1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án on tap 1 tiet toan 6_HK 1

3 255 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án ôn tập 1 tiết Toán 6 HK 1
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 102,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tự luận Bài 1 :Phaõn tớch 180 ra thửứa soỏ nguyeõn toỏ roài tỡm caực ửụực nguyeõn toỏ cuỷa noự.. Mỗi đĩa gồm có cả bánh lẫn kẹo.. Có thể chia nhiều nhất bao nhiêu đĩa?. Mỗi đĩa lúc đó có

Trang 1

1./ Cho A={8;9;10;11;12;13;14;15;…;18;19;20} Soỏ phaàn tửỷ cuỷa taọp hụùp A laứ:

2./ ẹieàn kyự hieọu , ,  thớch hụùp vaứo oõ vuoõng:

a) 8A b) {8;9;10}A c)21A d) {xN7<x<21}x<x<21}21}A

3./ Keỏt quaỷ cuỷa tớch 52.53 laứ: a)56 b) 55 c) 256 d)255

7./ Soỏ 97 laứ soỏ: a) Nguyeõn toỏ b) Hụùp soỏ c) Hoaứn chổnh d) Nguyeõn toỏ sinh ủoõi

Caõu 1: Thửùc hieọn pheựp tớnh: a) 80 – (4.52 – 3.23) b) 23.75 – 25.23 + 180

c) 36:32 + 23.22 d) 10 + 11 + 12+…+48 + 49 + 50 Caõu 2: Tỡm x, bieỏt: a) 70 – 5.(x – 3) = 45 b) 10 + 2.x = 45:43 ; c) xB(15) vaứ 40≤ x ≤70 d) 60x; 84x vaứ x >8 Caõu 3: Hoùc sinh khoỏi 6 cuỷa moọt trửụứng xeỏp thaứnh haứng ủeồ taọp theồ duùc Neỏu xeỏp thaứnh 10 haứng, 12 haứng, 15 haứng thỡ vửứa ủuỷ khoõng dử baùn naứo Tớnh soỏ hoùc sinh khoỏi 6 tham gia xeỏp haứng theồ duùc, bieỏt raống soỏ hoùc sinh trong khoaỷng tửứ

100 ủeỏn 150 hoùc sinh

Caõu 4:(5 ủ) Tửứ 1 ủeỏn 100 coự bao nhieõu soỏ chia heỏt cho 2, coự bao nhieõu soỏ chia heỏt cho 5

Cõu 1: Trong cỏc số sau : số chia hết cho 2 mà khụng chia hết cho 5 là:

650 345 954 301

Cõu 2: Trong cỏc số sau : số nào chia hết cho 3 nhưng khụng chia hết cho 9 ?

7250 22002 6804 272727

Cõu 3: Trong cỏc số sau số nào chia hết cho cả 2; 3; 5; và 9 :

14508 54801 54180 41805

Cõu 4: Trong cỏc khẳng định sau , khẳng định nào sai?

Số chia hết cho 9 thỡ số đú chia hết cho 3

Số chia hết cho 15 thỡ số đú chia hết cho 3

Số chia hết cho 18 thỡ số đú chia hết cho 9

Số chia hết cho 3 thỡ số đú chia hết cho 9 Cõu 5: Số a = 23 34.5 Số cỏc ước số của a bằng:

Cõu 6: Khẳng định nào dưới đõy là đỳng:

4  ƯC( 20; 30) 6  ƯC ( 12; 18) 80  BC ( 20; 30) 24  BC ( 4; 6; 8) Bài 1: Khụng thực hiện phộp chia , tỡm số dư khi chia số 2468 cho 9; cho 5

Bài 2: Tỡm cỏc ước chung lớn hơn 10 của 84 và 140

Bài 3: Viết tập hợp A cỏc số tự nhiờn x thỏa món: x  24 ; x  180 và 0 < x < 1000

Bài 4: Tỡm cỏc số tự nhiờn n thỏa món 20  ( 2n + 3)

Câu 1 : Câu nào sau đây đúng ?

A) Các số 1356 ; 48 ; 351 đều chia hết cho 2 B) Các số 48 ; 45 ; 333333 đều chia hết cho 9

C) Các số 1356 ; 48 ; 351 đều chia hết cho 3 D) Các số 250 ; 415 ; 2856 đều chia hết cho 5

Câu 2 : Câu nào sau đây đúng ?

A) Tổng 25697 + 14580 chia hết cho 2 B) Hiệu 25697 - 14580 chia hết cho 5

C) Tổng 25697 + 14580 chia hết cho 10 D) Hiệu 25697 - 14580 không chia hết cho 2

Câu 3 : Câu nào sau đây sai ?

A) Số 2 là số nguyên tố B) Có 4 số nguyên tố bé hơn 10

C) Số 1 chỉ có một ớc số D) Một số không phải là số nguyên tố thì nó phải là hợp số

Câu 4 : Số nào trong các số sau đây chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 ?

Câu 5 : Câu nào sau đây đúng ?

A) Hiệu 2.3.4.5 - 35 chia hết cho 3 B) Hiệu 2.3.4.5 - 35 chia hết cho 5

C) Hiệu 2.3.4.5 - 35 chia hết cho 2 D) Hiệu 2.3.4.5 - 35 chia hết cho 2 và 5

Bài 1 : (2 điểm) Tìm số tự nhiên x biết x  12 ; x  8 và 50  x  100

Bài 2 : (2 điểm) Tỡm: a)UC (25 , 250) b)BC (72 , 284)

Bài 3 : (2 điểm) Có 20 chiếc bánh và 64 cái kẹo đợc chia đều cho các đĩa Mỗi đĩa gồm có cả bánh lẫn kẹo Có thể chia nhiều nhất bao nhiêu đĩa ? Mỗi đĩa lúc đó có bao nhiêu chiếc bánh, bao nhiêu cái kẹo ?

Bài 4: (1 điểm) Tìm x  N biết 7 chia hết cho x - 1

Câu 1 Số 126 có đúng: A 8 ớc số B 10 ớc số C 12 ớc số D 6 ớc số

Câu 2 Ước số chung lớn nhất của 152 và 126 là: A 2 B 4 C 6 D 8

Câu 3 Bội số chung nhỏ nhất của 154 và 220 là: A 770 B 440 C 1540 D 616

Câu 3 Kết quả của phép tính: 23 + 32 – 15 là:A 12 B 2 C 16 D 7

Câu 4 Một lớp học có 24 nam và 18 nữ Cách chia tổ để mỗi tổ có số học sinh ít nhất là:

Trang 2

A 2 tổ B 3 tổ C 6 tổ D 4 tổ

Câu 5 Phân tích số 360 ra thừa số nguyên tố đợc:A 23 9 5 B 23 32 5 C 23 6 3 5 D 23 45

Câu 6 Các số có hai chữ số là bình phơng của một số nguyên tố là:

Tự luận ( 7 điểm )

Câu 7 Thực hiện các phép tính: a/ 204 – 84 : 12 ; b/ 15 23 + 4 32 – 5 7; c/ 56 : 53 + 23 22 d/ 164 53 + 47 164

Câu 8 Tìm số tự nhiên x, biết: a/ 219 – 7.( x + 1) = 100; b/ ( 3x – 6 ) 3 = 34 ; c/ 553 + ( 218 – x ) = 747

Câu 1 : Câu nào sau đây đúng ?

A) Các số 1356 ; 48 ; 351 đều chia hết cho 2 B) Các số 48 ; 45 ; 333333 đều chia hết cho 9

C) Các số 1356 ; 48 ; 351 đều chia hết cho 3 D) Các số 250 ; 415 ; 2856 đều chia hết cho 5

Câu 2 : Câu nào sau đây đúng ?

A) Tổng 25697 + 14580 chia hết cho 2 B) Hiệu 25697 - 14580 chia hết cho 5

C) Tổng 25697 + 14580 chia hết cho 10 D) Hiệu 25697 - 14580 không chia hết cho 2

Câu 3 : Câu nào sau đây sai ?

A) Số 2 là số nguyên tố B) Có 4 số nguyên tố bé hơn 10

C) Số 1 chỉ có một ớc số D) Một số không phải là số nguyên tố thì nó phải là hợp số

Câu 4 : Số nào trong các số sau đây chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 ?

Câu 5 : Câu nào sau đây đúng ?

A) Hiệu 2.3.4.5 - 35 chia hết cho 3 B) Hiệu 2.3.4.5 - 35 chia hết cho 5

C) Hiệu 2.3.4.5 - 35 chia hết cho 2 D) Hiệu 2.3.4.5 - 35 chia hết cho 2 và 5

Câu 6 :UCLN(12,36)

Câu 7: Choùn soỏ chia heỏt cho 3 maứ khoõng chia heỏt cho 9

Câu 10 : Soỏ 120 phaõn tớch ra thửứa soỏ nguyeõn toỏ laứ :A 2.3.4.5 B 4.5.6 C 2 3 3.5 D 2 2 5.6

II Tự luận

Bài 1 :Phaõn tớch 180 ra thửứa soỏ nguyeõn toỏ roài tỡm caực ửụực nguyeõn toỏ cuỷa noự

Bài 2: ẹieàn soỏ vaứo * ủeồ *26* chia heỏt cho 1,5 vaứ 9.

Bài 3: Tỡm x bieỏt x  ệC(24, 36) vaứ x > 4

Bài 4 : Tìm số tự nhiên x biết x  12 ; x  và 50  x  100

Bài 5 : Có 20 chiếc bánh và 64 cái kẹo đợc chia đều cho các đĩa Mỗi đĩa gồm có cả bánh lẫn kẹo Có thể chia nhiều nhất bao nhiêu đĩa ? Mỗi đĩa lúc đó có bao nhiêu chiếc bánh, bao nhiêu cái kẹo ?

Baứi 6 : Moọt trửụứng toồ chửực cho khoaỷng tửứ 400 ủeỏn 500 hoùc sinh ủi tham quan baống oõtoõ Tớnh soỏ hoùc sinh ủi tham quan, bieỏt raống neỏu xeỏp 45 hay 50 hoùc sinh vaứo moọt xe thỡ ủeàu khoõng coứn dử moọt ai

Caõu 1: Thửùc hieõn pheựp tớnh (3ủ)

a 3.5 2 – 16 : 2 2

b 197 - [2.(30 + 6 - 26).24: 2]

c 7 + 14 + 21 + 28 + 770 + 777

Caõu 2: Tỡm x (3ủ)

a 135 – 3 ( x + 1 ) = 30

b x - 2 34 = 10

2 : 6

2

c 2 3 x – 5 = 7 2

Trang 3

Caõu 3: Phaõn tớch 180 ra thửứa soỏ nguyeõn toỏ roài tỡm caực ửụực nguyeõn toỏ cuỷa noự.

Caõu 4: ẹieàn soỏ vaứo * ủeồ *26* chia heỏt cho 5 vaứ 9.

Caõu 5: Tỡm x bieỏt x  ệC(24, 36) vaứ x > 4

Caõu 1: Thửùc hieõn pheựp tớnh: a) 27.75 27.25 270  ; b) 407      180 160 : 2   2 3 : 22  

Caõu 2: Tỡm x

a) 70 5   x  3   45 ; b) (2 x  39).7 3 80   ; c) 3 2 x + 25 = 7 2

Caõu 3: Phaõn tớch 135 ra thửứa soỏ nguyeõn toỏ roài tỡm caực ửụực nguyeõn toỏ cuỷa noự.

Caõu 4: ẹieàn soỏ vaứo * ủeồ 2539* chia heỏt cho 3 vaứ 5.

Caõu 5: Tỡm x bieỏt x  ệC(20, 30) vaứ x > 5

Câu 1 Trong các tổng sau, tổng nào chia hết cho 3 ?

Câu 2 Trong các số sau, số nào chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 ?

Câu 3 Kết quả khi phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố là:

Câu 4 Tập hợp các ớc của 12 là :

A ) Ư(12) = 1 ; 2; 3; 4  B ) Ư(12) = 0 ; 1 ; 2; 3; 4; 6; 12 

C ) Ư(12) =  1 ; 2; 3 ;4; 6; 12  D ) Ư(12) = 0 ; 1 ; 2; 3; 4; 6 

Câu 5 ƯCLN( 16,40,80) là :

Câu 6 Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau ?

A ) 80  BC ( 20 ; 30 ) B ) 36  BC ( 4 ; 6 ; 8 )

C ) 12  BC ( 4 ; 6 ; 8 ) D ) 24  BC ( 4 ; 6 ; 8 )

II/Tự luận( 7 điểm)

Câu 7(2đ) Thực hiện các phép tính ( Tính nhanh nếu có thể)

a) 2 32 – 64 : 4 2 b) 28.76 + 15 28+9 28

Câu 8(2đ) Tìm số tự nhiên x biết:

a) 3.x – 7 = 5 b) 9.x + 10 = 46 : 43

Câu 9(2đ) Tìm số tự nhiên chia hết cho 6, cho 16, cho 20 Biết số đó trong khoảng 200

đến 250

Câu 10(1đ) Chứng tỏ: (n + 4).(n + 7) là số chẵn với n  N

Ngày đăng: 04/12/2013, 21:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w