1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuan 29 - 32

99 399 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch bài dạy – Lớp 1 Tuần 29-32
Trường học Trường Tiểu học TT Nguyên Bình
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Kế hoạch bài dạy
Năm xuất bản 2010
Thành phố Nguyên Bình
Định dạng
Số trang 99
Dung lượng 798,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Buổi chiềuTiết 1 + 2 : Tiếng Việt Luyện đọc và luyện viết - Tìm đợc tiếng trong và ngoài bài có vần uôc, uôt.. - Cho HS đọc thầm lại bài, viết tiếng có vần uôt rồi chữa.. - Hớng dẫn các

Trang 1

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt

tóc Bớc đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ.

- Hiểu nội dung bài: Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan nh thế

I Kiểm tra bài cũ :

- Đọc bài “ Chú công” và trả lời câu

II Dạy hoạc bài mới:

1 Giới thiệu bài:

? ở lớp, em thấy có những chuyện gì

vui?

- ở lớp có nhiều chuyện vui, có nhiều

bạn bè, thầy cô giáo, đến trờng em

đợc học nhiều điều hay, gặp nhiều

Trang 2

* GV đọc mẫu lần 1: Giọng hồn

nhiên các câu thơ của bé Giọng dịu

dàng âu yếm các câu thơ của mẹ

dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc

Phân tích tiếng trêu , bẩn, vuốt.

đứng dậy, bôi bẩn, vuốt tóc.

- Đọc dòng thơ nối tiếp theo bàn.(3 lần)

Trang 3

* Tìm tiếng ngoài bài có vần uôt,

uôc.

- Cho HS quan sát tranh, đọc từ mẫu

- Cho HS thi đua tìm từ chứa tiếng có

3 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

* Tìm hiểu bài đọc và luyện đọc.

- Đọc mẫu lần 2

? Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những

chuyện gì ở lớp?

? Mẹ nói gì với bạn nhỏ?

- GV chốt lại nội dung bài: Mẹ chỉ

muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan

- Nêu chủ đề của bài luyện nói:

- Cho HS quan sát tranh trả lời

câu hỏi : “ Bạn nhỏ làm đợc việc

- 3 HS đọc khổ 3 và trả lời câu hỏi:

- Mẹ muốn nghe ở lớp con đã ngoan thế nào

- Đọc bài trớc lớp: 3 HS

- Thi đọc diễn cảm: 5 HS

- Kể với bố mẹ, hôm nay ở lớp em đãngoan thế nào

- 2HS trả lời câu hỏi

- Thực hành theo nhóm đôi

*3*

Trang 4

chơi với bạn nh thế nào?

- Hệ thống nội dung bài Nhận xét

giờ học

Dặn dò: Về đọc bài Chuẩn bị bài

“ Mèo con đi học”.

- HS thi đua kể

- 1 HS đọc lại toàn bài

- 3 HS trả lời câu hỏi

II Dạy học bài mới:

1- Giới thiệu bài: (trực tiếp)

- Nêu nội dung bài

? 65 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- GV nói đồng thời viết vào bảng

? 6 chục ứng với mấy que thẻ que

tính một chục?

- Yêu cầu HS lấy 6 thẻ que tính một

chục

- 2 HS lên bảng thực hiện: Đặt tính rồi tính

Trang 5

- 30 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?

- GV nói đồng thời viết vào bảng

? 3 chục ứng với mấy thẻ que tính

một chục?

- Cho HS bớt đi 3 thẻ que tính một

chục

? Còn lại bao nhiêu que tính?

? 3 chục và 5 đơn vị là bao nhiêu

- Viết dấu - ở giữa hai số

- Kẻ vạch ngang thay cho dấu bằng

- Lấy ra 3 thẻ que tính một chục

- Còn lại 3 thẻ một chục và 5 que tính rời

- 2 HS nhắc lại cách đặt tính và tính

- Trừ số có hai chữ số cho số có một

*5*

Trang 6

- Cho HS làm vào bảng con.

- Nhận xét sửa sai sau 2 phép tính

Bài 2:

- Nêu yêu cầu của bài ?

- Cho HS làm bài vào phiếu theo

nhóm ?

- Gọi HS chữa bài

- Yêu cầu HS giải thích vì sao viết s

vào ô trống ?

Bài 3:

- Nêu yêu cầu của bài ?

- Cho HS làm bài theo nhóm đôi

- Gọi HS nêu kết quả và chữa bài

- 50 - 40 - 20 - 50 - 80

32 35 28 19 18 b) 68 37 88 33 79

- 4 - 2 - 7 - 3 - 0

64 35 81 30 79

- Đúng ghi đ, sai ghi s

- HS làm bài theo nhóm, mỗi nhóm 4 HS

- Trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số

*6*

Trang 7

Buổi chiều

Tiết 1 + 2 : Tiếng Việt

Luyện đọc và luyện viết

- Tìm đợc tiếng trong và ngoài bài có vần uôc, uôt

- Nói đợc câu chứa tiếng có vần uôc, uôt

3 - Viết : Viết đợc 1 khổ thơ trong bài mà mình thích.

1 , Giới thiệu bài

- Nêu mục đích yêu cầu tiết học

- Ghi tên bài

2 , Luyện đọc:

- Cho HS mở sách bài: Chuyện ở lớp

- Cho HS luyện đọc theo nhóm, cá

nhân , lớp

*Theo dõi giúp đỡ các HS yếu : (Minh

Hoàng, Lâm, Minh Châu)

- Nhận xét uốn nắn HS đọc

3 , Làm bài tập Tiếng Việt.

- Cho HS mở vở bài tập Tiếng Việt

trang 43, đọc thầm, nêu yêu cầu của

bài

* Bài 1: Viết tiếng trong bài có vần

uôt:

- Nêu yêu cầu

- Cho HS đọc thầm lại bài, viết tiếng

có vần uôt rồi chữa

và đánh vần các tiếng trong bài

- Thi đọc bài trớc lớp: 10 - 12 HS

- Mở vở bài tập

- Đọc yêu cầu bài

- Tự làm bài rồi chữa: vuốt

- Đọc,phân tích tiếng vừa tìm đợc

*7*

Trang 8

5’

12’

- Nêu yêu cầu bài

- Cho HS thi viết tiếng ngoài bài có

dấu X vào ô trống trớc ý trả lời đúng

- Hớng dẫn HS nhớ lại nội dung bài

thơ rồi đánh dấu X vào trớc ô trống

trả lời đúng

- Nhận xét, Chữa bài

Bài 4:

- Nêu yêu cầu bài: Ghi lại lời mẹ nói

với bạn nhỏ (bằng hai câu văn)

- Cho HS ghi lại lời mẹ

- Nhận xét

4 , Luyện viết:

- Nêu yêu cầu: Viết một khổ thơ mà

mình thích nhất trong bài tập đọc :

Chuyện ở lớp

- Hớng dẫn cách viết:

+ Đầu bài ( Viết vào giữa trang giấy)

+ Xuống dòng viết khổ thơ mà mình

thích nhất, các tiếng đầu dòng viết

thẳng cột và viết hoa chữ cái đầu

tiên

- Cho HS viết bài vào vở luyện viết

( Lu ý viết đúng độ cao khoảng cách

+ uôc: thuốc,buộc, thuộc, ruốc,đuốc,guốc…

+ uôt: chuột, suốt, buột, nuột…

- Các nhóm nhận xét bổ sung

- Nêu yêu cầu

- Nghe hớng dẫn.Đánh dấu X vào ô trống:

X Bạn Hoa không thuộc bài

X Bạn Mai tay đầy mực

- Nêu yêu cầu bài

- Viết và nêu trớc lớp Ví dụ:

+ Trong lớp của con có chuyện gìvui Hãy kể cho mẹ nghe

+ Mẹ muốn nghe những chuyện vui

ở lớp con Hãy kể cho mẹ nghe…

- Lớp nhận xét Chọn câu văn haynhất

- Nghe yêu cầu và nghe GV hớng dẫn

- Luyện viết

- Đổi vở cho nhau nhận xét

*8*

Trang 9

đúng

5 - Củng cố - Dặn dò;

? Hôm nay học bài gì?

Bài thơ nói lên điều gì?

- Hệ thống nội dung bài học

I - Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở bài tập ở nhà

- Nhận xét

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài:

- Nêu mục đích yêu cầu tiết học

- Ghi tên bài

2- Hớng dẫn tập chép:

- GV treo bảng phụ đã chép sẵn nội dung

? Trong bài em thấy tiếng nào dễ viết sai?

- Lần lợt cho HS viết các tiếng khó trên

bảng con: vuốt, chẳng, nổi, đã, ngoan

- GV chữa lỗi HS viết sai

- Hớng dẫn cách trình bày:

+ Đầu bài ( Viết vào giữa trang giấy)

+ Xuống dòng viết khổ thơ Các tiếng đầu

- Đặt vở bài tập lên bàn

- Nghe, đọc tên bài

- 3 HS nhìn bảng đọc khổ thơ

- HS tìm tiếng dễ viết sai

- HS viết bảng con

*9*

Trang 10

Bài 2: Điền vần uôt hay uôc.

- Nêu yêu cầu của bài

- Gọi HS lên bảng làm bài

- Gọi từng HS đọc bài đã hoàn thành

- GV sửa lỗi phát âm cho HS

Bài 3: Điền c hay k

- Cho HS quan sát tranh tự làm bài và chữa:

- Dặn HS về nhà chép lại bài cho sạch và đẹp

vào vở luyện viết

- HS chép bài vào vở

- HS theo dõi trong vở, đánh dấu chữ viết sai bằng bút chì,ghi số lỗi vào lề vở

- HS nhận lại vở và chữa cáclỗi sai

- HS đọc thầm yêu cầu củabài

Túi kẹo quả cam

- k chỉ ghép với e, ê, i ; cghép với các nguyên âm cònlại

Trang 11

II - Dạy học bài mới

1- Giới thiệu bài:

- Nêu mục đích yêu cầu tiết học

- Gọi HS chữa bài

- Yêu cầu HS giải thích kết quả tính

nhẩm

Bài 3: <,>,=

- Nêu yêu cầu của bài ?

- Yêu cầu HS nêu cách làm bài ?

- Cho HS làm bài theo nhóm

- 1 HS tính cùng GV

- 2 HS lên bảng đặt tính và tính, lớp làm bài vào vở rồi chữa

- HS làm bài vào phiếu theo nhóm :

*11*

Trang 12

- Gọi HS đọc bài toán.

? Bài toán cho biết gì và hỏi gì?

- Yêu cầu HS tự tóm tắt bài toán

? Muốn biết lớp 1B có bao niêu bạn

nam ta làm nh thế nào?

? Trình bày bài giải theo mấy bớc?

- Gọi HS lên chữa bài

- Nối (theo mẫu):

- Theo dõi mẫu

- HS thi đua theo 3 nhóm Nhóm nào điền đúng, nhanh nhóm đóthắng cuộc

+ Phép trừ số có hai chữ số cho số

có một chữ số

*12*

Trang 13

- DÆn HS vÒ nhµ xem l¹i c¸c d¹ng bµi

I - KiÓm tra bµi cò:

- Cho HS viÕt : + en, hoa sen

+ ong, trong xanh

- NhËn xÐt ch÷a lçi HS m¾c

II- D¹y - häc bµi míi:

1- Giíi thiÖu bµi

- Nªu néi dung bµi viÕt

- Cho HS tËp viÕt trªn b¶ng con ch÷ O

- Theo dâi, chØnh söa cho HS

- Nghe

- HS tËp viÕt trªn b¶ng con NhËn xÐt sau mçi lÇn viÕt

- ViÕt b¶ng con

*13*

Trang 14

- Gắn bảng phụ ghi vần uôt

- Nêu cấu tạo vần uôt và nhận xét về độ

- Treo bảng phụ viết sẵn từ: chải chuốt

- Giải nghĩa từ : chải chuốt: chải tóc

chăm sóc, làm đẹp…

- Cho HS phân tích cấu tạo từ, nhận xét

về độ cao các chữ trong từ

- Hớng dẫn HS viết từ chải chuốt

- Nhận xét sửa sai cho HS

* Tơng tự các chữ còn lại

- GV nhắc lại cách nối giữa các con

chữ

5 - Hớng dẫn HS tập biết vào vở :

- Gọi 1 HS nhắc lại t thế ngồi viết ?

- Nêu yêu cầu viết:

là : t Chữ cao 5 ô y là: h Khoảng cách giữa các tiếng bằng một chữ o

Trang 15

- Cho quan sát vở mẫu

- Cho HS viết bài

- Quan sát HS viết, kịp thời uốn nắn các

1- Giới thiệu bài:

- Nêu mục đích yêu cầu tiết học

- 2 HS lên bảng đặt tính và tính, lớp

*15*

Trang 16

- Gọi HS chữa bài

- Yêu cầu HS giải thích kết quả tính

nhẩm

Bài 3: <,>,=

- Nêu yêu cầu của bài ?

- Yêu cầu HS nêu cách làm bài ?

- Cho HS làm bài theo nhóm

- Gọi HS chữa bài

Bài 4:

- Gọi HS đọc bài toán

? Bài toán cho biết gì và hỏi gì?

- Yêu cầu HS tự tóm tắt bài toán

?Muốn biết đoàn tàu cònlại bao nhiêu

toa tàu ta làm nh thế nào?

? Trình bày bài giải theo mấy bớc?

- Gọi HS lên chữa bài

làm bài vào vở rồi chữa

- HS làm bài vào phiếu theo nhóm : (6 nhóm)

Trang 17

Trên cành cao có 25 con chim đậu,

cành dới có 11 con chim đậu Có 4

con chim bay từ cành trên xuống cành

dới đậu Hỏi :

a) Cành trên còn lại bao nhiêu con

- Hãy vẽ nửa còn lại của các chữ

- Theo dõi mẫu

- Chữ H, T, U

- HS thi đua theo 3 nhóm Nhóm nào vẽ đúng, nhanh nhóm đó thắngcuộc

- Các nhóm nhận xét, chữa bài

- Điền dấu vào ô trống:

57-7 < 57-4+ 3 34 + 3+2 < 49 - 970-50+2 = 52-30 65-15> 55 -15+2

+ Phép trừ số có hai chữ số cho số tròn chục

Trang 18

Tiết 1 + 2 : Tập đọc:

Mèo con đi học

A - Mục tiêu.

1- HS đọc trơn cả bài: Phát âm đúng các tiếng khó: Buồn bực, kiếm cớ, đuôi,

cứu Nghỉ hơi sau dấu chấm hỏi

2- Ôn các vần u, ơu:

- Tìm trong bài tiếng có vần u, ơu

- Nói câu chứa tiếng có vần u

3- Hiểu nội dung bài:

- Bài thơ kể chuyện mèo con đi học, kiếm cớ nghỉ ở nhà Cừu doạ cắt đuôilàm mèo sợ không dám nghỉ nữa

I- Kiểm tra bài cũ:

- Học thuộc lòng bài "chuyện ở lớp"

- Trả lời các câu hỏi trong SGK

- Nhận xét ghi điểm

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài:

Các em vừa học bài thơ "Chuyện ở

lớp"nói về chuyện của bạn nhỏ.Hôm

nay cô dạy các em bài thơ khác

cũng nói về chuyện đi học nhng là

chuyện đi học của một chú mèo Bài

? Tìm trong bài tiếng từ khó đọc?

- Cho HS luyện đọc tiếng từ khó kết

Trang 19

3’

- Be toáng: kêu ầm ĩ

- GV sửa lỗi phát âm cho HS

- Cho HS ghép tiếng: buồn, kiếm

* Luyện đọc đoạn, bài.

- Cho HS luyện đọc bài

- Nhận xét sửa sai cho HS

a- Nêu yêu cầu 1 trong SGK ?

.- Cho HS đọc thầm lại bài rồi tìm

- Giới thiệu vần ôn: u, ơu

b- Nêu yêu cầu 2 trong SGK ?

- Cho HS thi tìm nhanh, đúng, nhiều

- Cho cả lớp thi xem ai tìm nhanh

câu chứa tiếng có vần u, ơu

- Nhận xét, tính điểm thi đua

* Củng cố tiết 1:

? Hôm nay chúng ta ôn vần gì?

- Dùng bộ chữ học vần thực hànhghép tiếng: buồn, kiếm

- HS nối tiếp nhau đọc từng dòng thơ(2lần)

- 3HS đọc cá nhân

- Đọc theo nhóm đôi

- Thi đọc bài trớc lớp: 4 HS

- Tìm trong bài tiếng có vần u

- Thi tìm nhanh tiếng trong bài có vầnu: Cừu

- Đọc và so sánh hai vần ôn:

+ Giống nhau: - u+ Khác nhau: ơu có ơ ở giữa

- Tìm tiếng ngoài bài có vần u, ơu

- Thi đua giữa 3 tổ+ Vần u: con cừu, cu mang Cứu mạng, cựu chiến binh, lu trữ…

+ Vần ơu: bơu đầu, bớu cổ, con hơu, con khớu…

- Nói câu chứa tiếng có vần u, ơu

- HS đọc câu mẫu:

+ Cây lựu vừa bói quả

+ Đàn hơu uống nớc suối

+ Con kh ớu hót rất hay

+ Ông em là cựu chiến binh…

- 2 HS phát biểu

*19*

Trang 20

? Hai vần có gì giống và khác nhau?

- Chốt lại nội dung bài

- Bài thơ có nội dung gì? (Hoặc em

hãy nêu nội dung bài?)

- Cho HS xem tranh minh hoạ trong

- Cho HS đọc nhẩm để thuộc bài thơ

- Yêu cầu đọc thuộc lòng trớc lớp

- Nhận xét chấm điểm

c- Luyện nói:

- Yêu cầu HS đọc tên chủ đề luyện

nói

- Giới thiệu một số hoạt động vui

chơi học tập ở trờng (Tranh trong

- Cừu nói muốn nghỉ học thì hãy cắt

đuôi mèo Mèo vội xin đi học ngay

- 2 HS đọc

- Mèo lấy cớ đuôi ốm muốn nghỉ học cừu be toáng lên: sẽ chữa lành cho mèo bằng cách "cắt đuôi" Mèo thấyvậy vội xin đi học luôn

- HS xem tranh

- Tranh vẽ cảnh cừu đang giơ kéo nói

sẽ cắt đuôi mèo Mèo vội xin đi học

- Chúng ta không nên bắt chớc bạn mèo Vì bạn ấy lời học muốn chốn học ở nhà chơi

Trang 21

- Gọi các nhóm lên luân phiên nhau

hỏi, đáp theo đề tài và tự nghĩ ra câu

trả lời phù hợp với thực tế của từng

- Biết đọc thứ, ngày, tháng trên một tờ lịch bóc hàng ngày

- Bớc đầu làm quen với lịch học tập (hoặc các công việc cá nhân trongtuần)

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài:

? Hôm nay là thứ mấy? Ngày bao

Trang 22

- Gọi vài HS nhắc lại.

b- Giới thiệu các ngày trong tuần:

? Nêu tên các ngày trong một tuần?

- Các em hãy đọc tên các ngày trong

- Gọi HS chữa bài

- Trong một tuần lễ em phải đi học

vào những ngày nào ?

- Một tuần lễ đi học mấy ngày ?

- Em đợc nghỉ các ngày ?

? Em thích nhất ngày nào trong

tuần?

Bài 2:

- GV nêu yêu cầu của bài

- Cho HS làm bài vào vở

- Gọi HS đọc bài làm của mình

- Một tuần có 7 ngày là chủ nhật, thứ hai, thứ bảy

Trang 23

- Tìm đợc tiếng trong và ngoài bài có vần u, ơu

- Nói đợc câu chứa tiếng có vần u, ơu

3 - Viết : Viết đợc 1 khổ thơ trong bài mà mình thích.

1 , Giới thiệu bài

- Nêu mục đích yêu cầu tiết học

*Theo dõi giúp đỡ các HS yếu :

(Minh Hoàng, Lâm, Thuỳ Linh)

Trang 24

3 , Làm bài tập Tiếng Việt.

- Cho HS mở vở bài tập Tiếng Việt

trang 44, đọc thầm, nêu yêu cầu của

bài

* Bài 1: Viết tiếng trong bài có vần

ưu:

- Nêu yêu cầu

- Cho HS đọc thầm lại bài, viết tiếng

có vần ưu rồi chữa

- Chữa bài

* Bài 2:

- Nêu yêu cầu bài

- Cho HS thi viết tiếng ngoài bài có

- Nêu yêu cầu bài

- Hớng dẫn HS nhớ lại nội dung bài

thơ rồi đánh dấu X vào trớc ô trống

trả lời đúng

- Nhận xét, Chữa bài

Bài 5:

- Nêu yêu cầu bài: Ghi lại lời cừu nói

với mèo (bằng hai câu văn)

- Cho HS ghi lại lời cừu

+ Minh Hoàng ôn lại bảng chữ cái

và đánh vần các tiếng trong bài

- Thi đọc bài trớc lớp: 10 - 12 HS

- Mở vở bài tập

- Đọc yêu cầu bài

- Tự làm bài rồi chữa:cừu

+ u: cứu, lu, hu, lựu

+ ơu: bớu, hơu, khớu

- Các nhóm nhận xét bổ sung

- Nêu yêu cầu bài

- Viết và đọc câu trớc lớp.Ví dụ:+ Ông bà ngoại em đã nghỉ hu.+ Hơu cao cổ ăn cỏ

+ Xe cứu hỏa đi chữa cháy

- Nghe hớng dẫn.Đánh dấu X vào ô trống:

X Cái đuôi bị “ốm”

- Nêu yêu cầu bài

- Viết và nêu trớc lớp Ví dụ:

+ Đuôi bạn bị ốm tôi sẽ chữa lành.Cắt đuôi khỏi hết

*24*

Trang 25

5’

- Nhận xét

4 , Luyện viết:

- Nêuyêu cầu: Viết một khổ thơ mà

mình thích nhất trong bài tập đọc :

Mèo con đi học

- Hớng dẫn cách viết:

+ Đầu bài ( Viết vào giữa trang giấy)

+ Xuống dòng viết khổ thơ mà mình

thích nhất, các tiếng đầu dòng viết

thẳng cột và viết hoa chữ cái đầu

tiên

- Cho HS viết bài vào vở luyện viết

( Lu ý viết đúng độ cao khoảng cách

Bài thơ nói lên điều gì?

- Hệ thống nội dung bài học

- Dặn dò : Luyện đọc, viết thêm ở nhà

Xem trớc bài Ngời bạn tốt

+ Tôi sẽ chữa lành Cắt đuôi khỏingay

- Lớp nhận xét Chọn câu văn haynhất

- Nghe yêu cầu và nghe GV hớng dẫn

- Đơn vị đo thời gian: ngày và tuần lễ, nhận biết một tuần có 7 ngày

- Gọi tên các ngày trong tuần: Chủ nhật, thứ hai, thứ ba, thứ t, thứ năm, thứsáu, thứ bẩy

- Đọc thứ, ngày, tháng trên một tờ lịch bóc hàng ngày

- Giải toán có lời văn

- Bồi dỡng HS khá giỏi, kèm cặp HS yếu

Trang 26

1- Giới thiệu bài:

- Nêu mục đích yêu cầu bài

- Ghi tên bài

2 - Thực hành:

Bài 1: Viết tiếp vào chỗ chấm:

- Cho HS tự làm bài rồi chữa

- Cho HS đọc bài toán.

? Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?

?Muốn biết em đợc nghỉ bao nhiêu

ngày ta làm nh thế nào?

- Cho HS nhắc lại cách trình bày bài

toán có lời văn

- Nhận xét chữa bài

3 -Bài tập cho HS khá giỏi

Bài 1: Hôm nay là chủ nhật Mấy

ngày nữa thì đến chủ nhật liền sau?

- Nghe yêu cầu bài

- Làm bài nêu miệng kết quả:

Nếu hôm nay là thứ hai thì:

+ Ngày mai là thứ ba

+ Ngày kia là thứ t

+ Hôm qua là chủ nhật

+ Hôm kia là thứ bảy

- Đọc : + Thứ hai, ngày 4, tháng ba

+ Thứ ba, ngày 5, tháng ba

+ Thứ t, ngày 6, tháng ba

+ Thứ năm, ngày 7, tháng ba

+ Thứ sáu, ngày 8, tháng ba

+ Thứ bảy, ngày 9, tháng ba

- Em đợc nghỉ 1 tuần và 2 ngày Hỏi

em đợc nghỉ tất cả bao nhiêu ngày

- Đổi 1 tuần = 7 ngày

- Làm tính cộng: 7 + 2

- 2 HS nêu

- 1 HS lên bảng trình bày, cả lớp làm bài vào vở rồi chữa

Bài giải

1 tuần = 7 ngày

Em đợc nghỉ tất cả là:

7 + 2 = 9 (ngày) Đáp số: 9 ngày

- 7 Ngày Vì một tuần lễ có 7 ngày

*26*

Trang 27

Vì sao?

Bài 2: Hôm nay là thứ năm Mấy

ngày trớc đây là ngày thứ năm liền

- 7 Ngày Vì một tuần lễ có 7 ngày

- Một tuần có 7 ngày Đó là các ngày:Chủ nhật, thứ hai, thứ ba, thứ t, thứ năm, thứ sáu, thứ bảy

- Em đi học các ngày: thứ hai, thứ ba,thứ t, thứ năm, thứ sáu Đợc nghỉ các ngày: Chủ nhật, thứ bảy

- Chép lại đúng 8 dòng đầu bài thơ "Mèo con đi học"

- Điền đúng các vần iên hay in và các chữ r hay d, gi

I - Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở bài tập ở nhà

- Nhận xét

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài:

- Nêu mục đích yêu cầu tiết học

- Ghi tên bài

2- Hớng dẫn tập chép:

- GV treo bảng phụ đã chép sẵn nội dung

? Trong bài em thấy tiếng nào dễ viết sai?

- Lần lợt cho HS viết các tiếng khó trên

bảng con: buồn bực, trờng, kiếm , toáng, sẽ,

- Đặt vở bài tập lên bàn

- Nghe, đọc tên bài

- 3 HS nhìn bảng đọc 8 dòng thơ đầu

- HS tìm tiếng dễ viết sai

- HS viết bảng con

*27*

Trang 28

+ Đầu bài ( Viết vào giữa trang giấy)

+ Xuống dòng viết các dòng thơ Các tiếng

đầu dòng viết thẳng cột và viết hoa chữ

cái đầu tiên

+ Lời nói của Mèo và Cừu có gạch đầu dòng

- Nêu yêu cầu của bài

- Cho HS quan sát tranh

? Tranh vẽ gì?

- Gọi HS lên bảng làm bài

- Gọi từng HS đọc bài đã hoàn thành

- GV sửa lỗi phát âm cho HS

b - Điền vần iên hay in ?

- Cho HS quan sát tranh tự làm bài và chữa:

- HS nhận lại vở và chữa cáclỗi sai

- HS đọc thầm yêu cầu củabài

- Quan sát tranh trả lời câuhỏi

+ Đàn kiến đang đi

+ Ông đọc bản tin

*28*

Trang 29

- Nhận xét giờ học Khen ngợi những em HS

chép bài đúng, đẹp

- Dặn HS về nhà chép lại bài cho sạch và đẹp

vào vở luyện viết

- Rèn luyện kỹ năng làm tính nhẩm (trong trờng hợp cộng trừ các số trònchục hoặc các trờng hợp đơn giản)

- Nhận biết bớc đầu về quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

II - Dạy học bài mới:

1 - Giới thiệu bài:

- Nêu mục đích yêu cầu tiết học

- Ghi tên bài

2 - Thực hành:

Bài 1:

- Nêu yêu cầu của bài ?

? Em hãy nêu lại cách cộng, trừ nhẩm

36 48 48 65 87 87

*29*

Trang 30

- Yêu cầu HS đọc đề toán.

- Y êu cầu HS tóm tắt bằng lời ?

- Một bài giải toán cần có những gì ?

- Gọi HS chữa bài

Bài giải Hai bạn có tất cả là

35 + 43 = 78 (que tính) Đáp số: 78 que tính

- Nhắc lại cách cộng, trừ (khôngnhớ) trong phạm vi 100

Tiết 3 : Kể chuyện

Sói và sóc

*30*

Trang 31

A - Mục tiêu:

- HS hào hứng nghe GV kể chuyện Sói và Sóc

- HS nhớ và kể từng đoạn câu chuyện dựa theo tranh và câu hỏi gợi ý dớitranh Sau đó phân vai kể toàn bộ câu chuyện

- HS nhận ra Sóc là con vật thông minh nên đã thoát khỏi tình thế nguyhiểm

I - Khiểm tra bài cũ:

- 2 HS nối tiếp nhau kể chuyện "Niềm

vui bất ngờ"

- Nhận xét HS kể

- Nêu ý nghĩa câu chuyện

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài:

Một lần Sóc bị rơi đúng ngời Sói Sóc bị

Sói bắt Tình thế thật nguy hiểm Liệu

Sóc có thể thoát khỏi tình thế nguy hiểm

đó không Các em hãy theo dõi câu

chuyện để tìm ra câu trả lời

- Nghe GV kể và quan sát tranh

- Quan sát tranh thảo luận nhóm

- HS đọc câu hỏi dới tranh

- Tranh vẽ chú Sóc đang chuyền

Trên cành bị rơi trúng đầu lãoSói đang ngái ngủ

- Đại diện các nhóm lên thi kể

- Nhóm khác nhận xét

+ Tranh2: Sói định chén thịt Sóc.Sóc van nài Sói thả ra

+ Tranh 3: Sói yêu cầu Sóc nói cho Sói biết vì sao loài Sóc cứ nhảy nhót hát ca suốt cả ngàycòn Sói suốt ngày thấy bực tức.Sóc đáp lại : “Hãy thả tôi ra rồi tôi sẽ nói

+ Tranh 4 : Sói thả Sóc ra Sócnhảy tót lên cây cà đáp xuống :

*31*

Trang 32

5 - Giúp HS hiểu ý nghĩa câu chuyện.

- Sói và Sóc ai là ngời thông minh ?

- Hãy nêu 1 việc chứng tỏ sự thông minh

đó?

- Chốt lại nội dung ý nghĩa câu chuyện

Liên hệ : Cần bình tĩnh khi gặp nguy

Xem trớc chuyện: Dê con nghe lời mẹ

Anh buồn vì anh độc ác, Sự độc

ác đã đốt cháy tim anh Còn tôi lúc nào cũng vui vì chúng tôi tốt bụng, không làm điều ác cho ai

- 3 em một nhóm đóng các vai: Ngời dẫn chuyện, Sói, Sóc

- HS thi giữa các nhóm

- Nhận xét bổ sung giữa cácnhóm

- Sóc là con vật thông minh

- Khi Sói hỏi, Sóc hứa trả lờinhng đòi đợc thả trớc mới trả lời sau Nhờ đó sóc đã thoát khỏi nanh vuốt của Sói sau khi trả lời

- Nghe

Buổi chiều

Tiết 1 : luyện viết

Mèo con đi học

A- Mục tiêu:

- Nghe viết đúng 8 dòng đầu bài thơ "Mèo con đi học"

- Điền đúng các vần iên hay in và các chữ r hay d, gi

1- Giới thiệu bài:

- Nêu mục đích yêu cầu tiết học

Trang 33

+ Đầu bài ( Viết vào giữa trang giấy)

+ Xuống dòng viết các dòng thơ Các tiếng

đầu dòng viết thẳng cột và viết hoa chữ

cái đầu tiên

+ Lời nói của Mèo và Cừu có gạch đầu dòng

- Đọc bài cho HS chép khổ thơ vào vở

- GV uốn nắn cách ngồi viết và cách cầm

- Nêu yêu cầu của bài

- Cho HS tự làm bài rồi chữa

- Gọi HS lên bảng làm bài

- Gọi từng HS đọc bài đã hoàn thành

- GV sửa lỗi phát âm cho HS

b - Điền vần iên hay in ?

- Cho HS quan sát tranh tự làm bài và chữa:

- Cừu be toáng Sẽ cắt đuôi mèo

- HS tìm tiếng dễ viết sai

- HS nhận lại vở và chữa cáclỗi sai

- HS đọc thầm yêu cầu củabài

+ Đàn kiến đang đi

+ Ông đọc bản tin

+ Bé giữ gìn sách vở

+ Thiên nhiên tơi đẹp

*33*

Trang 34

- Dặn HS về nhà chép lại bài cho sạch và đẹp

vào vở luyện viết

- Rèn luyện kỹ năng làm tính nhẩm (trong trờng hợp cộng trừ các số trònchục hoặc các trờng hợp đơn giản)

- Nhận biết bớc đầu về quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Bồi dỡng HS giỏi, kèm cặp HS yếu

B- Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ ghi tóm tắt các bài toán.

- Bài tập cho HS khá giỏi

1 - Giới thiệu bài:

- Nêu mục đích yêu cầu tiết học

- Ghi tên bài

2 - Thực hành:

Bài 1:

- Nêu yêu cầu của bài ?

? Em hãy nêu lại cách cộng, trừ nhẩm

Trang 35

- Yêu cầu HS đọc đề toán.

- Y êu cầu HS tóm tắt bằng lời ?

- Một bài giải toán cần có những gì ?

- Gọi HS chữa bài

? Cô tổng phụ trách có 50 vé xem xiếc

Hỏi có đủ vé để phân phát cho học sinh

3 - Bài tập cho HS khá giỏi:

* Một quyển chuyện có 80 trang, Tùng

đã đọc đợc 3 chục trang Hỏi Tùng còn

phải đọc bao nhiêu trang mới hết quyển

Bài giải Hai lớp có tất cả là

23 + 25 = 48 (học sinh) Đáp số: 48 học sinh

- Có đủ vé cho học sinh cả hai lớp Vì có 50 vé trong đó chỉ có

Bài giải

3 chục = 30

Só trang Tùng còn phải đọc là:

80 - 30 = 50 (trang) Đáp số : 50 trang

*35*

Trang 36

1 - HS đọc trơn cả bài: Luyện đọc các từ ngữ: Liền, sửa lại, nằm, ngợng nghịu

Tập đọc đúng các đoạn đối thoại

2 - Ôn các vần uc, ut.

- Tìm đợc tiếng trong bài có vần uc, ut

- Nói đợc câu chứa tiếng có vần uc hoặc ut

3 - Hiểu nội dung bài:

- Nhận ra cách c xử ích kỷ của Cúc, thái độ giúp đỡ bạn hồn nhiên, chân thành của Nụ và Hà Nụ và Hà là những ngời bạn tốt

I - Kiểm tra bài cũ:

- Học thuộc lòng bài "Mèo con đi học

kết hợp trả lời câu hỏi:

+ Mèo con kiếm cớ gì để trốn học ?

+ Vì sao mèo con lại đồng ý đi học ?

II - Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài:

- Cho HS quan sát tranh ? Tranh vẽ gì?

Trang 37

Liền, sửa lại, nằm, ngợng nghịu

- GV sửa lỗi phát âm cho HS

- Chú ý ngắt hơi sau dấu phẩy

- GV sửa lỗi phát âm cho HS

* Luyện đọc đoạn, bài:

- Chia đoạn : 2 đoạn

+ Đoạn 1: từ "Trong giờ vẽ… đa bút

a - Tìm tiếng trong bài có vần uc, ut

- Nêu yêu cầu 1 trong SGK

- Cho HS thi tìm nhanh tiếng trong bài

- Đọc câu nối tiếp 2- 3 lần

- Đọc đoạn nối tiếp: 2 - 3 lần

- Đọc trong nhóm theo cách phân :ngời dẫn chuyện, Hà, Cúc, Nụ

Trang 38

b - Nói câu chứa tiếng có vần uc, ut

- Nêu yêu cầu 2 trong SGK

- Gọi HS đọc câu mẫu trong SGK

- Tìm tiếng có chứa vần uc, ut trong 2

câu mẫu ?

- Cho 3 nhóm thi nói xem nhóm nào nói

đợc nhiều câu chứa tiếng có vần uc, ut

- GV và cả lớp nhận xét, tính điểm

* Củng cố tiết 1:

? Chúng ta vừa ôn vần gì? Hai vần có gì

giống và khác nhau?

- Hệ thống nội dung bài vừa học

- Nói câu chứa tiếng có vần uc, ut+ Hai con trâu húc nhau

+ Kim ngắn chỉ giờ Kim dài chỉ phút

- Húc, phút

- Thi giữa hai nhóm Ví dụ:

+ Hoa cúc nở vào mùa thu

+ Kim phút chạy nhanh hơn kim giờ

- Em hiểu thế nào là ngời bạn tốt ?

- Chốt lại nội dung bài Liên hệ trong

- Cho HS quan sát tranh thảo luận

nhóm , kể với nhau về ngời bạn tốt

- Một số nhóm dựa vào thực tế kể với

nhau về ngời bạn tốt

- 2, 3 HS đọc

- Hà hỏi mợn bút, Cúc từ chối,Nụ cho Hà mợn

Trang 39

1 Giáo viên nêu u, nhợc điểm trong tuần 30.

* Về học tập: + Làm bài và học bài đầy đủ trớc khi đến lớp

+ Một số gơng học tập tốt: Nam, Đăng, Phơng Linh, Phợng… + Còn một số em còn cha học bài, bị điểm kém: Minh Hoàng, Minh Châu, Chuổng

Trang 40

* Các nền nếp khác: - 15 phút đầu giờ: Thực hiện tốt.

- Đi học muộn : Thuỳ Linh

2 Bình bầu thi đua

- Tổ 2 và tổ 3 xếp loại tốt

- Tổ 1 xếp loại khá

3 Phơng hớng tuần 31.

- Thực hiện tốt mọi nền nếp học tập, xếp hàng ra vào lớp

- Thi đua dạy tốt, học tốt để chào mừng ngày 30/4, 1/5

- Phụ đạo và bồi dỡng HS, luyện viết chữ đẹp cho đội tuyển

- Chuẩn bị thi hát dân ca

- Thực hiện tốt cỏc nề nếp : Ngồi viết , cầm bỳt, để vở đỳng tư thế

- Viết nhanh, viết đẹp

- Viết đợc bài: “Ngời bạn tốt”

I - Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở luyện viết ở nhà

- Nhận xột vở Tập viết ở nhà.

II - Dạy học bài mới

1- Giới thiệu bài:(Bằng lời)

- Nêu mục đích yêu cầu tiết học

- Giới thiệu bài viết

- Nghe đọc tên bài

- Đọc và nêu nội dung bài:

- Hà hỏi mợn bút, Cúc từ chối,Nụ cho Hà mợn

*40*

Ngày đăng: 06/07/2014, 15:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con: vuốt, chẳng, nổi, đã, ngoan. - tuan 29 - 32
Bảng con vuốt, chẳng, nổi, đã, ngoan (Trang 9)
Hình vẽ. - tuan 29 - 32
Hình v ẽ (Trang 22)
Bảng con: buồn bực, trờng, kiếm , toáng, sẽ, - tuan 29 - 32
Bảng con buồn bực, trờng, kiếm , toáng, sẽ, (Trang 28)
Bảng con: - tuan 29 - 32
Bảng con (Trang 33)
Bảng làm bài. - tuan 29 - 32
Bảng l àm bài (Trang 71)
Bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng - tuan 29 - 32
ng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng (Trang 87)
w