Toàn bộ khí thoát ra cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch CaOH2 dư thu được 5 gam kết tủa.. Thêm một ít bột Fe vào lượng dư dung dịch AgNO3 thấy xuất hiện dung dịch có màu xanh nhạtA.
Trang 1ÔN THI TỐT NGHIỆP-2010
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 60 phút
Câu 1: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 2 : Để điều chế muối FeCl2, ta có thể dùng:
A 2FeCl3 + Fe → 3FeCl2 B Fe + 2NaCl → FeCl2 + 2Na
C FeO + Cl2 → FeCl2 + (1/2)O2 D Fe + Cl2 → FeCl2
Câu 3 : Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
A NaCl B HCl C CH3OH D NaOH
Câu 4: Trộn 32g Fe2O3 với 10,8g Al rồi nung với nhiệt độ cao, hỗn hợp sau phản ứng hòa tan vào dung dịch NaOH dư thu được 5,376 lít khí (đktc) Số gam Fe thu được là:
A 1,12g B 12,44g C 11,20g D 13,44g
Câu 5: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3 , Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là:
Câu 6: Đốt cháy chất hữu cơ X bằng oxi thấy sản phẩm tạo ra gồm có CO2 , N2, và H2O Chất X có thể là
Câu 7 : Thổi một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và CuO nung nóng thu được 2,32 gam hỗn hợp rắn Toàn bộ khí thoát ra cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 5 gam kết tủa m có giá trị là :
Câu 8 : Để trung hoà 14 gam một chất béo cần 1,5 ml dung dịch KOH 1M Chỉ số axit của chất béo đó là
Câu 9: Chọn phát biểu đúng về protein
A. protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối là 1000
B. protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối là từ vài chục nghìn đến vài triệu
C. protein là loại hợp chất chứa từ 2 đền 50gốc α-amino
D. protein là loại hợp chất chứa từ 30 đền 50gốc α-amino
Câu 10: Hiện tượng nào dưới đây được mô tả không đúng?
A Thêm một ít bột Fe vào lượng dư dung dịch AgNO3 thấy xuất hiện dung dịch có màu xanh nhạt
B Thêm Fe(OH)3 màu đỏ nâu vào dung dịch H2SO4 thấy hình thành dung dịch có màu vàng nâu
C Thêm NaOH vào dung dịch FeCl3 màu vàng nâu thấy xuất hiện kết tủa đỏ nâu
D Thêm Cu vào dung dịch Fe(NO3)3 thấy dung dịch chuyển từ màu vàng nâu sang màu xanh
Câu 11 : Cho 4,4g hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm thổ (nhóm IIA) thuộc hai chu kỳ liên tiếpnhau trong bảng hệ thống tuần hoàn tác dụng với dung dịch HCl dư cho 3,36 lit khí hiđro (ở đktc) Hai kim loại đó là:
Câu 12: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không phải là phải ứng oxi hóa- khử?
A Fe + 2HCl FeCl2 + H2 B 2Fe + 3Cl2 2FeCl3
C Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu D FeS + 2HCl FeCl2 + H2S
Câu 13: Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO
C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH
Câu 15: Để phân biệt các dung dịch K2SO4, NaCl ta dùng hoá chất
Mã Đề: 135
Trang 2Câu 16: Phương trình hoá học nào sau đây viết đúng ?
A. 3Fe + 4H2O FeO + H2
B. 2Fe + 3Cl2 2FeCl2
C. Fe + CuO FeO + Cu
D. 2Fe(NO3)2 2FeO + 4NO2 + O2
Câu 17. Muối đồng (II) sunfat dạng khan có màu gì?
A. Màu xanh B. Màu trắng C. Màu vàng D. Màu nâu đỏ
Câu 18 Cho 7.2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2.128 lit khí H2 (đktc) Khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là:
Câu 19: Để trung hòa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22,5% cần dùng 100ml dung
dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là (Cho H = 1; C = 12; N = 14)
Câu 20:Phản ứng hoá học nào dưới đây viết sai?
A CO2 + NaOH → NaHCO3
B. CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O
C. NO2 + NaOH → NaNO3 + H2O
D. NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O
Câu 21: Tính chất chung của ăn mòn điện hoá và ăn mòn hoá học là
A có phát sinh dòng điện
B. clectron của kim loại được chuyển trực tiếp sang môi trường tác dụng
C. nhiệt độ càng tốc độ ăn mòn càng nhanh
D. đều là các quá trình oxi hoá khử
Câu 22: Vật liệu nào sau đây dùng làm chất dẻo
A. Polietylen và đất sét B. Poli(metyl metacrylat)và nhựa bakelit
C. Polistiren và nhôm D. Nilon-6,6 và cao su
Câu 23: Cấu tạo mạch polime có 3 kiểu đó là mạch
A. không nhánh, có nhánh, vòng
B. có liên kết đôi, liên kết đơn, vòng
C. không nhánh, có nhánh, mạng không gian
D. không nhánh, có nhánh, liên kết ba
Câu 24. Sự kết tủa của protein bằng nhiệt được gọi là:
A. Sự trùng ngưng B. Sự ngưng tụ C. Sự phân hủy D. Sự đông tụ
Câu 25: Cho 20 gam hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 1,0 gam khí hidro thoát ra Đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được
C 55,5 gam muối khan D 50 gam muối khan
Câu 26. Đáp án nào sau đây không đúng?
A. Khi đun nóng lòng trắng trứng tạo kết tủa trắng
B. Phân tử protêin là những polipeptit cao phân tử
C. Protêin rất ít tan trong nước và dể tan khi đun nóng
D. Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím
Câu 27: Cho dãy các chất: Metyl axetat, phenol, axit fomic, ancol etylic, HCl Số chất tác dụng được dung dịch NaOH là :
Câu 28 : Cho axit aminoaxetic tác dụng vừa đủ với 400ml dung dịch KOH 0,5M (hiệu suất phản ứng đạt 80%) Khối lượng sản phẩm hữu cơ là :
A. 18,08g B. 14,68g C. 18,64g D 18,46g
Trang 3Câu 29 : Fe sẽ khử các ion kim loại trong dung dịch chứa các muối AgNO3, Pb(NO3)2, Cu(NO3)2 theo thứ tự
A Ag+, Pb2+, Cu2+ B Pb2+, Ag+, Cu2+
C. Cu2+, Ag+, Pb2+ D. Ag+, Cu2+, Pb2+
Câu 30: Cu tác dụng với dung dịch AgNO3 theo phương trình ion rút gọn:
Cu + 2Ag+ → Cu2+ + 2Ag
Chọn kết luận sai?
A. Cu khử được Ag+ B. Ag+ tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+
C. Ag có tính khử mạnh hơn Cu D. Ag+ oxi hóa được Cu
Câu 31: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
Câu 32: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Ag có khả năng tan trong dd FeCl3 B. Cu có khả năng tan trong dd FeCl3
C. Cu có khả năng tan trong dd PbCl2 D. Cu có khả năng tan trong dd FeCl2
Câu 33: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là (Cho H = 1; C = 12; O = 16)
Câu 34: Cho dung dịch FeCl2, AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3 dư, lấy kết tủa thu được nung khan trong không khí đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là:
A Fe2O3 B FeO C Fe2O3, Al2O3 D FeO, Al2O3
Câu 35 : Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M
(vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y Tên gọi của X là
A Etyl fomat B Etyl axetat C Etyl propionat D Propyl axetat
Câu 36: Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 ta thu được dung dịch có màu xanh lam nhạt Đó là do xảy ra phản ứng:
A Cu(OH)2 + Fe2(SO4)3 → CuSO4 + 2FeSO4 + H2O2
B Cu + 1/2 O2 + H2O → Cu(OH)2
C Cu + Fe2(SO4)3 → CuSO4 + Fe
D Cu + Fe2(SO4)3→ CuSO4 + FeSO4
Câu 37: Cho các chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete và axit fomic Số chất tác dụng được với
Câu 38: Ứng dụng nào sau đây không phải của phèn chua?
Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn amin no đơn chức X, thu được 16,8 lít CO2 ; 2,8 lít N2 (đktc) và 20,25 g H2O Công thức phân tử của X là
A. C4H9N B. C3H7N C. C2H7N D. C3H9N
Câu 40:Tripeptit là hợp chất
A. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit
B. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau
C. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau
D. có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit