Hành động đang diễn ra trong tương lai 18.. Hành động sắp xảy trong giây lát i.. Diễn tả 1 hành động trong tương lai sẽ kết thúc trước 1 hành động khác trong tương lai.. Nhấn mạnh khoản
Trang 1A B
2 Dự đoán đơn giản (k có chứng cứ cụ thể) a be going to
We are going to spend the summer abroad
4 Sắp xếp cá nhân b be going to:
HTTD:
TLTD:
I’m meeting John at the airport at 3
I’m going to meet John at the airport
We are leaving/ will be leaving at 7 in the evening
6 Kế hoạch/dự định (chưa chắc chắn) c TLĐ:
I think there will be snow in many areas tomorrow
The plan takes off at 5.40 p.m
10 Dự đoán dựa vào chứng cứ ở hiện tại e be going to:
There are a lot of dark clouds I think it’s going to rain
12 Tự nguyện, thiện ý, quyết tâm (hứa)
13 Ý định nảy sinh tại thời điểm nói
14 Phong cách trang trọng khi nói về chi tiết
f TLTD:
This time next week I’ll be sun-bathing.
Will you be starting work in the room today? You see, I hope to use it for a meeting tomorrow I’ll be revising for my exams this weekend, so I think I’ll stay in on Saturday night
17 Hành động đang diễn ra trong tương lai
18 Hỏi về kế hoạch người khác một cách lịch sự-
nhằm đề nghị gì đó
19 Hành động không chủ tâm, gắn với hành động
chính: … so….
g TLĐ:
We’ll give you a lift to London
Someone is knocking at the door – I’ll answer it The meeting will begin at 9.a.m
Will you come to the meeting tonight?
21 Bắt buộc,phải làm gì h to be about to/ be (just) on the point of
The train is about to leave
He is on the point of announcing his resignation
23 Hành động sắp xảy trong giây lát i to be to:
You are to travel directly to London
25. Diễn tả 1 hành động trong tương lai sẽ kết thúc
trước 1 hành động khác trong tương lai.
j TLHT:
A month from now, he’ll have finished all his exams
27. Nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động sẽ
đang xảy ra trong tương lai và sẽ kết thúc trước 1
hành động khác trong tương lai.
k TLHTTD:
They will have been talking for over an hour by the time Thomas arrives
Trang 2A B
29 Dự đoán đơn giản (k có chứng cứ cụ thể) TLĐ:
I think there will be snow in many areas tomorrow
31 Sắp xếp cá nhân be going to:
HTTD:
TLTD:
I’m meeting John at the airport at 3
I’m going to meet John at the airport
We are leaving/ will be leaving at 7 in the evening
33 Kế hoạch/dự định (chưa chắc chắn) be going to:
We are going to spend the summer abroad
The plan takes off at 5.40 p.m
37 Dự đoán dựa vào chứng cứ ở hiện tại be going to:
There are a lot of dark clouds I think it’s going to rain
39 Tự nguyện, thiện ý, quyết tâm (hứa)
40 Ý định nảy sinh tại thời điểm nói
41 Phong cách trang trọng khi nói về chi tiết
TLĐ:
We’ll give you a lift to London
Someone is knocking at the door – I’ll answer it The meeting will begin at 9.a.m
Will you come to the meeting tonight?
44 Hành động đang diễn ra trong tương lai
45 Hỏi về kế hoạch người khác một cách lịch sự-
nhằm đề nghị gì đó
46 Hành động không chủ tâm, gắn với hành động
chính: … so….
TLTD:
This time next week I’ll be sun-bathing.
Will you be starting work in the room today? You see, I hope to use it for a meeting tomorrow I’ll be revising for my exams this weekend, so I think I’ll stay in on Saturday night
You are to travel directly to London
50 Hành động sắp xảy trong giây lát to be about to/ be (just) on the point of
The train is about to leave
He is on the point of announcing his resignation
52 Diễn tả 1 hành động trong tương lai sẽ kết thúc
trước 1 hành động khác trong tương lai.
TLHT:
A month from now, he’ll have finished all his exams
54. Nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động sẽ
đang xảy ra trong tương lai và sẽ kết thúc trước 1
hành động khác trong tương lai.
TLHTTD:
They will have been talking for over an hour by the time Thomas arrives
Trang 3A B
56 Dự đoán đơn giản (k có chứng cứ cụ thể) a be going to
We are going to spend the summer abroad
58 Sắp xếp cá nhân b be going to:
HTTD:
TLTD:
I’m meeting John at the airport at 3
I’m going to meet John at the airport
We are leaving/ will be leaving at 7 in the evening
60 Kế hoạch/dự định (chưa chắc chắn) c TLĐ:
I think there will be snow in many areas tomorrow
The plan takes off at 5.40 p.m
64 Dự đoán dựa vào chứng cứ ở hiện tại e be going to:
There are a lot of dark clouds I think it’s going to rain
66 Tự nguyện, thiện ý, quyết tâm (hứa)
67 Ý định nảy sinh tại thời điểm nói
68 Phong cách trang trọng khi nói về chi tiết
f TLTD:
This time next week I’ll be sun-bathing.
Will you be starting work in the room today? You see, I hope to use it for a meeting tomorrow I’ll be revising for my exams this weekend, so I think I’ll stay in on Saturday night
71 Hành động đang diễn ra trong tương lai
72 Hỏi về kế hoạch người khác một cách lịch sự-
nhằm đề nghị gì đó
73 Hành động không chủ tâm, gắn với hành động
chính: … so….
g TLĐ:
We’ll give you a lift to London
Someone is knocking at the door – I’ll answer it The meeting will begin at 9.a.m
Will you come to the meeting tonight?
75 Bắt buộc,phải làm gì h to be about to/ be (just) on the point of
The train is about to leave
He is on the point of announcing his resignation
77 Hành động sắp xảy trong giây lát i to be to:
You are to travel directly to London
79 Diễn tả 1 hành động trong tương lai sẽ kết thúc
trước 1 hành động khác trong tương lai.
j TLHT:
A month from now, he’ll have finished all his exams
81. Nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động sẽ
đang xảy ra trong tương lai và sẽ kết thúc trước 1
hành động khác trong tương lai.
k TLHTTD:
They will have been talking for over an hour by the time Thomas arrives