1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 5 - Tuan 30

11 300 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 117,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ - GV mời 2 HS lên bảng làm các bài tập h-ớng dẫn luyện tập thêm của tiết học trớc.. Giới thiệu bài - GV: Trong tiết học toán này chúng ta cùng tiếp tục làm các bài toán ô

Trang 1

Tuần 30

Ngày soạn: 17/4/2010

Ngày giảng: Thứ hai ngày 19 tháng 4 năm 2010.

Toán

ôn tập về đo diện tích và đo thể tích ( Tiếp theo )

I Mục tiêu

Giúp HS ôn tập về:

- So sánh các số đo diện tích và số đo thể tích

- Giải các bài toán có liên quan đến các số đo diện tích và số đo thể tích

.(bt1;bt2;bt3-a)

II Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

- GV mời 2 HS lên bảng làm các bài tập

h-ớng dẫn luyện tập thêm của tiết học trớc

- GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS

2 Dạy - học bài mới.

2.1 Giới thiệu bài

- GV: Trong tiết học toán này chúng ta

cùng tiếp tục làm các bài toán ôn tập về so

sánh số đo diện tích, số đo thể tích, giải các

bài toán có liên quan đến số đo diện tích và

thể tích

2.2 Hớng dẫn ôn tập

Bài 1

- GV yêu cầu HS đọc đề bài và yêu cầu

HS nêu cách làm bài

- GV yêu cầu HS làm bài

- GV mời HS nhận xét bài làm của bạn

trên bảng

a) 8m25 dm2 = 8,05 m2

8m25 dm2< 8,5 m2

8m25 dm2> 8,005 m2

- GV nhận xét, sau đó yêu cầu HS đổi chéo

vở để kiểm tra bài lẫn nhau

Bài 2

- GV mời HS đọc đề bài toán

- 2 HS lên bảng làm bài

- Nghe để xác định nhiệm vụ của tiết học

- Đổi các số đo cần so sánh với nhau về cùng một đơn vị và so sánh

- 2 Hs lên bảng làm bài

- 1 HS nhận xét

b) 7 m35 dm3 = 7,005 m3

7 m35 dm3 < 7, 5 m3

2,94 dm3 > 2 dm394 cm3

Trang 2

- GV mời 1 HS tóm tắt bài toán.

- GV yêu cầu HS làm bài, sau đó đi hớng

dẫn riêng cho các HS kém Câu hỏi hớng

dẫn giải bài tập là:

+ Tính chiều rộng của thửa ruộng

+ Diện tích của thửa ruộng là bao nhiêu

mét vuông?

+ 15000 m2 gấp 100 bao nhiêu lần

+ Biết cứ 100 m2 thì thu đợc 60 kg thóc,

vậy thửa ruộng 15000 m2 thu đợc bao nhiêu

ki-lô-gam thóc/

+Vậy thu đợc bao nhiêu tấn thóc?

- GV mời HS nhận xét bài làm của bạn

trên bảng

- GV nhận xét, cho điểm HS

Bài 3

- GV mời HS đọc đề bài toán

- GV yêu cầu HS tóm tắt bài toán

- GV yêu cầu HS tự làm bài, sau đó đi

h-ớng dẫn riêng cho các HS kem

+ Hãy tính thể tích của bể nớc

+ Phần bể chứa nớc có thể tích là bao

nhiêu mét khối?

+ Trong bể có bao nhiêu lít nớc?

+ Diện tích của đáy bể là bao nhiêu mét

vuông?

+ Biết phần bể có chứa nớc là 24 m3, diện

tích đáy bể là 12 m3 hãy tính chiều cao của

mực nớc trong bể

- GV mời HS nhận xét bài làm của bạn trên

bảng

- G Vnhận xét và cho điểm HS

3 Củng cố - dặn dò

- GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà

làm các bài tập hớng dẫn luyện thêm và

chuẩn bị bài sau

-1 HS đọc đề bài toán

- 1 HS tóm tắt bài toán trớc lớp

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

Bài giải

Chiều rộng của thửa ruộng là:

2

150 100 3

ì = ( m )

Diện tích của thửa ruộng đó là:

150 100 15000 ì = ( m2 )

15000 m2 gấp 100 m2 số lần là:

15000 :100 150 = ( lần )

Số tấn thóc thu đợc trên thửa ruộng đó

là:

60 150 9000 ì = ( kg )

9000 kg = 9 tấn

Đáp số: 9 tấn

- 1 HS nhận xét

- 1 HS đọc đề bài toán trớc lớp

- 1 HS tóm tắt bài toán lớp

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

Bài giải

a) Thể tích của bể nớc là:

4 3 2,5 30 ì ì = ( m3 ) Thể tích của phần bể có chứa nớc là:

30 80 :100 24 ì = ( m3 )

Số lít nớc chứa trong bể là:

24 m3 = 24000 dm3 = 24000 l

Đáp số: a) 24 000 l - 1 HS nhận xét

- HS nhận xét, chữa bài

_

Ngày soạn: 18/4/2010.

Trang 3

Ngày giảng: Thứ ba ngày 20 tháng 4 năm 2010.

Toán

ôn tập về do thời gian

i mục tiêu

Giúp HS ôn tập về:

- Quan hệ giữa một số đơn vị đo thời gian đã học

- Viết số đo thời gian dới dạng số thập phân, chuyển đổi số đo thời gian, xem đồng hồ

…(bt1;bt2-cot1;bt3)

ii Đồ dùng dạy học

Đồng hồ

III Các hoạt động dạy và học

A Kiểm tra bài cũ:- Gọi HS lên bảng

làm bài tập làm thêm

Nhận xét , cho điểm

B Luyện tập

HS làm bài tập 1,2(cột1), 3

Bài 1 : Đọc đề , nêu y/c

- Gọi HS lên bảng làm

a) 1 thế kỉ = 100 năm

1 năm = 12 tháng

1 năm không nhuận có 365 ngày

1 năm nhuụân có 366 ngày

1 tháng có 30 ( hoặc 31) ngày

Tháng hai có 28 hoặc 29 ngày

- Nhận xét bài làm của bạn

Bài 2 : Tơng tự

a) 2 năm 6 tháng = 30 tháng

3 phút 40 giây = 220 giây

b) 28 tháng = 2 năm 4 tháng

150 giây = 2 phút 30 giây

- Nhận xét , chữa bài

Bài 3 :

- Nêu y/c

- 2 HS lên bảng làm,nhận xét

- HS làm bài

- Đọc dề,1 HS nêu y/c

- Lần lợt 5 HS lên bảng làm b) 1 tuần lễ có 7 ngày

1 ngày có 24 giờ

1 giờ =60 phút

1 phút = 60 giây

- hs nhận xét, chữa bài

c) 60 phút = 1 giờ

45 phút =

4

3

giờ = 0,75 giờ

15 phút =

4

1

giờ = 0,25 giờ

1 giờ 30 phút = 1,5 giờ

90 phút = 1,5 giờ

- Đọc dề , nêu y/c

Trang 4

- HS hoạt động theo nhóm

- Gọi đại diện trình bày

- Nhận xét, chữa bài

Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài

- Hoạt động nhóm 6

- Các nhóm quan sát hình trong SGK nói cho biết số giơ , số phút

- Đại diện nhóm trình bày , nhóm khác

bổ sung

- Đ/ a : 10 giờ; 1 giờ 30 phút;

10 giờ kém 22 phút;

1 giờ 17 phút

- Lắng nghe

- Xem bài mới

************************&***********************

Ngày soạn: 19/4/2010.

Ngày giảng: Thứ t ngày 21 tháng 4 năm 2010.

Toán

Phép cộng

i Mục tiêu

Giúp HS biết: - cộng các số tự nhiên, các phân số, các số thập phân

- Vận dụng phép cộng để giải các bài toán có lời văn

.(bt1 ;bt2-cot 1 ;bt3 ;bt4)

II Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

- GV mời 2 HS lên bảng làm các bài tập

hớng dẫn luyện tập thêm của tiết học trớc

- GV nhận xét cho điểm học sinh

2 Dạy bài mới

2.1 Giới thiệu bài

- Trong tiết học toán này chúng ta cùng

làm các bài toán ôn tập về phép cộng các

số tự nhiên, phân số, số thập phân

2.2 Ôn tập về các thành phần và các

tính chất của phép cộng

- GV viết lên trên bảng công thức của

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp theo dõi để nhận xét

- Nghe và xác định nhiệm vụ của tiết học

Trang 5

phép cộng:

a + b = c

- GV yêu cầu HS:

+ Em hãy nêu tên gọi của phép tính trên

bảng và tên gọi của các thành phần trong

phép tính đó

+ Em đã đợc học các tính chất nào của

phép cộng?

+ Hãy nêu rõ quy tắc và công thức của

các tính chất mà các em vừa nêu

- GV nhận xét câu trả lời của HS, sau đó

yêu cầu HS mở SGK và đọc phần bài học

về phép cộng

2.3 Hớng dẫn làm bài tập

Bài 1.

- G V yêu cầu HS tự làm bài GV yêu

cầu HS đặt tính với trờng hợp a và d

- GV mời HS nhận xét bài làm của bạn

trên bảng, sau đó chữa bài và cho điểm

HS

Bài 2

- G Vyêu cầu HS đọc đề bài, sau đó hỏi:

Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- GV yêu cầu HS làm bài

- G Vmời HS nhận xét bài làm của HS

trên bảng

- GV nhận xét cho điểm HS

Bài 3.

- HS đọc phép tính

- HS trả lời + HS: a + b = c là phép cộng, trong đó a

và b là hai số hạng, c là tổng của phép cộng, a + b cũng là tổng của phép cộng + HS nối tiếp nhau nêu

+ Tính chất giao hoán: Khi đổi chỗ các

số hạng trong một tổng thì tổng đó không thay đổi.

a + b = b + a + Tính chất kết hợp: Khi cộng một tổng với một số ta có thể cộng số thứ nhất với tổng của số thứ hai và số thứ ba.

( a + b ) + c = a + ( b + c ) + Tính chất cộng với số 0: Bất cứ số nào cộng với 0 cũng bằng chính nó hay 0 cộng với số nào cũng bằng chính số ấy.

- HS mở SGK trang 158 và đọc bài trớc lớp

- 1 HS lên bảng làm bài HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

- HS theo dõi bài chữa của giáo viên, sau

đó đổi chéo vở để kiểm tra bài làm của nhau

- Bài tập yêu cầu chúng ta tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện

- 3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm vào

vở bài tập

- 1 HS nhận xét

581 + ( 878 + 419 ) = 1878

2

11 15 11 15

+ + ữ=

83,75 + 46,98 + 6,25 = 136,98

- HS đọc đề bài và dự đoán kết quả của x

Trang 6

- GV yêu cầu HS đọc đề bài và cho thời

gian để HS dự đoán kết quả của x

- GV yêu cầu HS nêu dự đoán và giải

thích vì sao em lại dự đoán x có giái trị

nh thế?

- GV yêu cầu HS thực hiện bài giải tìm x

bình thờng để kiểm tra kết quả dự đoán

Bài 4:

- GV mời HS đọc đề bài

- GV yêu cầu HS tự làm bài

- GV nhận xét và cho điểm HS

3 Củng cố - Dặn dò

- GV nhận xét tiết học, dặn HS về nhà

làm các bài tập hớng dẫn luyện tập thêm

và chuẩn bị bài sau

a) x + 0 vì số hạng thứ hai và tổng của phép cộng đều có giá trị là 9,68 mà chúng

ta đã biết 0 cộng với số nào cũng có kết quả là chính số đó

b) x = 0 vì tổng 4 2

10 = 5, bằng số hạng thứ nhất mà ta lại biết bất cứ số nào cộng với 0 cũng bằng chính số đó

- HS giải bài và kiểm tra, sau đó rút ra kết luận trong cả hai trờng hợp ta đều có x= 0

- 1 HS đọc đề bài trớc lớp

- HS làm bài vào vở bài tập, sau đó 1 Hs

đọc bài làm trớc lớp để chữa bài

Bài giải Mỗi giờ cả hai vòi cùng chảy đợc là:

1 3 5

5 10 10 + = ( bể )

5 50%

10 =

Đáp số: 50% thể tích bể

******************************&***************************

Ngày soạn: 20/4/2010.

Ngày giảng: Thứ năm ngày 22 tháng 4 năm 2010

Toán phép trừ

I MUẽC TIEÂU :

Giuựp HS cuỷng coỏ kú naờng thửùc haứnh pheựp trửứ caực soỏ tửù nhieõn, caực soỏ thaọp phaõn, phaõn soỏ, tỡm thaứnh phaàn chửa bieỏt cuỷa pheựp coọng vaứ pheựp trửứ, giaỷi baứi toaựn coự lụứi vaờn

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :

Trang 7

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

Trang 8

B DẠY BÀI MỚI :

1 Giới thiệu bài :

2 Hướng dẫn ôn tập

GV hướng dẫn HS tự ôn tập những hiểu

biết chung về phép trừ : tên gọi các

thành phần và kết quả, dấu phép tính,

một số tính chất của phép trừ (như

SGK)

3 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1 : Tính rồi thử lại (theo mẫu)

- Cho HS tự tính, thử lại rồi chữa bài

(theo mẫu)

- Yêu cầu HS nêu cách thử lại để biết

phép trừ đúng

- Gọi HS nhận xét bài của bạn, sau đó

GV nhận xét cho điểm

Bài 2 : Tìm x

- Yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm

- GV mời HS nhận xét bài làm của bạn

Bài 3 :

- Gọi HS đọc bài toán

- Cho HS tự làm

- GV nhận xét, cho điểm

C CỦNG CỐ, DẶN DÒ :

HS thực hiện ôn tập theo sự hướng dẫn của GV để nắm được những kiến thức đáng nhớ sau :

- 3 HS lên bảng làm 3 phần a, b, c cả lớp làm vào vở

- 3 HS vừa làm nêu cách thử lại

- Cả lớp nhận xét

- 2 HS làm bảng phụ, cả lớp làm vào vở

- Cả lớp cùng nhận xét, thống nhất kết quả đúng như sau :

a) x + 5,84 = 9,16

x = 9,16 – 5,84

x = 3,32 b) x – 0,35 = 2,55

x = 2,55 + 0,35

x = 2,9

- 1 HS đọc bài toán trước lớp

- 1 HS làm bảng phụ, cả lớp làm vào vở

Bài giải

Diện tích trồng hoa là : 540,8 - 385,5 = 155,3 (ha) Diện tích trồng lúa và đất trồng hoa

540,8 + 155,3 = 696,1 (ha)

Đáp số : 696,1 ha.

- Cả lớp đổi vở nhau để kiểm tra

45

Trang 9

Ngµy so¹n: 21/4/2010.

Ngµy gi¶ng: Thø s¸u ngµy 23 th¸ng 4 n¨m 2010.

To¸n LuyƯn tËp

I MỤC TIÊU :

Giúp HS củng cố việc vận dụng kĩ năng cộng, trừ trong thực hành tính và giải bài toán

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

A KIỂM TRA BÀI CŨ :

B DẠY BÀI MỚI :

1 Giới thiệu bài :

GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

2 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1 : Tính

- Yêu cầu HS tự làm

- GV chữa bài của HS trên bảng lớp

Bài 2 : Tính bằng cách thuận tiện nhất

- Yêu cầu HS đọc đề toán

- GV nhắc HS vận dụng phép cộng và

phép trừ để tính giá trị của biểu thức

theo cách thuận tiện nhất

- GV mời HS nhận xét bài trên bảng,

GV nhận xét

- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở

- Nhận xét, thống nhất kết quả đúng

- 1 HS đọc và nêu yêu cầu của bài toán

- HS làm vào vở, sau đó 4 em lên bảng làm

- Cả lớp nhận xét, thống nhất kết quả đúng :

7 3 4 1 7 4 3 1 )

11 4 11 4 11 11 4 4

11 4 2

11 4

a + + + = +  + + 

Trang 10

Bài 3 :

- GV gọi HS đọc đề toán

- Yêu cầu HS tóm tắt bài toán

- Cho HS làm bài, GV hướng dẫn HS

còn chậm theo các bước sau :

+ Tìm phân số chỉ số phần tiền lương

gia đình đó chi tiêu hàng tháng

+ Tìm phân số chỉ số tiền lương để

dành được

+ Tìm tỉ số phần trăm tiền lương để

dành của mỗi tháng

+ Tìm số tiền để dành được mỗi tháng

- GV gọi HS nhận xét bài làm trên

bảng

- GV nhận xét, sửa chữa

C CỦNG CỐ, DẶN DÒ :

- GV tổng kết tiết học

72 28 14 72 28 14 )

99 99 99 99 99 99

72 42 30 10

99 99 99 33

b − − = − + ÷

- 69,78 + 35,97 + 30,22

= (69,78 + 30,22) + 35,97

= 100 + 35,97 = 135,97

- 83,45 – 30,98 – 42,47

= 83,45 – (30,98 + 42,47)

= 83,45 – 73,45 = 10

- 1 em đọc đề toán, cả lớp đọc thầm SGK

- 1 HS tóm tắt trước lớp

- 1 HS làm bảng quay, cả lớp làm vào vở

Bài giải

Phân số chỉ phần tiền lương gia đình đó chi tiêu hàng tháng là :

3 1 17

5 4 20+ = (số tiền lương)

- Tỉ số phần trăm số tiền lương gia đình đó để dành là :

20 17 3

20 20 20− = (số tiền lương)

3 15

20 100= = 15%

- Số tiền mỗi tháng gia đình đó để dành được là :

4000000 : 100 × 15 = 600000 (đồng)

Đáp số : a) 15% số tiền lương ;

b) 600 000 đồng

- 1 em nhận xét bài trên bảng

- HS trao đổi vở nhau để kiểm tra

Trang 11

- Chuaồn bũ tieỏt hoùc sau oõn taọp Pheựp

nhaõn

_

Sinh hoạt Nhận xét Tuần 30

I Mục tiêu

- Nhận xét đánh giá chung tình hình tuần 30

- Đề ra phơng hớng kế hoạch tuần 31

II Nội Dung.

1 Các tổ trởng báo cáo.

2 Lớp trởng sinh hoạt.

3 GV chủ nhiệm nhận xét

- Kiểm tra đạt kết quả tốt

- Nhìn chung đã có nhiều cố gắng, thi đua trong học tập Học và làm bài trớc khi đến lớp Trong giờ hăng hái phát biểu xây dựng bài, có cố gắng, nh: Ngát, Đào Trang, Quỳnh, Kiều

- Bên cạnh đó còn một số em cha chịu khó học bài, làm bài ở nhà, có làm bài cũng chỉ

là chống đối nên chất lợng cha cao, trong giờ học hay nói chuyện nh : Tú, Sơn,

4 Phơng hớng tuần tới:

- Khắc phục tồn tại tuần 30

*************************&************************

Hết

Ngày đăng: 06/07/2014, 07:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w