Hoà tan hết X bằng dung dịch HNO3 loãng thu được 3,136 lít khí NO sản phẩm khử duy nhất.. Viết các phương trình phản ứng xẩy ra và tính m?. Cho 3-metyl but-1-en tác dụng với dung dịch HC
Trang 1ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI LỚP 11.
Năm Học: 2010– 2011 Môn: Hoá Học: Thời Gian làm bài: 180 phút.
Câu I: (2điểm)
1 Cho 1 luồng CO đi qua ống sứ đựng m(g) Fe2O3 nung nóng Sau 1 thời gian thu được 44,46 gam hỗn hợp gồm Fe3O4, FeO, Fe, Fe2O3 dư Hoà tan hết X bằng dung dịch HNO3 loãng thu được 3,136 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Viết các phương trình phản ứng xẩy ra và tính m?
2 Sục 0,896 lít NH3 vào m(g) dung dịch H3PO4 10% thu được 3,62 gam amophôt Tính m và lập công thức của amophôt
3
Câu II: (2điểm)
1 Cho 3-metyl but-1-en tác dụng với dung dịch HCl thu được những sản phẩm nào? Trình bày cơ chế và gọi
tên các sản phẩm thu được?
2 Từ xicloprropan, các chất vô cơ, điều kiện phản ứng có đủ hãy viết phương trình phản ứng điều chế
a (CH2 – CH = CH – CH2)n b 2,3-đimetylbutan c Cl-CH2-CHBr-CH2I
Câu III: (2điểm)
1 Viết phương trình phản ứng xẩy ra trong các trường hợp sau:
a Cho bột Al vào hổn hợp NaNO3, NaOH thấy thoát ra hai khí
b Cho từ từ đến dư HCl vào các dung dịch riêng biệt Na2CO3, NaAlO2
c Nhiệt phân NH4NO2 và NH4NO3
2 Hoà tan 3,08 gam hổn hợp X gồm Mg, Zn bằng V lít dung dịch HNO3 0,25M vừa đủ thu được dung dịch Y
và 0,672 lít khí NO duy nhất Cô cạn dung dịch Y thu được 10,82(g) muối khan (Giả sử quá trình cô cạn không làm muối phân huỷ)
a/ Tính khối lượng các chất trong X?
b/ Tính v và ?
Câu IV: (2điểm)
1 Cho 1,06 gam hiđrocacbon X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 3,2 gam kết tủa Tỷ khối hơi của X so với CO2 nhỏ hơn 2,42 Tìm công thức phân tử, viết công thức cấu tạo có thể có của X?
2 Ankađien A có công thức phân tử C8H14 tác dụng với dung dịch Br2 theo tỷ lệ mol 1: 1 sinh ra B Khi đun
A với dung dịch KMnO4 trong môi trường H2SO4 loãng sinh ra ba sản phẩm hữu cơ là: CH3COOH;
(CH3)2C=O; HOOC-CH2-COOH
a Xác định công thức cấu tạo của A, B và gọi tên
b Viết phương trình phản ứng và cân bằng theo phương pháp ion-e
Câu V: (2điểm)
1 Hoàn thành phản ứng theo sơ đồ sau:
a X1 + X2 Na2SO4 + K2SO4 + Al2(SO4)3 + H2O
b X3 + X4 Na2SO4 + K2SO4 + (NH4)2SO4 + SO2 + H2O
c X5 + X6 FeCl2 + S + H2S
d X7 + X8 + X2 Na2SO4 + K2SO4 + CuSO4 + NO + H2O
e X9 + X10 + X11 Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + Na2SO4 + Br2 + H2O
2 Xem một quy trình điều chế phân Urê theo sơ đồ:
CaCO3
0
t
(A) + (B) (B) + cacbon (C) + (D)
(C) + N2
0
1000 C
(E) + Cacbon (E) + H2O (G) + (H)
(G) + (A) + H2O (I) + CaCO3 (I) + H2O Urê
- Mỗi chữ cái là 1 chất Viết các phương trình phản ứng theo sơ đồ trên
(Cho H = 1; C = 12; P = 31; Fe = 56; O = 16; N = 14; Mg = 24; Zn = 65; Ag = 108)
Hết
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI LỚP 11 NĂM HỌC 2008 – 2009
Môn: Hoá Học.
Câu I
2điểm
1 * Các phản ứng xẩy ra:
3Fe2O3 + CO t0
2Fe3O4 + CO2
Fe3O4 + CO t0
3FeO + CO2
FeO + CO t0
Fe + CO2
Fe + 4HNO3 Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
3Fe3O4 + 28HNO3 9Fe(NO3)3 + NO + 14H2O
Fe2O3 + 6HNO3 2Fe(NO3)3 + 3H2O
* Gọi x là số mol CO đã phản ứng:
Fe2O3
2 ,
CO CO
gam Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4
3
HNO
Fe3+ + NO
CO+2 - 2e CO4+4
x 2x
NO3- + 4H+ + 3e NO + 2H2O
0,42 0,14
2x = 0,42 x = 0,21 (mol)
Phản ứng của CO với Fe2O3 thực chất là:
CO + O CO2
0,21 0,21
M = 44,46 + 0,21 16 = 47,82 (gam)
0,5 điểm
0,5 điểm
2 Amophôt là hổn hợp: NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
- Ta có: H3PO4 + NH3 NH4H2PO4 (1)
x x x
H3PO4 + 2NH3 (NH4)2HPO4 (2)
y 2y y
Xét hệ: x + 2y = 0,04 (3) và 115x + 132y = 3,62 (4)
Giải ra: x = 0,02; y = 0,01 (mol)
3 4
H PO
n = 0,03 (mol) m = 0,03.98.100
10 = 29,4 (g)
1 điểm
Câu II
2 điểm
1 HCl H+ + Cl
-(CH3)2CH – CH = CH2 + H+ (CH3)2CH – CH+ - CH3 + (CH3)2CH – CH2 – CH2+
(CH3)2CH – CH+ - CH3 (CHchuyenvi 3)2 C+CH2 – CH3
- Có 3 sản phẩm được sinh ra là:
(CH3)2CH – CH2 – CH2+ + Cl- (CH3)2CH – CH2 – CH2Cl
(CH3)2CH – CH+ - CH3 + Cl- (CH3)2CH – CHCl – CH3
(CH3)2 – C+ - CH2 – CH3 + Cl- (CH3)2 – CCl – CH2 – CH3 1 điểm
2 a + H2
0 ,
Ni t
CH3 – CH2 – CH3
CH3 – CH2 – CH3
0 , ,
t xt p
CH4 + CH2 = CH2
2CH4
0
1500 C lamlanhnhanh,
CH CH + 3H2
4
CuCl NH Cl C
CH C – CH = CH2
CH C – CH = CH2 + H2
0 ,
Pd t
CH2 = Ch – CH = CH2
nCH2 = CH – CH = CH2
0 ,
Na t
(CH2 – CH = CH – CH2)n
b CH3 – CH2 – CH3 + Cl2 CHaskt 3 – CHCl – CH3 + HCl
2(CH3)2 – CH-Cl + 2Na t0
(CH3)2-CH – CH – (CH3)2 + 2NaCl
Trang 3c CH3 – CH2 – CH3 CHt xt p, , 2 = CH – CH3 + H2
CH2 = CH – CH3 + Cl2
0
500 C
CH2 = CH – CH2Cl + HCl
CH2 = CH – CH2Cl + Br-I CH2I – CHBr – CH2Cl
1 điểm
Câu III
1điểm
1 a/ Al + H2O + NaOH NaAlO2 + 3/2H2
8Al + 2H2O + 5NaOH + 3NaNO3 8NaAlO2 + 3NH3
b HCl + Na2CO3 NaCl + NaHCO3
NaHCO3 + HCl NaCl + CO2 + H2O
Na AlO2 + HCl + H2O Al(OH)3 + NaCl
Al(OH)3 + 3HCl AlCl3 + 3H2O
c NH4NO2
0
t
N2 + 2H2O
NH4NO3
0
t
N2O + 2H2O
1 điểm
2 a/ * Khí NO thoát ra là duy nhất chứ không phải là sản phẩm khử duy nhất Ta có
thể xét 2 trường hợp:
* Trường hợp 1: - Phản ứng của hổn hợp X với HNO3 không sinh ra NH4NO3
- Gọi x, y > 0 là số mol của Mg, Zn trong 3,08 gam
Mg – 2e Mg2+ ; Zn – 2e Zn2+
x 2x x y 2y y
NO3- + 4H+ + 3e NO + 2H2O
0,12 0,09 0,03
24x + 65y = 3,08 (1) và 2x + 2y = 0,09 (2)
Từ (1), (2) x = -3,7.10-3 và y = 0,048 (loại)
* Trường hợp 2: - Phản ứng của hổn hợp X với HNO3 có sinh ra NH4NO3 Gọi a là số
mol của NH4NO3 ta có:
Mg – 2e Mg2+ ; Zn – 2e Zn2+
x 2x x y 2y y
NO3- + 4H+ + 3e NO + 2H2O
0,12 0,09 0,03
Xét hệ:24x + 65y = 3,08 (1); 2x + 2y = 0,09 + 8a (2)
Và 148x + 189y + 80a = 10,82 (3)
x = 0,02 y = 0,04 a = 0,0037 (mol)
mMg = 0,48 gam mZn = 2,6 (gam)
b/ n HNO3= nH+ = 0,495 mol V = 1,98 (lít)
0,5đ
0,5đ
1 * Gọi công thức phân tử của X là CxHy a mol: MX < 106,48 (đvC)
CxHy + b(AgNO3 2) OH CxHy – bAgb + 2bNH3 + bH2O
a a
(12x + y)a = 1,06 (1) và (12x – y + 107b)a = 3,2 (2)
Từ (1) và (2) 107ab = 2,14 (3) từ (1) và (3)
(12 )
107
x y a
ab
= 1,06 53 2,14 107 12x + y = 53b 53b < 106,48 b < 2,00
Với b nguyên
* b = 1 12x + y = 53 loại
* b = 2 12x + y = 106 x < 8,8
Chọn được x = 8 y = 10 C8H10 v = 4
X = 7 y = 22 (loại)
Với b = 2 X có 2 liên kết 3 đầu mạch Công thức cấu tạo có thể có của X là:
CH C – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CCH
CH C – CHCH3 – CH2 – CH2 – C CH
0,5 điểm
Trang 4Câu IV
2 điểm
CH C – CH2 – CHCH3 – CH2 – C CH
CH C – C(CH3)2 – CH2 – C CH
CH C – CH(CH3) – CH(CH3) – C CH
CH C – CH(CH2CH3)CH2 – C CH
CH C – CH(CH2CH2CH3)-C CH
CH C – CH(CH(CH2)2)- C CH
0,5 điểm
2 a/ * Khi đun A với dung dịch KMnO4 trong H2SO4 sinh ra:
(CH3)2 – C = O; HOOC – CH2 – COOH, HOOC – CH3 Công thức cấu tạo của A là:
(CH3)2C = CH – CH2 – CH = CH – CH3
B là: (CH=3)2CBr – CHBr – CH2 – CH = CH – CH3
hoặc (CH3)2C = CH – CH2 – CHBr – CHBr – CH3
b/ Các phản ứng:
5 (CH3)2C = CH – CH2 – CH = CH – CH3 + 7H2O – 14e
(CH3)2C = O + HOOC – CH2 – COOH + HOOC – CH3 + 14H+
14 MnO4- + 8H+ + 5e Mn+ + 4H2O
5(CH3)2C = CH – CH2 – CH = CH – CH3 + 14MnO4- + 42H+ 5(CH3)2CO +
5CH2(COO)2 + 5CH3COOH + 14Mn2+ + 21H2O
Phương trình phân tử:
5(CH3)2C = CH – CH2 – CH = CH – CH3 + 14KMnO4 + 21H2SO4 5(CH3)2CO +
5CH2(COOH)2 + 5CH3COOH + 14MnSO4 + 7K2SO4 + 21H2O
1 điểm Câu V
2 điểm
1 a/ 2NaAlO2 + 8KHSO4 Na2SO4 + 4K2SO4 + Al2(SO4)3 + 4H2O
X1 X2
b/ 2NaKSO3 + 4NH4SO4 Na2SO4 + K2SO4 + 2(NH4)2SO4 + 2SO2 + 2H2O
X3 X4
c/ FeS2 + 2HCl FeCl2 + S + H2S
X5 X6
d/ 3Cu + 2NaNO3 + 8KHSO4 3CuSO4 + 4K2SO4 + Na2SO4 + 2NO + 4H2O
X7 X8 X2
e/ 10FeBr2 + 6KMnO4 + 24H2SO4 5Fe2(SO4)3 + 3K2SO4 + 6MnSO4+ 10Br2 +
24H2O
X9 X10 X11 + 10Br2 0,5 điểm
2 Học sinh viết đúng 3 phản ứng cho 0,5 điểm
CaCO3
0
t
CaO + CO (B) (A)
CaO + 3C t0
CaC2 + CO (B) (C) (D)
CaC2 + N2
0
1000 C
CaCN2 + C (C) (E)
2CaCN2 + 2H2O Ca(HCN2)2 + Ca(OH)2
(E) (G) (H)
Ca(HCN2)2 + CO2 + H2O 2H2CN2 + CaCO3
(G) (A) (I)
H2CN2 + H2O (NH2)2CO
Ngường ra đề và làm đáp án