Khi bắn phỏ hạt nhõn 147N bằng cỏc hạt 24He cú phương trỡnh phản ứng sau : Tớnh xem năng lượng trong phản ứng này tỏa ra hoặc thu vào bao nhiờu.. Điều nào sau đây là đúng khi nói về phản
Trang 1Lại văn hạnh – thpt giao thuỷ c
Loại 1:cấu tạo và năng lợng
1 Cấu tạo hạt nhân
- Xét hạt nhân Z AX khối lợng mX, có cấu tạo gồm: Z hạt prôtôn, N = A – Z hạt nơrôn , A_số khối
- Số hạt nhân có trong m (g) nt : Nhn = m
à NA với à_khối lợng mol ; NA = 6,023.1023_số Avôgađrô
2 Năng lợng hạt nhân
- Tổng khối lợng các nuclôn khi cha liên kết thành hạt nhân X là : m0 = Z.mP + N.mN
+ Khối lợng êlectrôn: me = 9,1.10 31kg = 0,00055 u
+ Khối lợng prôtôn: mP = 1,6726210-27kg =1,0073 u
+ Khối lợng nơtrôn: mN = 1,67493.10-27kg =1,0087 u
1u = 1,66055.10-27kg = 931MeV/c2
- Khi các nuclôn liên kết thành hạt nhân X có độ hụt khối:∆m = m0 – mX = Z.mP + N.mN – mX > 0
- Do vậy năng lơng Wlk = ∆m.c2 đợc gọi là năng lợng liên kết hạt nhân
- Năng lợng liên kết riêng: Wr = Wlk
A Năng lợng liên kết riêng càng lớn hạt nhân càng bền vững( hạt nhân có số khối thoả
mãn : 50 <A<95 rất bền vững)
- Động năng của vật : Wđ = ∆E = ∆m c2 = (Z.mP + N.mN – mX) c2
iv vận dụng
Cõu 1 Tớnh chaỏt hoựa hoùc cuỷa moọt nguyeõn toỏ phuù thuoọc
A soỏ khoỏi B nguyeõn tửỷ soỏ
C naờng lửụùng lieõn keỏt D soỏ caực ủoàng vũ
Cõu 2 Lửùc haùt nhaõn laứ
A lửùc túnh ủieọn B lửùc lieõn keỏt giửừa caực nụtron
C lửùc lieõn keỏt giửừa caực proõtoõn D lửùc lieõn keỏt giửừa caực nucloõn
Cõu 3. ẹửụứng kớnh cuỷa caực haùt nhaõn nguyeõn tửỷ cụừ
Cõu 4. Choùn caõu ủuựng veà caỏu taùo cuỷa haùt nhaõn nguyeõn tửỷ AX
Z
A Goàm Z proõtoõn vaứ Z electoõn B Goàm Z proõtoõn vaứ ( A –Z) nụtroõn
C Goàm Z electroõn vaứ (A – Z) nụtroõn D A, B, C ủeàu ủuựng
Cõu 5 Haùt nhaõn nguyeõn tửỷ ủửụùc caỏu taùo tửứ
Cõu 19 Caực haùt nhaõn ủoàng vũ coự
A cuứng soỏ proõtoõn nhửng khaực nhau soỏ nụtron B cuứng soỏ nụtron nhửng khaực nhau soỏ proõtoõn
Cõu 6 ẹụn vũ khoỏi lửụùng nguyeõn tửỷ laứ
A khoỏi lửụùng cuỷa moọt nguyeõn tửỷ hiủroõ B khoỏi lửụùng cuỷa moọt nguyeõn tửỷ cacbon
12
1 khoỏi lửụùng nguyeõn tửỷ cacbon 12 (12C
Cõu 7 Haùt α laứ haùt nhaõn cuỷa nguyeõn tửỷ:
A 2H
1 B 3H
2 D 4He
2
Cõu 8.Chọn cõu sai:
A.Một mol nguyờn tử (phõn tử) gồm NA nguyờn tử (phõn tử) NA = 6,022.1023
B.Khối lượng của một nguyờn tử Cacbon bằng 12g
C.Khối lượng của một mol N2 bằng 28g D Khối lượng của một mol ion H+ bằng 1g
Cõu 9 Hạt nhõn Liti cú 3 proton và 4 notron Hạt nhõn nỏy cú kớ hiệu như thế nào
Cõu 10 Hạt nhõn nguyờn tử 23592U cú bao nhiờu notron và proton
A Z = 92; N = 143 B Z = 143; N = 92 C Z = 92; N = 235 D Z = 235; N = 93
Cõu 11 Hạt 24He có khối lợng 4,0015 u Tính năng lợng toả ra khi tạo thành 1 mol Heli Cho biết số
A-vô-ga-đrô NA = 6,022.1023/mol
A.2,73.1012 J B.3,73.1012 J C.2,63.1012 J D 2,43.1012 J
Cõu 12 Năng lợng liên kết của 1020Ne là 160,64 MeV Xác định khối lợng của nguyên tử 1020Ne
Trang 2A 19,99245 u B.17,99245 u C.20,99245 u D.18,99245 u
Cõu 13 Đồng vị Co2760 có khối lợng mCo = 55,94u; khối lợng mp = 1,007276u; mn = 1,008665u; lấy 1u = 931MeV/c2,độ hụt khối
và năng lợng liên kết của Co6027là
A ∆m = 4,542u và ∆E = 6,766.10 - 10J B ∆m = 2,542u và ∆E = 3,766.10 - 10J
C ∆m = 3,542u và ∆E = 5,766.10 - 10J D ∆m = 5,542u và ∆E = 7,766.10 - 10J
Cõu 14 Tính năng lợng liên kết riêng của các hạt nhân 147N,2656Fe,23892U ? Cho biết các khối lợng hạt nhân: m(147N) = 13,9992 u; m(2656Fe) = 55,9207 u; m (23892U ) = 238,0002 u
A 7,5MeV; 8,83MeV; 7,6MeV B.7,0MeV; 8,63MeV; 7,6MeV
C.7,5MeV; 8,83MeV; 7,0MeV D.7,4MeV; 8,81MeV; 7,6MeV
Cõu 15 Cho các khối lợng của prôtôn, nơtrôn, hạt nhân Urani 23492U, hạt nhân Thorium 23090Th lần lợt là 1,00730 u; 1,0087 u; 233,9904 u; 229,9737 u; 1u = 931MeV/c2 Hạt nhân 23492U và hạt nhân 23090Th hạt nào bền vững hơn ?
A 23492U bền vững hơn 23090Th B.23090Th bền vững hơn 23492U
C.23090ThKhông bền vững hơn 23492U D.23090Th ; 23492U nh nhau
Cõu 16.Tớnh năng lượng liờn kết của hạt nhõn 12D cú khối lượng 2,0136u.Cho mp = 1,0078u,
mn = 1,0087u
Cõu 17 Hạt 24He cú khối lượng 4,0015u Tớnh năng lượng tỏa ra khi cỏc nuclon tạo thành 1 mol Hờli
Biết mp = 1,0073u; mn = 1,0087u
A 17,1.10 MeV25 B 1,71.10 MeV25 C 71,1.10 MeV25 D 7,11.10 MeV25
Cõu 18 Bieỏt khoỏi lửụùng nguyeõn tửỷ lửụùng cuỷa nitụ laứ 13,999 (u) Bieỏt 1u = 1,66 10-24g Soỏ lửụùng phaõn tửỷ nitụ coự trong 1 gam khớ nitụ laứ
Cõu 19 Khoỏi lửụùng cuỷa haùt nhaõn 7Li
3 laứ 7,0160 (u), khoỏi lửụùng cuỷa proõtoõn laứ 1,0073(u), khoỏi lửụùng cuỷa nụtron laứ 1,0087(u), vaứ 1u = 931 MeV/e2 Naờng lửụng lieõn keỏt cuỷa haùt nhaõn 7Li
Cõu 20 Cho hạt nhân He24 có khối lợng mHe= 4,001506u; khối lợng mp = 1,00726u; mn = 1,008665u; lấy 1u =
931,5MeV/c2,năng lợng liên kết riêng là
A 7,0827 MeV B 9,073811MeV C 6,073811MeV D 7,6311MeV
Cõu 21 Cho hạt nhân C126 có khối lợng mC = 11,9967u; khối lợng mp = 1,0073u; mn = 1,0087u; lấy 1u = 931MeV/c2,năng lợng liên kết riêng là
A 7,7 MeV B 7,9 MeV C 6,8 MeV D 8,2 MeV
Cõu 22 Cho hạt nhân N147 có khối lợng mN = 13,9992u; khối lợng mp = 1,0073u; mn = 1,0087u; lấy 1u = 931MeV/c2,năng lợng liên kết riêng là
A 6,9 MeV B 7,8 MeV C 7,2 MeV D 7,5 MeV
Cõu 23.Năng lượng liờn kết riờng của U92235 là 7,7MeV khối lượng hạt nhõn U235 là:( mp=1,0073u; mn=1,0087u)
A 234,0015u B 236,0912u C 234,9731u D 234,1197u
Loại 2: Phản ứng hạt nhân
A
Z A +Z B = Z C +Z D
- Năng lợng trong phản ứng hạt nhân: M0= mA+ mB là tổng khối lợng các hạt nhân trớc phản ứng
M = mC+ mD là tổng khối lợng các hạt nhân sau phản ứng
+ Nếu M0> M thì phản ứng toả năng lợng: ∆ = E ( M0− M c ). 2
+ Nếu M0< M thì phản ứng thu năng lợng: ∆ = E M0− M c 2
- Các định luật bảo toàn
+ Định luật bảo toàn số khối: A1+ A2 = A3 + A4
+ Định luật bảo toàn điện tích: Z1 + Z2 = Z3 + Z4
+ Định luật bảo toàn năng lợng toàn phần EoA + EoB + KA + KB = KC + KD + EoC + EoD
=> ∆E + KA + KB = KC + KD
với ∆E = ( EoA + EoB ) – (EoC + EoD) ; KA,KB,KC,KD: động năng các hạt nhân
Trang 3Lại văn hạnh – thpt giao thuỷ c
+ Định luật bảo toàn động lợng: m vA.→A+ m vB.→B = m vC.→C+ m vD.→D hay
p→ + p→ = p→ + p→
Nếu
A
v→ = 0, ta có p2B = p2
C + p2
D + 2pC.pD.cosβ , với β là góc giữa
C
v→ và v→D
Thay p2= m2v2 = 2m.K, ta đợc: mBKB= mCKC + mDKD + 2 m m K KC D C D cosβ
Nếu
A
v→ = 0; v→B = 0; ta có
C
p→ + p→D hay pC = pD ⇔mC.KC = mD.KD
Trắc nghiệm
*Hạt nhân 4
2He có động năng 3,1 MeV đập vào hạt nhân nhôm đứng yên gây ra phản ứng:
4
2He+ 1327Al → 30
15P + 01n
Cõu 1 Phản ứng toả hay thu năng lợng, bao nhiêu? :
A thu 1,7MeV; B thu 2,7MeV; C toả 2,7MeV; D toả 1,7MeV;
Cõu 2 Giả sử hai hạt sinh ra có cùng một vận tốc, tính động năng của chúng Biết các khối lợng hạt nhân
mHe = 4,0015u; mAl= 26,97435u; mP= 29,97005u
A WP = 0,387MeV, Wn = 0,013MeV B.WP = 0,378MeV, Wn = 0,13MeV
C.WP =0,37MeV, Wn = 0,03MeV D WP = 0,87MeV, Wn = 0,013MeV
* Ngời ta dùng prôtôn có động năng KP=1,60MeV bắn vào hạt nhân đứng yên 37Li và thu đợc hai hạt giống nhau có cùng động năng
Cõu 3 Tính động năng K của mỗi hạt
A Kα ≈6,5 MeV B Kα ≈9,0 MeV C Kα ≈9,5 MeV D Kα ≈7,5 MeV
Cõu 4 Phản ứng hạt nhân này toả hay thu bao nhiêu năng lợng? Năng lợng này có phụ thuộc vào động năng của prôtôn không?
Cho mP=1,0073u; mLi= 7,0144u; mHe= 4,0015u; u= 1,66055.10-27kg=931MeV/c2
A toả ≈15,41MeV; không phụ thuộc B toả ≈15,41MeV; phụ thuộc
C toả ≈17,41MeV; không phụ thuộc D toả ≈17,41MeV; phụ thuộc
Cõu 5 Cho phản ứng hạt nhân: 31T + X → 4
2He + 01n + 17,6MeV Tính năng lợng toả ra từ phản ứng trên khi tổng hợp đợc 1 gam Hêli
A ≈2,24.1011J B ≈4,24.1011J C ≈4,14.1011J D ≈4,051011J
Cõu 6 Phản ứng 6
3Li + 01n → 3
1T + 24He toả ra 4,8MeV Giả sử động năng các hạt ban đầu không đáng kể, tính động năng các hạt sinh ra
A.WT = 2,54MeV; WHe = 2,06MeV B.WT = 2,74MeV; WHe = 2,36MeV
C.WT = 2,54MeV; WHe = 2,36MeV D.WT = 2,74MeV; WHe = 2,06MeV
Cõu 7 Khi bắn phỏ hạt nhõn 147N bằng cỏc hạt 24He cú phương trỡnh phản ứng sau :
Tớnh xem năng lượng trong phản ứng này tỏa ra hoặc thu vào bao nhiờu Cho mN = 13,999275u; mHe = 4,001506 u, mO = 16,994746u; mH = 1,007276u
Cõu 8 Hạt 24He cú động năng KHe = 3,51 MeV bay đến đập vào hạt nhõn Nhụm (Al) đứng yờn gõy ra phản ứng
2He +13Al →15P X + Giả sử hai hạt sinh ra cú cựng động năng Tớm vận tốc của hạt nhõn photpho và hạt nhõn X Biết rằng phản ứng thu vào năng lượng 4,176.10-13J Cú thể lấy gần đỳng khối lượng của cỏc hạt sinh ra theo số khối mP = 30u và mX = 1u
A vp = 7,1.106m/s; vX = 3,9.106m/s B vp = 1,7.106m/s; vX = 9,3.105m/s
C vp = 7,1.106m/s; vX = 3,9.105m/s D vp = 1,7.106m/s; vX = 9,3.106m/s
Cõu 9 Hạt 24He cú khối lượng 4,0015u Tớnh năng lượng tỏa ra khi cỏc nuclon tạo thành 1 mol Hờli
Biết mp = 1,0073u; mn = 1,0087u
A 17,1.10 MeV25 B 1,71.10 MeV25 C 71,1.10 MeV25 D 7,11.10 MeV25
Cõu 10.Cho các phản ứng hạt nhân: 1123Na + 11H → X + 1020Ne ( 2 )
1737Cl + X → 1
0n + 1837Ar (3) Trong các phản ứng ( 2) và ( 3) phản ứng nào thuộc loại toả và phản ứng nào thuộc loại thu năng
lợng?Tính năng lợng toả hoặc thu vào đó ra eV Cho khối lợng của các hạt 1123Na: 22,983734u
1737Cl: 36,956563u ; 1837Ar: 36,956889u ; 11H: 1,007276u ; 24He: 4,001506u ; 1020Ne: 19,986950u
Trang 401n:1,008670u ; 1u= 1,66055.10-27kg=931MeV/c2
A (2)toả≈2,38MeV; (3) thu ≈1,6MeV B (2)thu≈2,38MeV; (3) thu ≈1,6MeV
C (2)toả≈2,38MeV; (3) toả ≈1,6MeV D (2)toả≈2,38MeV; (3) thu ≈1,0MeV
Cõu 11 Trong phản ứng 9
4Be + 4
2He → 01n + X, hạt nhân X là
Cõu 12 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phản ứng hạt nhân ?
A Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn khối lợng
B Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn diện tich
C Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn động lợng và năng lợng
D Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn số khối
Cõu 13 Cho phơng trình phản ứng : 1
1
A
Z A + 2
2
A
Z B = 3
3
A
Z C + 4
4
A
Z D, Kết quả nào sau đây là sai khi nói về định luật bảo toàn số khối
và định luật bảo toàn điện tích
A A1 + A2 = A3 + A4 B Z1 + Z2 = Z3 + Z4 C A1 + A2 + A3 + A4 = 0 D Z1 + Z2 - Z3 - Z4 = 0
Cõu 14.Cho phơng trình phản ứng : 1
1
A
Z A + 2
2
A
Z B = 3
3
A
Z C + 4
4
A
Z D, Kết quả nào sau đây là đúng khi nói về định luật bảo toàn động
lợng và định luật bảo toàn năng lợng
A PA + PB = PC + PD B mA.c2 + KA + mB.c2 + KB = mC.c2 + KC + mD.c2 + KD
C PA + PB =PC + PD = 0 D mA.c2 + mB.c2 + = mC.c2 + mD.c2
Cõu 15 Điều nào sau đây là đúng khi nói về phản ứng hạt nhân toả năng lợng
A Phản ứng hạt nhân sẽ toả năng lợng nếu tổng khối lợng các hạt trớc phản ứng nhỏ hơn tổng khối lợng các hạt sau phản ứng
B Phản ứng hạt nhân sẽ toả năng lợng nếu tổng khối lợng các hạt trớc phản ứng lớn hơn tổng khối lợng các hạt sau phản ứng
C Năng lợng toả ra của một phản ứng luôn tồn tại dới dạng nhiệt
D A, B và C đều đúng
Cõu 16 Điều nào sau đây là sai khi nói về phản ứng hạt nhân toả năng lợng
A Phản ứng toả năng lợng luôn đi kèm với các hạt nhân có số khối lớn
B Sự phân hạch là một phản ứng hạt nhân toả năng lợng
C Phản ứng nhiệt hạch là một phản ứng hạt nhân toả năng lợng
D A hoặc B hoặc C đúng
Cõu 17 Điều nào sau đây là đúng khi nói về phản ứng hạt nhân thu năng lợng ?
A Phản ứng hạt nhân sẽ thu năng lợng nếu tổng khối lợng các hạt trớc phản ứng lớn hơn tổng khối lợng các hạt sau phản ứng
B Phản ứng hạt nhân sẽ thu năng lợng nếu tổng khối lợng các hạt trớc phản ứng nhỏ hơn tổng khối lợng các hạt sau phản ứng
C Năng lợng thu vào của một phản ứng luôn tồn tại dới dạng nhiệt
D A, B và C đều đúng
Cõu 18 Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự phân hạch
A Sự phân hạch là một phản ứng hạt nhân toả năng lợng
B Sự phân hạch là hiện tợng một hạt nhân loại rất nặng hấp thụ một nơtrôn rồi vỡ thành hai hạt nhân trung bình
C Trong sự phân hạch, nơtrôn chậm dễ hấp thụ hơn các nơtrôn nhanh
D A hoặc B, hoặc C đúng
Cõu 19 Điều nào sau đây là sai khi nói về phản ứng hạt nhân dây chuyền
A Trong phản ứng dây chuyền, số phân hạch tăng rất nhanh trong một thời gian ngắn
B Khi hệ số nhân nơtrôn lớn hơn 1, con ngời không thể khống chế đợc phản ứng dây chuyền
C Khi hệ số nhân nơtrôn nhỏ hơn 1, con ngời có thể khống chế đợc phản ứng dây chuyền
D A hoặc B hoặc C đúng
Cõu 20 Trong các điều kiện sau, điều kiện nào đủ để phản ứng dây chuyền xảy ra
A Hệ số nhân nơtrôn lớn hơn hoặc bằng 1 B Hệ số nhân nơtrôn nhỏ hơn 1
C Hệ thống phải nằm trong trạng thái dới hạn D Toàn bộ số nơtrôn sinh ra đều không bị hấp thụ trở lại
Cõu 21 Điều nào sau đây là đúng khi nói về nhà máy điện nguyên tử
A Trong lò phản ứng của nhà máy điện nguyên tử, phản ứng phân hạch dây chuyền đợc khống chế ở mức tới hạn
B Chất làm chậm có tác dụng biến nơtrôn nhanh thành nơtrôn chậm
C Thanh điều khiển có tác dụng điều chỉnh hệ số nhân nơtrôn
D A, B và C đều đúng
Loa i iii Hiện tợng phóng xạ
i Tóm tắt lý thuyết
1 Xét sự phóng xạ: X → Y + C X: là hạt nhân phóng xạ ( hạt nhân mẹ ) Y: là hạt nhân tạo thành sau phóng xạ ( hạt nhân con )
C: là tia phóng xạ
Trang 5Lại văn hạnh – thpt giao thuỷ c
2 Các loại tia phóng xạ: có 3 loại tia phóng xạ
- Tia α : là hạt nhân Hêli ( 24He)
- Tia β: gồm + tia β−( 01e )
− là dòng các êlectrôn mang điện tích âm + tia β+( 01e )
+ là dòng các êlectrôn dơng hay pôzitrôn
- Tia γ là sóng điện từ có bớc sóng rất ngắn ( λ < 10 m− 11 )
3 Định luật phóng xạ tự nhiên
a Định luật phóng xạ : Số hạt còn lai: N = N0e-λ t
- Số hạt nhân bị phân rã: ∆ = N N0− = N N0(1 − e−λt), N0_ số hạt ban đầu, λ_ hằng số phóng xạ ;
T_chu kì bán rã và λ = ln 2
T
- Khối lợng còn lại: m = m0e-λ t
- Khối lợng đã bị phân rã:∆ = m m0− = m m0(1 − e−λt) m0: khối lợng ban đầu
b Độ phóng xạ: Đặc trng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của hạt nhân và đo bằng số phân rã trong một giây
dt
λ
- Cân bằng phóng xạ của hai chất phóng xạ: H1 = H2 ⇔ λ1N1 = λ2N2
- Đơn vị độ phóng xạ là : Becơren(Bq) => Bq = 1 phân rã / giây hoặc Curi (Ci) => 1Ci = 3,7.1010Bq
c Định tuổi của mẫu chất phóng xạ:
0
N
N = e-λt ⇒ 1 0
ln N
t
N
λ
= ữ
d Phần trăm số hạt nhân, khối lợng, - Phần trăm số hạt nhân bị phân rã : … N
N
∆
- Phần trăm khối lợng bị phân ra : m
m
∆
II bài tập vận dụng
Cõu 1: Hạt nhõn 23290Th sau quỏ trỡnh phúng xạ biến thành đồng vị của 20882Pb Khi đú, mỗi hạt nhõn Thụri đó phúng ra bao nhiờu hạt α và β−
.Cõu 2 : Chất phúng xạ 13153I sau 48 ngày thỡ độ phúng xạ giảm bớt 87,5% Tớnh chu kỡ bỏn ró của iụt
Cõu 3: Một chất phúng xạ sau 10 ngày đờm giảm đi 3
4 khối lượng ban đầu đó Tớnh chu kỡ bỏn ró
Cõu 4: Cú 100g 13153I Biết chu kỡ bỏn ró của iụt trờn là 8 ngày đờm Tớnh khối lượng chất iụt cũn lại sau 8 tuần lễ
.Cõu 5: Tỡm độ phúng xạ của 1g 22683Ra, biết chu kỡ bỏn ró là 1622 năm ( 1 năm bằng 365 ngày)
A 0,976Ci B 0,796Ci C 0,697Ci D 0,769Ci
Cõu 6: Biết sản phẩm phõn ró của 238U là 234U , nú chiếm tỉ lệ 0,006% trong quặng U tự nhiờn khi cõn bằng phúng xạ được thiết lập Tớnh chu kỡ bỏn ró của 234U Cho chu kỡ bỏn ró của 238U là 4,5.109 năm
.Cõu 7: Một chất phúng xạ cú chu kỡ bỏn ró là 20 ngày đờm Hỏi sau bao lõu thỡ 75% hạt nhõn bị phõn ró
Cõu 8 : 23892U sau bao nhiờu lần phúng xạ α và β thỡ biến thành 20682Pb
Dựng đề bài để trả lời cho cỏc cõu 9, 10, 11 Ban đầu cú 5g 22286Ra là chất phúng xạ với chu kỡ bỏn ró
T = 3,8 ngày Hóy tớnh
Cõu 9: Số nguyờn tử cú trong 5g Radon
Trang 6A 13,5.1022 nguyờn tử B 1,35.1022 nguyờn tử C 3,15.1022 nguyờn tử D 31,5.1022 nguyờn tử
Cõu 10: Số nguyờn tử cũn lại sau thời gian 9,5 ngày
A 23,9.1021 nguyờn tử B 2,39.1021 nguyờn tử C 3,29.1021 nguyờn tử D 32,9.1021 nguyờn tử
Cõu 11: Độ phúng xạ của lượng Radon núi trờn lỳc đầu và sau thời gian trờn
A H0 = 7,7.105Ci; H = 13,6.105Ci B H0 = 7,7.105Ci; H = 16,3.105Ci
C H0 = 7,7.105Ci; H = 1,36.105Ci D H0 = 7,7.105Ci; H = 3,16.105Ci
*Dựng đề bài để trả lời cho cỏc cõu 12, 13 và 14 : Đồng vị 2411Na là chất phúng xạ β− tạo thành đồng vị của Magiờ.Mẫu 24
11Na cú khối lượng ban đầu m0 = 0,24g Sau 105 giờ, độ phúng xạ của nú giảm đi 128 lần
Cõu 12: Đồng vị của Magiờ là
Cõu 13: Tỡm chu kỡ bỏn ró và độ phúng xạ ban đầu của mẫu ra đơn vị Bq
A T = 1,5 giờ, H0 = 0,77.1017Bq B T = 15 giờ, H0 = 7,7.1017Bq
C T = 1,5 giờ, H0 = 7,7.1017Bq D T = 15 giờ, H0 = 0,77.1017Bq Cõu 14: Chọn cõu đỳng Chất phúng xạ 21082Po cú chu kỡ bỏn ró 138 ngày Tớnh khối lượng Poloni cú độ phúng xạ là 1Ci A 0,222mg B 2,22mg C 22,2mg D 222mg .Cõu 15: Hạt nhõn 1124Na phõn ró β− và biến thành hạt nhõn Z AX với chu kỡ bỏn ró là 15giờ Lỳc đầu mẫu Natri là nguyờn chất Tại thời điểm khảo sỏt thấy tỉ số giữa khối lượng Z AX và khối lượng natri cú trong mẫu là 0,75 Hóy tỡm tuổi của mẫu natri A 1,212giờ B 2,112giờ C 12,12giờ D 21,12 giờ Cõu 16: Chất phúng xạ 210Po cú chu kỡ bỏn ró T = 138 ngày Tớnh gần đỳng khối lượng Poloni cú độ phúng xạ 1Ci Sau 9 thỏng thỡ độ phúng xạ của khối lượng poloni này bằng bao nhiờu? A m0 = 0,222mg; H = 0,258Ci B m0 = 2,22mg; H = 2,58Ci C m0 = 0,222mg; H = 2,5C8i D m0 = 2,22mg; H = 0,258Ci Cõu 17: Chọn cõu đỳng Tớnh tuổi của một cỏi tượng gỗ bằng độ phúng xạ β− của nú bằng 0,77 lần độ phúng xạ của một khỳc gỗ cựng khối lượng vừa mới chặt Đồng vị 14C cú chu kỡ bỏn ró T = 5600 năm A 1212 năm B 211200 năm C 2112 năm D 12120 năm Cõu 18: Chọn cõu đỳng Chất phúng xạ 13153I sau 24 ngày thỡ độ phúng xạ giảm bớt 7,5% lỳc đầu cú 10g Iụt Tớnh độ phúng xạ của lượng Iụt này vào thời điểm t = 24 ngày A 5,758.1014Bq B 5,758.1015Bq C 7,683.1015Bq D 7,558.1015Bq Cõu 19: Chất phóng xạ 60 Co có chu kì bán rã T= 5,33 năm Ban đầu có 1 kg chất ấy, tính khối lợng còn lại sau 10 năm Sau bao nhiêu năm thì còn lại 0,1kg?
A: m = 0,27 kg; 17,7 năm B: m = 0,2 kg; 17,7 năm C: m = 0,27 kg; 17,0 năm D: m = 0,17 kg; 17,7 năm
Cõu 20 : Xác định hằng số phóng xạ của 55 Co biết số nguyên tử của đồng vị ấy cứ mỗi giờ giảm đi 3,8%
A.λ= 0,01h-1 B.λ= 0,04h-1 C.λ= 0,03h-1 D.λ= 0,05h-1
Cõu 21 : Tính chu kì bãn rã của thôri, biết rằng sau 100 ngày độ phóng xạ của nó giảm đi 1,07 lần
A.T = 1003 ngày B: T = 1063 ngày C: T = 1023 ngày D T = 1093 ngày Cõu 22: Urani ( 23890U ) có chu kì bán rã là 4,5.109 năm Khi phóng xạ α , urani biến thành thori (23490Th ) Hỏi có bao nhiêu gam thôri đợc tạo thành trong 23,8g urani sau 9.109 năm?
A: 15,53 (g) B : 12,53 (g) C: 11,53 (g) D: 17,53 (g)
Cõu 23: Chất Pôlôni 21084Po có chu kì bán rã là 140 ngày đêm Sau 280 ngày đêm có bao nhiêu nguyên tử pôlôni trong 2,1 mg bị phân rã? Độ phóng xạ của lợng pôlôni còn lại là bao nhiêu?
A: 1 4,5.1018; 2,3 Ci B: 1 4,5.1018; 2,0 Ci C: 1 4,0.1018; 2,3 Ci D: 1 3,5.1018; 2,3 Ci
Cõu 24 Trong các mẫu quặng urani, ngời ta thấy có lẫn chì 206Pb cùng với 238U Chu kì bán rã của 238U là 4,5.1010 năm Hãy tính tuổi của quặng trong các trờng hợp: Tỉ lệ khối lợng tìm thấy là cứ 1g Pb thì có 5g U
A 1,35.1010 năm B 1,35.1010 năm c 1,35.1010 năm D 1,35.1010 năm