 3x+1 > 2(5x -1 - 3 x – 2)
B35: Gi¶i c¸c bÊt ph¬ng trình sau
a) log4(x + 7) > log4(1 – x) b) log2( x + 5) ≤ log2(3 – 2x) – 4
c) log2( x2 – 4x – 5) < 4 d) log1/2(log3x) ≥ 0
e) 2log8( x- 2) – log8( x- 3) > 2/3 f) log2x(x2 -5x + 6) < 1 g) 1
3
3103
9) 9x + 9x+1 + 9x+2 < 4x+ 4x+1 + 4x+2
10) 2 1 3 1
2
12
1
+ + ≥ x
12) ( 2 ) 2 2 3
1 1
6
2
1 3
4) 9x + 2 (x− 2)3x + 2x− 5 = 0
x - 2x 1 x - 2x x
-2x
≤
− +
21) 3 8.32x− x x+ +4 − 9.9 x+4 = 0 22) 22x+1 −2x+3−64 =0
23) ( 2 − 3) (x+ 2 + 3)x = 4
24) (7 + 4 3)x − 3(2 − 3)x + 2 = 0
25) 2 1 2 1 2 1
9 6
4
1 2
29) 22 x+3−x−6 + 15 2 x+3−5 < 2x
30) 25 1+2x−x2 + 9 1+2x−x2 ≥ 34 5 2x−x231) 3 18. log 1 3 0log 2 3
1 3
9 x −+ + < x − −
Trang 1017) 12.3x +3.15x -5x+1 =20
18)32x-1 = 2 + 3x-1
19) ( 6 - 35) (x + 6 + 35)x = 12 20)
0173
2
1 log log
+ +x x x
III) ph ¬ng ph¸p hµm sè :
1) 25x + 10x = 2 2x+1 2) 4x − 2 6x = 3 9x
3) 4 3 9 2 5 6 2
x x
2x 3 2x 3x
− 5x+ 2 + > x − 5x+ 2 + 8) 1 + 8x2 = 3x)
5 log
2 4
2 3
−
− +
9)5x + 5x +1 + 5x + 2 = 3x + 3x + 3 - 3x +1 1
2 2
− +
2 1
1 x
1 3
1 5
2 x 1
4 x 10
3 1 x-3
x x
x x
+ +
+ +
=
Trang 11log
2 log
y
x x
x y
1 2
y
x
x y
=
−
2 log
972 2.
3
3 x y
y x
x y x
y x
y
x y
5 5
12 2
2
1 log 2 log
a y
x
a y
=
y x y x
=
+
2 3 2 log
2 2 3
log
y x
y x
y x
−
0 y 64
5, 1
5,
2 x
x x
y
y y
1 log log
2
2
x y
x x
y
y xy
y x y
−
=
−
9 log 2
log
2 2
2 2
v u
v u v
vµ q p
y
x y
x
y x
a
a a
q p
log
log log
5 log
log 2 2
12
1
y x
x y
1
16
22
y x
x x y
Trang 12− +
3
5 4
y x
y x y
x
y
x
xy xy
2
12
1loglog
2 log
=
0 a
2 2 2
2
2
lg 5, 2 lg
a xy
4
4 4
log log8 8
y x
y
38 ) ( ) ( )
−
−
−+
1 37
,0
1 2
162
8
2
2
x xy x y x
xy x y x
27 2
3 3
log log3 3
x y
y
PH¦¥NG TR×NH Vµ BÊT PH¦¥NG TR×NH LOgrIT
1 log x log x 65 = 5( + − ) log x 25( + )
2 log x log x log5 + 25 = 0,2 3
x 1
5
2+
1 log 2.log 2
Trang 1314 ( x 1 ) ( x )
2
1 log 4 4 log 4 1 log
3 3 3
5lg
<
+
−
−+
x x x
MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH MŨ – LÔGA SIÊU VIỆT
Trang 142 2
3 3
8 2
Trang 1519/ 22. x+ −3 x−5.2 x+ +3 1+2x+4=0 20/ (x + 4).9 x− (x + 5).3 x + 1 = 021/ 4x + (x – 8)2 x + 12 – 2x = 0 22/ 34x =43x
Bài 3: Tỡm m để phương trỡnh 9 x− 2.3x + 2 = m cú nghiệm x∈(−1; 2)
Bài 4: Tỡm m để phương trỡnh 4 x− 2x + 3 + 3 = m cú đỳng 2 nghiệm x∈(1; 3)
Bài 5: Tỡm m để phương trỡnh 9 x− 6.3x + 5 = m cú đỳng 1 nghiệm x∈ [0; + ∞)
Bài 6: Tỡm m để phương trỡnh 4| |x −2| | 1x+ + =3 m cú đỳng 2 nghiệm
Bài 7: Tỡm m để phương trỡnh 4 x− 2(m + 1).2 x + 3m − 8 = 0 cú hai nghiệm trỏi dấu
Bài 8: Tỡm m để phương trỡnh 4x2 −2x2+ 2+ =6 m cú đỳng 3 nghiệm.
Bài 9: Tỡm m để phương trỡnh 9x2 −4.3x2 + =8 m cú nghiệm x∈[−2; 1].
Bài 10: Tỡm m để phương trỡnh 4 x− 2x + 3 + 3 = m cú đỳng 1 nghiệm.
Bài 11: Tỡm m để phương trỡnh 4 x− 2x + 6 = m cú đỳng 1 nghiệm x∈[1; 2]
B BẤT PHƯƠNG TRèNH − HỆ PT MŨ:
Bài 1: Giải cỏc phương trỡnh:
1/ 23x >32x 2/ ( 3+ 2) (x+ 3− 2)x ≤23/ 2x + 2 + 5x + 1 < 2x + 5x + 2 4/ 3.4x + 1− 35.6x + 2.9x + 1 0
Bài 2: Tỡm m để bất phương trỡnh: 4 x−2x− ≥m 0 nghiệm đỳng x∈(0; 1)
Bài 3: Tỡm m để bất phương trỡnh: 4x−3.2x+1− ≥m 0 nghiệm đỳng x∈R.
Bài 4: Tỡm m để bất phương trỡnh: 4x−2x+2− ≤m 0 cú nghiệm x ∈(−1; 2)
Bài 5: Tỡm m để bất phương trỡnh: 3 x+ +3 5 3− x ≤m nghiệm đỳng x∈R.
Bài 6: Tỡm m để bất phương trỡnh: 2 x+ +7 2x− ≤2 m cú nghiệm
Bài 7: Tỡm m để bất phương trỡnh: 9 x−2.3x− ≤m 0 nghiệm đỳng x∈(1; 2)
Bài 8: Cho phơng trình: ( 2 1) ( 2 1) 1 0
2 2
= +
− + + x x− m (1) (m là tham số) Tìm m để phơng trình (1) có nghiệm
Bài 9: Giải cỏc hệ phương trỡnh
y y
x x
Trang 16y x
y x
x x
Bài 1: Giải cỏc phương trỡnh:
1/ log3x+log 9 3x = 2/ log 22( x−1 log 2) 4( x+ 1− =2) 1
3/ log22x−3.log2x+ =2 0 4/ 3 ( ) ( )
3
log x 9x +logx 3x =15/ x.log 3 log 35 + 5( x− =2) log 35( x+ 1−4) 6/ 4log 3x+xlog 2 3 =6
7/ ( 2 ) ( )
9/ 3log23x +xlog 3x =6 10/ log2 x+ =4 log 22( + x−4)
11/ log22x−3.log2x+ =2 log2x2−2 12/ log2x.log3x x+ log3x+ =3 log2x+3log3x x+
13/ 3.log3(x+ =2) 2.log2(x+1) 14/ xlog 4 3 =x2.2log 3x −7.xlog 2 3
15/ 2( ) ( )
log 4x −log 2x =5 16/ 3( 27 ) 27( 3 ) 1
3
log log x +log log x =
17/ log3x+ = −2 4 log3x 18/ log2x.log3x+ =3 3.log3x+log2x
24/ 3log 2x+xlog 3 2 =18 25/ x.log22x−2(x+1).log2x+ =4 0
Bài 2: Tỡm m để phương trỡnh log 2(x− =2) log2( )mx cú 1 nghiệm duy nhất.
Bài 3: Tỡm m để phương trỡnh log22x−log2x2+ =3 m cú nghiệm x∈ [1; 8]
Bài 4: Tỡm m để phương trỡnh log 42( x−m) = +x 1 cú đỳng 2 nghiệm phõn biệt
Bài 5: Tỡm m để phương trỡnh log32x−(m+2).log3x+3m− =1 0 cú 2 nghiệm x1, x2 sao cho x1.x2 = 27
Bài 6: Cho phơng trình: log23x + log23x + 1 − 2 m − 1 = 0 (2)
1) Giải phơng trình (2) khi m = 2
2) Tìm m để phơng trình (2) có ít nhất 1 nghiệm thuộc đoạn 1;3 3
Bài7 : Chứng minh rằng: với mọi a > 0, hệ phơng trình sau có nghiệm duy nhất:
Bài 1: Giải cỏc bất phương trỡnh:
1/ log log4( 2x)+log log2( 4x) ≥2 2/ log2x+ ≥3 log2x+1
Trang 172log 2
xy x
xy x y
1 1
3
log
2 3
2 Xác định m để phơng trình có hai nghiệm x1 và x2 thoả mãn x1 + x2>1
Bài tập 3: Giải các phơng trình sau
4 3
log x
log
2
3 x
log 2 log 8
x x
Trang 182 1
d
x x
x
x x x
6 2
5 log 2
252
5) 53 − log 5x =25x 6) x−6.3−logx3 =3−5 7) 9.xlog9x = x2 8) x4.53 =5logx5
Trang 191) log2x(x + 1) = 1 2) log2x + log2(x + 1) = 1 3) log(x2 – 6x + 7) = log(x – 3)4) log2(3 – x) + log2(1 – x) = 35) log4(x + 3) – log2(2x – 7) + 2 = 0
x
x x
2 log log
log
.
log
125 5
25
5 = 7) 7logx + xlog7 = 98 8) log2(2x+1 – 5) = x
* Giải các phương trình
1) log2(x - 1)2 + log2(x – 1)3 = 7 2) log4x8 – log2x2 + log9243 = 0
3) 3 log3x − log33x= 3 4) 4log9x + logx3 = 3
3
log1
log1log1
log1
+
+
=+
+
7) log9(log3x) + log3(log9x) = 3 + log34 8) log2x.log4x.log8x.log16x =
3 2
9) log5x4 – log2x3 – 2 = -6log2x.log5x 10) log (2 5) log 2 3
5 2
2
2 =+
x
VI HỆ PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LÔGARIT.
* Giải các hệ phương trình sau
=
+
15 log 1 log
log
11
22
+
=
+
3 log ) log(
) log(
8 log 1 )
y x y
x
y x
252
2x y
y x
= + −
−
3 9
4 3 3
y x
y x
2
7 5
=
−
1 ) ( log ) ( log
353
22
y x y
x
y x
−
+
=
0 log log ) (
log
) ( log log
log
2
22
2
y x y
x
xy y
log
loglog
) 3(
) 4(
4 3
y x
y x
) ( 2
4
2
2
2 log log3 3
y x y
=
−
1 ) 2 3(
log ) 2 3(
log
5 4
9
35
22
y x y
x
y x
xy
3
3 3
27 27
27
log 4
log 3 log
log log 3 log
VII BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LÔGARIT
* Giải các bất phương trình
Trang 20log
2 1 3
1
x x
21) log log 11 log log 11
3
1 4 1 3
x
ph
ơng trình và bất ph ơng trình mũ chứa tham số I) ứng dụng của định lý đảo về dấu của tam thức bậc hai:
(So sánh số với các nghiệm của phơng trình bậc hai)
1) Giải và biện luận phơng trình: (m− 2) 2x +(m− 5) 2−x− 2(m+ 1)= 0
2) Giải và biện luận phơng trình: (3 + 5)x + (3 − 5)x = 2x+3
b) Tìm m để phơng trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x1, x2 sao cho x1 + x2 = 3
6) Giải và biện luận phơng trình: a) m 3x +m 3−x = 8
a) Xác định m để mọi nghiệm của (1) thoả mãn bất phơng trình 1 < x < 2 (2)
b) Xác định m để mọi nghiệm của (2) đều là nghiệm của (1)
12) Xác định các giá trị của m để bất phơng trình:
9 2x2−x − 2(m− 1)6 2x2−x +(m+ 1)4 2x2−x≥ 0 nghiệm đúng với mọi x thoả mãn điều kiện
a) Giải bất phơng trình khi m = -1
b) Tìm m để bất phơng trình nghiệm đúng với mọi x
15) Xác định m để bất phơng trình:
a) m 4x +(m− 1)2x+2 +m− 1 > 0 nghiệm đúng với ∀x
Trang 21b) Xác định m để mọi nghiệm của (1) cũng là nghiệm của bất phơng trình:
2x2 + (m + 2)x + 2 - 3m < 0
II) ph ơng pháp điều kiện cần và đủ giải các bài toán mũ chứa tham số:
1) Tìm m để phơng trình sau có nghiệm duy nhất: 2 1
9x2 + x2+1− =
1 4
2
x y
1 2
=
−
2 log
1152 2.
3
5 x y
y x
972 2.
3
3 x y
y x
x y x
y x
y
x y
5 5
5
log 2 1
log log
12 2
log 2
=
−
+
0 20 2
1 log 2 log
a y x
a y
=
y x y x
y
5
log 3
27 5 3
Trang 22− +
3
5 4
y x
y x y
x
y
x
xy xy
2
12
1loglog
2 log
=
+
2 3 2
log
2 2 3
log
y x
y x
lg
1
x y
y x
7
x y
y
y x x
=
689 2
5
200 2.
y x
34)
( 2 2)
1
l g 1,5 2
Trang 23Chuyên đề ph ơng trình Bất ph– ơng trình và Hệ ph ơng trình mũ Loga rit Lớp 12–
y
y y
1 log log
2
2
x y
x x
y
y xy
log 2 x 2 y
y x y
−
=
−
9 log 2
log
2
2
2 2
v
u
v u v
và q p
y
x y
q
p
log
log log
=
0 a
2 2 2
2
2
lg 5, 2 lg
log
4
4 4
log log8 8
y x
y
GV : Nguyễn Văn Thoại Đề cơng Toán 1223
Trang 24Chuyên đề ph ơng trình Bất ph– ơng trình và Hệ ph ơng trình mũ Loga rit Lớp 12–
−
−
−+
1 37
,0
1 2
162
8
2
2
x xy x y
x
xy x
log
27 2
3 3
log log3 3
x y
−
=
−
0 4 5
0 log log
5, 0
2 2
2 2
y x
y x
= +
= +
2 2 8 512
log log
log log
log log
z x
y x
z z
x z
z z
y y
y z
x y
z x
y x
=
−
1 1 1
2 3
9
2 2
3 log
y x
1
y x
y x
3
2.
3 2
2
2
32
1
3
x xy x
x y y
log 3
5, 2 log
x y y
x yx
Trang 25Chuyên đề ph ơng trình Bất ph– ơng trình và Hệ ph ơng trình mũ Loga rit Lớp 12–
53) Tìm m để phơng trình sau có nghiệm duy nhất: 3 2
Bài : 1 (Khối B - 2004)Tỡm giỏ trị lớn nhất và giỏ trị nhỏ nhất của hàm số trờn đoạn
Bài : 3 (Khối D - 2006) Giải phương trỡnh:
Bài : 4 Giải phương trỡnh sau:
Bài : 8 Giải phương trỡnh :
Bài : 9 Giải phương trỡnh :
Bài :10 Giải phương trỡnh :
Bài : 11 Giải phương trỡnh :
Bài : 12 Giải phương trỡnh :
Bài : 13 Giải phương trỡnh :
Bài : 14 Giải phương trỡnh :
Bài : 16 Giải phương trỡnh :
Bài : 17 Giải phương trỡnh sau:
Bài : 18 (Khối B - 2005) : Giải hệ phương trỡnh:
Bài : 19 Giải hệ phương trỡnh :
Bài : 21 Giải hệ phương trỡnh :
Bài : 25 Giải hệ bất phương trỡnh sau:
Bài : 26 Cho hệ phương trỡnh:
(*)
GV : Nguyễn Văn Thoại Đề cơng Toán 1225
Trang 26Chuyên đề ph ơng trình Bất ph– ơng trình và Hệ ph ơng trình mũ Loga rit Lớp 12–
Tỡm sao cho (*) cú nghiệm
(*)
Chứng minh rằng với mọi a > 0, hệ phương trỡnh sau cú nghiệm duy nhất :
Tỡm sao cho (*) nghiệm đỳng
Bài : 36 Tỡm tất cả cỏc giỏ trị để bất phương trỡnh
được nghiệm đỳng Bài : 37 Giải hệ bất phương trỡnh sau
GV : Nguyễn Văn Thoại Đề cơng Toán 1226
Trang 27Chuyên đề ph ơng trình Bất ph– ơng trình và Hệ ph ơng trình mũ Loga rit Lớp 12–
Bài : 38 Giải hệ bất phương trỡnh sau:
Bài : 39 Giải bất phương trỡnh :
Bài : 40 Giải bất phương trỡnh:
Bài : 43 Cho bất phương trỡnh:
(1)1) Giải (1) khi
2) Hóy tỡm sao cho (1) nghiệm đỳng
b) Hóy tỡm sao cho mọi nghiệm của bất phương trỡnh (1) đều là nghiệm của bất phương trỡnh : (2)
mọi nghiệm của (1) đều là nghiệm của (2)
GV : Nguyễn Văn Thoại Đề cơng Toán 1227