PHÂN LOẠI + Phần mềm hệ thống System Software bao gồm Hệ điều hành, các trình điều khiển thiết bị driver.. PHẦN MỀM HỆ THỐNG + Hệ điều hành Operating System quản lý mọi hoạt động của
Trang 1TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG
Bài 2
HỆ ĐIỀU HÀNH WINDOWS
Trang 2A PHẦN MỀM MÁY TÍNH
I PHÂN LOẠI
+ Phần mềm hệ thống ( System Software) bao gồm Hệ điều hành, các trình điều khiển thiết bị (driver).
+ Phần mềm ứng dụng ( Application SoftWare) bao gồm các trình hỗ trợ người dùng thực hiện một tác vụ nào đó Mỗi lần sản xuất là mỗi Version (phiên bản) riêng.
Trang 3II PHẦN MỀM HỆ THỐNG
+ Hệ điều hành ( Operating System) quản lý
mọi hoạt động của hệ thống thiết bị, tổ chức giao diện người – máy,phân phối tài nguyên của hệ thống máy.
+ Các trình điều khiển thiết bị bán kèm
(driver) giúp nhận diện thiết bị, điều khiển hoạt động của thiết bị Ví dụ: trình điều
khiển máy in.
Trang 41 Vai trò của HĐH
Trang 52 Phương thức hoạt động của Hệ điều hành
Khi mở cơng tắc máy tính, máy tính sẽ thực hiện một loạt các bước :
Tự kiểm tra máy
Nạp hệ điều hành từ đĩa cứng Hệ điều hành sẽ điều khiển mọi hoạt động của máy tính
Máy tính chờ lệnh của người sử dụng thơng qua thiết bị nhập.
Trang 71 Ổ đĩa - đĩa
Ổ đĩa là thiết bị điều khiển hoạt động của đĩa
Cách đặt tên A:, B: dành cho ổ đĩa mềm
C;, D:, E: dành cho ổ cứng và các loại ổ khác
Đĩa mang tên ổ đĩa chứa nó
IV Các thành phần quản lý dữ liệu
Trang 82 Tập tin ( file )
+ Một tập tin có thể là rỗng.
+ Mỗi tập tin chỉ định bởi một tên.
Trang 9b Tên tập tin ( filename )
Phần tên ( name) : để định danh tập tin
Phần mở rộng (extension) : dùng để định loại tập tin, phần mở rộng dài tối đa 3 kí tự
Ví dụ: DOC, XLS, PPT, COM, EXE
Tên tập tin không phân biệt chữ thường , chữ hoa, do người dùng đặt, có thể thay đổi
Ví dụ: HOSO.TXT , Khanh.BMP…
Dạng tổng quát name.extension
Trang 10c Thuộc tính của tập tin
Read Only( R ) thuộc tính chỉ đọc.
Hidden ( H ) thuộc tính ẩn, không nhìn thấy được bằng các lệnh thông thường.
Archive ( A ) thuộc tính lưu trữ.
Các thuộc tính là do người dùng chỉ định, có thể thay đổi được.
Chọn file>Nhắp phải chuột>Chọn Properties>Chọn thuộc tính (R/H/A)
Trang 11d Làm việc với nhiều tập tin
Dấu * thay cho một số tùy ý các kí tự kể từ dấu
* về phía phải
Dấu ? thay cho đúng một kí tự ngay vị trí của dấu ?
Ví dụ : AN*.doc , *H.TXT ??TH.*, *.DOC , ?H.TXT ,*.*
Trang 123 Thư mục( Directory – Folder )
Do nhu cầu sử dụng, người ta nhóm
các tập tin thành các nhóm gọi là THƯ
MỤC
Trang 13a Thư mục gốc( Root Directory)
Trên mỗi đĩa hoạt động trong máy, tồn tại duy nhất 1 thư mục gốc
Thư mục gốc của đĩa được tạo ra tự động khi định dạng ( Format) đĩa
Thư mục gốc là không thay đổi, biểu diễn bằng dấu \
Ví dụ : A:\ C:\ E:\
Trang 14b Thư mục con (SubDirectory- Folder)
Thư mục con do người dùng tạo ra
Mỗi thư mục con được gán một tên
Tên thư mục con không có phần mở rộng
Ví dụ : A:\TOAN C:\TAIVU E:\TOCHUC
Trang 163. HĐH sẽ hoạt động suốt quá trình làm việc của máy
tính
4 Thực hiện thủ tục đăng nhập mạng : ấn Ctrl+Alt+Del
(ở Windows 2000, Windows XP cĩ thêm bước này),
B HỆ ĐIỀU HÀNH WINDOWS
Trang 18Desktop
Trang 19b) Recycle Bin (Giỏ rác)
- Chứa các đối tượng người sử dụng đã xóa
- Có thể lấy lại một đối tượng đã xóa trước đó
Restore
- Nếu xóa nội dung Recycle Bin sẽ có thêm 1 số
khoảng trống trên đĩa
và không lưu gì vào Recycle Bin
Trang 20c) Thanh tác vụ (Taskbar)
Nút Start
Giúp người sử dụng gọi thực hiện phần mềm, chương trình; mở các văn bản ; quản lý các tập tin; thay đổi và thiết lập các thông số của hệ
thống máy tính…
Trang 21d) Các biểu tượng (icon)
Trang 221.3 Thoát khỏi Windows, tắt máy
Trang 23Menu Shutdown
Shut down Kết thúc Tắt máy.
Restart Lưu mọi thay đổi Khởi động lại.
Standby Tạm ngưng
Quay lại đúng tình trạng cũ.
Log off As
………… Cho người sử dụng mạng thoát khỏi phiên sử dụng Máy không tắt để chờ
người khác tiếp tục đăng nhập mạng
để sử dụng.
Trang 242 Thao tác với cửa sổ
2.1 Khởi động phần mềm trong Windows
Một trong 3 cách
1) Khởi động phần mềm bằng cách chọn từ
start> programs > tên phần mềm
2) Khởi động bằng cách bấm đúp vào biểu
tượng của phần mềm trên desktop 3) Bấm mouse vào biểu tượng phần mềm ở
Quick launch Toolbar
Trang 252.2 Các thành phần của 1 cửa sổ
Thanh tiêu đề Menu
Thanh công cụ Toolbar
Vùng chính của của sổ
Trang 26Nút Minimize
Cực tiểu Đóng cửa sổNút Close
Nút Maximize
Cực đại
Trang 272.3 Một số thao tác trên cửa sổ
Chuyển giữa các cửa sổ
1) Bấm vào biểu tượng của sổ muốn
chuyển đến đang xuất hiện ở taskbar2) Bấm tổ hợp phím Alt+Tab để xem tất cả các phần mềm đang thực hiện, rồi chọn
Trang 282.4 Thao tác trên thư mục - tập tin
a Tạo thư mục mới
(1) Menu : File>New>Folder
(2) Menu tắt : New>Folder
Sau đó gõ tên thư mục mới
thay cho tên New Folder
Lưu ý : nếu tạo thư mục
nhiều cấp, phải tạo thư mục
cha trước thư mục con
(3)
Trang 29b Tạo tập tin mới
(1) Menu : File>New>Loại tập tin
(2) Menu tắt : New>Loại tập tin
Lưu ý : có thể tạo tập tin bằng phần mềm nào
đó Sau đó dùng lệnh File>Save của phần
mềm đó để lưu lên đĩa thành tập tin
Trang 30c Đổi tên thư mục- tập tin
Trước tiên phải duyệt xem thấy tên thư mục cần đổi tên, bấm mouse vào thư mục - tập tin
(1) Menu : File>Rename (2) Menu tắt : Rename Sau đó gõ tên mới thay cho tên cũ
Lưu ý : không được đổi tên mới trùng một thư mục khác hoặc tập tin khác ở cùng thư mục cha với thư mục ta muốn đổi tên
Trang 31d Chọn nhiều đối tượng cùng thư mục
Chọn tất cả nội dung thư mục đang hiện :
Trang 32e Dời chỗ (sao chép) thư mục - tập tin
- Trước tiên phải duyệt xem thấy tên thư mục cần thao tác, bấm chọn
(1) Menu : Edit>Cut/Copy (2) Menu tắt : Cut/Copy (3) Ctrl+X/C
- Duyệt xem thấy tên thư mục cần chuyển đến, bấm đúp để chọn thư mục cần chuyển đến.
(2) Menu : Edit>Paste (2) Menu tắt : Paste (3) Ctrl+V
Có thể dùng động tác kéo thả mouse trên thư mục với mở xem đồng thời hai thư mục trên màn hình
Trang 332.5 Thao tác tìm kiếm tập tin, thư mục
Sử dụng khi không nhớ vị trí của tập tin
Chọn lệnh Search bằng cách ấn vào biểu tượng Search
Sau đó cung cấp thông tin về tập tin thư mục cần tìm
Nhập một đoạn tên đối tượng hoặc
Nhập một đoạn nội dung của tập tin
Trang 353.2 Điều chỉnh khu vực
Start\Settings\Control Panel\Regional and language
Chọn quốc gia
Trang 36ADD HARDWARE/PROGRAM
ĐịNH DạNG MOUSE