1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuần 16 Ôn tập(Tiết 1)

19 256 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 6,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Người KinhNgườiưMường Người Dao Người Lự Người Chăm Người Hmụng Người Thỏi... Điền vào chữ Đ trước câu đúng, chữ S trước câu trả lời sai.Nước ta cónhiều ngành công nghiệp và

Trang 1

TRƯỜNG TH THỊ TRẤN YÊN THÀNH NGHỆ AN

Trang 3

K i ểm tra bài

Th ương mại gồm

n h ững hoạt động

nào?

-Thương mại gồm các hoạt

động mua bán hàng ở trong

nước và với nước ngoài.

Nước ta xuất khẩu và nhập

khẩu những mặt hàng gì?

- Nước ta chủ yếu xuất khẩu các khoáng sản ( dầu mỏ, than,…)

hàng tiêu dùng, nông sản và thủy

sản Nhập khẩu các máy móc,

thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu,

và vật liệu.

Trang 5

Đ ịa l í : ô n tập ( T iết

1 )

1 Nước ta có bao nhiêu

dân tộc?

Dân tộc nào có số dân

đông nhất và sống chủ

yếu ở đâu?

Các dân tộc ít người sống chủ yếu ở đâu? Trao đổi nhóm đôi

Trang 6

Đ ịa l í : ô n tập ( T iết

1 )

Nước ta có bao nhiêu dân tộc?Nước ta có 54 dân tộc

Em kể tên một số dân tộc ít

người mà em biết?

+ Vùng núi phía Bắc: Dao,

Mông, Thái, Mường, Tày,…

+Vùng núi Trường Sơn: Bru-

Vân Kiều, Pa-cô, Chứt,…

+Vùng Tây Nguyên: Gia-rai,

Ê-đê, Ba-na, Xơ-đăng, Tà-ôi,…

Trang 7

- Kinh, Chứt, Mường, Thổ

- Nùng, Sán, Lư, Giáy, Bố Y, Chay, Tày, Thái

- Ba Na, Bru-Vân Kiều, Cơ Ho, Co,

Chơ-ro, Cơ-tu, Gié-triêng, Hrê, Kháng,

Khme, Khơ mú, Mạ, Mảng, MNông,

Ơ-đu, Rơ-măm, Tà-ôi, Xinh-mun,

Xơ-đăng, Xtiêng, Brâu.

- Dao, Mông, Pà thẻn,

- Cờ lao, La Chí, La ha, Pu péo.

-Nước ta có 54 dân tộc

- Chăm, Chu-ru, Ê-đê, Gia-rai, Ra-glai

- Hoa, Ngái, Sán

dìu

- Cống, Hà nhì, La hủ, Lôlô, Phù lá, Si la.

Trang 8

Đ ịa l í : ô n tập ( T iết

1 )

Dân tộc nào có số dân đông

nhất và sống chủ yếu ở đâu?

- Dân tộc Kinh ( Việt) có số dân

đông nhất và sống chủ yếu ở ở các đồng bằng.

- Người Kinh: 73 594 427 người, chiếm 85,7%

Theo tổng điều tra dân số năm 2009,

nước ta có 85 789 573 người Trong đó:

- Dân tộc Brâu, Ơ đu, Rơ Măm chỉ có 300

người

- Dân tộc thiểu số đông dân nhất là:

Tày, Thái, Khmer, Hoa, Hmông,Dao,

Gia rai, Ê đê, Chăm, Sán Dìu

Trang 9

- Các dân tộc ít người sống chủ yếu ở vùng núi và cao nguyên.

Các dân tộc ít người sống chủ

yếu ở đâu?

1 )

Trang 10

Mỗi dân tộc có tập quán

và trang phục khác nhau Mỗi dân tộc có tập quán và trang phục như thế

nào?.

1 )

Trang 11

Người Kinh

NgườiưMường

Người Dao

Người Lự

Người Chăm

Người Hmụng

Người Thỏi

Trang 12

Lễ h ội trang p h ục các

dân tộc

Trang 13

Em có nhận xét gì về nhà ở

vùng núi và vùng đồng

bằng?

Trang 14

Nước ta có nhiều dân tộc

không? Dân tộc nào có số dân đông nhất? Dân cư tập

trung đông đúc ở đâu?

( Tiết 1 )

Nước ta có nhiều dân tộc

Trong đó người Kinh ( Việt) có số dân đông nhất.

Dân cư tập trung đông đúc ở các vùng đồng bằng, ven biển

và thưa thớt ở miền núi.

Trang 15

Điền vào chữ Đ trước câu đúng, chữ S trước câu trả lời sai.

Nước ta cónhiều ngành công nghiệp và thủ công nghiệp.

Dân cư nước ta tập trung đông đúc ở vùng núi và

cao nguyên

Thành phố Hồ Chí Minh vừa là trung tâm công

nghiệp lớn, vừa là nơi có hoạt động thương mại

phát triển nhất cả nước.

Ở nước ta, lúa gạo là loại cây được trồng nhiều nhất.

Đường sắt có vai trò quan trọng nhất trong việc

vận chuyển hàng hoá và hành khách ở nước ta

Trâu bò được nuôi nhiều ở vùng núi; lợn và gia

cầm được nuôi nhiều ở đồng bằng.

Đ

Đ

Đ

Đ

S

S

Trang 16

H à N ội

Trang 17

Dặn dò:

-Về nhà xem lại bài.

-Chuẩn bị: Ôn tâp ( Ti ết 2)

Trang 19

MỜI BẠN HÃY VÀO TH ĂM BLOG CỦA MÌNH:

chuthisoa blogtiengviet.net

Ngày đăng: 31/10/2014, 10:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w