1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi va dap an KTRA HKII lop 11 CB (hay)

3 377 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 146,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a; SA vuông góc với mặt phẳng ABCD và SA = a.. Gọi I, J lần lợt là trung điểm các cạnh SB và SD ; a Chứng minh rằng: SAB, SAD

Trang 1

Câu 1(2đ) Tìm các giới hạn sau:

3 2 2

2 2

4

x

x

b) lim

x

→−∞

Câu 2 (3đ) Tìm đạo hàm của các hàm số sau:

x x

b) y

x c) y sin( x ) cos x tanx

− +

=

Câu 3 (2đ) Viết phơng trình tiếp tuyến của đờng cong (C): 3 2 3 2

3

x

y= −x + x− a) Tại điểm có hoành độ x0 = 3 ;

b) Biết rằng hệ số góc của tiếp tuyến bằng 2

Câu 4 (3đ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a;

SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA = a Gọi I, J lần lợt là trung điểm các cạnh SB và SD ;

a) Chứng minh rằng: SAB, SAD là các tam giác vuông cân và SBC, SCD là các tam giác vuông ;

b) Chứng minh IJ vuông góc với mặt phẳng (SAC) ;

c) Chứng minh AI và AJ cùng vuông góc với SC

Cán bộ coi thi không phải giải thích gì thêm!

Họ và tên thí sinh: ; Lớp:

Sở GD & ĐT …

Trờng THPT …………

-bú

a -đáp án và Thang điểm đề THI hkiI

năm học 2009-2010 Môn: Toán 11

Câu 1

Sở GD & ĐT …

Trờng THPT …………

-bú

a -Đề thi học kỳ II năm học 2009 - 2010

Môn: Toán 11

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Trang 2

Vì 3

xlim x và

2 3

3

2 3

21

→−∞

3 2

2 2

4

x

Câu 2

(3đ)

2

2

2

x x

2

( x )'( x ) ( x )( x )' b) y'

( x )

=

2

3

c) y' cos( x ) sin x

Câu 3

(2đ)

a) - Với x0 = ⇒3 y0 =y( )3 =7 Suy ra tiếp điểm M ( ; )0 3 7

- Ta có y' x= 2 −2x+3, hệ số góc của tiếp tuyến tại M ( ; )là y’(3) = 6.0 3 7

- Vậy phơng trình tiếp tuyến của đờng cong (C) tại M ( ; )là:0 3 7

y – 7 = 6(x – 3) ⇔y = 6x – 11

b) Vì hệ số góc của tiếp tuyến bằng 2 nên hoành độ của tiếp điểm là

nghiệm của phơng trình: y'(x)=2

Ta có: y'(x)= ⇔2 x2−2x+ = ⇔ −3 2 (x 1)2 = ⇔ =0 x 1

3

x= ⇒ =y y( )= Suy ra tiếp điểm 1 1 1

3

M ( ; )

- Vậy phơng trình tiếp tuyến của đờng cong (C) tại 1 11

3

M ( ; ) là:

y – 1/3 = 2(x – 1) ⇔y = 2x – 5/3

Câu 4

(3đ)

a) Ta có: SA ⊥(ABCD) suy ra: SA ⊥AB, SA ⊥AD (1)

Mặt khác: SA = AB = AD = a (2)

Từ (1) & (2) suy ra SAB, SAD là các tam

giác vuông cân tại A

Ta có: BC SA (Vỡ SA (ABCD))

BC AB (Vỡ ABCD là hỡnh vuụng)

⇒BC (SAB)⊥ ⇒BC SB⊥

Từ đó suy ra SBC là tam giác vuông tại B

Tơng tự ta cũng có CD SA

CD AD

 ⇒CD (SAD)⊥ ⇒CD SD⊥

Trang 3

Từ đó suy ra SCD là tam giác vuông tại D.

b) Trong SBD có IJ là đờng trung bình ⇒IJ / / BD (3)

Mặt khác: BD SA (Vỡ SA (ABCD))

BD AC (Vỡ ABCDlà hỡnh vuụng)

Từ (3) & (4) suy ra IJ (SAC)⊥

AI BC(Vỡ BC (SAB))

Tơng tự, ta có: AJ SD(gt) AJ (SCD) AJ SC

AJ CD(VỡCD (SAD))

Ngày đăng: 06/07/2014, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w