Tính chất hoá học của silit, Số điểm Tỉ lệ % 15% Chủ đề 2: Hiđrocacbon - Công thức hoá học của các hiđrocacbon.. - Thành phần phân tử và tính chất của axetilen Học sinh phân biệt tính
Trang 1PHÒNG GD – ĐT PHÙ MỸ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
TRƯ Ờ NG THCS MỸ THỌ Năm học: 2010 – 2011
MÔN: HOÁ HỌC Lớp 9 (Thời gian 45 phút không kể thời gian phát đề)
-MA TRẬN:
Tên Chủ đề
(nội dung,
mức cao hơn
Chủ đề 1: Phi
kim - bảng tuần
hoán
Vị trí các nguyên
tố và sắp xếp các nguyên tố trong bản tuần hoàn.
Tính chất hoá học của silit,
Số điểm
Tỉ lệ %
15%
Chủ đề 2:
Hiđrocacbon
- Công thức hoá học của các hiđrocacbon.
- Thành phần phân tử và tính chất của axetilen
Học sinh phân biệt tính chất khác nhau của etilen với axetilen, tỉ lệ số mol phản ứng của axetilen khác etilen
- Tính chất của axetilen với metan
- Phân biệt khí etilen với khí me tan bằng phương pháp hóa học
biết tính số mol hỗn hợp chất.
Số điểm
Tỉ lệ %
35%
Chủ đề 3: Dẫn
xuất hiđrocacbon
polime
- Cách xác định
độ rượu
- Tính chất của glucozơ.
- Tính chất của axit, este.
Tính thành phần phần trăm theo thể tích., tính thể tích khí oxi cần dùng đốt cháy hỗn hợp.
Số điểm
Tỉ lệ %
35%
Chủ đề 4: Thực
hành
Phân biệt axitaxetic, glucozơ, saccarozơ
Nhớ lại phản ứng tráng gương, tính chất của axit axetic
Số điểm
Tỉ lệ %
15%
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
3,0 30%
3 30%
3 30%
1 10%
10 100%
ĐỀ
I TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Câu 1: (3,5 điểm) Khoanh tròn vào một chữ cái (A,B,C,D) trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất.
1 Cặp chất nào dưới đây có thể tác dụng với nhau:
Trang 2A SiO2 và nước ; B SiO2 và CO2
C SiO2 và H2SO4 ; D SiO2 và CaO
2 Biết nguyên tử X có 3lớp electron, có 1electron ở lớp ngoài cùng.Vị trí của X là:
A ở chu kì 1, nhóm III ; C ở chu kì 1, nhóm I
B ở chu kì 3, nhóm I ; D ở chu kì 3, nhóm III
3 Các nguyên tố được xếp vào bảng tuần hoàn theo chiều tăng dần của
A nguyên tử khối B điện tích hạt nhân
C số thứ tự D số nơtron
4 Trong dãy các chất cho sau đây đều là hiđro cacbon :
A C2H2, CCl4, C2H6, C6H6 ; C C2H4O, CaC2, C2H6, C4H10
B C2H2, CaC2, C2H6, C4H10 ; D C2H2, C2H6, C4H10, C6H6
5 Một hợp chất hữu cơ có số nguyên tử H bằng số nguyên tử C và làm mất màu dung dịch brom Hợp chất đó là:
A Axetilen B Metan C Etilen D Benzen
6 Pha 10 ml rượu etylic nguyên chất với 40 ml nước Độ rượu thu được là:
7 Một hợp chất A làm cho quỳ tím chuyển sang màu đỏ, tác dụng được với kim loại, oxit bazơ, bazơ, muối cacbonat Trong phân tử hợp chất A có chứa nhóm:
A CH = O B CH3 C OH D COOH
8 Để phân biệt 3 dung dịch: glucozơ, saccarozơ, axit axetic ta có thể dùng
A quỳ tím, H2SO4 ; B Na2CO3, H2SO4
C quỳ tím, AgNO3/NH3 ; D H2SO4, AgNO3/NH3
9 Hợp chất X là chất rắn, tan nhiều trong nước, có phản ứng tráng gương X có công thức là
A C12H22O11 (saccarozơ) ; B CaCO3 (đá vôi)
C (C17H35COO)3C3H5 (chất béo) ; D C6H12O6 (glucozơ)
10 Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là:
A CH3COOH, ( C6H10O5 ) n B CH3COOC2H5, C2H5OH
C CH3COOH, C6H12O6 D CH3COOH, CH3COOC2H5
II TỰ LUẬN ( 5 điểm )
Câu 3: (2,0 điểm) Viết các phương trình hóa học biểu diễn dãy chuyển đổi sau:
C2H4 →( 1 ) C2H5OH →( 2 ) CH3COOH →( 3 ) CH3COOC2H5 →( 4 ) CH3COONa
Câu 4: (1,0 điểm) Có 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch không màu là axit axetic, glucozơ, saccarozơ
Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết 3 dung dịch trên viết PTHH nếu có
Câu 5: (2,0 đi ểm) Dẫn 8,96 lít hỗn hợp khí gồm CH4, C2H4 vào bình đựng dung dịch brom dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy thoát ra 2,24lít khí ở đktc
a Viết PTHH của phản ứng xảy ra ?
b Tính thành phần phần theo thể tích mỗi khí có trong hỗn hợp ban đầu?
c Tính thể tích oxi cần dùng để đốt cháy hết khí thoát ra ở trên ?.(Thể tích các khí đều ở đktc)
Trang 3PHỊNG GD – ĐT PHÙ MỸ ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Năm học: 2010 – 2011 MƠN: HỐ HỌC Lớp 9
-I TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Câu 1: (5,0 điểm) Khoanh trịn vào một chữ cái (A,B,C,D) trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất
II TỰ LUẬN ( 5 điểm )
3
C2H4 + H2O axit C2H5OH
C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O
H2SO4đặc
to
CH3COOH +C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O
CH3COOC2H5 + NaOH →t O CH3COONa + C2H5OH
0,5 đ
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
4
Trích mẫu thử các chất, cho Na2CO3 lần lượt vào các mẫu thử
- Cĩ sủi bọt khí nhận biết axit axetic
Viết PTHH 2CH3COOH + Na2CO3 → 2CH3COONa + H2O + CO2
- Khơng cĩ hiện tượng là: glucozơ và saccarozơ
- Cho AgNO3 trong NH3 lần lượt vào 2 mẫu cịn lại
-Cĩ chất màu sáng bạc tạo thành Nhận biết glucozơ
Viết PTHH C6H12O6 + Ag2O* 0
3
dd NH , t
→ C6H12O7 + 2Ag
- Khơng cĩ hiện tượng gì là saccarozơ
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
5 a PTHH của phản ứng :C
2H4 + Br2 → C2H4Br2 0.5đ
b Khí thốt ra sau phản ứng là CH4 thể tích là 2,24lít
Thành phần phần trăm theo thể tích mỗi khí cĩ trong hỗn hợp
%CH4 100% 25%
96 , 8
24 , 2
=
=
%C2H4 = 100% - 25% = 75%
0.25đ 0.25đ 0.25đ
c Số mol CH4 thốt ra ở đktc : n 0,1( )
4 , 22
24 , 2
mol
=
=
CH4 + 2O2 to CO2 + 2H2O
0,1mol 0,2mol
Thể tích khí oxi cần dùng là: VO2=0,2×22,4 = 44,8 (lít)
0.25đ 0.25đ 0.25đ (Mọi cách giải đúng và lập luận chặt chẽ vẫn được tính điểm tối đa)
Men giấm