PH ẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH 32câu: Câu 1: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là: A.. có kết tủa keo trắng và thoát khí
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐT BẾN TRE
TRƯỜNG THPT BÌNH ĐẠI A ĐỀ THI HỌC KÌ 2 (2009 - 2010) MƠN: HĨA HỌC LỚP 12
Thời gian làm bài: 60 phút
Họ & tên HS: Lớp: 12……
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM -
Học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.
01 { | } ~ 09 { | } ~ 17 { | } ~ 25 { | } ~ 33 { | } ~
02 { | } ~ 10 { | } ~ 18 { | } ~ 26 { | } ~ 34 { | } ~
03 { | } ~ 11 { | } ~ 19 { | } ~ 27 { | } ~ 35 { | } ~
04 { | } ~ 12 { | } ~ 20 { | } ~ 28 { | } ~ 36 { | } ~
05 { | } ~ 13 { | } ~ 21 { | } ~ 29 { | } ~ 37 { | } ~
06 { | } ~ 14 { | } ~ 22 { | } ~ 30 { | } ~ 38 { | } ~
07 { | } ~ 15 { | } ~ 23 { | } ~ 31 { | } ~ 39 { | } ~
08 { | } ~ 16 { | } ~ 24 { | } ~ 32 { | } ~ 40 { | } ~
41 { | } ~ 42 { | } ~ 43 { | } ~ 44 { | } ~
45 { | } ~ 46 { | } ~ 47 { | } ~ 48 { | } ~
I PH ẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32câu):
Câu 1: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường
kiềm là:
A Na, Fe, K B Na, Ba, K C Na, Cr, K D Be, Na, Ca
Câu 2: Ngâm một đinh sắt vào 200 ml dd CuSO4 1M, sau một thời gian thấy khối lượng đinh sắt tăng 1,2 gam Khối lượng đồng được tạo ra là: (cho Fe = 56, Cu = 64 )
Câu 3: Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 ?
A dd HCl B dd NaOH C dd H2SO4(l) D dd HNO3
Câu 4: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất Nhôm là:
A Quặng Pirit B Quặng Đôlômit C Quặng Bôxit D Quặng Manhêtit
Câu 5: Điện phân muối clorua của kim loại kiềm nóng chảy thu được 0,336 lit khí Cl2 (đktc) ở anot và 0,69 gam kim loại ở catot Công thức của muối trên là: (cho Na=23, K=39, Li=7, Rb=85 )
Câu 6: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A AlCl3 và AgNO3 B Al(NO3)3 và Na2CO3 C AlCl3 và NaOH D Al(NO3)3 và Na2SO4
Câu 7: Hòa tan hết m gam hỗn hợp Al, Fe trong lượng dư dd HCl thoát ra 0,4 mol khí H2 Nếu cho m gam hỗn hợp trên vào lượng dư dd NaOH thì thu được 0,3 mol khí H2 Giá trị m đã dùng là: (cho Al=27, Fe=56)
Câu 8: Một cốc nước có chứa các ion Na+, Ca2+, Cl-, Mg2+, HCO3-, SO42- Nước trong cốc thuộc loại:
A Nước cứng tạm thời B Nước mềm
Điểm
Mã đề 275
Trang 2C Nước cứng toàn phần D Nước cứng vĩnh cửu
Câu 9: Hòa tan m gam Al vào dd HNO3 rất loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm0,15 mol N2O và 0,1 mol NO Giá trị của m là: (cho Al=27)
Câu 10: Nhỏ từ từ dd H2SO4 loãng vào dd Na2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ:
A màu da cam sang màu vàng B màu vàng sang màu da cam
C không màu sang màu da cam D không màu sang màu vàng
Câu 11: Cho phản ứng: a Al + b HNO3 > c Al(NO3)3 + d N2O + e H2O Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a+b) bằng:
Câu 12: Nhỏ từ từ cho đến dư dd NaOH vào dd AlCl3 Hiện tượng xảy ra là:
A có kết tủa keo trắng và thoát khí B có kết tủa keo trắng, sau đó tan hết
C chỉ có kết tủa keo trắng D không kết tủa, có khí bay lên
Câu 13: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là:
A Na và Cu B Fe và Cu C Ca và Fe D Mg và Zn
Câu 14: Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp: CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần dùng 5,6 lit CO (đktc) Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là:
Câu 15: Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là:
A HCl và CaCl2 B CuSO4 và HCl C MgCl2 và FeCl3 D CuSO4 và ZnCl2
Câu 16: Chỉ dùng dung dịch KOH có thể phân biệt được các chất trong nhóm nào sau đây?
A Zn, Al2O3, Al B Mg, K, Na C Fe, Al2O3, Mg D Mg, Al2O3, Al
Câu 17: Hòa tan m gam Na vào nước thu được dd X Trung hòa dd X cần 200 ml dd H2SO4 0,5M Giá trị của m đã dùng là: (cho Na=23)
Câu 18: Có 4 mẫu kim loại là Na, Ca, Fe, Al Chỉ dùng thêm nước làm thuốc thử có thể nhận biết được
tối đa:
Câu 19: Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn:
Câu 20: Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lit CO2 (đktc) vào 2,5 lit dd Ba(OH)2 nồng độ a mol/l, thu được 15,76 gam kết tủa Giá trị của a là: (cho Ba=137, C=12, O=16 )
A 0,048 mol/l B 0,06 mol/l C 0,04 mol/l D 0,032 mol/l
Câu 21: Cho Cu dư tác dụng với dd AgNO3 thu được dd X Cho Fe dư vào dd X đến khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được dd Y Vậy Y chứa:
Trang 3A Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2 C Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 dư D Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 dư
Câu 22: Hòa tan Fe vào dd AgNO3 dư, dung dịch thu được chứa chất tan nào sau đây?
A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3 C Fe(NO3)3 và AgNO3 D Fe(NO3)2 và AgNO3
Câu 23: Cho 5,04 gam một kim loại (hóa trị n) tác dụng hết với dd H2SO4 loãng, thu được 13,68 gam muối sunfat Kim loại đó là:(cho Fe=56, Zn=65, Mg=24, Ni=59, S=32, O=16)
Câu 24: Cho 3,12 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dd NaOH dư thu được 1,344 lit H2 (đktc) Khối lượng của Al2O3 trong hỗn hợp là: (cho Al = 27, O = 16 )
Câu 25: Để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 2 kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng 1 lượng dư dung dịch:
Câu 26: Khối lượng K2Cr2O7 cần để oxi hóa hết 0,3 mol FeSO4 trong dd H2SO4 loãng làm môi trường là: (cho O = 16, Cr = 52, K = 39)
Câu 27: Khi cho dd K2CO3 vào dd Al(NO3)3 thấy có hiện tượng:
A Có kết tủa keo và khí thoát ra B Không có hiện tượng gì
C Có kết tủa keo D Có kết tủa trắng
Câu 28: Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là:
Câu 29: Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dd HNO3 1M, đến khi xảy ra phản ứng hoàn toàn, thu được khí
NO (sản phẩm khử duy nhất) và dd X Dung dịch X có thể hòa tan tối đa m gam Cu Giá trị của m là:
Câu 30: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng là:
A chất khử B chất môi trường C chất oxi hóa D chất xúc tác
Câu31: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là:
A Na2CO3 và Na3PO4 B NaCl và Ca(OH)2
C Na2CO3 và Ca(OH)2 D Na2CO3 và HCl
Câu 32: Cho kim loại Al vào dd HNO3 loãng dư thấy thoát ra khí NO và dd A Cho dd NaOH dư vào
dd A thấy có khí thoát ra Trong dd A có các chất tan là:
A Al(NO3)3, HNO3 dư B Al(NO3)3, NH4NO3
C Al(NO3)3, HNO3 dư, NH4NO3 D Al(NO3)3
II PH ẦN RIÊNG: thí sinh chỉ được làm một trong hai phần sau ( phần A hặc B)
A Phần dành cho chương trình cơ bản: (8câu)
Trang 4Câu 33: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
A Al và Cr B Cr và Mn C Fe và Cr D Al và Fe
Câu 34: Cho 14,8 gam hỗn hợp Cu và Fe (trong đó Cu chiếm 43,24% khối lượng) tác dụng hết với dd
HCl thấy có V lit khí thoát ra (đktc) Giá trị của V là: (Fe=56, Cu=64)
Câu 35: Dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dd Ca(OH)2 thấy có:
A Kết tủa trắng,sau đó tan dần B Kết tủa trắng và bọt khí
C Hiện tượng sủi bọt khí D Xuất hiện kết tủa trắng
Câu 36: Sục khí CO2 đến dư vào vào dd NaAlO2 Hiện tượng xảy ra là:
A có kết tủa nâu đỏ B có kết tủa keo trắng
C dung dịch vẫn trong suốt D kết tủa trắng rồi tan
Câu 37: Hơi thủy ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc
lên thủy ngân rồi gom lại là:
A Muối ăn B Vôi sống C Lưu huỳnh D Cát
Câu 38: Chất có tính chất lưỡng tính là:
Câu 39: Cấu hình electron của nguyên tử Cr (Z=24) là:
A [Ar]3d44s2 B [Ar]3d54s1 C [Ar]4s13d5 D [Ar]4s23d4
Câu 40: Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dd HCl, sau khi thu được 0,336 lit H2 (đktc)
thì khối lượng lá kim loại giảm 1,68% Kim loại đó là: (Fe=56, Zn=65, Ni=59, Al=27)
B Ph ần dành cho chương trình nâng cao: (8câu):
Câu 41: Cho 200 ml dd AlCl3 1,5M tác dụng với V lit dd NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam Giá trị lớn nhất của V là:
Câu 42: Để hòa tan vàng người ta dùng:
A dd HNO3 đặc nóng B dd NaOH đặc nóng
C Nước cường toan D dd H2SO4 đặc nóng
Câu 43: Sục khí CO2 đến dư vào vào dd Na[Al(OH)4] Hiện tượng xảy ra là:
A kết tủa trắng rồi tan B dung dịch vẫn trong suốt
C có kết tủa keo trắng D có kết tủa nâu đỏ
Câu 44: Cấu hình electron của nguyên tử Cu (Z=29) là:
A [Ar]4s13d10 B [Ar]4s23d9 C [Ar]3d94s2 D [Ar]3d104s1
Câu 45: Phản ứng xảy ra ở cực âm của pin Zn-Cu là:
A Cu > Cu2+ + 2e B Zn > Zn2+ + 2e C Cu2++ 2e > Cu D Zn2++ 2e > Zn
Câu 46: Tác nhân chủ yếu gây ra mưa axit là:
A CO và CH4 B CH4 và NH3 C CO và CO2 D SO2 và NO2
Câu 47: Trường hợp xảy ra phản ứng là:
A Cu +H2SO4loãng B Cu +HClloãng C Cu +HClloãng+ O2 D Cu +Pb(NO3)2loãng
Trang 5Câu 48: Để oxi hóa hoàn toàn 0,1 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH, lượng tối thiểu
Cl2 và KOH tương ứng là:
A 0,15 và 0,8 mol B 0,15 và 0,4 mol C 0,3 và 0,8 mol D 0,3 và 0,4 mol
- Hết