Tính chất, vị trí của ảnh cuối cùng của AB qua hệ: Câu 13: Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính phân kỳ có tiêu cự 10cm, ảnh qua thấu kính cao bằng nữa vật, Ảnh đó
Trang 1Sở GD& ĐT Thừa Thiờn Huế
Trường THPT Thuận An
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2007 - 2008
MễN: VẬT Lí 11 CƠ BẢN
Thời gian làm bài: 45 phỳt;
(30 cõu trắc nghiệm)
Mó đề thi 132
Họ và tờn :
Lớp11B
Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh được chọn và tô kín một ô tròn tương ứng
với phương án trả lời Cách tô đúng :
Cõu 1: Phỏt biểu nào dưới đõy là sai: Lực Lo-ren-xơ :
A khụng phụ thuộc vào hướng của từ trường B phụ thuộc vào dấu của điện tớch.
Cõu 2: Một lăng kớnh cú gúc chiết quang A= 600, chiết suất n= 2 Chiếu một tia tới, nằm trong tiếtdiện thẳng, vào mặt bờn dưới gúc tới i=450 Cỏc gúc r, r’, i’ cú thề nhận những giỏ trị nào :
A 300,45 0,300 B 300,300,450 C 450,300,3050 D Kết quả khỏc
Cõu 3: Hiện tượng nào trong cỏc hiện tượng sau đõy là hệ quả của hiện tượng phản xạ toàn phần? hóy cho biết kết quả đỳng.
A Cỏc ảo tượng.
B Sợi quang học.
C Cỏc lăng kớnh dựng trong ống nhũm, kớnh tiềm vọng.
D Cỏc hiện tượng trờn đều là hệ quả của hiện tượng phản xạ toàn phần.
Cõu 4: Một diện tớch S đặt trong từ trường đều cú cảm ứng từ B, gúc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ
phỏp tuyến là Từ thụng qua điện tớch S được tớnh theo cụng thức :
Cõu 5: Một kớnh lỳp cú độ tụ D= 20 điốp Tại khoảng cỏch nhỡn rừ ngắn nhất Đ=30 cm, kớnh này cú số
bội giỏc G bằng:
Cõu 6: Một tia sỏng qua thấu kớnh (L) cho tia lú như hỡnh vẽ S là vật, chọn cõu đỳng.
L
O
x
A Là thấu kớnh hội tụ, vật thật S cho ảnh thật
B Là thấu kớnh phõn kỳ, vật thật S cho ảnh ảo
C Là thấu kớnh phõn kỳ, vật thật S cho ảnh thật
D Là thấu kớnh hội tụ, vật thật S cho ảnh ảo
Cõu 7: Một tia sỏng chiếu từ nước cú chiết suất n =4
3 ra ngoài khụng khớ dưới gúc tới i = 30
0.Gúc khỳc
xạ sẽ là:
Trang 2
Câu 8: Dòng điện I= 1
A chạy trong dây dẫn thẳng dài Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10cm có độ lớn là :
Câu 9: Một người cận thị đeo sát mắt kính có độ tụ -2điốp sẽ nhìn rõ các vật cách mắt từ 20cm đến vô
cực Khoảng cách từ điểm cực viễn đến mắt nhận giá trị đúng nào sau đây:
A Cv ở vô cực B OCv = 50cm C OCv = 150cm D OCv = 100cm
Câu 10: Một prôton chuyển động theo một quỹ đạo tròn bán kính 5 cm trong một từ trường đều B = 10
-2T Vận tốc của prôton là
A 4,785.10-4 m/s B 478,5.104 m/s C 4,785.104 m/ D 47,85.104 m/s
Câu 11: Một khung dây cứng, đặt trong từ trường tăng dần đều như hình 5.14.
Dòn
g điện cảm ứng xuất hiện trong khung có chiều
Câu 12: Hai thấu kính có tiêu cự lần lượt là f1=20cm; f2= -25cm đạt đồng trục cách nhau 85 cm Vật AB đặt vuông góc trục chính, cách thấu kính thứ nhất 25cm Tính chất, vị trí của ảnh cuối cùng của AB qua hệ:
Câu 13: Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính phân kỳ có tiêu cự 10cm, ảnh qua
thấu kính cao bằng nữa vật, Ảnh đó là:
Câu 14: Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 50cm Tính độ tụ của kính phải đeo sát mắt để mắt
có thể nhìn vật ở vô cực không phải điều tiết
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Độ lớn cảm ứng từ tại tâm một dòng điện tròn
C tỉ lệ nghịch với diện tích hình tròn D tỉ lệ với chiều dài đường tròn
Câu 16: Một người viễn thị có điểm cực cận cách mắt 40cm Độ tụ kính đeo sát mắt để nhìn rõ vật cách
kính 25cm là:
Câu 17: Cho một khối thủy tinh chiết suất 1,7 Tìm góc tới giới hạn tại mặt tiếp xúc thủy tinh - không khí
để có phản xạ toàn phần bên trong thủy tinh
A 360
Câu 18: Tại tâm của dòng điện tròn gồm 100 vòng, người ta đo được cảm ứng từ B = 62,8.10-4T Bán kính của mỗi vòng dây 5 cm Cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là
Câu 19: Một electron bay vào không gian có từ trường B đều với vận tốc ban đầu v 0
vuông góc cảm ứng
từ Quỹ đạo của electron trong từ trường là một đường tròn có bán kính R Khi tăng độ lớn của cảm ứng
từ lên gấp đôi thì :
A bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường giảm đi 4 lần.
B bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường tăng lên gấp đôi.
C bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường giảm đi một nửa.
B
B B
B
Trang 3D bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường tăng lên 4 lần.
Câu 20: Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn MN có dòng điện chạy qua đặt cùng phương với đường
sức từ
Câu 21: Năng suất phân li của mắt là:
A độ dài của vật nhỏ nhất mà mắt quan sát được.
B góc trông của vật nhỏ nhất mà mắt quan sát được.
C số đo thị lực của mắt.
D khoảng cách góc nhỏ nhất giữa hai điểm mà mắt còn phân biệt được;
Câu 22: Một hạt prôtôn chuyển động với vận tốc 2.106m/s vào vùng không gian có từ trường đều B=0,02T theo hướng hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 300 Biết điện tích của hạt prôtôn là 1,6.10-19C Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có độ lớn là :
Câu 23: Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6cm có dòng điện I=5A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ
B=0,5T Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F=7,5.10-2N Góc hợp bởi dây MN và đường cảm ứng
từ là :
Câu 24: Từ thông qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 1 phút từ thông giảm từ 1,2Wb
xuống còn 0,6Wb Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn :
Câu 25: Một ống dây có hệ số tự cảm L=0,01H có dòng điện I=5A chạy ống dây Năng lượng từ trường
trong ống dây là :
Câu 26: Phát biểu nào dưới đây là không đúng?
A Hai dòng điện thẳng song song cùng chiều hút nhau, ngược chiều thì đẩy nhau.
B Lực tương tác giữa hai dòng điện thẳng song song có độ lớn tỉ lệ thuận với cường độ của hai dòng
điện
C Lực tương tác giữa hai dòng điện thẳng song song có phương nằm trong mặt phẳng hai dòng điện
và vuông góc với hai dòng điện
D Hai dòng điện thẳng song song ngược chiều hút nhau, cùng chiều thì đẩy nhau.
Câu 27: Công thức xác định độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo
công thức :
A e c t B e c
t
t
t e
Câu 28: Mắt điều tiết mạnh nhất khi quan sát vật đặt ở:
Câu 29: Một hệ quang gồm hai thấu kính mỏng lần lượt có tiêu cự f1và f2 đặt đồng trục và ghép sát nhau Tiêu cự f của quang hệ này được xác định bởi công thức :
1 2
f f f
Câu 30: Một ống dây có hệ số tự cảm L=0,1H, cường độ dòng điện qua ống dây tăng dần đều từ 0 đến
10A trong khoảng thời gian là 0,1s Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó
là :
- HẾT -Giám thị coi thi không giải thích gì thêm!