1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hóa 9 ôn tập 1 tiết

2 332 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công thức H H H H Liên kết đơn C H C H Liên kết đôi gồm 1 liên kết bền và 1 liên kết kém bền Liên kết ba gồm 1 liên kết bền và 2 liên kết kém bền 3lk đôi và 3lkđơn xen kẽ trong vòng 6 cạ

Trang 1

CTPT

Công

thức

H H H H

Liên kết đơn

C

H

C H Liên kết đôi gồm 1 liên kết bền và 1 liên kết kém bền

Liên kết ba gồm 1 liên kết bền và 2 liên kết kém bền 3lk đôi và 3lkđơn xen kẽ

trong vòng 6 cạnh đều

Trạng

Tính

chất vật

Không màu, không mùi, ít tan trong nớc, nhẹ hơn không khí Không màu,

không tan trong nớc, nhẹ hơn

n-ớc, hoà tan nhiều chất, độc Tính

chất

hoá

học

- Giống

nhau

Có phản ứng cháy sinh ra CO2 và H2O

CH4 + 2O2  CO2 + 2H2O

C2H4 + 3O2  2CO2 + 2H2O 2C2C26HH26 + 5O + 15O2  4CO2  12CO2 + 2H2 + 6H2O2O

- Khác

nhau Chỉ tham giaphản ứng thế

CH4 + Cl2

anhsang

   

CH3Cl + HCl

Có phản ứng cộng

C2H4 + Br2 

C2H4Br2

C2H4 + H2

0

, ,

Ni t P

   C2H6

C2H4 + H2O 

C2H5OH

Có phản ứng cộng

C2H2 + Br2 

C2H2Br2

C2H2 + Br2 

C2H2Br4

Vừa có phản ứng thế và phản ứng cộng (khó)

C6H6 + Br2

0 ,

Fe t

   

C6H5Br + HBr

C6H6 + Cl2

asMT

  

C6H6Cl6

ứng

dụng

Làm nhiên liệu,

nguyên liệu

trong đời sống

và trong công

nghiệp

Làm nguyên liệu

điều chế nhựa PE, rợu Etylic, Axit Axetic, kích thích quả chín

Làm nhiên liệu hàn xì, thắp sáng, là nguyên liệu sản xuất PVC, cao su

Làm dung môi, diều chế thuốc nhuộm, dợc phẩm, thuốc BVTV…

Điều

chế Có trong khíthiên nhiên, khí

đồng hành, khí

bùn ao

Sp chế hoá dầu mỏ, sinh ra khi quả chín

C2H5OH

0

2 4 ,

H SO d t

   

C2H4 + H2O

Cho đất đèn + nớc,

sp chế hoá dầu mỏ CaC2 + H2O 

C2H2 + Ca(OH)2

Sản phẩm chng nhựa than đá

Nhận

biết Khôg làm mấtmàu dd Br2

Làm mất màu

Clo ngoài as

Làm mất màu dung dịch Brom Làm mất màu dungdịch Brom nhiều

hơn Etilen

Ko làm mất màu dd Brom

Ko tan trong n-ớc

rợu Etylic Axit Axetic

Công thức CTPT: C2H6O

CTCT: CH3 – CH2 – OH

CTPT: C2H4O2

CTCT: CH3 – CH2 – COOH

Trang 2

c h

o c h

h

h

h

h

o c h

h

h o

Tính chất

vật lý

Là chất lỏng, không màu, dễ tan và tan nhiều trong n-ớc

Sôi ở 78,30C, nhẹ hơn nớc, hoà tan

đợc nhiều chất nh Iot, Benzen… Sôi ở 118

0C, có vị chua (dd Ace 2-5% làm giấm ăn)

Tính chất

hoá học

- Phản ứng với Na:

2C2H5OH + 2Na  2C2H5ONa + H2 2CH3COOH + 2Na  2CH3COONa + H2

- Rợu Etylic tác dụng với axit axetic tạo thành este Etyl Axetat

CH3COOH + C2H5OH H SO d t2 4 ,0

         

 CH3COOC2H5 +

H2O

- Cháy với ngọn lửa màu xanh, toả nhiều nhiệt

C2H6O + 3O2  2CO2 + 3H2O

- Bị OXH trong kk có men xúc tác

C2H5OH + O2   mengiam

CH3COOH + H2O

- Mang đủ tính chất của axit: Làm đỏ quỳ tím, tác dụng với kim loại trớc H, với bazơ, oxit bazơ, dd muối

2CH3COOH + Mg  (CH3COO)2Mg + H2

CH3COOH + NaOH  CH3COONa +

H2O

ứng dụng Dùng làm nhiên liệu, dung môi pha sơn, chế rợu bia, dợc phẩm,

điều chế axit axetic và cao su…

Dùng để pha giấm ăn, sản xuất chất dẻo, thuốc nhuộm, dợc phẩm, tơ…

Điều chế

Bằng phơng pháp lên men tinh bột hoặc đờng

C6H12O6

    30 32 0 

Men

C 2C2H5OH + 2CO2

Hoặc cho Etilen hợp nớc

C2H4 + H2O   ddaxit C2H5OH

- Lên men dd rợu nhạt

C2H5OH + O2   mengiam

CH3COOH + H2O

- Trong PTN:

2CH3COONa + H2SO4  2CH3COOH + Na2SO4

Ngày đăng: 06/07/2014, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w