Phòng GD&ĐT Đại LộcĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 Người ra đề : Nguyễn Văn Tiềm Đơn vị : THCS Mỹ Hòa A.. MA TRẬN ĐỀ Chủ đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TỔNG Số câu Đ TNKQ TL TNKQ TL T
Trang 1Phòng GD&ĐT Đại Lộc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2
Người ra đề : Nguyễn Văn Tiềm Đơn vị : THCS Mỹ Hòa
A MA TRẬN ĐỀ
Chủ đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TỔNG
Số câu Đ
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1 - Phi kim sơ lược
về bảng tuần hoàn
các nguyên tố hóa
học
2 - Hiđrocacbon
Nhiên liệu
3 -Dẫn xuất của
hiđrocacbon
4 - Thực hành hóa
học
5 – Tính toán hóa
học
Số
Trang 2B NỘI DUNG ĐỀ
Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4 điểm )
Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm )
Câu
1 :
Cặp chất khí nào sau đây đều tác dụng với dung dịch Ca(OH) 2
A SO2, Cl2
B CO, CO2
C CO, O2
D SO2, H2
Câu
2 :
Cách sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tính phi kim giảm dần
A F, S, P,Cl, Si
B Si, F, P, S, Cl
C Cl, F, P, Si, S
D F, Cl, S, P, Si
Câu
3 : Nguyên tố R tạo thành hợp chất khí với hiđrô công thức chungRH
4 Trong hợp chất này hiđro chiếm 25% về khối lượng R là nguyên tố nào sau đây:
A Nitơ
B Lưu huỳnh
C Cacbon
D Photpho
Câu
4 : Dãy chất nào sau đây đều là hiđrocacbon
A CH4, C2H4, C2H5O, C6H6
B CH3Cl, C2H2, C2H4O2, C2H4Br2
C CH4, C2H4, C2H2, C6H6
D C2H5ONa, C2H6, C2H4, CH3NO3
Câu
5 :
Chất nào sau đây vừa tác dụng với rượu etylic vừa tác dụng với axitaxetic
A Zn
B CuO
C CaCO3
D Na
Câu
6 : Có 3 bình đựng ba khí riêng biệt là CH
4 , C 2 H 4 , CO 2 Để phân biệt 3 khí này có thể dùng
A Dung dịch brom
B Dung dịch brom và dung dịch nước vôi trong
C Dung dịch nước vôi trong
D Dung dịch axitclohiđric
Câu
7 : Có 250ml rượu etylic 40
o , thể tích rượu etylic nguyên chất là
A 50ml
B 100ml
C 150ml
D 200ml
Trang 3Câu
8 : Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol hiđrocacbon A thu được 0,1mol CO
2 và 0,2mol H 2 O Vậy hiđrocacbon A là
A CH4
B C2H4
C C2H2
D C6H6
Phần 2 : TỰ LUẬN ( 6 điểm )
Trình bày tính chất hóa học của rượu etylic ? Viết các phương trình phản ứng minh họa ?
Viết các phương trình hóa học biểu diễn sự chuyển đổi sau :
CH 4 → C 2 H 5 OH → CH 3 COOH → CH 3 COOC 2 H 5 → CH 3 COONa
Dẫn 8,96lít hỗn hợp khí gồm CH 4 , C 2 H 4 vào bình đựng dung dịch brom dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy thoát ra 2,24lít khí ở đktc
a- Viết PTHH của phản ứng xảy ra ? b- Tính thành phần phần theo thể tích mỗi khí có trong hỗn hợp ban đầu ? c- Tính thể tích oxi cần dùng để đốt cháy hết hỗn hợp khí trên ? ( Thể tích các khí đều đo ở đktc )
C ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần 1 : ( 4điểm )
Phần 2 : ( 6điểm )
Phản ứng với oxi ( Viết đúng PTHH của phản ứng )
Phản ứng với natri ( Viết đúng PTHH của phản ứng )
Phản ứng với axitaxetic ( Viết đúng PTHH của phản ứng )
0,5đ 0,5đ 0,5đ
CH 4 + H 2 O axit C 2 H 5 OH
C 2 H 5 OH + O 2 CH 3 COOH + H 2 O
0,5đ 0,5đ
Men giấm
H2SO4đặc
to
Trang 4CH 3 COOH + C 2 H 5 OH CH 3 COOC 2 H 5 + H 2 O
CH 3 COOC 2 H 5 + NaOH CH 3 COONa + C 2 H 5 OH
0,5đ 0,5đ
a PTHH của phản ứng :
b Khí thoát ra sau phản ứng là CH 4 thể tích là 2,24lít 0.25đ
Thành phần phần trăm theo thể tích mỗi khí có trong hỗn hợp
96 , 8
24 ,
c Các PTHH của phản ứng
0,1mol 0,2mol
C 2 H 4 + 3O 2 2CO 2 + 2H 2 O 0.25đ 0,3mol 0,9mol
Số mol CH 4 thoát ra ở đktc : n 0,1( )
4 , 22
24 , 2
mol
=
Số mol C 2 H 4 có trong hỗn hợp ở đktc : n 0,3( )
4 , 22
24 , 2 96 , 8
mol
=
−
Số mol O 2 cần dùng để đốt cháy hết hỗn hợp :
Thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy hết hỗn hợp ở đktc :
to
t o