1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an tin hoc nghe lop 8

82 2,9K 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án tin học nghề ứng dụng
Người hướng dẫn Giáo Viên: Hoàng Văn Huy
Trường học Trường THCS Trần Hưng Đạo
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2012-2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 2,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giao ÁN NGhề chuẩn

Trang 1

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH NGHỀ PT THCS

(Thực hiện từ năm học 2011-2012) (Chương trình nghề Tin học THCS 70 tiết)

1.2.3 Những khái niệm cơ bản:

- Khái niệm về thông tin và biểu diễn thông tin

- Khái niệm phần mềm máy tính: Phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng

- Những ứng dụng của tin học

3

- Tạo khung, làm nền, định dạng khoảng cách, định

số cột, đánh số thứ tự hoặc kí hiệu ở đầu mỗi đoạn văn

2

Trang 2

50.51.52 Tạo và làm việc với bản trong văn bản:

Trang 3

- Biết cỏc dạng biểu diễn thụng tin trong mỏy tớnh;

- Hiểu đơn vị đo thụng tin là bit và cỏc đơn vị bội của bit;

II Chuẩn bị

- Tài liệu, phũng mỏy

III Tiến trỡnh dạy học

Tiết 1:

- GV: Cỏc em đó được học cỏc bộ mụn

văn hoỏ như Toỏn, Văn, Lý mỗi một bộ

mụn đều cho ta một hiểu biết riờng và cú

thể ỏp dụng vào đời sống hằng ngày Vậy

bộ mụn Tin Học là gỡ, giỳp được gỡ cho

chỳng ta, Để biết được điều đú chỳng ta

cũng n/c nội dung bài học hụm nay.

GV: Đưa ra khỏi niệm về Tin học

(?) Tại sao cỏc em biết đó đến giờ vào học

Và buổi học hụm nay cỏc em được học

những mụn gỡ?

Vậy một em cho thầy biết tiếng trống

trường và thời khoỏ biểu cú phải là thụng

tin khụng?

(?) Em hiểu như thế nào về thụng tin?

I - Các khái niệm về Tin học

1 Khái niệm về Tin học

Tin học là một ngành khoa học cú mục tiờu làphỏt triển và sử dụng mỏy tớnh điện tử đểnghiờn cứu cấu trỳc, tớnh chất của thụng tin,phương phỏp thu thập, lưu trữ, tỡm kiếm, biếnđổi, truyền thụng tin và ứng dụng vào cỏc lĩnhvực khỏc nhau của đời sống xó hội

2 Khái niệm thông tin và dữ liệu

a Khái niệm thông tin: Là những dữ liệu, dữkiện về một đối tợng cho phép ta nhận biết

và xử lí đối tợng đó

Tóm lại: Thông tin là tất cả những gì đem lại

sự hiểu biết về thế giới xung quanh (Sự vật,

sự kiện ) và về chính con ngời

b Dữ liệu là gì?

Trang 4

(?) Hụm nay em đó học và ghi nhớ được

những gỡ?

Vậy em hiểu như thế nào về dữ liệu?

GV: Thụng tin cú vai trũ rất quan trọng

trong đời sống con người

(?) Nếu khụng cú thụng tin con người sẽ

như thế nào?

(?) Cỏc em đó được học về cỏc đơn vị đo

lường Em nào cho thầy biết:

- Đơn vị đo độ dài, chiều cao cú

GV: Thế giới quanh ta rất đa dạng nờn cỳ

nhiều dạng thụng tin khỏc nhau và mỗi

Thụng tin được tổ chức lưu giữ và đưa vào xử

lý trong mỏy tớnh điện tử theo một cấu trỳc nhấtđịnh thỡ được gọi là dữ liệu

3 Vai trò của thông tin

- Thụng tin là căn cứ cho mọi quyết định.Thụng tin cú liờn hệ với trật tự và ổn định

- Thụng tin đúng vai trũ trọng yếu trong sự phỏttriển của nhõn loại

- Thụng tin cú ảnh hưởng đối với kinh tế, xóhội của mọi quốc gia

4 Đơn vị đo thông tin.

- Trong kỹ thuật máy tính ngời ta dùng kíhiệu 0 và 1 để lu trữ và xử lí thông tin, mỗi

ký hiệu 0 hoặc 1 gọi là một bít

- Bít là đơn vị đo thông tin nhỏ nhất.Ngoài

- Dạng hỡnh ảnh: Bức tranh vẽ, bức ảnh chụp,bản đồ, băng hỡnh,…

Trang 5

để biểu diễn Để máy tính có thể giúp

con ngời trong hoạt động thông tin, thông

tin cần đợc biểu diễn dới dạng phù hợp

H: Các máy tính thông dụng hiện nay

biểu diễn thông tin dới dạng nào?

GV: Giới thiệu một số dạng thông tin sau

đó đa ra dạng thông dụng

H: Máy tính thự c hiện trao đổi thông tin

qua những quá trình nào?

- Dạng õm thanh: Tiếng núi con người, tiếngsúng biển, tiếng đàn, tiếng chim hút,… là thụngtin dạng õm thanh Băng từ, đĩa từ,… cú thểdựng làm vật chứa thụng tin dạng õm thanh

* Với sự phát triển của khoa học đặc biệt lànghành CNTT con ngời có khả năng thu thập,

xử lý các thông tin có dạng mới khác nh: mùi, vị

6 Biểu diễn thông tin trong máy tính.

-Dạng biểu diễn là dãy bít (còn gọi là dãynhị phân) chỉ bao gồm 2 ký hiệu 0 và1

- Hai ký hiệu 0 và 1 tơng ứng với hai trạng tháI

có hay không có tín hiệu hoặc đóng hayngắt mạch điện

- Thực hiện hai quá trình:

+ Biến đổi thông tin đa vào máy tính thànhdãy bít

+ Biến đổi thông tin lu trữ dới dạng dãy bítthành một trong các dạng quen thuộc: văn bản,

âm thanh, hình ảnh

IV Củng cố

- Tin học là gỡ?

- Thụng tin gồm những dạng nào?

- Cỏch biểu diễn thụng tin trờn mỏy tớnh

Trang 6

Tiết 4,5,6

Bài 1 : GIỚI THIỆU VỀ PHẦN CỨNG MÁY TÍNH

Ngày soạn:18/10/2012

I Mục tiêu bài học:

- Nhận biết được các thành phần cơ bản của máy tính

- Hiểu được ý nghĩa của các thành phần cơ bản của máy tính

- Nắm được cấu hình và cách khởi động máy

II Chuẩn bị

- Sơ đồ các thành phần của máy tính

- Một số mẫu vật thành phần của máy

- Tài liệu, phòng máy

III Tiến trình dạy học

- HS chú ý nghe giảng, ghi bài

- Học sinh quan sát và ghi bài

II - CÁC THÀNH PHẦN CƠ BẢN CỦA MÁY TÍNH:

1 Khối xử lý trung tâm CPU (Central Proccessing Unit )

Là phần hồn của máy vi tính Nó thựchiện xử lý toàn bộ các thông tin nhập vào từbàn phím, đồng thời điều khiển toàn bộ quátrình hoạt động của máy tính

2 Bộ nhớ trong

Là nơi chương trình được đưa vào để thực hiện và là nơi lưu trữ dữ liệu đang được xử lý Gồm có 2 phần:

- RAM ( Random Access Memory):

Là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên Tức làmọi thông tin trong Ram có thể thay đổi thêmbớt hoặc xoá Vì vậy khi mất điện tất cả cácthông tin trong RAM đều mất

- Phân loại RAM:

Trang 7

? Em hãy nêu giống và khác giữa

Ram và Rom

GV: Giới thiệu các loại bộ nhớ ngoài

(thông qua các mẫu vật)

HS quan sát, tìm hiểu đĩa cứng

H: Qua theo dõi, các hiểu đĩa cứng là gì?

HS: trả lời  Gv đưa ra k/n

HS: Đĩa mềm là gì?

GV: nhấn mạnh cho HS hiểu tác dụng đĩa

cứng và đĩa mềm là như nhau Khác nhau

chủ yếu về dung lượng

HS: Em hãy kể tên các thiết bị dùng để

đưa thông tin từ bên ngoài vào bên trong

máy tính?

GV: Giới thiệu chi tiết các thiết bị vào

HS: quan sát, tìm hiểu

HS: Em hãy kể tên các thiết bị dùng để

đưa thông tin từ bên trong máy tính ra

ngoài?

GV: Giới thiệu chi tiết các thiết bị ra

của máy tính càng nhanh

* Bộ nhớ ROM (Read Only Memory):

Là bộ nhớ chỉ đọc mà không có thể thêm bớt hay xoá ROM do các nhà sản xuất viết nên mọi thông tin trong ROM luôn luôn tồntại kể cả khi mất điện

3 Bộ nhớ ngoài:

a Đĩa cứng ( Harddisk) C-Z :

Là loại đĩa được làm bằng nhôm cứngtrên mặt đĩa có phủ lớp từ tính, có dung lượnglớn, trao đồi thông tin nhanh và được gắn chặttrong máy

b Đĩa mềm ( Floppy Disk) A,B:

Là loại đĩa được làm bằng nhựa tổnghợp có dung lượng ít trao đổi thông tin chậmnhưng thuận tiện cho việc di chuyển và traođổi thông tin

* Phân loại đĩa mềm: có 2 loại

- Loại 31/2 inch dung lượng 1,44MB.Loại này thông dụng

- Loại 51/4 inch dung lượng 1,2 MB ít sửdụng

- Vùng phím đánh máy: Bao gồm cácphím số từ 0 - 9 các chữ cái từ A - Z và một sốphím chức năng

- Vùng khung phím số: Nằm ở bên phảicủa bàn phím gồm các phím số từ 0 - 9 và cácphép toán

Trang 8

HS: quan s¸t, t×m hiÓu - Màn hình thông thường là 14 inch: 1

I./Mục đích yêu cầu:

-Giúp HS ôn lại cách đặt tay trên bàn phím

-Nắm lại kiến thức cơ bản cách gõ phím bằng mười ngón

II./Chuẩn bị:

-GV: Máy tính có cài đặt phần mềm Mario

-HS: Học bài và xem lại bài 7 (Phần mềm học tập) SGK lớp 6

III./Tiến trình lên lớp:

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ:

-Nêu định nghĩa hệ điều hành

-Hệ điều hành MSDOS thuộc loại giao diện chế độ nào?

Trang 9

-Nhắc lại cách đặt tay trên bàn phím.

-Hướng dẫn học sinh chơi trò chơi đố phím: ngón trỏ trái đặt phím nào hoặc hỏi ngược lại phím K do ngón nào gõ?

- Học sinh nắm được các thành phần cơ bản của giao diện Hệ điều hành Windows

- Học sinh thực hiện được các thao tác với chuột

- Thực hành được cách khởi động, thoát khỏi chương trình Windows

- Phân biện được các đối tượng trong Windows

-Kích thích sự tò mò, ham học của học sinh

B Chuẩn bị

- Máy chiếu đa năng

- Phòng máy: Máy tính có cài chương trình Microsoft Word

C Tiến trình bài dạy

I Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu khái niệm tin học, thông tin, dữ liệu? Cho ví dụ về các dạng thông tin?

Trang 10

HS2: Nêu các thành phần cơ bản của máy tính.

II Bài mới:

Tiết 5:

- Giáo viên cho HS quan sát

tranh ngã tư đường phố (đèn tín hiệu

giao thông)

? Đèn giao thông ở các ngã tư,

ngã ba có tác dụng gì?

? Nếu không có đèn tín hiệu

giao thông ở ngã tư thì điều gì sẽ xảy

ra?

Giáo viên kết luận và đưa ra

khái niệm của HĐH

? Thiết bị của hệ thống (máy

GV: Giải thích rõ khái niệm HĐ

Windows và Windows XP; và giao

diện đồ hoạ của Windows: biểu

tượng, thực đơn, hộp thoại

GV: cho HS quan sát con chuột,

hướng dẫn HS quát sát cách cầm

chuột và giải thích các nút

GV: Chiếu các hành động mà chuột

thực hiện cho HS quan sát

- Với mỗi hành động của chuột GV

Ví dụ: HĐH: MS Dos, Windows, Unix, linux…

- HĐH Windows là tập hợp các chương trình điềukhiển máy tính thực hiện các chức năng chính như:điều khiển máy tính, làm nền cho các chương trìnhứng dụng khác

- Windows XP quản lý việc lưu trữ thông tin trênđĩa Cung cấp khả năng kết nối và trao đổi các thôngtin trên các máy tính

2 Sử dụng chuột (Mouse)Các hành động mà chuột thực hiện:

- Trỏ đối tượng: Rà chuột trên mặt phẳng bàn để dichuyển con trỏ chuột đen màn hình trỏ đến đốitượng cần sử lý

- Click trái: Thường dùng để làm một đối tượng,bằng cách trỏ đến đối tượng, nhấn nhanh và thảchuột

- Rê/Kéo (Drag): Dùng di chuyển đối tượng hoặcquét chon nhiều đối tượng Bằng cách trỏ đến đốitượng, nhấn và giữ nút trái chuột, di chuyển chuột

để dời con trỏ chuột đến vị trí khác, sau đó thảchuột

- Click phải: Thường dùng để hiển thị một menucông việc liên quan đến mục chọn, bằng cách trỏđến đối tượng, nhấn nhanh và giữ nút phải chuột

- Bấm đúp (Double Click): Thường dùng để kíchhoạt chương trình được hiển thị dưới dạng một biểutượng trên màn hình bằng cách trỏ đến đối tượng,nhấn nhanh và thả nút trái chuột hai lần

Trang 11

cho HS quan sát trên màn hình lớn.

GV viện cho HS quan sát thanh tác

GV yêu cầu HS quan sát thanh tác vụ

(thanh công việc)

? Thanh công việc chứa gì và có tác

dụng như thế nào?

GV yêu cầu HS nhấn đúp chuột (mở)

biểu tưởng My Computer và quan sát

II Làm quen với HĐH Windows XP

1 Khởi động máy

- Bật công tắc Power, Windows sẽ tự động chạy.-Nếu máy cài mật khẩu thì phải gõ mật khẩu để vàomàn hình làm việc (Desktop) của Windows

2 Các yếu tố trên Desktop:

a Các biểu tượng (Icons):

- Các biểu tượng dùng để liên kết các chương trìnhthường sử dụng

b Thanh tác vụ (Taskbar) chứa

- Nút Start: Dùng mở Menu Start dùng để khởi độngcác chương trình, chứa các chương trình đang chạy(có thể chuyển đổi qua lại giữa các chương trình)

- Khay hệ thống: Chứa biểu tượng của các chươngtrình đang chạy ngầm định trong bộ nhớ và hiển thịgiờ hệ thống

3 Bảng chọn Start và thanh công việc:

* Bảng chọn Start:

- Chứa mọi nhóm lệnh cần thiết để bắt đầu sử dụngWindows và xuất hiện khi ta nháy chuột vào nútStart

* Thanh công việc:

- Trong Windows cùng một lúc có thể mở nhiều cửa

sổ cũng như chạy nhiều chương trình ứng dụngkhác Mỗi lần chạy một chương trình hay mở mộtcửa sổ, một nút đại diện cho chương trình hay cửa

sổ đó xuất hiện trên thanh công việc

4 Cửa sổ, bảng chọn:

- Thanh tiêu đề: Chứa biểu tượng của menu điềukhiển kích thước cửa sổ, tên chương trình, các nútthu nhỏ, phục hồi, nút đóng cửa sổ

- Thanh menu (Menu bar): Dùng để chứa các chứcnăng của chương trình

Trang 12

trên màn hình.

Trên màn hình lớn GV chỉ cho HS

quan sát Thanh tiêu đề, thanh menu,

thanh công cụ, thanh trạng thái,

thanh cuốn dọc và ngang

? Thanh tiêu đề chứa gì?

? Khi thực hiện các thao tác thoát

khỏi Windows có gì khác so với khi

không có chương trình đang mở

- Thanh cuốn dọc và ngang: Chỉ hiển thị khi nộidung không hiện đầy đủ trong cửa sổ Chúng chophép cuốn màn hình để xem nội dung nằm ngoàiđường biên của cửa sổ

5 Thoát khỏi Windows:

- Click nút Start, click chọn mục Turn OffComputer Hộp thoại Turn Off Computer xuất hiện,Click nút Turn Off

* Chú ý: Trước khi thoát khỏi Windows để tắt máytính, nên thoát khỏi các chương trình ứng dụng đangchạy sau đó thoát khỏi Windows Nếu tắt máy ngay

có thể gây ra những lỗi nghiêm trọng

III Củng cố

* Bài tập : Điền vào chỗ trống những từ, cụm từ thích hợp để được khái niệm đúng

a Hệ điều hành là………cơ bản, gồm tập hợp các chương trình……… hoạt độngcủa máy tính cho phép người sử dụng……….dễ dàng và hiệu quả các thiết bị của hệthống

b Hệ điều hành Windows là tập hợp các chương trình………máy tính thực hiện cácchức năng như: Điều khiển………… của máy tính, làm……….cho các các chươngtrình………….khác

IV Hướng dẫn học ở nhà

- Dặn HS học bài theo vở ghi + SGK

- Thực hành trước các nội dung của mục III Thực hành (trang 14-SGK)

Trang 13

THỰC HÀNH : NHỮNG KIẾN THỨC CƠ BẢN CỦA WINDOWS

Ngày soạn:30/10/2012

I Mục tiêu:

- HS thực hiện được các thao tác vào\ra hệ thống

- Nắm được các thành phần cơ bản của giao diện Windows

II Chuẩn bị:

- Nội dung: Nghiên cứu SGK, SGV

- ĐDDH: Phòng máy

III Kiểm tra bài cũ:

- GV đặt câu hỏi kiểm tra HS:

? Em hãy nêu các biểu tượng chính trên nền màn hình của HĐH Windows?

- 2– 3 HS trả lời HS khác nhận xét

- GV nhận xét, cho điểm

IV Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: Tổ chức thực hành

- GV chia nhóm HS, mỗi nhóm 1 –

2 HS Mỗi nhóm ngồi 1 máy

- Dặn dò HS làm việc nghiêm túc

theo sự hướng dẫn của GV

- Yêu cầu HS chuẩn bị khởi động

ToolTip

- GV yêu cầu HS trỏ chuột và đồng

hồ hay hệ thống xem ngày giờ (GV giới

thiệu tranh SGK hoặc màn hình máy

tính)

- Yêu cầu HS quan sát màn hình

- GV Yêu cầu học sinh đặt ngày,

giờ cho máy

Trang 14

b) Làm quen biểu tượng

Mycomputer

- GV giải thích cho HS hiểu

c) Thanh Taskbar

- Yêu cầu HS quan sát và tìm hiểu

- GV: Yêu cầu mở muc Properties

trên thanh Taskbar

- Yêu cầu HS thực hiện một số

thao tác với thanh Taskbar

d) Mục Show Quick Launch

- GV: Nháy đúp vào thanh Taskbar

xuất hiện hộp thoại và click Show Quick

Launch và chọn OK

- Yêu cầu HS thực hành, lần lượt

các thành viên trong nhóm làm việc

+ Chọn: Nháy chuột vào biểu tượng+ Di chuyển: Thực hiện kéo thả để dichuyển biểu tượng về vị trí mới

- GV yêu cầu HS tắt máy bằng lệnh tắt máy

Vào Start\Turn off Computer\Turn off

- Dặn dò HS về nhà đọc nội dung thông tin SGK để tiết sau thực hành tiếp

- Yêu cầu HS dọn vệ sinh phòng TH và cho HS nghỉ

Trang 15

- Hiểu được cỏch tổ chức thụng tin phõn cấp trờn đĩa.

- Nắm được cỏc thao tỏc với tệp và thư mục

- Thành thạo cỏc thao tỏc: xem, tạo mới, đổi tờn, xoỏ, sao chộp,… tệp và thư mục

- Biết sử dụng nỳt phải chuột

- Cú nhiều sỏng tạo trong cỏch làm việc với thư mục và tệp

- Hứng thỳ trong học tập, tớch cực phỏt huy tớnh độc lập trong thực hành

II Chuẩn bị

1 Chuẩn bị của giỏo viờn

- Sơ đồ cõy thư mục

- Phiếu học tập và cỏc cõu hỏi trắc nghiệm

- Giỏo ỏn, đầu chiếu, phũng mỏy

2 Chuẩn bị của học sinh

ễn lại kiến thức đó học liờn quan thư mục, tệp đó học ở lớp 10

III Tiến trỡnh bài dạy

- GV: Đưa ra cỏch thưc tổ chức thụng tin trong

mỏy tớnh

- HS: Chỳ ý nghe giảng và ghi bài

- ? Khung trỏi chứa gỡ? Khung phải chứa gỡ?

1 Quản lý đĩa với Windows Explorer:

- Hệ điều hành tổ chức các tệp trên

đĩa thành các th mục Mỗi th mục lạichứa các tệp và các th mục con

- Th mục đợc tổ chức phân cấp, mức trêncùng đợc gọi là th mục gốc, từ th mục gốclại tạo ra các th mục con gọi là tổ chứccây th mục

- Click phải chuột trờn nỳt Start và clickmục Explorer để mở Windows Explorer.Vận dụng kiến thức đó học ở lớp 1 trả lời

GV: Phỏt phiếu học tập để kiểm tra khả năng hiểu bài của học sinh

Phiếu học tập số 1 Em hóy quan sỏt hỡnh 2.7 (sgk) và đỏnh dấu (√) vào ụ thớch hợp của

bảng sau để chỉ rừ sự tương quan giữa cỏc thư mục

Thu muc ca nhan

Chuong trinh Pascal

Tro choi

Van ban

Bang diem

Trang 16

Don xin phep

Phiếu học tập số 2 Hãy trả lời các câu hỏi sau

1 Phần mở rộng của tệp thường thể hiện

(A) kích thước cua tệp

(C) ngày/giờ thay đổi tệp

Hãy chọn phương án ghép đúng

2 Trong hệ điều hành Windows, những tên tệp nào sau đây là hợp lệ?

(A) Ha?noi.txt (B) Le-lan.doc (C) Popye\Oliver.pas

(D) Pop_3 exe (E) Tom/Jerry.com

Hãy chọn câu trả lời đúng

3 Hệ quản lý tệp cho phép tồn tại đồng thời hai tệp với các đường dẫn như sau

(A) C:\HS_A\TIN\KIEMTRA1 và C:\HS_A\VAN\KIEMTRA1

(B) C:\HS_A\TIN\KIEMTRA1 và C:\HS_A\TIN\kiemtra1

(C) C:\HS_A\TIN\KIEMTRA1 và A:\HS_A\TIN\KIEMTRA1

(D) C:\HS_A\TIN\KIEMTRA1 và C:\HS_A\TIN\HDH\KIEMTRA1

Hãy cho biết phương án nào sai

GV Sau khi HS làm xong công bố

đáp án

HS tự kiểm tra chéo lẫn nhau

Cho HS làm thêm những VD như:

chuyển từ sơ đồ dạng cây thành

đường dẫn hoặc ngược lại

trên đĩa, xem nội dung thư mục

?để xem tài nguyên trên máy tính có

thể vào những cửa sổ nào

HS My Computer hoặc Windows Explorer

HS theo dõi thao tác trên hai cửa sổ rút ra cách mở đóng thư mục

3 Tạo mới thư mục, đổi tên tệp hoặc

thư mục

GV bổ sung thêm các cách khác

nhau để tạo, đổi tên thư mục

HS Nêu cách tạo, đổi tên thư mục bằng menu

4 Sao chép, di chuyển tệp hoặc thư

Trang 17

5 Xoá, khôi phục hoặc xoá hẳn tệp

?Ngoài các cách thực hiện nêu ở phần

trên, còn có cách thực hiện nào khác

không

? Khi nháy nút phải chuột trên đối

tượng trong Windows sẽ xuất hiện gì

trên màn hình

Kết luận: Khi nháy nút phải chuột

trên các đối tượng khác nhau trong

Windows, một bảng chọn tắt chứa

nhiều lệnh hữu ích sẽ xuất hiện Danh

sách các lệnh trên bảng chọn tắt phụ

thuộc vào đối tượng nháy chuột phải

trên đó và các ứng dụng được cài đặt

trên máy tính

HS trả lời chức năng các nút trên bảng chọn tắt tại biểu tượng tại một tệp, tại biểu tượng Recycle Bin

Hoạt động 4: Thực hành

GV - yêu cầu HS xem tổ chức thông

tin trong máy

- Thực hiện các thao tác với tệp

và thư mục

HS Thực hiện yêu cầu thực hành trên máy bằng các cách đã được học theo đúng quy trình

Hoạt động 5: Tổng kết đánh giá bài học

GV nhận xét đánh giá kết quả bài học về :

- Mức độ hiểu tổ chức thông tin trong máy, cấu trúc phân cấp của thư mục

- Mức độ hiểu nội dung của các thao tác trên tệp và thư mục: mở, tạo, đổi tên, saochép, di chuyển, xoá, khôi phục

Thực hiện được các thao tác với tệp và thư mục, sử dụng các cách khác nhau: bảngchọn, nút lệnh trên thanh công cụ, kéo thả chuột, sử dụng nút phải chuột

IV Rút kinh nghiệm:

………

Trang 18

*****************************************

Tiết 13, 14, 15, 16:

BÀI 4 MỘT SỐ TÍNH NĂNG KHÁC TRONG WINDOWS

- Biết khởi động và kết thúc các chương trình

- Biết tạo đường tắt

- Nắm được một số tính năng khác trong Windows: mở tài liệu mới mở

gần đây, tìm tệp và thư mục

3 Thái độ

- Liên hệ được với nhiều thao tác để sử dụng một số tính năng khác

trong Windows khi làm việc với máy tính

- Có nhiều sáng tạo trong thực hành

- Hứng thú trong học tập, tích cực phát huy tính độc lập trong học tập

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên

Máy Prozecter, máy tính có cài sẵn một số chương trình ứng dụng

2 Chuẩn bị của học sinh

Các kiến thức liên quan đến chương trình ứng dụng, tệp và thư mục

III PHÂN PHỐI THỜI LƯỢNG

Tiết 1 Phần lý thuyết

Tiết 2, 3 Thực hành

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Trang 19

Hoạt động 1: Tìm hiểu về cách khởi động và kết thúc chương trình

GV Làm mẫu khởi động vào một vài

chương trình ứng dụng trong Windows

bằng các cách khác nhau

KL: Có thể khởi động chương trình

bằng cách dùng bảng chọn; bằng cách

nháy đúp vào biểu tượng của nó…

HS Phát hiện ra các cách khác nhau → kết luận

về các cách khởi động vào chương trình ứngdụng

trình: Nháy vào nút Close (x).

- Nháy chuột phải tại tên chương trìnhchọn Close

- Nhấn tổ hợp phím Alt+F4

Lưu ý : Hướng dẫn HS cách thoát máy

đúng quy trình trước khi ra về

Hoạt động 2: Tạo đường tắt (Truy cập nhanh)

? Quan sát màn hình nền Windows, cho

biết có những biểu tượng nào trên màn

hình, tác dụng của các biểu tượng đó

HS: Đọc tên các biểu tượng, nói ý nghĩa, tácdụng của các biểu tượng

GV: Bổ sung, hướng dẫn học sinh cách

tạo các biểu tượng đường tắt

HS: Theo dõi cách làm rút ra kết luận

Hoạt động 3: Mở một tài liệu mới mở gần đây

? Cho biết cách xem danh sách các tệp HS: Vào My Computer hoặc vào Windows

Hoạt động 4: Tìm một tệp hay thư mục

GV: Giới thiệu cách làm việc với lệnh

Search

- Nháy Start/Search/nháy vào lựa chọn

cho việc tìm kiếm/Search

HS: Tìm hiểu khi nào phải dùng lệnh Search vàcách dùng

Trang 20

Lưu ý: Cách hạn chế bớt phạm vị tìm

kiếm

VD:

- Tìm hình ảnh, tệp nhạc hoặc video:

Chọn Pictures, music, or video

- Tìm một tài liệu (văn bản, bảng

GV nhận xét đánh giá HS qua các hoạt động

- Thành thạo việc khởi động chương trình bằng cả hai cách đã học

- Biết tạo đường tắt tới tệp

- Thành thạo việc mở nhanh tài liệu mới mở gần đây trong My Recent Document

- Biết tìm tệp hoặc nhóm tệp, diễn tả điều kiện tìm thích hợp

Trang 21

- Đánh giá quá trình học tập của học sinh

- Rút kinh nghiệm trong quá trình giảng dạy

2 Kỹ năng

- Thành thạo các thao tác: xem, tạo mới, đổi tên, xoá, sao chép,… tệp và thư mục

- Biết sử dụng nút phải chuột

3 Thái độ

- Có nhiều sáng tạo trong cách làm việc với thư mục và tệp, trong Windows

- Hứng thú trong học tập, tích cực phát huy tính độc lập trong thực hành

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Sơ đồ cây thư mục

- Phiếu học tập và các câu hỏi trắc nghiệm

- Giáo án, đầu chiếu, phòng máy

2 Chuẩn bị của học sinh

Ôn lại kiến thức đã học liên quan thư mục, tệp đã học

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 ỏn định tổ chức

2 Kiểm tra:

Đề bài:

Câu 1: Nêu khái niệm về tin học, về thông tin, dữ liệu?

Câu 2: Thư mục là gì?, Tệp tin là gì?

Câu 3:Trình bày cấu trúc chung của máy tính điện tử?

Câu 4:Nêu khái niệm và nhiệm vụ chính của Hệ Điều Hành?

Trang 22

Là một chương trình đặc biệt , không có HĐH máy tính không thể sử dụng được.

- Nhiệm vụ:

+Điểu khiển phần cứng, tổ chức việc thực hiện các chương trình

+ Tạo môi trường giao tiếp giữa người dùng với máy tính

1 Nội dung thực hành

 Hãy trả lời các câu hỏi sau:

a) Nêu ý nghĩa ngầm định của thao tác: nháy chuột, nháy đúp chuột, nháy chuột phải b) Đặc điểm về giao diện của hệ điều hành Windows là gì?

c) Chức năng chính của thanh công việc là gì?

d) Có những cách nào để chuyển đổi giữa các cửa sổ làm việc khi nhiều cửa sổ được

mở cùng lúc?

e) Thông tin trong máy tính được tổ chức dưới dạng nào? Em biết những công cụ nào

để thực hiện các thao tác trên tệp và thư mục?

f) Hãy nêu cách khởi động một chương trình ứng dụng mà em biết

- Đánh giá quá trình học tập của học sinh

- Rút kinh nghiệm trong quá trình giảng dạy

2.Về kỹ năng

- Thành thạo các thao tác: xem, tạo mới, đổi tên, xoá, sao chép,… tệp và thư mục

- Biết sử dụng nút phải chuột

- Học sinh phân biệt được các đối tượng trong windows và nắm được các thao tác vớitệp và thư mục

3 Về thái độ

Trang 23

- Có nhiều sáng tạo trong cách làm việc với thư mục và tệp, trong Windows

- Hứng thú trong học tập, tích cực phát huy tính độc lập trong thực hành

- Rèn luyện tính cận thận, chính xác, khoa học và tích cực cho HS

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Sơ đồ cây thư mục

- Phiếu học tập và các câu hỏi trắc nghiệm

- Giáo án, đầu chiếu, phòng máy

2 Chuẩn bị của học sinh

Ôn lại kiến thức đã học liên quan thư mục, tệp đã học

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Câu 2: Để tạo một thư mục mới trong hệ điều hành Windows ta sử dụng lệnh nào?

A File  NewFolder B FileOpen C.EditNewFolder D FilesaveFolder

Câu 3: Để sao chép một tệp hoặc thư mục ta thực hiện lệnh nào?

Copy

Câu 4: Để cài đặt màn hình nền cho máy tính ta chọn phông chữ nào?

A Click chuột phải -> New -> Folder B Click chuột phải -> Properties -> DeskTop

C Click chuột phải-> Properties -> Themes D Start ->All programs

Câu 5: Hệ điều hành là phần mềm ?

A Hệ thống B Ứng dụng C Tiện ích D Tất cả đều sai

Câu 6: Khi muốn dừng ( thoát khỏi) một ứng dụng bất kì thì ta chọn phương án nào ?

A File -> Exit B Click chuột vào nút Close

C Nhấn tổ hợp phím Alt + F4 D Cả 3 đều đúng

Câu 7: Trong Windows, muốn tìm kiếm tập tin hay thư mục, ta thực hiện:

A Start – Search B File – Search C Windows – Search D Tools - Search Câu 8: Để khởi động c trình soạn thảo văn bản Microsoft Word ta chọn phương án nào?

A Start -> Microsoft Office -> Word

B My Computer -> File -> Microsoft Word C Start -> Microsoft Word

D Start -> programs ->Microsoft Office ->Microsoft Word

Câu 9: Để cài đặt ngày giờ hệ thống của máy tính trong cửa sổ Control Panel ta chọn

A Phone and Modem options B Date and Time

Trang 24

C Regional and Language Options D Priter and fax

Cõu 10: Phỏt biểu nào dưới đõy là sai ?

A Delete dựng để xúa thư mục hoặc tập tin

B Paste dựng để dỏn thư mục hoặc tập tin

C Copy dựng để chuyển thư mục hoặc tập tin

D Rename dựng để đổi tờn thư mục hoặc tập tin

2 Tự luận(1 điểm)

Nờu khỏi niệm hệ điều hành

B ĐỀ THỰC HÀNH

Em hóy khởi động mỏy và tạo cõy thư mục sau trong ổ D

Sau đú sao chộp cỏc thư mục TOAN, VAN, ANH sang KHOI 8, thư mục VAT LY,LICH SU sang KHOI 7 Di chuyển thư mục ANH ở KHOI 9 sang KHOI 6 sau đú xúaKHOI 7

Câu 7: Khái niệm hệ điều hành(1 điểm)

Hệ điều hành là tập hợp các tổ chức các chơng trình thành một hệ thống với nhiệm

vụ đảm bảo giao tiếp giữa ngời sử dụng với máy tính, cung cấp các phơng tiện và dịch vụ

để ngời sử dụng dễ dàng thực hiện chơng trình, quản lí chặt chẽ các tài nguyên của máy,

tổ chức khai thác chúng một cách thuận tiện và tối u

THCS VAN HA

KHOI 9KHOI 8KHOI 7KHOI 6

TOANVANANH

VAT LYLICH SU

Trang 25

B Thực hành:

Dùng các lệnh tạo thư mục Chuột phải chọn New/ chọn Foder (2điểm)

Các lệnh sao chép: COPY, Pates (0,5 điểm)

Các lệnh di chuyển: CUT, pates (0,5 điểm)

Lệnh Xóa: Delete (0,5 điểm)

IV RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

Tiết 23-26:

PHẦN 3 - HỆ SOẠN THẢO VĂN BẢN WORD

BÀI 6: CÁC THAO TÁC CƠ BẢN

Ngày soạn: 28/11/2012

I MỤC TIÊU

- Hệ thống lại các khái niệm cơ bản của hệ soạn thảo;

- Hiểu các qui tắc cơ bản trong việc soạn thảo văn bản;

- Hiểu được nội dung các thao tác biên tập văn bản, gõ văn bản chữ việt, các chế độhiển thị văn bản

- Phân biệt được các thành phần cơ bản của văn bản;

- Thành thạo các thao tác: khởi động và kết thúc Word, gõ văn bản, gõ chữ việt, sửachữa trong văn bản, hiển thị văn bản trong các chế độ khác nhau

- Hình thành phong cách làm việc chuẩn mực, thao tác dứt khoát

II PHƯƠNG TIỆN DẠY VÀ HỌC

2 Kiểm tra bài cũ

- Không kiểm tra

3 Bài mới

-GV: Nhắc lại một số kiến thức đã học ở

lớp 6

I Khởi động Word, thoỏt khỏi Word, cỏch

gừ dấu tiếng việt.

Trang 26

GV: Hóy nờu cỏc cỏch khởi đọng Word mà

- HS: Suy nghỉ và trả lời cõu hỏi

- GV: Nêu rõ vấn đề về qui tắc gõ văn bản

để văn bản được đúng chính tả, trình bày

văn bản trong soạn thảo văn bản

- HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

Y/c hs hãy quan sát và mô tả một vài thành

phần chính ở cửa sổ Word

a) Giới thiệu phần mềm Microsoft Word.

- Cung cấp đầy đủ cỏc kỹ năng soạn thảo vàđịnh dạng văn bản đa dạng, dễ sử dụng

- Khả năng đồ họa tốt, kết hợp với cụng nghệOLD (Obects Linking and Embeding) cú thểchốn được nhiều cỏc dữ liệu khỏc như bản đồ,bảng tớnh …

- Cú thể xuất, nhập dữ liệu dưới nhiều dạngkhỏc nhau

- Dễ dàng kết chuyển tài liệu thành dạngHTML để chia sẻ dữ liệu trờn mạng nội bộ,cũng như Internet

b) Cỏch khởi động Word:

C1: Start\ Programs\ Mcrosoft Word

C2: Kớch đỳp chuột lờn biểu tượng MicrosoftWord trờn màn hỡnh nền

C3: Chọn Start\ Document\ chọn tệp văn bản(Word)

c) Thoỏt khỏi mụi trường làm việc Microsoft Word:

- Kớch chuột vào File\ Chọn Exit

- Nhấn tổ hợp phớm Alt + F4

d) Cỏch gừ tiếng việt

- Chương trình hỗ trợ gõ chữ Việt: Unikey,Vietkey (đã được cài đặt và bật chức năng gõchữ Việt)

- Một số phông chữ Việt đã được cài đặt

- Qui tắc gừ tiếng Việt như sau:

Trang 27

- GV chỉ dõ cho hs nắm được các thành

phần chính của cửa sổ Word

- Giáo viên y/c hs quan sát bàn phím

? Hãy cho biết bàn phím gồm mấy hàng

phím chính

- HD cách đặt ngón tay vào từng hàng

phím Giáo viên làm mẫu cách đặt ngón

tay cho h/s quan sát

- Giới thiệu các phím soạn thảo (khi gõ sẽ

hiển thị kí tự trên mặt phím), nhóm phím

chức năng, nhóm phím điều khiển

? Trình bày cách đưa ký tự vào máy tính?

?: Làm thế nào để gõ một văn bản nhanh?

- Gv làm mẫu cho học sinh về cách cầm

chuột, đặt tay và bố trí các ngón tay lên

+ Thước kẻ + Thanh trạng thỏi

2 Sử dụng bàn phớm.

- Khu vực chính của hàng phím bao gồm 5hàng phím Các hàng phím từ trên xuống lầnlượt là: Hàng phím số, hàng phím trên, hàngphím dưới, hàng phím cơ sở và hàng phímchứa phím cách (Spacebar)

* Trên hàng phím cơ sở có 2 phím chính cógiai là F và J Đây là hai phím chính dùng làm

vị trí đặt hai ngón trỏ Tám phím chính trênhàng phím cơ sở là A, S, D, F, J, K, L , ; cònđược giọi là các phím xuất phát

- Các phím khác: Phím điều khiển, phím đặcbiệt như: Spacebar (cách), Ctrl, Alt, Shift ,Caps Lock, Tab, Enter và Backspace (xoá),Home, End

3 sử dụng chuột (Mouse)

- Chuột dùng để thực hiện các lệnh điều khiểnhoặc nhập dữ liệu vào máy tính nhanh vàthuận tiện

- Cách cầm chuột: Dùng tay phải để giữchuột, ngón trỏ đặt lên nút trái, ngón giữa đặtlên nút phải chuột

Lưu ý: Để hoạt động được mặt dưới của

chuột phải được tiếp xúc với một mặt phẳng

- Các thao tác với chuột:

Trang 28

5 Bài tập về nhà

- Học lại lý thuyết, thực hành ở nhà nếu có điều kiện

IV RÚT KINH NGHIỆM:

PHẦN 3 - HỆ SOẠN THẢO VĂN BẢN WORD

BÀI 6: CÁC THAO TÁC CƠ BẢN

Ngày soạn: 22/11/ 2009

I MỤC TIÊU

- Thành thao trong việc: sao chép, di chuyển khối văn bản

- Thành thạo việc khởi động và kết thúc Word, tạo và lưu văn bản, mở và đóng văn bản

- Thực hiện đúng qui tắc gõ văn bản

- Hình thành phong cách làm việc chuẩn mực, thao tác dứt khoát

II PHƯƠNG TIỆN DẠY VÀ HỌC

* Hoạt động 1: Hướng dẫn ban đầu

- GV: Đưa ra những yêu cầu về kiến

III Thao tỏc trờn khối văn bản.

1 Sao chộp:

Trang 29

thức, kỹ năng, thái độ của học sinh.

- HS: Nêu các kiến thức cần vận dụng

để hoàn thành thực hành

- GV: Hướng dẫn cách thức thực hiện

buổi thực hành của học sinh

- HS: Chú ý lắng nghe, quan sát ghi

nhớ những yêu cầu của giáo viên

* Hoạt động 2 Hướng dẫn thường

xuyên

- GV: Hướng dẫn HS

+ Khởi động và kết thúc Word

+ Gọi tên và chỉ ra các thành phần

cơ bản của mang hình Word

+ Thực hiện các thao tác: tạo mới một

đoạn văn bản, lưu văn bản, đóng, mở

văn bản

- HS: Theo dõi yêu cầu của GV.Thực

hành theo yêu cầu

- GV: Quan sát và hướng dẫn HS thực

hành

GV: Lần lượt gọi một số HS trả

lời câu hỏi

- HS: Trả lời theo yêu cầu

- GV: Sau mỗi câu trả lời của

? Hãy nêu các bước để lưu một văn bản

với tên là danhsachlop6

- Chọn đối tượng (Select): trước khi tác độngđến các đối tượng nào đó cần phải chọn (đánhdấu) đối tượng đó

- Cú 2 Cỏch thực hiện chọn khối văn bản nhưsau:

+ Dựng chuột và khoanh vựng văn bản

+ Dựng cỏc phớm mũi tờn ←,↑,↓,→ kết hợpvới phớm Shift để chọn vựng văn bản

* Cách thực sao chep hiện nhu sau:

B1 : Chọn phần VB (bôi đen)B2: Nháy nút Copy (Edit/ Copy) (Ctrl + C)B3: Đưa con trỏ soạn thảo tới vị trí cần saochép

Nháy nút Paste ( Edit/Paste) (Ctrl+V)

1 Di chuyển khối văn bản:

- Di chuyển phần văn bản là sao nội dung đóvào vị trí khác đồng thời xoá phần văn bản đó

ở vị trí gốc

Thao tác thực hịên:

- Chọn phần VB (bôi đen)

- Nháy nút Cut (Edit/ cut) (Ctrl + X)

- Đưa con trỏ soạn thảo tới vị trí cần di chuyển

- Nháy nút Paste (Edit/Paste) (Ctrl +V)

IV Thao tỏc trờn một tệp tin văn bản:

1 Tạo một tài liệu mới:

- Cỏc cỏch thao tỏc tạo một tệp mới như sau:+ Mở mục File/ chọn New

+ Bấm vào New trờn thanh cụng cụ+ Nhấn tổ hợp phớm Ctrl + N

2 Ghi tài liệu lờn đĩa:

- C1: File/Save as/ đặt tên tại ô File Name.

- C2: Nháy chuột vào biểu tượng Save trênthanh công cụ

- C3: Tổ hợp phím Ctrl + S

- Sau đú gừ tờn văn bản cần lưu vào mục FileName VD: Baitho1

- Kớch chuột và nỳt Save hoặc nhấn Enter

3 Mở tài liệu đó tồn tại trờn đĩa.

- C1: File/Open

- C2: Nháy chuột vào biểu tượng Open trênthanh công cụ

- C3: Tổ hợp phím Ctrl + O

Trang 30

- Sau khi chọn Open xong nú xuất hiện hộpthoại Chọn tờn văn bản cần mở, kớch đỳpchuột hoặc nhấn vào nỳt Open.

4 Củng cố

- Chọn một số HS thành thạo, thao tác lại các mục của bài thực hành.

- Nhận xét bài thực hành của HS, rút kinh nghiệm giờ sau

5 Bài tập về nhà

- Học lại lý thuyết, thực hành ở nhà nếu có điều kiện

IV RÚT KINH NGHIỆM:

PHẦN 3 - HỆ SOẠN THẢO VĂN BẢN WORD

BÀI 6: CÁC THAO TÁC CƠ BẢN

Ngày soạn: 29/11/ 2009

I MỤC TIÊU

- Thành thao trong việc: khởi động và kết thúc Word, tạo và lưu văn bản, mở và đóng vănbản In ấn văn bản, trình bày trang in, đặt các lề cho trang in, thao tác in

- Thực hiện đúng qui tắc gõ văn bản

- Thực hiện tốt các thao tác biên tập văn bản, gõ và chỉnh sửa chính xác văn bản tiếngViệt

- Hình thành phong cách làm việc chuẩn mực, thao tác dứt khoát

II PHƯƠNG TIỆN DẠY VÀ HỌC

Trang 31

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Lồng ghép trong giờ hoc

3 Bài mới

* Hoạt động 1: Hướng dẫn ban đầu

- GV: Đưa ra những yêu cầu về kiến

thức, kỹ năng, thái độ của học sinh

- HS: Nêu các kiến thức cần vận dụng

để hoàn thành phần lý thuyết

- GV: Từ giấy như thế nào là giấy

hợp kớch thước?

- HS: Chú ý lắng nghe, quan sát ghi

nhớ những yêu cầu của giáo viên

- GV: Lệnh xem trước khi in cú ý

nghĩa như thế nào?

- HS: Trả lời theo yêu cầu

- GV: Nhận xét và bổ xung

- GV: Thao tỏc in văn bản được thực

hiện như thế nào?

- Lệnh File \ Page Setup \ → Hộp thoại cú:

- Thẻ Paper size: Chọn cỡ giấy ( A4) + Width: Chọn chiều rộng giấy + Height: Chọn chiều cao khổ giấy

+ Ỏientation để chọn hướng giấy in: Portrail – doc; Lanscape – ngang

+ Preview: Nhỡn thấy cấu trỳc trang in (xem trước khi in)

- Thẻ Margins: đặt lề cho trang in + Top: lề trờn

+ Bottom: lề dưới+ Left: Lề trỏi+ Right: Lề phải+ Gutter: Lề gim hay gỏy lề+ Header: Kớch cỡ tiờu đề đầu trang

+ Footer: Kớch cỡ tiờu đề cuối trang

b) Xem tài liệu trước khi in.

- Nháy vào File \ Print Preview hoac nút Print Preview để xem trình bày của văn bản trước khi in

- Kết thỳc xem nhỏy vào Close hoặc nhấn ESC

+ Page per sheet để chỉ ra số trang tài liệu sẽ được

Trang 32

ta có thể sử dụng thao tác nào để có

thể soạn nhanh văn bản này?

- HS: Trao đổi, thảo luận trả lời câu

hỏi, nhận xét và bổ xung Sau đú vận

dung vào và thực hành trờn mỏy

- Mở một văn bản mới gừ 1 bài thơ

- Mở 1 văn bản mới gừ một Giấy mời

- Thiết lập cỏc thụng số lề trang, hướng giấy và quan sỏt

- Kiểm tra trước khi in bằng lệnh đó học

- In văn bản

4 Củng cố

- Chọn một số HS thành thạo, thao tác lại các mục của bài thực hành.

- Nhận xét bài thực hành của HS, rút kinh nghiệm giờ sau

5 Bài tập về nhà

- Học lại lý thuyết, thực hành ở nhà nếu có điều kiện

IV RÚT KINH NGHIỆM:

- Đánh giá quá trình học tập của học sinh

- Rút kinh nghiệm trong quá trình giảng dạy

2 Kỹ năng.

- Thành thạo các thao tác: xem, tạo mới, đổi tên, xoá, sao chép,… tệp và thư mục

- Tạo một văn bản đơn giản theo mẫu thực hành

- Biết sử dụng nút phải chuột, bàn phím thành thạo

Trang 33

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1 Chuẩn bị của giáo viên.

- Giáo án, đầu chiếu, phòng máy

2 Chuẩn bị của học sinh.

Ôn lại kiến thức đã học liên quan thư mục, tệp, soạn thảo văn bản đơn giản

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.

5 ỏn định tổ chức

6 Kiểm tra:

ĐỀ THỰC HÀNH

Câu 1: Em hãy khởi động máy và tạo cây thư mục sau trong ổ D.

Sau đó tạo thêm trong thư mục SACH GIAO KHOA là 2 thư mục TOAN, VAN.Trong thư mục SACH THAM KHAO tạo thêm 2 thư mục LICH SU, DIA LY Sao chép cácthư mục TOAN, VAN sang SACH THAM KHAO, đổi tên thư mục TOAN thành thư mụcVAT LY sau đó xóa SACH THAM KHAO

Câu 2: Tạo mẫu văn bản sau:

- Gõ đúng nội dung và lưu lại sau đó trình bày cho đúng, đẹp

Đã vi phạm những khuyết điểm sau:………

………

……….Nay tập thể lớp và GVCN lập biên bản cảnh cáo lần 1 Nếu học sinh:

………

THU VIEN

SACH GIAO KHOASACH THAM KHAO

Trang 34

Còn tiếp tục tái phạm sẽ chuyển lên hội đồng kỷ luật của nhà trường.

Vậy xin thông báo để gia đình được biết

Quảng Yên, ngày tháng năm 200

Đáp án:

Câu 1: Dùng các lệnh tạo thư mục Chuột phải chọn New/ chọn Foder (1điểm)

Câu 2: Khởi động được phần mềm soạn thảo Word để soạn thảo mẫu văn bản (1điểm)

Gõ đúng nội dung và các phông chữ Vntime và VnTimeH (4điểm)

- Hệ thống lại ý nghĩa và các nội dung định dạng văn bản cơ bản

- Thành thạo việc định dạng kí tự và định dạng đoạn văn theo mẫu

- Soạn thảo được văn bản đơn giản

- Yêu thích công việc soạn thảo

II Phương tiện dạy và học

1 Chuẩn bị của GV

4 Bài soạn, SGK, phòng máy, máy chiếu

Trang 35

2 Chuẩn bị của HS

SGK, Vở ghi

III Tiến trình bài giảng

a Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Không kiểm tra

3 Bài mới

* Hoạt động 1: Giúp HS hiểu và thực

- HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

* Hoạt động 2: Giúp HS hiểu và thực

hiện định dạng ở mức đoạn văn bản.

- GV: Hướng dẫn cách định dạng đoạn

văn bản và nêu một số chức năng trong

hộp thoại định dạng đoạn văn bản và

- Định dang trang văn bản (hay thiết kế trang)

là xỏ định cỏc tham số liờn quan đến trỡnh bàytrang in văn bản, kớch thước trang giấy, lềgiấy, gỏy …

+ Font Colour (mầu chữ) + Vị trí tương đối so với dòng kẻ (Super

Trang 36

* Hoạt động 3: Giúp HS hiểu và thực

liên quan đến định dạng trang VB

- HS: Chý ý nghe giảng và ghi bài

+ Alignment (Căn lề) {left, right, center,Justified}

+ Indentation (Vị trí của lề): {left, right}

+Special (thụt đầu dòng) {First line, Hanging}+ Spacing (khoảng cách): {Before, After:khoảng cách giữa các đợn văn bản; Linespacing: Khkhoảng cách giữa các dòng trongmột đoạn VB}

- B3: → OK đê chấp nhận và kết

c) Định dạng trang

- Để định dạng trang VB ta làm như sau:

→ File → Page Setup

+ Lề trang giấy (Left, right, top, bottom)+ Hướng giấy (Orientation)

+ Kích thước giấy (Page size)

8 Học lại lý thuyết, thực hành ở nhà nếu có điều kiện

IV RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

Trang 37

- Hệ thống lại ý nghĩa và các nội dung định dạng văn bản cơ bản

- Thành thạo việc định dạng kí tự và định dạng đoạn văn theo mẫu

- Soạn thảo được văn bản đơn giản

- Yêu thích công việc soạn thảo

II Phương tiện dạy và học

2 Kiểm tra bài cũ

- Không kiểm tra

3 Bài mới

* Hoạt động 1: Giúp HS hiểu và thực

Trang 38

* Hoạt động 2: Giúp HS hiểu và thực

hiện định dạng ở mức đoạn văn bản.

- GV: Hướng dẫn cách định dạng đoạn

văn bản và nêu một số chức năng trong

hộp thoại định dạng đoạn văn bản và

viết lên bảng

- HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

* Hoạt động 3: Giúp HS hiểu và thực

liên quan đến định dạng trang VB

- HS: Chý ý nghe giảng và ghi bài

Lựa chọn phụng chữ thớch hợp rồi kớch chuột

Chọn chữ gạch chõn (Ctrl+U)

d) Chọn màu chữ:

B1: Chọn văn bản cần định dạng màu chữ:B2: Kớch chuột vào Font Color

B3: Chọn màu chữ thớch hợp rồi kớch chuột.Chỳng ta cú thể chọn nhiều màu khỏc nhau khikớch vào nỳt More Colors …

e) Chọn màu nền cho văn bản:

B1: Chọn văn bản cần định dạng màu nền:

Trang 39

B2: Kớch chuột vào Hight light

- B3: Chọn màu nền thớch hợp rồi kớch chuột.Nếu khụng muốn chọn màu thỡ kớch vào nỳtNone

4 Củng cố

- Nêu lại các bước định dạng phông chữ, cữ chữ, màu chữ, kiểu chữ, màu nền bằng cácnút lệnh có trên thanh công cụ

- Về nhà thực hành lại nếu có điều kiện để tiết sau thực hành

IV RÚT KINH NGHIỆM:

- Điền đúng, đủ các chức năng định dạng kí tự và đoạn văn bản theo yêu cầu trong hình

- Gõ nhanh và định dạng tương đối chính xác theo mẫu

- Hình thành phong cách làm việc chuẩn mực, thao tác dứt khoát

II Phương tiện dạy và học

2 Kiểm tra bài cũ

- Hãy nêu định dạng kí tự, định dạng đoạn văn bản

3 Bài mới

Hoạt động của Thầy và

* Hoạt động 1: Hướng

Trang 40

dẫn ban đầu

- GV: Đưa ra những

yêu cầu về kiến thức, kỹ

năng, thái độ của học

Từ trung tâm xã Yên Hân(Chợ Mới), men theo con đườngnhỏ chừng 20km, du khách sẽ tới thôn Nà Làng Là một xómnhỏ chỉ có 32 hộ, Nà Làng có những căn nhà sàn xinh xắn thấpthoáng bên vườn cây, xung quanh là rừng xanh bao bọc.Đứng

từ xa, ai cũng nhìn thấy phía chân núi là một cây Chò nướcđường kính khoảng 3 m Ngay gần gốc cây là cửa hang ThắmLàng – một hang động tự nhiên có vẻ đẹp cuốn hút…

Chinh phục đỉnh Lang Biang kì diệu

Ngược dòng suối Tiên đến thượng nguồn, theo sự hướng dẫn dukhách sẽ kết bè tre rồi trèo suối, vượt ghềnh…và tắm suối trướckhi ăn trưa

Đến Đà Lạt, du khách có dịp chiêm ngưỡng hồ Xuân Hương,một trong những vẻ duyên dáng yêu kiều của thành phố sương

mù Tới thành phố du lịch nổi tiếng này, du khách có cơ hộichinh phục đỉnh Lang Biang, leo lên đỉnh Huyền thoại tình yêucao 2.169 m

Ngôi làng hấp dẫn không chỉ bởi khung cảnh xanh tươi củaluỹ tre và vườn cây trái, không khí trong lành như ốc đảo xanhgiữa bốn bề đô thị hoá nhanh, mà còn do nhiều dấu ấn văn hoá

và nếp sống cổ truyền vẫn còn lưu giữ

Bài thực hành 2

Gõ đoạn văn bản sau(h.3.12) và sử dụng các lệnh định dạng để

trình bày theo mẫu.Lưu lại văn bản với tên cong_van sau khi

kết thúc

Uỷ ban nhân dân tỉnh

xxx

…số:…/CV-UBV/v cung cấp thông tin

Cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt namĐộc lập-Tự do_Hạnh phúc

…ngày 31 tháng 8 năm 2007

Ngày đăng: 11/02/2014, 14:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Kẻ và trỡnh bày bảng. - Tớnh toỏn, sắp xếp - Giao an tin hoc nghe lop 8
v à trỡnh bày bảng. - Tớnh toỏn, sắp xếp (Trang 2)
bảng sau để chỉ rừ sự tương quan giữa cỏc thư mục. - Giao an tin hoc nghe lop 8
bảng sau để chỉ rừ sự tương quan giữa cỏc thư mục (Trang 15)
HS làm vớ dụ lờn bảng - Giao an tin hoc nghe lop 8
l àm vớ dụ lờn bảng (Trang 16)
- Tỡm một tài liệu (văn bản, bảng tớnh…):   Chọn   Documents   (word processing, spreadsheet, etc.). - Giao an tin hoc nghe lop 8
m một tài liệu (văn bản, bảng tớnh…): Chọn Documents (word processing, spreadsheet, etc.) (Trang 20)
- Đỏnh giỏ kỹ năng học sinh sau khi học hết bài 6,7,8, 9. Định dạng văn bản, tạo bảng cho văn bản, chia cột bỏo. - Giao an tin hoc nghe lop 8
nh giỏ kỹ năng học sinh sau khi học hết bài 6,7,8, 9. Định dạng văn bản, tạo bảng cho văn bản, chia cột bỏo (Trang 50)
+ Bảng bị chia ra hai trang. - Giao an tin hoc nghe lop 8
Bảng b ị chia ra hai trang (Trang 53)
- .Thực hiện được những kĩ năng gừ văn bản tiếng việt, chốn hỡnh ảnh, sử dụng bảng, định dạng, chuẩn bị in và in văn bản, ỏp dụng biện phỏp bảo vệ văn bản. - Giao an tin hoc nghe lop 8
h ực hiện được những kĩ năng gừ văn bản tiếng việt, chốn hỡnh ảnh, sử dụng bảng, định dạng, chuẩn bị in và in văn bản, ỏp dụng biện phỏp bảo vệ văn bản (Trang 69)
- Nhận xột giờ thực hành, nhắc cỏc lỗi hay gặp khi làm việc với bảng biểu của HS. - Nhắc lại một số thao tỏc định dạng cơ bản trong văn bản - Giao an tin hoc nghe lop 8
h ận xột giờ thực hành, nhắc cỏc lỗi hay gặp khi làm việc với bảng biểu của HS. - Nhắc lại một số thao tỏc định dạng cơ bản trong văn bản (Trang 74)
- Cú kĩ năng gừ văn bản tiếng việt, chốn hỡnh ảnh, sử dụng bảng, định dạng, chuẩn bị in và in văn bản, ỏp dụng biện phỏp bảo vệ văn bản. - Giao an tin hoc nghe lop 8
k ĩ năng gừ văn bản tiếng việt, chốn hỡnh ảnh, sử dụng bảng, định dạng, chuẩn bị in và in văn bản, ỏp dụng biện phỏp bảo vệ văn bản (Trang 76)
-GV: Yờu cầu HS nhắc lại cỏch tạo bảng và cỏc thao tỏc căn chỉnh định dạng trong bảng - Giao an tin hoc nghe lop 8
u cầu HS nhắc lại cỏch tạo bảng và cỏc thao tỏc căn chỉnh định dạng trong bảng (Trang 77)
Bảng điểm lớp tin 2 - Giao an tin hoc nghe lop 8
ng điểm lớp tin 2 (Trang 79)
B. Thực hành Cõu 1: - Giao an tin hoc nghe lop 8
h ực hành Cõu 1: (Trang 81)
Tạo được bảng và nhập đỳng nội dung (2điểm) - Giao an tin hoc nghe lop 8
o được bảng và nhập đỳng nội dung (2điểm) (Trang 81)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w