1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề 2 BDHSG toán 8

10 369 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 449,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề 2Biến đổi biểu thức đại số a – biển đổi biểu thức nguyên biển đổi biểu thức nguyên I.. Một số hằng đẳng thức cơ bản 1.. B – biển đổi biểu thức nguyên biển đổi phân thức hữu tỉ

Trang 1

Chuyên đề 2

Biến đổi biểu thức đại số

a – biển đổi biểu thức nguyên biển đổi biểu thức nguyên

I Một số hằng đẳng thức cơ bản

1 (a  b)2 = a2  2ab + b2 ;

(a + b + c)2 = a2 + b2 + c2 + 2ab + 2bc + 2ca ;

2

=

2 (a  b)3 = a3  3a2b + 3ab2  b3 = a3  b3  3ab(a  b);

(a  b)4 = a4  4a3b + 6a2b2  4ab3 + b4 ;

3 a2 – biển đổi biểu thức nguyên b2 = (a – biển đổi biểu thức nguyên b)(a + b) ;

a3 – biển đổi biểu thức nguyên b3 = (a – biển đổi biểu thức nguyên b)(a2 + ab + b2) ;

an – biển đổi biểu thức nguyên bn = (a – biển đổi biểu thức nguyên b)(an – biển đổi biểu thức nguyên 1 + an – biển đổi biểu thức nguyên 2b + an – biển đổi biểu thức nguyên 3b2 + … + ab + abn – biển đổi biểu thức nguyên 2 + bn – biển đổi biểu thức nguyên 1) ;

4 a3 + b3 = (a + b)(a2 – biển đổi biểu thức nguyên ab + b2)

a5 + b5 = (a + b)(a4 – biển đổi biểu thức nguyên a3b + a2b2 – biển đổi biểu thức nguyên ab3 + b5) ;

a2k + 1 + b2k + 1 = (a + b)(a2k – biển đổi biểu thức nguyên a2k – biển đổi biểu thức nguyên 1b + a2k – biển đổi biểu thức nguyên 2b2 – biển đổi biểu thức nguyên … + ab + a2b2k – biển đổi biểu thức nguyên 2 – biển đổi biểu thức nguyên ab2k – biển đổi biểu thức nguyên 1 + b2k) ;

II Bảng các hệ số trong khai triển (a + b) n – Tam giác Pascal

Trong tam giác này, hai cạnh bên gồm các số 1 ; dòng k + 1 đợc thành lập từ dòng k (k 1), chẳng≥ 1), chẳng hạn ở dòng 2 ta có 2 = 1 + 1, ở dòng 3 ta có 3 = 2 + 1, 3 = 1 + 2, ở dòng 4 ta có 4 = 1 + 3, 6 = 3 + 3, 4 =

3 + 1, … + abKhai triển (x + y)n thành tổng thì các hệ số của các hạng tử là các số trong dòng thứ n của bảng trên Ngời ta gọi bảng trên là tam giác Pascal, nó thờng đợc sử dụng khi n không quá lớn Chẳng hạn, với n = 4 thì :

(a + b)4 = a4 + 4a3b + 6a2b2 + 4ab3 + b4

và với n = 5 thì :

(a + b)5 = a5 + 5a4b + 10a3b2 + 10a2b3 + 10ab4 + b5

II Các ví dụ

Ví dụ 1 Đơn giản biểu thức sau :

A = (x + y + z)3 – biển đổi biểu thức nguyên (x + y – biển đổi biểu thức nguyên z)3 – biển đổi biểu thức nguyên (y + z – biển đổi biểu thức nguyên x)3 – biển đổi biểu thức nguyên (z + x – biển đổi biểu thức nguyên y)3

Lời giải

A = [(x + y) + z]3 – biển đổi biểu thức nguyên [(x + y) – biển đổi biểu thức nguyên z]3 – biển đổi biểu thức nguyên [z – biển đổi biểu thức nguyên (x – biển đổi biểu thức nguyên y)]3 – biển đổi biểu thức nguyên [z + (x – biển đổi biểu thức nguyên y)]3

= [(x + y)3 + 3(x + y)2z + 3(x + y)z2 + z3] – biển đổi biểu thức nguyên [(x + y)3 – biển đổi biểu thức nguyên 3(x + y)2z + 3(x + y)z2 – biển đổi biểu thức nguyên z3] – biển đổi biểu thức nguyên

– biển đổi biểu thức nguyên [z3 – biển đổi biểu thức nguyên 3z2(x – biển đổi biểu thức nguyên y) + 3z(x – biển đổi biểu thức nguyên y)2 – biển đổi biểu thức nguyên (x – biển đổi biểu thức nguyên y)3] – biển đổi biểu thức nguyên [z3 + 3z2(x – biển đổi biểu thức nguyên y) + 3z(x – biển đổi biểu thức nguyên y)2 + (x – biển đổi biểu thức nguyên y)3] = 6(x + y)2z – biển đổi biểu thức nguyên 6z(x – biển đổi biểu thức nguyên y)2 = 24xyz

Ví dụ 2 Cho x + y = a, xy = b (a2 4b) Tính giá trị của các biểu thức sau :≥ 1), chẳng

a) x2 + y2 ; b) x3 + y3 ; c) x4 + y4 ; d) x5 + y5

Lời giải a) x2 + y2 = (x + y)2 – biển đổi biểu thức nguyên 2xy = a2 – biển đổi biểu thức nguyên 2b

b) x3 + y3 = (x + y)3 – biển đổi biểu thức nguyên 3xy(x + y) = a3 – biển đổi biểu thức nguyên 3ab

c) x4 + y4 = (x2 + y2)2 – biển đổi biểu thức nguyên 2x2y2 = (a2 – biển đổi biểu thức nguyên 2b)2 – biển đổi biểu thức nguyên 2b2 = a4 – biển đổi biểu thức nguyên 4a2b + 2b2

d) (x2 + y2)(x3 + y3) = x5 + x2y3 + x3y2 + y5 = (x5 + y5) + x2y2(x + y)

Hay : (a2 – biển đổi biểu thức nguyên 2b)(a3 – biển đổi biểu thức nguyên 3ab) = (x5 + y5) + ab2  x5 + y5 = a5 – biển đổi biểu thức nguyên 5a3b + 5ab2

Chú ý : a 6 + b 6 = (a 2 ) 3 + (b 2 ) 3 = (a 3 ) 2 + (b 3 ) 2

a 7 + b 7 = (a 3 + b 3 )(a 4 + b 4 ) – biển đổi biểu thức nguyên a 3 b 3 (a + b)

= (a 2 + b 2 )(a 5 + b 5 ) – biển đổi biểu thức nguyên a 2 b 2 (a 3 + b 3 )

Ví dụ 3 Chứng minh các hằng đẳng thức :

a) a3 + b3 + c3 – biển đổi biểu thức nguyên 3abc = (a + b + c)(a2 + b2 + c2 – biển đổi biểu thức nguyên ab – biển đổi biểu thức nguyên bc – biển đổi biểu thức nguyên ca) ;

Trang 2

Chuyên đề bồi dỡng Hsg môn toán 8 – phần đại số

Lời giải a) a3 + b3 + c3 – biển đổi biểu thức nguyên 3abc = (a + b)3 + c3 – biển đổi biểu thức nguyên 3abc – biển đổi biểu thức nguyên 3a2b – biển đổi biểu thức nguyên 3ab2

= (a + b + c)[(a + b)2 – biển đổi biểu thức nguyên (a + b)c + c2] – biển đổi biểu thức nguyên 3ab(a + b + c)

= (a + b + c) [(a + b)2 – biển đổi biểu thức nguyên (a + b)c + c2 – biển đổi biểu thức nguyên 3ab]

= (a + b + c)(a2 + b2 + c2 – biển đổi biểu thức nguyên ab – biển đổi biểu thức nguyên bc – biển đổi biểu thức nguyên ca)

b) (a + b + c)3 – biển đổi biểu thức nguyên a3 – biển đổi biểu thức nguyên b3 – biển đổi biểu thức nguyên c3 = [(a + b + c)3 – biển đổi biểu thức nguyên a3] – biển đổi biểu thức nguyên (b3 + c3)

= (b + c)[(a + b + c)2 + (a + b + c)a + a2] – biển đổi biểu thức nguyên (b + c)(b2 – biển đổi biểu thức nguyên bc + c2)

= (b + c)(3a2 + 3ab + 3bc + 3ca) = 3(b + c)[a(a + b) + c(a + b)]

= 3(a + b)(b + c)(c + a)

Ví dụ 4 Phân tích biểu thức sau thành nhân tử :

A = x3 – biển đổi biểu thức nguyên 3(a2 + b2)x + 2(a3 + b3)

Lời giải Đặt S = a + b và P = ab, thì a2 + b2 = 2

S - 2P; a3 + b3 = 3

S - 3SP Vì vậy :

A = x3 – biển đổi biểu thức nguyên 3( 2

S - 2P)x + 2( 3

= 2 2 2

= 2 2

= (x – biển đổi biểu thức nguyên a – biển đổi biểu thức nguyên b)[x2 + (a + b)x – biển đổi biểu thức nguyên 2(a + b)2 + 6ab]

= (x – biển đổi biểu thức nguyên a – biển đổi biểu thức nguyên b)[x2 + (a + b)x – biển đổi biểu thức nguyên 2(a2

Ví dụ 5 Cho x + y + z = 0 Chứng minh rằng : 2(x5 + y5 + z5) = 5xyz(x2 + y2 + z2)

Lời giải Vì x + y + z = 0 nên x + y = – biển đổi biểu thức nguyênz  (x + y)3 = – biển đổi biểu thức nguyênz3

Hay x3 + y3 + 3xy(x + y) = – biển đổi biểu thức nguyênz3  3xyz = x3 + y3 + z3

Do đó : 3xyz(x2 + y2 + z2) = (x3 + y3 + z3)(x2 + y2 + z2)

= x5 + y5 + z5 + x3(y2 + z2) + y3(z2 + x2) + z3(x2 + y2)

Mà x2 + y2 = (x + y)2 – biển đổi biểu thức nguyên 2xy = z2 – biển đổi biểu thức nguyên 2xy (vì x + y = – biển đổi biểu thức nguyênz) Tơng tự :

y2 + z2 = x2 – biển đổi biểu thức nguyên 2yz ; z2 + x2 = y2 – biển đổi biểu thức nguyên 2zx

Vì vậy : 3xyz(x2 + y2 + z2) = x5 + y5 + z5 + x3(x2 – biển đổi biểu thức nguyên 2yz) + y3(y2 – biển đổi biểu thức nguyên 2zx) + z3(z3 – biển đổi biểu thức nguyên 2xy)

= 2(x5 + y5 + z5) – biển đổi biểu thức nguyên 2xyz(x2 + y2 + z2) Suy ra : 2(x5 + y5 + z5) = 5xyz(x2 + y2 + z2) (đpcm)

Bài tập

1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a) x3 + 4x2 – biển đổi biểu thức nguyên 29x + 24 ;

b) x4 + 6x3 + 7x2 – biển đổi biểu thức nguyên 6x + 1 ;

c) (x2 – biển đổi biểu thức nguyên x + 2)2 + (x – biển đổi biểu thức nguyên 2)2 ;

d) 6x5 + 15x4 + 20x3 + 15x2 + 6x + 1 ;

e) x6 + 3x5 + 4x4 + 4x3 + 4x2 + 3x + 1

2 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a) x8 + x4 + 1;

b) x10 + x5 + 1 ;

c) x12 + 1 ;

3 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a) (x + y + z)3 – biển đổi biểu thức nguyên x3 – biển đổi biểu thức nguyên y3 – biển đổi biểu thức nguyên z3 ;

b) (x + y + z)5 – biển đổi biểu thức nguyên x5 – biển đổi biểu thức nguyên y5 – biển đổi biểu thức nguyên z5

4 Cho a + b + c = 0 và a2 + b2 + c2 = 14 Tính giá trị của biểu thức : A = a4 + b4 + c4

5 Cho x + y + z = 0 và xy + yz + zx = 0 Tính giá trị của biểu thức :

B = (x – biển đổi biểu thức nguyên 1)2007 + y2008 + (z + 1)2009

6 Cho a2 – biển đổi biểu thức nguyên b2 = 4c2 Chứng minh rằng : (5a – biển đổi biểu thức nguyên 3b + 8c)(5a – biển đổi biểu thức nguyên 3b – biển đổi biểu thức nguyên 8c) = (3a – biển đổi biểu thức nguyên 5b)2

7 Chứng minh rằng nếu (x – biển đổi biểu thức nguyên y)2 + (y – biển đổi biểu thức nguyên z)2 + (z – biển đổi biểu thức nguyên x)2 =

= (x + y – biển đổi biểu thức nguyên 2z)2 + (y + z – biển đổi biểu thức nguyên 2x)2 + (z + x – biển đổi biểu thức nguyên 2y)2 thì x = y = z

8 a) Chứng minh rằng nếu (a2 + b2)(x2 + y2) = (ax + by)2 và x, y khác 0 thì a b

x = y

Trang 3

b) Chứng minh rằng nếu (a2 + b2 + c2)(x2 + y2 + z2) = (ax + by + cz)2 và x, y, z khác 0 thì

9 Cho x + y + z = 0 Chứng minh rằng :

a) 5(x3 + y3 + z3)(x2 + y2 + z2) = 6(x5 + y5 + z5) ;

b) x7 + y7 + z7 = 7xyz(x2y2 + y2z2 + z2x2) ;

c) 10(x7 + y7 + z7) = 7(x2 + y2 + z2)(x5 + y5 + z5)

10 Chứng minh các hằng đằng thức sau :

a) (a + b + c)2 + a2 + b2 + c2 = (a + b)2 + (b + c)2 + (c + a)2 ;

b) x4 + y4 + (x + y)4 = 2(x2 + xy + y2)2

11 Cho các số a, b, c, d thỏa mãn a2 + b2 + (a + b)2 = c2 + d2 + (c + d)2

Chứng minh rằng : a4 + b4 + (a + b)4 = c4 + d4 + (c + d)4

12 Cho a2 + b2 + c2 = a3 + b3 + c3 = 1 Tính giá trị của biểu thức : C = a2 + b9 + c1945

13 Hai số a, b lần lợt thỏa mãn các hệ thức sau :

a3 – biển đổi biểu thức nguyên 3a2 + 5a – biển đổi biểu thức nguyên 17 = 0 và b3 – biển đổi biểu thức nguyên 3b2 + 5b + 11 = 0 Hãy tính : D = a + b

14 Cho a3 – biển đổi biểu thức nguyên 3ab2 = 19 và b3 – biển đổi biểu thức nguyên 3a2b = 98 Hãy tính : E = a2 + b2

15 Cho x + y = a + b và x2 + y2 = a2 + b2 Tính giá trị của các biểu thức sau :

a) x3 + y3 ; b) x4 + y4 ; c) x5 + y5 ; d) x6 + y6 ;

e) x7 + y7 ; f) x8 + y8 ; g) x2008 + y2008

B – biển đổi biểu thức nguyên biển đổi phân thức hữu tỉ

Ví dụ 5

a) Chứng minh rằng phân số 3n 1

+ + là phân số tối giản nN ;

b) Cho phân số

2

A

+

= + (nN) Có bao nhiêu số tự nhiên n nhỏ hơn 2009 sao cho phân số A

cha tối giản Tính tổng của tất cả các số tự nhiên đó

Lời giải a) Đặt d = ƯCLN(5n + 2 ; 3n + 1)  3(5n + 2) – biển đổi biểu thức nguyên 5(3n + 1)  d hay 1  d  d = 1

Vậy phân số 3n 1

+ + là phân số tối giản.

b) Ta có 29

+ Để A cha tối giản thì phân số

29

n + 5 phải cha tối giản Suy ra n + 5

phải chia hết cho một trong các ớc dơng lớn hơn 1 của 29

Vì 29 là số nguyên tố nên ta có n + 5  29  n + 5 = 29k (k  N) hay n = 29k – biển đổi biểu thức nguyên 5

Theo điều kiện đề bài thì 0 n = 29k – biển đổi biểu thức nguyên 5 < 2009 ≤ n = 29k – 5 < 2009  1 k 69 hay k≤ n = 29k – 5 < 2009 ≤ n = 29k – 5 < 2009 {1; 2;… + ab; 69}

Vậy có 69 số tự nhiên n thỏa mãn điều kiện đề bài Tổng của các số này là :

29(1 + 2 + … + ab + 69) – biển đổi biểu thức nguyên 5.69 = 69690

Ví dụ 6 Cho a, b, c 0 và a + b + c 0 thỏa mãn điều kiện ≠ 0 và a + b + c ≠ 0 thỏa mãn điều kiện ≠ 0 và a + b + c ≠ 0 thỏa mãn điều kiện 1 1 1 1

Chứng minh rằng trong ba số a, b, c có hai số đối nhau Từ đó suy ra rằng :

2009 2009 2009 2009 2009 2009

Lời giải

Ta có : 1 1 1 1

+ + =

0

+ +

Trang 4

Chuyên đề bồi dỡng Hsg môn toán 8 – phần đại số

 a b a b

0

+ + +

+ +

 (a + b)(b + c)(c + a) = 0 

ộ + = ờ

ờ + = ờ

ờ + = ở

ộ =-ờ

ờ =-ờ

ờ =-ở

 đpcm

Từ đó suy ra : 20091 20091 20091 20091 12009 20091 20091

2009 2009 2009 2009 2009 2009

Ví dụ 7 Đơn giản biểu thức :

A

Lời giải

Đặt S = a + b và P = ab Suy ra : a2 + b2 = (a + b)2 – biển đổi biểu thức nguyên 2ab = 2

a3 + b3 = (a + b)3 – biển đổi biểu thức nguyên 3ab(a + b) = 3

S - 3SP

Do đó : 1 1 a b S

;

+

.

Ta có : A =

=

Hay A =

.

Ví dụ 8 Cho a, b, c là ba số phân biệt Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của x :

S(x)

Lời giải

Cách 1

S(x)

2 – biển đổi biểu thức nguyên Bx + C

A

Trang 5

a b b c c a

B

C

Ta có : b a c b a c

(a b)(b a) (b c)(c b) (c a)(a c)

B

-=

0

C

(a b)(bc ab) (c a)(bc ca) (a b)(b c)(c a)

1

Vậy S(x) = 1x (đpcm)

Cách 2

Đặt P(x) = S(x) – biển đổi biểu thức nguyên 1 thì đa thức P(x) là đa thức có bậc không vợt quá 2 Do đó, P(x) chỉ có tối đa hai nghiệm

Nhận xét : P(a) = P(b) = P(c) = 0  a, b, c là ba nghiệm phân biệt của P(x)

Điều này chỉ xảy ra khi và chỉ khi P(x) là đa thức không, tức là P(x) = 0 x

Suy ra S(x) = 1 x  đpcm

Ví dụ 9 Cho 1

x + = Tính giá trị của các biểu thức sau :

a) 2

2

1

x

= + ; b) 3

3

1

x

= + ; c) 4

4

1

x

= + ; d) 5

5

1

x

Lời giải a)

2 2

2

b)

3 3

3

c)

2

ố ứố ứ  D = 7.18 – biển đổi biểu thức nguyên 3 = 123.

Ví dụ 10 Xác định các số a, b, c sao cho :

+

Lời giải

Ta có :

-2

Trang 6

Chuyên đề bồi dỡng Hsg môn toán 8 – phần đại số

Vậy 2 2 2x 1 1

Bài tập

16 Cho phân thức

P

-=

a) Rút gọn P ;

b) Chứng minh rằng nếu n là số nguyên thì giá trị của phân thức tìm đợc trong câu a) tại n luôn là một phân số tối giản

17 a) Chứng minh rằng các phân số sau tối giản với mọi số tự nhiên n :

;

+ +

3

;

+ + + 2

+

b) Chứng minh rằng phân số

8

+ + không tối giản với mọi số nguyên dơng n.

c) Tính tổng các số tự nhiên n nhỏ hơn 100 sao cho

2

+ + là phân số cha tối giản.

18 Tính các tổng sau :

+

2

f)

+

= + + + (k! = 1.2.3… + abk)

19 Tính các tích sau :

a)

= - ỗ ỗ ữ ữ ỗ ỗ - ữ ữ ỗ ỗ - ữ ữ ỗ ỗ - ữ ữ

b)

-=

Trang 7

c) 1 1 1

= + ỗ ỗ ố ữ ữ ứố ỗ ỗ + ữ ữ ứố ỗ ỗ + ữ ỗ ữ ứ ố ỗ + + ứ ữ ữ ữ.

20 Tính :

L

=

21 Tính

M

=

22 Thực hiện các phép tính :

A

B

c)

C

d)

C

-23 Rút gọn :

2

A

=

24 Rút gọn :

=

25 Rút gọn và tính giá trị của biểu thức sau với x = – biển đổi biểu thức nguyên1,76 và y = 0,12 :

(Trích đề thi HSG toàn quốc 1963)

26 Rút gọn :

Trang 8

Chuyên đề bồi dỡng Hsg môn toán 8 – phần đại số

a)

-;

28 a) Biết a – biển đổi biểu thức nguyên 2b = 5, hãy tính giá trị của biểu thức : 3a 2b 3b a

P

b) Biết 2a – biển đổi biểu thức nguyên b = 7, hãy tính giá trị của biểu thức : 5a b 3b 3a

Q

c) Biết 10a2 – biển đổi biểu thức nguyên3b2 + 5ab = 0 và 9a2 – biển đổi biểu thức nguyên b2 0, hãy tính : ≠ 0 và a + b + c ≠ 0 thỏa mãn điều kiện R 2a b 5b a

29 Cho a + b + c = 0 Tính giá trị của các biểu thức sau :

a)

A

b)

B

C

30 Cho 3 số a, b, c khác 0 thỏa mãn điều kiện a3 + b3 + c3 = 3abc Tính giá trị của biểu thức :

31 Cho 3 số a, b, c khác nhau đôi một thỏa mãn điều kiện a b b c c a

= = Tính giá trị của

biểu thức : b c a

32 a) Cho ba số a, b, c khác 0 thỏa mãn điều kiện a + b + c = 0 Chứng minh rằng :

2

b) Tính D

1 2 3 2 3 4 3 4 5 2007 2008 2009

Trang 9

33 Đơn giản các biểu thức sau :

a)

A

b)

3

34 a) Chứng minh rằng nếu abc = 1 thì 1 1 1

1

b) Cho abcd = 1, hãy tính :

35 Chứng minh rằng nếu 1 1 1

2

2

(Trích đề thi HSG toàn quốc 1970)

36 Cho x y z

0

2

x + + = y z Tính giá trị của biểu thức

37 Cho a b c a b c

b + + = + + c a c a b CMR tồn tại hai trong ba số a, b, c bằng nhau

38 Rút gọn biểu thức :

39 Cho ba số a, b, c khác 0 thỏa mãn hệ thức : a b c b c a c a b

0.

minh rằng trong ba phân thức ở vế trái, có ít nhất một phân thức bằng 0

40 Rút gọn biểu thức :

41 Cho a, b, c khác nhau đôi một và 1 1 1

0.

a)

M

b)

N

c)

P

42 Xác định a, b, c sao cho :

a) 1 a bx + c

= + ; b) 1 a b

Trang 10

Chuyên đề bồi dỡng Hsg môn toán 8 – phần đại số

43 Rút gọn biểu thức :

-=

-44 Rút gọn biểu thức : n 1 n 2 n 3 2 1 1 1 1

45 Rút gọn biểu thức :

-=

+ + + +

-

46 Cho ba số a, b, c khác 0 thỏa mãn hai điều kiện abc = 1 và 1 1 1

rằng trong ba số a, b, c tồn tại một số bằng 1

47 Cho x, y, z khác 0 thỏa mãn điều kiện x + y + z = 2008 và 1 1 1 1

rằng tồn tại ít nhất một trong ba số x, y, z bằng 2008

48 Giả sử a, b, c là ba số khác nhau thỏa mãn a b c

0

- - - Chứng minh rằng :

0

49 Cho a b c

1

+ + + Chứng minh rằng

0

50 Cho a + b + c = 0, x + y + z = 0 và a b c

0

ax2 + by2 + cz2 = 0

51 Cho x2 – biển đổi biểu thức nguyên 4x + 1 = 0 Tính giá trị của các biểu thức A = x5 +

5

1 x

và B = x7 +

7

1 x

52 Cho

2

x

2008.

- + Tính

2

x M

=

2

x N

=

53 Cho dãy số a1, a2, a3, … + ab sao cho : 1

2 1

a

-=

2 3 2

a

-= + ; … + ab ;

n 1 n

n 1

a

-=

a) Chứng minh rằng a1 = a5

b) Xác định năm số đầu của dãy, biết rằng a101 = 108

Ngày đăng: 06/07/2014, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w