- Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân.. Phát triển bài Bài 1 - Gọi học sinh đọc yêu cầu.. GV lưu ý: Củng cố mối quan hệ của hai đơn vị do diện tích liền nhau, cách viết số
Trang 1ÔN TẬP VỀ ĐO DIỆN TÍCH
I MỤC TIÊU
Biết:
- Quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích, chuyển đổi các số đo diện tích (với đơn vị đo thông dụng)
- Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
Bài 1, Bài 2 (cột 1), Bài 3 (cột 1) HSK,G làm tất cả các BT 2,3
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Phần giới thiệu
1 Khởi động
2 Bài cũ
- Gọi 2 HS lên bảng
- GV nhận xét, cho điểm
3 Bài mới
B Phát triển bài
Bài 1
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- GV kẻ bảng đo diện tích
- Gọi HS lên bảng điền
- GV nhận xét
Bài 2
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu và tự làm bài
GV lưu ý: Củng cố mối quan hệ của hai đơn vị
do diện tích liền nhau, cách viết số đo diện tích
dưới dạng số thập phân
Bài 3
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS lên bảng chữa
- GV nhận xét
C Phần kết thúc
- GV nhận xét giờ học
- Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau: Ôn tập về
đo thể tích
3576m = ……km 657g = …… kg
- HS đọc yêu cầu
- 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở
- HS nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích
- HS làm và chữa bài trên bảng
1m2 = 10000 cm2 = 1000000 mm2
1ha = 10000 m2
1km2= 100 ha = 1000000 m2
1m2 = 0,01 dam
4 ha = 0,04 km2
- HS làm và lên bảng chữa
65000 m2 = 6,5 ha
5000 m2 = 0,5 ha 6km2 = 6000 ha 0,3km2 = 30 ha
Trang 2Toán (tiết 147)
ÔN TẬP VỀ ĐO THỂ TÍCH
I MỤC TIÊU
Biết:
- Quan hệ giữa mét khối, đề-xi-mét khối, xen-ti-mét khối;
- Viết số đo thể tích dưới dạng số thập phân;
- Chuyển đổi số đo thể tích
Bài 1, Bài 2 (cột 1), Bài 3 (cột 1) HSK,G làm tất cả các BT
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Phần giới thiệu
1 Khởi động
2 Bài cũ
- Gọi 2 hs lên bảng
- GV nhận xét, cho diểm
3 Bài mới
B Phát triển bài
Bài 1
- GV kẻ sẵn trong SGK lên bảng lớp
- Gọi 1 HS lên bảng làm
- GV nhận xét
* GV nhấn mạnh : Mối quan hệ giữa 3 đơn vị đo
thể tích ( m3, dm3 cm3 ) và mối quan hệ giữa các
đơn vị đo liền nhau
Bài 2
- HS đọc yêu cầu và tự làm
- Gọi HS lên bảng chữa bài
- GV nhận xét
Bài 3
- Yêu cầu HS tự làm
- Gọi HS lên bảng chữa bài
- GV nhận xét
C Phần kết thúc
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau: Ôn tâp về
đo diện tích và đo thể tích (tiếp)
37000m2 = ……ha 0,6 km2= ………ha
- HS lên bảng làm lớp làm vào vở
- Mỗi đơn vị đo thể tích gấp hoặc kém nhau
1000 lần
7,268m3 = 7268 dm3
0,5 m3 = 5000 dm3
3 m3 2 dm3 = 3002dm3
1dm3 9 cm3 = 1009 cm3
6 m3 272dm3 = 6,272m3
5dm3 77 cm3 = 5,077 dm3
Trang 3ÔN TẬP VỀ ĐO DIỆN TÍCH VÀ ĐO THỂ TÍCH
I MỤC TIÊU
- Biết so sánh các số đo diện tích; so sánh các số đo thể tích
- Giải toán có liên quan đến diện tích, thể tích các hình đã học
Bài 1, Bài 2, Bài 3 (a) HSK,G làm thêm BT3b.
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Phần giới thiệu
1 Khởi động
2 Bài cũ
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài 3
- GV nhận xét, cho điểm
3 Bài mới
B Phát triển bài
Bài 1
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu hS nêu cách làm
- HS làm và lên bảng chữa
- GV nhận xét và cho điểm
Bài 2
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi HS tóm tắt bài toán
- Mời 1 HS nêu cách giải
- Gọi 1 HS lên bảng làm , lớp làm vào vở
- Gọi HS nhận xét
- GV nhận xét
Bài 3
- Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS tóm tắt và tự giải bài toán
- GV quan sát và giúp đỡ HS yếu
- Gọi HS lên bảng chữa
- GV nhận xét
C Phần kết luận
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau: Ôn tập về
đo thời gian
- HS làm trên bảng
- HS nhận xét
a) 8 m2 5 dm2 = 8,05 m2
8 m25 dm2 < 8,5 m2
8 m25 dm2 > 8,05 m2
b) 7 m35 dm3 = 7,005 m3
7 m35 dm3 < 7,5 m3
2,94 dm3 > 2 dm3 94 cm3
- HS đọc yêu cầu
- HS làm vào vở và lên bảng chữa
- HS đổi vở kiểm tra
Thể tích bể nước là:
4 x 3 x 2,5 = 30 (m2) Thể tích phần bể có chứa nước là:
30 x 80 : 100 = 24 (m2) a) Số lít nước chứa trong bể là : 24m3 = 24000dm3 = 24000lít
b) (HS khá giỏi)
Diện tích của đáy bể là:
4 x 3 = 12 (m2) Chiều cao của mức nước trong bể là:
24 : 12 = 2 (m ) Đáp số : a)24000 lít ; b) 2m
Trang 4Toán (tiết 149)
ÔN TẬP VỀ ĐO THỜI GIAN
I MỤC TIÊU
Biết
- Quan hệ giữa một số đơn vị đo thời gian
- Viết các số đo thời gian dưới dạng số thập phân
- Chuyển đổi số đo thời gian
- Xem đồng hồ,…
Bài 1, Bài 2 (cột 1), Bài 3 HSK,G làm thêm BT4
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Phần giới thiệu
1 Khởi động
2 Bài cũ
- Gọi HS lên bảng chữa bài 1
- GV nhận xét
3 Bài mới
B Phát triển bài
Bài1
- GV yêu cầu HS tự làm bài, sau đó gọi HS nối tiếp
nhau đọc bài làm
- GV nhận xét
Bài 2
- GVyêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS lên bảng làm
- Gọi HS nhận xét
- GV nhận xét
? : Nêu mối quan hệ giữa giờ và phút?
Bài 3
- GV lấy mặt đồng hồ và cho kim di chuyển
- GV hỏi: Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ, bao nhiêu phút
- HS và GV nhận xét
Bài 4: Yêu cầu HS khá giỏi tự làm bài.
- Gọi HS đọc kết quả và giải thích vì sao khoanh vào ý
đó ?
C Phần kết thúc
- GV nhận xét giờ
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau: Phép cộng
- 2HS làm trên bảng
- HS nhận xét
- Cả lớp làm vào vở
- 2 HS đọc kết quả
a) 2năm 6 tháng = 30 tháng
2 ngày 2 giờ = 50 giờ b) 150 giây = 2 phút 30 giây
54 giờ = 2 ngày 6 giờ c) 45 phút =
4
3 giờ = 0,75 giờ
30 phút =
2
1 giờ = 0,5 giờ d) 2 phút 45 giây = 2,75 giờ
90 giây = 1,5 phút Trả lời
- Khoanh vào ý B + giải thích
Toán (tiết 150)
ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG
Trang 5Biết cộng các số tự nhiên, các số thập phân, phân số và ứng dụng trong giải toán Bài 1, Bài 2 (cột 1), Bài 3, Bài 4
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Phần giới thiệu
1 Khởi động
2 Bài cũ
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm
- GV nhận xét và cho điểm
3 Bài mới
B Phát triển bài
a) Ôn tập về các thành phần và các tính chất
của phép cộng.
- GV viết công thức của phép cộng
- Yêu cầu HS nêu tên gọi các thành phần của
phép cộng ?
- Phép cộng có những tính chất gì ?
b) Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1
- GV yêu cầu HS tự làm bài
- Trường hợp a, d yêu cầu HS đặt tính
- Gọi HS lên bảng làm
- GV nhận xét
Bài 2
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- GV hướng dẫn : Để tính giá trị của biểu thức
thuận tiện nhất các em cần vận dụng các tính
chất của phép cộng
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
- GV nhận xét
Bài 3
- Yêu cầu HS tự làm bài
- GV nhắc HS có thể nêu cách dự đoán khác
nhau rồi lựa chọn cách hợp lí nhất
- GV nhận xét
Bài 4: Gọi HS đọc đề bài.
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS lên bảng chữa
- GV nhận xét
C Phần kết thúc
- GV nhận xét giờ
- Về nhà học bài và CB bài sau: Phép trừ
3 giờ 15 phút = … giờ
15 phút = … giờ
a + b = c
a, b là các số hạng; c là tổng
Tính chất giao hoán Tính chất kết hợp Tính chất cộng với số 0
1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
HS đổi chéo vở kiểm tra
Tính giá trị của biểu thức
a) (689 +875) + 125 = 689 + (875 + 125)
= 689 + 1000 = 1689 c) 5,87 + 28,69 + 4,13 = 5,87 + 4,13 + 28,69 = 10 + 28,69
= 38,69 a/ x + 9,68 = 9,68,
x = 0 vì 0 + 9,68 = 9,68
Mỗi giờ cả hai vòi chảy được:
5
1 + 10
3 = 10
5 ( thể tích bể )
10
5 = 50 % Đáp số: 50% thể tích bể