1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TIN HỌC CHO MỌI NGƯỜI

6 253 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 196,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có thể giấu đi những công cụ không cần thiết hoặc đưa lên những công cụ cần cho những việc hay làm: - Nhấn phím Alt/clic vào biểu tượng, kéo thả xuống dưới, biểu tượng sẽ bị giấu đi.. -

Trang 1

* Nội dung:

1 Bố trí môi trường làm việc:

2 Tìm nhanh:

3 Tìm và thay thế:

4 Viết tắt:

5 Kĩ thuật cắt, dán, di chuyển:

6 Căn lề:

7 In ấn:

8 Vẽ hình:

9 Cài Font chữ:

10: Hướng dẫn Ghost máy tính (khôi phục hệ điều hành) không cần đĩa:

11 Một số phím tắt thông dụng:

**************************

1 Bố trí môi trường làm việc:

+ Trên thanh công cụ có rất nhiều các biểu tượng phục vụ cho công việc Có thể giấu đi những công cụ không cần thiết hoặc đưa lên những công cụ cần cho những việc hay làm:

- Nhấn phím Alt/clic vào biểu tượng, kéo thả xuống dưới, biểu tượng sẽ bị giấu đi.

- Vào menu Tools/Cutomize/Commandes: Clic lần lượt vào các menu File, Edit, View…chọn trong bảng Commandes những công cụ cần thiết, kéo thả lên vị trí tuỳ chọn

trên thanh công cụ (nên tìm hiểu chức năng của mỗi công cụ…)

(Chú ý: Chỉ áp dụng đối với Wold & Excel 2003)

2 Tìm nhanh:

- Edit/Find: Gõ từ cần tìm vào ô Find what /OK/OK…( hoặc bôi đen từ cần tìm, nhấn Ctrl+C/Ctrl+F/ Ctrl+V/ OK/OK…)

3 Tìm và thay thế:

- Edit/Find (Hoặc F5): Gõ từ cần thay thế vào ô Find what; Mở thẻ Replace, gõ từ thay thế/ Replace AII (hoặc bôi đen từ cần thay thế, nhấn Ctrl+C/Ctrl+F/Ctrl+V; Mở thẻ Replace, gõ từ thay thế/ Replace AII/Ok).

- Có thể định dạng từ cần thay thế ( chữ hoa, chữ đậm, căn trái, phải, giữa…) bằng cách sau khi gõ từ thay thế, nhấn vào phím tắt cho chữ đậm(Ctrl+B), nghiêng(Ctrl+ I), căn trái(Ctrl+L), phải(Ctrl+R)

Trang 2

4 Viết tắt:

Trong giáo án, một số cụm từ thường được sử dụng (VD: Giáo viên, học sinh, Mục tiêu,

hoạt động, chuẩn bị, Kết luận, vv & vv…Có thể viết tắt để tăng tốc độ chỉnh sửa hay soạn

thảo

- Bôi đen từ cần viết tắt, mở menu Tool/Autocorrect Option: Gõ từ viết tắt vào ô Replace/All/Ok.

(Chú ý: Chế độ viết tắt chỉ áp dụng được nếu giáo án đúng Fon hệ thống Fon hệ thống thường là Fon Times New Roman - Bảng mã Unicode Vì thế, nếu soạn văn bản mới, nên sử dụng bảng mã này So với Fon VnTime- bảng mã TCVN 3 thì Fon này có nhiều tiện ích hơn đặc biệt khi máy có cài phần mềm “Tiện ích Unicode”)

5 Kĩ thuật cắt, dán, di chuyển:

+ Di chuyển nhanh một đối tượng:

Bôi đen đối tượng, dùng chuột kéo thả vào vị trí mới

+ Sao chép:

Bôi đen đối tượng, nhấn Ctrl, clic

chuột kéo thả vào vị trí mới (đối tượng có thể là từ, cụm từ, hình vẽ hoặc tranh, ảnh…)

+ Chọn cùng lúc nhiều đối tượng: Bôi đen đt 1/nhấn Ctrl , bôi đen đt 2…

+ Nếu giáo án được chia thành cọc,

muốn di chuyển đối tượng ở cọc này sang vị trí tuỳ chọn ở cọc kia thì trước hết, đưa trỏ sang cọc kia, nhấn Enter cho trỏ chạy hết đến dòng cuối cùng.( Nếu không làm việc này thì

đối tượng luôn được đưa lên đầu cọc)

6 Căn lề:

- Bôi đen toàn bộ giáo án: Căn đều (Ctrl+J), thụt đầu dòng: Clic vào mũi tên trên cùng trên thước Ruler và kéo sang một khoảng tuỳ ý

- Thông thường, giáo án được in 2 mặt nên cần căn lề cho trang mặt trước, trang mặt sau

Tìm nhanh

Tìm

Từ cần thay thế

Từ thay thế

1

2

3

Thay thế trong toàn bộ

Trang 3

- Mở menu File/Page Setup Trong thẻ Margins, căn lề trên, dưới, trái, phải Trong cửa Gutter chọn khoảng 0,3-0,5 Chọn Miror margins trong ô Multiple Pager/OK.

- Cần kiểm tra khổ giấy: Mở thẻ Pager, chọn A4 trong Pager size/Ok.- Nếu căn lề

như trên nhưng vẫn chưa chuẩn, có thể căn

trực tiếp bằng cánh đưa trỏ lên thước Ruler

(trên, dưới, trái, phải.) khi thấy mũi tên hai chiều, kéo sang trái, phải hoặc kéo lên, xuống tuỳ ý

7 In ấn:

Máy in thông thường chỉ in được 1 mặt giấy nhưng giáo án cần in 2 mặt Có một số cách làm Nếu in nhiều thì sau đây là 1 cách:

- Trước khi in cần đảm bảo khổ giấy là A4 và máy in cũng nhận in khổ A4

Mở hộp thoại Print Trong cửa Proper ties chọn khổ giấy A4 cho máy in: Pages/Size/A4/Ok.

* Trong ô Pages, đánh số trang từ lớn đến nhỏ VD: 30-1.

Trong ô Print, chọn Even pages ( trang chẵn)/Ok - In xong lật giấy, mở lại hộp thoại Print Trong ô Pages, đánh lại số trang nhưng từ nhỏ đến lớn VD: 1-30.

Trong ô Print, chọn Odd pages ( trang lẻ)/Ok.

(Kiểm tra: sau khi lật giấy cho vào khay đựng, lật trang trên cùng và trang kế tiếp để

kiểm tra Nếu là trang 2,4…là đúng vì bắt đầu in trang lẻ là 1,3…) Chú ý, kiểu lật giấy có

thể tuỳ từng loại máy in

8 Vẽ hình: (bằng công cụ Drawing)

Để tiện hơn,chọn Tool/Cu tomize/Insert Kéo công cụ

đưa lên thanh công cụ

- Chọn vị trí cần vẽ Clic vào biểu tượng New Drawing trên thanh công cụ.(hoặc Clic vào biểu tượng , quét một khung hình đủ để vẽ Điểm quét nên để ngoài khung New Drawing Trước hoặc sau khi vẽ, bỏ khung bằng cách Clic vào biên của khung/ nhấn chuột

phải/ chọn Trong ô Color chọn Noline/Ok.

- Trong cửa AutoShapes clic chọn các kiểu vẽ ( vẽ

từng nét, nối các nét hoặc các kiểu hình có sẵn…)

- Trong khi hoặc sau khi vẽ, có thể chỉnh độ thanh đậm, các kiểu nét đứt, các kiểu mũi tên, đánh điểm tròn hai

Khoảng lệch

trang

Chọn chế độ này

Trang 4

đầu… cho đường kẻ hoặc toàn bộ hình vẽ bằng cách clic chọn đường kẻ rồi chọn trong các

biểu tượng tương ứng trên thanh công cụ Drawing

(Chú ý: để chọn các đối tượng rời rạc: nhấn phím Ctrl, để chọn toàn bộ, chọn một điểm

ngoài các đối tượng rồi quét từ góc trên bên trái xuống góc dưới bên phải Để sao chép: clic

chọn, nhấn Ctrl và kéo thả như đã hướng dẫn…)

- Chèn Text (chữ): Clic vào biểu tượng trên thanh công cụ Drawing, clic vào vị trí

nào đó trên khu vực vẽ, đánh kí tự chữ hoặc chèn kí tự đặc biệt Symbol…Theo mặc định,

các kí tự chèn được đóng khung Bỏ khung bằng cách: Clic vào biên của khung/ nhấn chuột

phải/ chọn Format Text Box Trong ô Color chọn Noline/Ok Sau đó, Clic vào biên và di

chuyển kí tự đến vị trí tuỳ chọn (Vào ô này có thể đổ màu cho các đối tượng cho hình vẽ thêm sinh động)

9 Cài Font chữ: Đôi khi giáo án của bạn không thành chữ mà xuất hiện các ô vuông nhỏ Như vậy, máy tính của bạn bị lỗi font hoặc thiếu font Khi đó bạn cần cài đặt lại Vietkey và các bộ font chữ

Thông thường chỉ có Font VN được áp vào máy khi cài đặt Vietkey Một số Font khác như Ufont, VNI Font, Font Thư pháp (Font chữ đẹp)…bạn phải tự cài đặt Để áp những

Font này, trước hết, bạn cần có những Font này trong máy (từ máy khác hoặc từ Intenet…), sau đó, bạn làm như sau:

Mở menu Start/Settings/Control Panel/Fonts/File/Install New Font…/- Trong cửa Drives, chọn ổ đĩa chứa bộ Font chữ Trong cửa Folders bên cạnh, chọn đường dẫn đến thư

mục chứa bộ Font chữ Clic đúp vào thư mục nguồn, chờ vài s cho xuất hiện danh mục các

font chữ, nhấn Select All/Ok/Ok…

10: Hướng dẫn Ghost máy tính (khôi phục hệ điều hành) không cần đĩa:

Đặc điểm: Khôi phục HĐH (ổ C) về thời điểm tạo file ghost Vì vậy, trước khi tạo file, bạn cần đảm bảo máy không bị lỗi, sạch virut và đã cài đủ các ứng dụng cần thiết cho đặc thù công việc của bạn (Vietkey, font chữ, máy in, các mặc định cho Wold, Excel…)

1 Bước 1: Tải File Avlgo Norton Ghost 11.5 về giải nén và cài đặt theo hướng dẫn.

2 Bước 2: Tạo File Ghost:

- Khởi động máy, trong màn hình Boot ini chọn Norton Ghost

- Chọn Ghost noma/Ok Một bảng hiện ra, nhấn tiếp Ok

- Sử dụng tổ hợp phím di chuyển chọn Loca/Partition//To Image///OK

- Chọn C-Primari/Ok

- Chọn nơi lưu File Ghost (không chọn ổ C)/Gõ tên File(dưới 8 kí tự, không dấu, không cách)//Save

- Chọn mức độ nén High Yes//Ok

- Sau khi hoàn thành, thoát ra, nhấn tổ hợp phím Ctrl+All+Delete để khởi động lại máy

3 Bung Ghost (khi máy tính của bạn bị virut, chạy chậm hay gặp sự cố mà không khởi động được):

Trang 5

- Làm tương tự như phần đầu bước 2…

- Loca/Partition//To Fom Image///Chọn đường dẫn chứa File Ghost đã tạo////Ok

- Chọn phân vùng đầu tiên(C-Primari)/Ok

Chờ cho máy ghost xong/Ok//Yes///Nhấn tổ hợp phím Ctrl+All+Delete để khởi động lại máy

11 Một số phím tắt thông dụng:

Esc: Thoát khỏi ứng dụng

F2: Đổi tên thư mục

F4: Lặp lại thao tác trước

F5: Mở nhanh hộp thoại Find & Replace

F12: Lưu văn bản với tên khác (giống với lệnh Save as)

Alt + Z: Chuyển chế độ gõ từ tiếng anh (A) sang tiếng việt

Ctrl + A : Bôi đen toàn bộ văn bản

Ctrl + B : Chữ đậm

Ctrl + I : Chữ nghiêng

Ctrl + U : Chữ gạch chân

Ctrl + C : Copy dữ liệu

Ctrl + X : Cắt dữ liệu

Ctrl + V : Dán dữ liệu copy hoặc cắt

Ctrl + F : Tìm kiếm cụm từ, số, trang và thay thế cụm từ

Ctrl + L: Căn trái

Ctrl + E: Căn giữa

Ctrl + R: Căn phải

Ctrl + N : Mở một file mới

Ctrl + S : Lưu thay đổi trên tài liệu

Ctrl + W : Đóng tài liệu (giống lệnh Alt + F4)

Ctrl + Z : Hủy thao tác vừa thực hiện

Tab: Thụt đầu dòng, chèn thêm hàng trong bảng.

Ctrl + Home: Về đầu văn bản

Ctrl + End: Về cuối văn bản.

Ctrl + =+: Đánh chỉ số dưới

Ctrl + Shift + =+: Đánh chỉ số trên.

Ctrl +[: Làm chữ nhỏ lại

Ctrl + ]: Làm chữ to lên.

Page up: Lên một trang

Page Down: Xuống một trang

Ctrl+5: Dãn dòng 1,5 line (Ctrl +1 để trở lại)

Windows+F: Tìm kiếm thư mục, tranh ảnh, nhạc, …

Ctrl + Alt + U: Các đường kẻ sẽ biến mất, bạn sẽ chỉ nhìn thấy

đường lưới trong bảng

Ctrl + Alt +Delete: Khởi động lại máy (Reset)

_ ph¹m v¨n tÝn-THCS t¸t ngµ mÌo v¹c hµ giang

Ngày đăng: 06/07/2014, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w