Sự phụ thuộccủa I vào U giữa hai đầu vật dẫn 1- Kiến thức: Nêu đợc cách bố trí và tiến hành thí nghiệm khảo sát sự phụ thuộc của cờng độ dòng điệnvào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn.V
Trang 1đồ dùng dạy học
tăng giảm tiết,
lý do
tự đánh giá mức
Sử dụng đồ dùng trực quan Đặt câu hỏi gợi mở
1 Kiến thức: Bằng thí nghiệm học sinh nhận thấy:
muốn nhận biết đợc ánh sáng thì ánh sáng đó phảI truyền vào mắt ta,ta nhìn thấy các vật khi co ánh sáng từ vật truyền vào mắt ta Phân biệt đợc nguồn sáng và vật sáng, nêu đợc thí dụ về nguồn sáng và vật sáng
2 Kỹ năng: Làm và quan sát các thí nghiệm để rút ra
điều kiện nhận biết ánh sang và vật sáng
3 Thái độ: Biết nghiêm túc quan sát hiện tợng khi chỉ nhìn thấy vật mà không cầm đợc
Sử dụng đồ dùng trực quan Đặt câu hỏi gợi mở
- Hộp kín dán sẵn mảnh giấy trắng
1-Kiến thức: Biết đợc vật chuyển động hay đứng yên
so với vật mốc Biết đợc tính tơng đối của chuyển
động và đứng yên Biết đợc các dạng của chuyển
động
2- Kỹ năng: Học sinh nêu đợc những ví dụ về chuyển động cơ học trong đời sống hàng ngày
Học sinh lấy đợc ví dụ về tính tơng đối của chuyển
động và đứng yên, đặc biệt biết xác định trạng thái của vật đối với một vật đợc chọn làm mốc Học sinh nêu đợc các dạng chuyển động cơ học thờng gặp:
Chuyển động thẳng, chuyển động cong, chuyển
- Xe lăn, con búp bê, khúc gỗ, quả bóng bàn
- Tranh vẽ phóng to hình 1.2, 1.4, 1.5
Bài 1 Sự phụ thuộccủa I vào
U giữa hai đầu vật dẫn
1- Kiến thức: Nêu đợc cách bố trí và tiến hành thí nghiệm khảo sát sự phụ thuộc của cờng độ dòng điệnvào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn.Vẽ và sử dụng đợc đồ thị biểu diễn mối quan hệ I và U từ số liệu thực nghiệm Nêu đợc kết luận về sự phụ thuộc của cờng độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai
Trang 21- Kiến thức: Nhận biết đợc đơn vị điện trở và vận dụng đợc công thức điện trở để giải bài tập Phát biểu và viết đợc hệ thức của định luật Ôm.
2- Kĩ năng: Phân tích, xử lí số liệu để rút ra kết luận cần thiết Vận dụng đợc định luật Ôm để giải một số bài tập vật lí đơn giản
3- Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận, có tinh thần hợp tác theo nhóm
Sử dụng đồ dùng trực quan Đặt câu hỏi gợi mở
- Hình vẽ 2.1, 2.2, 2.3 phóng to
- Thớc dây
Bài 2 Sự truyền
ánh sáng
1 Kiến thức: Biết làm thí nghiệm để xác định đờng truyền của ánh sáng Phát biểu đợc định luật truyền thẳng của ánh sáng Biết vận dụng định luật truyền thẳng của ánh sang vào xác định đờng thẳng trong thực tế Nhận biết đợc đặc điểm của 3 loại chùm ánh sáng
2 Kỹ năng: Bớc đầu biết tìm ra định luật truyền thẳng của ánh sáng bằng thực nghiệm Biết dùng thí nghiệm để kiểm chứng lại một hiện tợng về ánh sáng
3 Thái độ: Biết vận dụng kiến thức vào cuộc sống
Sử dụng đồ dùng trực quan Đặt câu hỏi gợi mở
- Đèn pin
- ống trụ thẳng, ống trụ cong
đơn vị vận tốc Vận dụng thành thạo công thức tính vận tốc để tính quãng đờng, thời gian của chuyển
1- Kiến thức: Nhận biết đợc đơn vị điện trở và vận dụng đợc công thức điện trở để giải bài tập
Phát biểu và viết đợc hệ thức của định luật Ôm
2- Kĩ năng: Phân tích, xử lí số liệu để rút ra kết luận cần thiết Vận dụng đợc định luật Ôm để giải một số bài tập vật lí đơn giản
Cho học sinh hoạt
động theo nhóm
Trang 31- Kiến thức: Suy luận để xây dựng đợc công thức tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch gồm hai điện trở mắc nối tiếp: Rtđ = R1 + R2 và hệ thức
2
1 2
1
R
R U
U
kiến thức đã học Mô tả đợc cách bố trí và tiến hành thí nghiệm kiểm tra lại các hệ thức suy ra từ lí thuyết
2- Kĩ năng: Vận dụng đợc những kiến thức về đoạn mạch nối tiếp để giải thích một số hiện tợng đơn giản và giải bài tập về đoạn mạch nối tiếp
3- Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận, trung thực, có tinhthần hợp tác theo nhóm
Sử dụng đồ dùng trực quan Đặt câu hỏi gợi mở
1 Kiến thức: Kể tên đợc một số dụng cụ thờng dùng
để đo thể tích chất lỏng Củng cố đơn vị đo thể tích
2 Kĩ năng: Biết xác định thể tích của chất lỏng bằng dụng cụ đo thờng dùng
3 Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận, trung thực, có ý thức hợp tác theo nhóm
Sử dụng đồ dùng trực quan, câu hỏi gợi mở
- Bình chia độ
- Cốc đầy nớc, cốc ít nớc
- Bình đựng nớc hình dạng khác nhau
Bài 3
ứng dụng
định luật truyền thẳng của
ánh sáng
1 Kiến thức: nhận biết đợc bóng tối, bóng nửa tối vàgiải thích giải thích đợc vì sao có hiện tợng nhật thực và nguyệt thực
2 Kỹ năng: vận dụng định luật truyền thẳng của ánh sáng giải thích một số hiện tợng trong thực tế và hiểu
đợc một số ứng dụng của định luật truyền thẳng của
ánh sáng
3 Thái độ: Yêu thích môn học, ham hiểu biết, khám phá thế giới xung quanh
Sử dụng đồ dùng trực quan Đặt câu hỏi gợi mở
- Đèn pin, vật cản, màn chắn
đều
1- Kiến thức: Phát biểu đợc định nghĩa chuyển động
đều và nêu những ví dụ về chuyển động đều Nêu
đ-ợc những ví dụ về chuyển động không đều thờng gặp Xác định đợc dấu hiệu đặc trng của chuyển
động này là vận tốc thay đổi theo thời gian Vận dụng để tính vận tốc trung bình trên một đoạn đờng
2 - Kỹ năng: Làm thí nghiệm và ghi kết quả tơng tự
nh bảng 3.1, trả lời đợc các câu hỏi trong bài Từ cáchiện tợng thực tế và kết quả thí nghiệm để rút ra đợc quy luật của chuyển động đều và không đều
3 - Thái độ: Tập trung nghiêm túc, hợp tác khi thực hiện thí nghiệm
Sử dụng đồ dùng trực quan Đặt câu hỏi gợi mở
1- Kiến thức: Suy luận để xây dựng đợc công thức tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch gồm hai điện Vấn đáp,
câu hỏi gợi
- Điện trở 6; 10;
15;
Tr.9
Trang 4(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
song song
trở mắc song song:
2 1
1 R
1 R
1
R
R I
I
từ những kiến thức đã học Mô tả đợc cách bố trí và tiến hành thí nghiệm kiểm tra lại các hệ thức suy ra
từ lí thuyết đối với đoạn mạch song song
2- Kĩ năng: Vận dụng đợc những kiến thức về đoạn mạch song song để giải thích một số hiện tợng đơn giản và giải bài tập về đoạn mạch nối tiếp
3- Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận, trung thực, có tinhthần hợp tác theo nhóm
định luật
Ôm
1- Kiến thức: Vận dụng các kiến thức đã học để giải
đợc các bài tập đơn giản về đoạn mạch gồm nhiều nhất là ba điện trở
2- Kĩ năng: Giải các bài tập về đoạn mạch nối tíêp, song song, hỗn hợp
3- Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc, tự giác
T duy độc lập và theo nhóm HS
tự đánh giá.
Bài 4 Đothể tích chất rắn không thấm nớc
1 Kiến thức: Biết sử dụng các dụng cụ đo (bình chia
độ, bình tràn) để xác định thể tích của vật rắn có hình dạng bất kỳ không thấm nớc
2 Kĩ năng: Tuân thủ các quy tắc đo, rèn kỹ năng đọc
và ghi kết quả một cách chính xác
3 Thái độ: Trung thực với số liệu mà mình thu đợc,
có ý thức hợp tác theo nhóm
Sử dụng đồ dùng trực quan Đặt câu hỏi gợi mở
- Bình chia độ, bình tràn, bình chứa
- Sỏi trắng
Bài 4
Định luật phản xạ
2 Kĩ năng: Biết làm thí nghiệm, biết đo góc, quan sát hớng truyền ánh sáng rút ra định luật phản xạ ánhsáng
3 Thái độ Yêu thích môn học, ham hiểu biết, khám phá thế giới xung quanh
Sử dụng đồ dùng trực quan Đặt câu hỏi gợi mở
Bài 4
Biểu diễnlực
1- Kiến thức: Nêu đợc ví dụ cụ thể thể hiện lực tác dụng làm thay đổi vận tốc Nắm đợc các yếu tố của lực nhận biết lực là đại lợng vec tơ biểu diễn đợc vec tơ lực Căn cứ cách biểu diễn nêu lên các yếu tố lực
2- Kĩ năng: Biểu diễn lực3- Thái độ: Có đức tính cẩn thận, chính xác (sửa tính
đại khái, qua loa)
châm thẳng, thỏi sắt
Bài 7 Sự phụ thuộccủa điện
1- Kiến thức: Nêu đợc điện trở của một dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài, tiết diện và vật liệu làm dây dẫn.Biết cách xác định sự phụ thuộc của điện trở vào
Sử dụng đồ dùng trực quan Đặt
- Điện trở cùng tiết diện, cùng loại
- Ampe kế GHĐ 3A,
Trang 5(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
trở vào chiều dài dây dẫn
một trong các yếu tố (chiều dài, tiết diện, vật liệu làm dây dẫn) Nêu đợc điện trở của các dây dẫn có cùng tiết diện và đợc làm từ cùng một vật liệu thì tỉ
lệ thuận với chiều dài của dây
2- Kĩ năng: Suy luận và tiến hành đợc thí nghiệm kiểm tra sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài dây dẫn
3- Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc, có tinh thần hợp tác theo nhóm
câu hỏi gợi
1- Kiến thức: Suy luận đợc các dây dẫn có cùng chiều dài và làm từ cùng một loại vật liệu thì điện trởcủa chúng tỉ lệ nghịch với tiết diện của dây (trên cơ
sở vận dụng hiểu biết về điện trở tơng đơng của điện trở song song) Nêu đợc điện trở của các dây dẫn có cùng chiều dài và làm từ cùng một vật liệu thì tỉ lệ nghịch với tiết diện của dây
2- Kĩ năng: Bố trí và tiến hành đợc thí nghiệm kiểm tra mối quan hệ giữa điện trở và tiết diện của dây dẫn
3- Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc, có tinh thần hợp tác theo nhóm
Sử dụng đồ dùng trực quan Đặt câu hỏi gợi mở
- Điện trở cùng chiều dài, cùng loại
l-1 Kiến thức: Trả lời đợc các câu hỏi cụ thể, chẳng hạn: túi đờng ghi 1kg, số đó chỉ gì? Nhận biết đợc quả cân 1kg Trình bày đợc cách điều chỉnh số 0 chocân Rôbecvan và cách cân một vật nặng bằng cân Rôbecvan
2 Kĩ năng: Đo đợc khối lợng của một vật bằng cân Rôbecvan Chỉ ra đợc ĐCNN và GHĐ của một cái cân
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, trung thực với số liệu
mà mình thu đợc, có ý thức hợp tác theo nhóm
Sử dụng đồ dùng trực quan; hoạt
động nhóm
- Cân Rôbecvan + Hộpquả cân
- Các cân khác
Bài 5
ảnh của một vật tạo bởi g-
ơng phẳng
1 Kiến thức: Nêu đợc tính chất của ảnh tạo bởi gơngphẳng Vẽ đợc ảnh của vật đặt trớc gơng phẳng
2 Kỹ năng: Làm thí nghiệm tạo ra đợc ảnh của vật qua gơng phăng và xác định đợc vị trí của ảnh để nghiên cứu tính chất ảnh của gơng phẳng
3 Thái độ: Rèn luyện thái độ nghiêm túc khi nghiên cứu một hiện tợng trừu tợng
Hoạt động nhóm
- Gơng phẳng có giá
đỡ
- Tấm kính trong suốt
- Pin tiểu (vật giống nhau)
- Tờ giấy
- Bảng gỗ
Bài 5 Sự cân bằng lực Quántính
1- Kiến thức: Nêu đợc một số ví dụ về hai lực cân bằng, nhận biết đặc điểm hai lực cân bằng và biểu thịbằnh vec tơ Từ dự đoán về tác dụng của hai lực cân bằng lên vật đang chuyển động và làm thí nghiệm kiểm tra dự đoán để khẳng định “ Vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì vận tốc không đổi, vật sẽ
Sử dụng đồ dùng trực quan; hoạt
động nhóm
- Máy Atút, đồng hồ bấm giây, xe lăn, khúcgỗ
Tr.11
Trang 61- Kiến thức: Bố trí và tiến hành đợc thí nghiệm chứng tỏ rằng điện trở của các dây dẫn có cùng chiềudài, tiết diện và đợc làm từ các vật liệu khác nhau thì
khác nhau.So sánh đợc mức độ dẫn điện của các chấthay các vật liệu căn cứ vào bảng giá trị điện trở suất của chúng.Vận dụng công thức
S
l ρ
R để tính đợc một đại lợng khi biết các đại lợng còn lại
2- Kĩ năng: Bố trí và tiến hành đợc thí nghiệm kiểm tra sự phụ thuộc của điện trở vào vật liệu làm dây dẫn
3- Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc, có tinh thần hợp tác theo nhóm
Sử dụng đồ dùng trực quan Đặt câu hỏi gợi mở
- Điện trở cùng chiều dài, cùng tiết diện
1- Kiến thức: Nêu đợc biến trở là gì và nguyên tắc hoạt động của biến trở Nhận ra đợc các điện trở dùng trong kĩ thuật (không yêu cầu xác định trị số của điện trở theo các vòng màu)
2- Kĩ năng: Mắc đợc biến trở vào mạch điện để điều chỉnh cờng độ dòng điện chạy qua mạch
3- Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc, có tinh thần ham hiểu biết
Sử dụng đồ dùng trực quan Đặt câu hỏi gợi mở
- Biến trở con chạy to
- Biến trở con chạy 20
1 Kiến thức: Nêu đợc các ví dụ về lực đẩy, lực kéo
và chỉ ra đợc phơng, chiều của các lực đó Nêu đợc thí dụ về hai lực cân bằng Nêu đợc các nhận xét sau khi quan sát các thí nghiệm
2 Kĩ năng: Sử dụng đợc đúng các thuật ngữ: lực đẩy,lực kéo, phơng, chiều, lực cân bằng Biết cách lắp ráp các thí nghiệm
3 Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc, tinh thần hợp tác trong nhóm
Sử dụng đồ dùng trực quan; hoạt
động nhóm
- Xe lăn, lò xo lá tròn
- Lò xo mềm dài 10 cm
1 Kiến thức: Luyện tập vẽ ảnh của vật có hình dạng khác nhau đặt trớc gơng phẳng Xác định vùng nhìn thấy của gơng phẳng Tập quan sát đợc vùng nhìn thấy của gơng ở mọi vị trí
2 Kĩ năng: Biết nghiên cứu tài liệu Bố trí thí nghiệm, quan sát thí nghiệm để rút ra kết luận
Hoạt động nhóm
- Gơng phẳng
- Thớc đo độ, thớc kẻ, bút chì
- Bảng gỗ
Trang 7(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
bởi gơng phẳng 3 Thái độ: Bồi dỡng và phát triển năng lực t duy, thếgiới quan cho HS
Bài 6
Lực ma sát
1- Kiến thức: Nhận biết lực ma sát là một loại lực cơ
học Phân biệt đợc ma sát trợt, ma sát nghỉ, ma sát lăn, đặc điểm của mỗi loại này Kể và phân tích đợc một số hiện tợng về lực ma sát có lợi, có hại trong
đời sống và kỹ thuật Nêu đợc cách khắc phục tác hạicủa ma sát và nội dung ích lợi của lực này
- Lực kế, miếng gỗ, quả cân, xe lăn, con lăn
Bài 11
Bài tập vận dụng
đl Ôm và công thứctính R của dây dẫn
1- Kiến thức: Nêu đợc biến trở là gì và nguyên tắc hoạt động của biến trở Nhận ra đợc các điện trở dùng trong kĩ thuật (không yêu cầu xác định trị số của điện trở theo các vòng màu)
2- Kĩ năng: Mắc đợc biến trở vào mạch điện để điều chỉnh cờng độ dòng điện chạy qua mạch
3- Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc, có tinh thần ham hiểu biết
Hoạt động nhóm
2- Kĩ năng: Tiến hành thí nghiệm xác định công suất
Bài 7
Tìm hiểu kết quả
tác dụng của lực
1 Kiến thức: Nêu đợc một số thí dụ về lực tác dụng lên một vật làm biến đổi chuyển động của vật đó
Nêu đợc một số ví dụ về lực tác dụng lên một vật làm biến dạng vật đó
2 Kĩ năng: Biết lắp ráp thí nghiệm Biết quan sát, phân tích hiện tợng và rút ra kết luận cần thiết
3 Thái độ: Nghiêm túc, có tinh thần hợp tác trong nhóm
Sử dụng đồ dùng trực quan Đặt câu hỏi gợi mở
- Xe lăn, máng nghiêng
1 Kíên thức: Nêu đợc tính chất ảnh của vật tạo bởi gơng cầu lồi Nhận biết đợc vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi rộng hơn vùng nhìn thấy của gơng phẳng có cùng kích thớc Giải thích đợc các ứng dụng của g-
ơng cầu lồi
2 Kĩ năng: Làm thí nghiệm để xác định đợc tính chất ảnh của vật qua gơng cầu lồi
3 Thái độ: Biết vận dụng đợc các phơng án thí
Sử dụng đồ dùng trực quan Đặt câu hỏi gợi mở
- Gơng cầu lồi, gơng phẳng
- Gơng bán cầu lồi, bán nguyệt
- Quả pin giống nhau
- Bảng gỗ
Tr.13
Trang 8(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
nghiệm đã làm tìm ra phơng án kiểm tra tính chất
ảnh của vật qua gơng cầu lồi
Bài 7 ápsuất 1- Kiến thức: Căn cứ vào ví dụ, thí nghiệm hình thành khái niệm áp lực và áp suất ý nghĩa của khái
niệm Nắm đợc công thức tính áp suất trong đời sống
và kĩ thuật dùng nó giải thích một số hiện tợng đơn giả thờng gặp
2 - Kĩ năng: Làm thí nghiệm xét mối quan hệ giữa
áp suất và hai yếu tố là S và F
3 - Thái độ: Nghiêm túc, trung thực, hợp tác nhóm
Đàm thoại;
hoạt động nhóm
- Chậu đựng cát, miếng kim loại hình chữ nhật
Bài 13
Điện năng
Công củadòng điện
1- Kiến thức: Nêu đợc ví dụ chứng tỏ dòng điên có năng lợng
Nêu đợc dụng cụ đo điện năng tiêu thụ là công tơ
điện và mỗi số đếm của công tơ điện là một kilooat giờ
Chỉ ra đợc sự chuyển hoá các dạng năng lợng trong hoạt động của các dụng cụ điện nh các loại đèn điện,bàn là điện, nồi cơm điện, quạt điện,
- Biến trở con chạy 20
- 2A
- Bóng đèn 112V-3W, 12V-6W, 12V-10W
điện và
điện năng
sử dụng
1- Kiến thức: Giải đợc các bài tập tính công suất
điện và điện năng tiêu thụ đối với các dụng cụ điện mắc nối tiếp và song song
2- Kĩ năng: Vận dụng công thức tính công suất điện
và công của dòng điện để làm bài tập
3- Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc, tự giác, có tinh thần hợp tác theo nhóm
Hoạt động nhóm
Bài 8
Trọng lực Đơn
vị lực
1 Kiến thức: Trả lời đợc câu hỏi trọng lực hay trọng lợng của một vật là gì? Nêu đợc phơng và chiều của trọng lực Trả lời đợc câu hỏi đơn vị đo cờng độ lực
1 Kiến thức: Nhận biết đợc ảnh của vật tạo bởi gơngcầu lõm Nêu đợc tính chất ảnh tạo bởi gơng cầu lõm
2 Kỹ năng: Bố trí đựoc thí nghiệm để quan sát ảnh
ảo của một vật tạo bởi gơng cầu lõm
Quan sát đợc tí sáng đi qua gơng cầu lõm
3 Thái độ: Biết vận dụng đợc các phơng án thí
Sử dụng đồ dùng trực quan Đặt câu hỏi gợi
mở Hoạt
động nhóm
- Gơng cầu lõm, gơng phẳng
- Gơng bán cầu lõm, bán nguyệt
- Màn chắn
- Đèn pin tạo chùm
Trang 9(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
nghiệm đã làm tìm ra phơng án kiểm tra tính chất
- Quả pin giống nhau
- Bảng gỗ
Bài 8 ápsuất chất lỏng
Bình thông nhau
1- Kiến thức: Làm đợc thí nghiệm sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng Viết đợc công thức tính ápsuất trong chất lỏng, nêu tên và đơn vị các đại lợng trong công thức Vận dụng linh hoạt công thức tính
áp suất chất lỏng đề giải các bài tập đơn giản Nêu
đ-ợc nguyên tắc bình thông nhau và dùng nó giải thích một só hiện tợng thờng gặp
2- Kĩ năng: Làm quan sát hiện tợng thí nghiệm, rút
ra nhận xét
3- Thái độ: Nghiêm túc, hợp tác trong hoạt động nhóm
Phơng pháp thực
nghiệm T duy độc lập.
- Bình trụ có đĩa D tách rời làm đáy
- Bình thông nhau
Bài 15
Thực hành:
Xác định công suấtcủa các dụng cụ
điện
1- Kiến thức: Xác định đợc công suất của các dụng
cụ điện bằng vôn kế và ampe kế
2,5V Quạt điện nhỏ 2,5V
- Công tắc, bảng cắm
- Dây nối
- Biến thế nguồn16
Bài 16
Đinh luật Jun-Lenxơ
1- Kiến thức: Nêu đợc tác dụng nhiệt của dòng điện:
Khi có dòng điện chạy qua vật dẫn thông thờng thì
một phần hay toàn bộ điện năng đợc biến thành nhiệtnăng Phát biểu đợc định luật Jun - Lenxơ và vận dụng đợc định luật này để giải các bài tập về tác dụng nhiệt của dòng điện
2- Kĩ năng: Xử lí thông tin và rút ra kết luận cần thiết
3- Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc, có tinh thần hợp tác theo nhóm
Phơng pháp thực
nghiệm T duy độc lập.
Hoạt động nhóm
đổi toán học để giải bài tập vật lý
3 T tởng: Phát triển thế giới quan, nhân sinh quan khoa học, t duy HS
Hoạt động nhóm, HS
tự đánh giá
bản thân, và
đánh giá HS nhóm khác
Trình chiếu trên máy tính các câu hỏi, đáp
án hoặc bảng phụ
Bài 9 1 Kiến thức: Cùng ôn lại, củng cố lại những kiến Hoạt động
Tr.15
Trang 10(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
Chơng I:
Quang học
thức cơ bản liên quan đến sự nhìn thấy vật sáng, sự truyền ánh sáng, sự phản xạ ánh sáng, tính chất ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng, gơng cầu lồi, gơng cầu lõm Xác định vùng nhìn thấy của gơng phẳng
So sánh với vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi
2 Kĩ năng: Vẽ ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng
và vùng quan sát đợc trong gơng phẳng
3 Thái độ: Rèn cho học sinh có cách nhìn tổng quát
về một vấn đề Khái quát hoá, tổng hợp hoá kiến thức
nhóm, HS
tự đánh giá
bản thân, và
đánh giá HS nhóm khác
Bài 9 ápsuất khí quyển
1- Kiến thức: Giải thích đợc sự tồn tại của lớp khí quyển và áp suất khí quyển Giải thích thí nghiệm Torixenli, một số hiện tợng đơn giản trong thực tế
Biết tại sao độ lớn của áp suất khí quyển thờng đợc diễn đạt theo độ cao của cột thuỷ ngân và biết cách
đổi sang đơn vị áp suất (N/ m2, Pa)2- Kĩ năng: Suy luận lập luận từ các hiện tợng thực tế
và kiến thức để giải thích sự tồn tại áp suất khí quyển
và do áp suất khí quyển
3- Thái độ: Nghiêm túc, tập trung khi nghiên cứu hiện tợng
Sử dụng đồ dùng trực quan Đặt câu hỏi gợi
định luật Jun-Lenxơ
1- Kiến thức: Vận dụng định luật Jun-Lenxơ để giải
đợc các bài tập về tác dụn nhiệt của dòng điện
2- Kĩ năng: Giải các bài tập về tác dụng nhiệt của dòng điện
3- Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc, tự giác, có tinh thần hợp tác theo nhóm
Hoạt động nhóm
18
Bài 18
T.hành:
kiểm nghiệm mqh Q với I2
trong
định luật Jun-Lenxơ
1- Kiến thức: Vẽ đợc sơ đồ mạch điện của thí nghiệm kiểm nghiệm định luật Jun-Lenxơ Láp ráp
và tiến hành đợc thí nghiệm kiểm nghiệm mối quan
hệ Q~I2 trong định luật Jun-Lenxơ
2- Kĩ năng: Lắp mạch điện theo sơ đồ
Sử dụng các dụng cụ đo thành thạo
3- Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận, trung thực, tự giác, có tinh thần hợp tác theo nhóm
Hoạt động nhóm - Nhiệt lợng kế- Ampe kế GHĐ 3A,
Kiểm tra 1- Kiến thức: Đánh giá chất lợng Dạy-Học
2- Kĩ năng: rèn cho HS kỹ năng làm bài thi, kỹ năng thao tác thực hành, kỹ năng tính toán
3- T tởng: Bồi dỡng và phát triển năng lực t duy cho
HS Rèn ý chí quyết tâm vợt khó
Trắc nghiệm tự luận và khách quan
Trang 11Ôn tập 1 Kiến thức: Hệ thống hoá kiến thức cơ bản HS đã
học (trong phạm vi chơng trình cần ôn tập)
2 Kỹ năng: HS có kỹ năng thao tác các phép biến
đổi toán học để giải bài tập vật lý
3 T tởng: Phát triển thế giới quan, nhân sinh quan khoa học, t duy HS
Hoạt động nhóm Trình chiếu trên máy tính các câu hỏi, đáp
1- Kiến thức: Nêu và thực hiện đợc các quy tắc an toàn khi sử dụng điện Giải thích đợc cơ sở vật lí của các quy tắc an toàn khi sử dụng điện Nêu và thực hiện đợc các biện pháp sử dụng tiết kiệm điện năng
2- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức đã học để sử dụng an toàn và tiết kiệm điện
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, an toàn khi sử dụng điện
Đàm thoại
20
Bài 20
Tổng kết Chơng I:
Điện học
1- Kiến thức: Tự ôn tập và tự kiểm tra đợc những yêucầu về kiến thức và kĩ năng của toàn bộ chơng I2- Kĩ năng: Vận dụng đợc những kiến thức và kĩ năng để giải các bài tập trong chơng I
3- Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc, có ý thức tự giác, yêu thích môn học
Hoạt động nhóm
Bài 9
Lực đàn hồi
1 Kiến thức: Nhận biết đợc thế nào là biến dạng đànhồi của một lò xo Trả lời đợc câu hỏi về đặc điểm của lực đàn hồi Dựa vào kết quả thí nghiệm rút ra đ-
ợc nhận xét về sự phụ thuộc của lực đàn hồi vào biếndạng của lò xo
2 Kĩ năng: Lắp ráp thí nghiệm Quan sát, nghiên cứu hiện tợng và rút ra kết luận cần thiết
3 Thái độ: Nghiêm túc, có tinh thần hợp tác trong nhóm
Đặt tình huống có vấn đề
- Giá treo, lò xo
- Thớc chia độ đến mm
- Hộp 4 quả nặng (mỗiquả 50g)
2 Kỹ năng: Quan sát thí nghiệm kiểm chứng để rút
ra đặc điểm của nguồn âm là dao động
3 Thái độ: Yêu thích môn học
Hoạt động nhóm Sử dụng thực nghiệm
- Sợi dây cao su
Kiểm tra 1- Kiến thức: Đánh giá chất lợng Dạy-Học
2- Kĩ năng: rèn cho HS kỹ năng làm bài thi, kỹ năng thao tác thực hành, kỹ năng tính toán
3- T tởng: Bồi dỡng và phát triển năng lực t duy cho
Trắc nghiệm tự luận và khách quan
Tr.17
Trang 12(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
HS Rèn ý chí quyết tâm vợt khó
Ôn tập 1 Kiến thức: Tự ôn tập và kiểm tra đợc những yêu
cầu về kiến thức và kỹ năng của toàn bộ chơng I
2 Kỹ năng: Vận dụng những kiến thức để giải thích hiện tợng vật lý trong thực tế và giải bài tập
3 Tình cảm thái độ: Tích cực học hỏi, nghiêm túc cótinh thần giúp đỡ bạn
Hoạt động nhóm
22
Kiểm tra 1- Kiến thức: Đánh giá chất lợng Dạy-Học
2- Kĩ năng: rèn cho HS kỹ năng làm bài thi, kỹ năng thao tác thực hành, kỹ năng tính toán
3- T tởng: Bồi dỡng và phát triển năng lực t duy cho
HS Rèn ý chí quyết tâm vợt khó
Trắc nghiệm tự luận và khách quan
Bài 10
Lực kế
Phép đo lực
Trọng ợng và khối lợng
l-1 Kiến thức: Nhận biết cấu tạo của một lực kế, xác
định GHĐ và ĐCNN của một lực kế Sử dụng công thức P = 10.m để tính trọng lợng hoặc khối lợng của vật
2 Kĩ năng: Sử dụng lực kế để đo lực Vận dụng côngthức P = 10.m để tìm P, m
3 Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận, có tinh thần hợp tác theo nhóm
Sử dụng
ph-ơng pháp thực nghiệm
Hoạt động nhóm
1 Kiến thức: Nêu đợc mối liên hệ giữa độ cao và tần
số của âm Sử dụng đợc thuật ngữ âm cao ( âm bổng), âm thấp ( âm trầm) và tần số khi so sánh hai
và HS hoạt
động nhóm
- Giá đỡ, đĩa quay có
đục lỗ và gắn vào trục
động cơ
- Con lắc đơn dài 20
cm, 40 cm
- Lá thép đàn hồi, hộp rỗng
- Mảnh phim nhựa, ống thổi
- Nguồn điện 6 V
Bài 10
Lực đẩy Acsimet
1- Kiến thức: Nêu đợc hiện tợng chứng tỏ sự tồn tại của lực đẩy Acsimet, chỉ rõ các đặc điểm của lực này Viết đợc công thức tính độ lớn của lực đẩy Acsimet, nêu tên các đại lợng và đơn vị đo các đại l-ợng có trong công thức
2- Kỹ năng: Học sinh tham gia đề xuất thí nghiệm, tìm ra lực đẩy Acsimet Học sinh tham gia đề xuất phơng án thí nghiệm và tiến hành thí nghiệm kiểm tra công thức FA = d.V Học sinh vận dụng đợc công thức FA = d.V để giải bài tập đơn giản tính 1 trong 3
đại lợng FA, d, V Giải thích đợc các hiện tợng đơn giản thờng gặp có liên quan
3- Thái độ: Rèn luyện tính độc lập, sáng tạo, cẩn thận, tính tập thể, tinh thần hợp tác trong học tập
Sử dụng
ph-ơng pháp thực nghiệm,học sinh hoạt
động nhóm
- Lực kế, giá đỡ, cốc nớc, bình tràn, quả
nặng
Trang 13(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
Bài 21
Nam châm vĩnh cửu
1 Kiến thức: Mô tả đợc từ tính của nam châm Biết cách xác định các cực từ Bắc, Nam của nam châm vĩnh cửu Biết đợc cực từ loại nào thì hút nhau, cực
từ loại nào thì hút nhau Mô tả đợc cấu tạo và sự hoạt
động của la bàn
2 Kĩ năng: Quan sát, làm thí nghiệm, phân tích, tổng hợp Hoạt động nhóm
3 Thái độ: Ham thích học tập, an toàn trong lao
động
Sử dụng
ph-ơng pháp thực nghiệm,học sinh hoạt
điện Từ trờng
1.Kiến thức: Mô tả đợc tác dụng từ của dòng điện Trả lời đợc từ trờng tồn tại ở đâu.Biết cách nhận biết
động nhóm
- Kim nam châm đặt trên giá
- Đoạn dây Constantan(40 cm)
Trọng ợng riêng
l-1 Kiến thức: Trả lời đợc câu hỏi: khối lợng riêng, trọng lợng riêng của một chất là gì? Sử dụng đợc cáccông thức m = D.V và P = d.V để tính khối lợng và trọng lợng của một vật Sử dụng đợc bảng số liệu để tra cứu khối lợng riêng và trọng lợng riêng của các chất
2 Kĩ năng: Đo đợc trọng lợng riêng của chất làm quả cân Biết sử dụng phơng pháp đo khối lợng của vật và đo thể tích của vật để xác định khối lợng riêngcủa vật
3 Thái độ: Nghiêm túc, trung thực, có tinh thần hợp tác trong nhóm
Đàm thoại, câu hỏi gợi mở
nghiệm lại lực
1- Kiến thức: Viết đợc công thức tính độ lớn lực đẩy
ác si mét, nêu đúng tên và đơn vị đo các đại lợng trong công thức Bằng thực nghiệm chứng tỏ đợc độ lớn của lực đẩy
Acsimét bằng trọng lợng của khối chất lỏng bị vật
Phơng pháp thực
nghiệm, hoạt động nhóm
- Lực kế, vật nặng, bình chia độ, giá đỡ, bình nớc
Tr.19
Trang 14(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
đẩy Acsimet chiếm chỗ.2- Kỹ năng: Sử dụng đợc lực kế, bình chia độ, để
làm thí nghiệm kiểm chứng độ lớn của lực đẩy ác si mét Tập đề xuất phơng án thí nghiệm trên cơ sở các dụng cụ đã có
3- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, sáng tạo trong nghiên cứu thí nghiệm, tinh thần hợp tác trong nhómhọc tập
Bài 23
Từ phổ
Đờng sứctừ
1 Kiến thức: Biết cách dùng mạt sắt để tạo ra từ phổcủa nam châm Biết vẽ các đờng sức từ và xác định chiều của các đờng sức từ của thanh nam châm
2 Kĩ năng: Làm thí nghiệm và quan sát hiện tợng
Vẽ và xác định chiều của các đờng sức từ
3 Thái độ: Ham thích học tập, tích cực trong hoạt
động nhóm
Phơng pháp thực
nghiệm T duy trừu t- ợng
1 Kiến thức: So sánh đợc từ phổ của ống dây có dòng điện chạy qua với từ phổ của thanh nam châm thẳng Vẽ đợc đờng sức từ biểu diễn từ trờng của ốngdây Vận dụng đợc quy tắc nắm tay phải để xác định chiều đờng sức từ của ống dây có dòng điện chạy qua khi biết chiều dòng điện
2 Kĩ năng: Vận dụng quy tắc nắm tay phải xác địng chiều đờng sức từ của ống dây có dòng điện chạy qua So sánh phân tích tổng hợp
3 Thái độ: Ham thích học tập, nghiêm túc trong làmTN
Phơng pháp thực
nghiệm T duy trừu t- ợng bằng câu hỏi gợi mở
- Tấm nhựa có mạt sắt luồn sẵn ống dây đồng
Xác định khối lợngriêng của sỏi
1 Kiến thức: Biết cách xác định khối lợng riêng của một vật rắn Biết cách tiến hành một bài thực hành vật lí
2 Kĩ năng: Sử dụng thành thạo cân để đo khối lợng một vật và bình chia độ để đo thể tích một vật rắn
Có kỹ năng đọc và ghi kết quả đo một cách chính xác
3 Thái độ: Có thái độ trung thực khi đo và ghi kết quả, có ý thức tự giác và có tinh thần phối hợp trong nhóm
Sử dụng
ph-ơng pháp thực nghiệm,học sinh hoạt
động nhóm
- Bình chia độ
- Cân Rôbecvan + Hộpquả cân
tr-âm
1 Kiến thức: Kể tên đợc một số môi trờng truyền âm
và không truyền đợc âm Nêu đợc một số thí dụ về
sự truyền âm trong các môi trờng khác nhau: rắn, lỏng, khí
2 Kĩ năng: Làm thí nghiệm để chứng minh âm truyền qua các môi trờng nào? Tìm ra phơng án thí nghiệm để chứng minh đợc càng xa nguồn âm, biên
độ dao động âm càng nhỏ dẫn đến âm càng nhỏ
Phơng pháp thực
nghiệm T duy trừu t- ợng
Trang 15(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
3 Thái độ: Phát triển năng lực t duy của học sinh
Mở rộng thế giới quan, nhân sinh quan cho học sinh
Bài 12
Sự nổi 1- Kiến thức: Biết đợc điều kiện nổi của vật Nêu đ-ợc các ví dụ trong thực tế về sự nổi và các ứng dụng
của sự nổi Bồi dỡng và phát triển năng lực t duy họcsinh tìm tòi kiến thức mới
2- Kĩ năng: Phân tích lực tác dụng vào vật Vận dụngcông thức, tính lực đẩy Acsimet
3- Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận, có tinh thần hợp tác theo nhóm
Phơng pháp thực
nghiệm T duy độc lập
- Cốc thuỷ tinh đựng nớc
- Miếng gỗ khối lợng lớn hơn đinh
- ống nhựa nhỏ đựng cát có nút đậy kín
Nam châm
điện
1 Kiến thức: Mô tả đợc TN về sự nhiễm từ của sắt
và thép GiảI thích đợc tại sao ngời ta dùng lõi sắt non để chế tạo nam châm điện.Nêu đợc hai cách làmtăng lực từ của nam châm tác dụng lên một vật
2 Kỹ năng: Làm TN quan xát hiện tợng, nhận xét hiện tợng Hoạt động nhóm, phối kết hợp trong công việc
3 Tình cảm thái độ: Tích cực trong hoạt động nhóm
Ham thích học tập bộ môn
Phơng pháp thực
nghiệm T duy trừu t- ợng
- ống dây đồng
- Kim nam châm
- Giá thí nghiệm
- Lõi sắt non, lõi thép
- Biến trở con chạy 20
Bài 26
ứng dụngcủa nam châm
1 Kiến thức: Nêu đợc nguyên tắc hoạt động của loa
điện, tác dụng của nam châm trong rơle điện từ, chuông báo động Kể đợc một số ứng dụng của nam châm trong đời sống
th-2 Kĩ năng: Làm đợc thí nghiệm để so sánh trọng ợng của vật và lực dùng để kéo vật trực tiếp lên theo phơng pháp thẳng đứng
l-3 Thái độ: Trung thực khi đo và ghi kết quả, có tinh thần phối hợp trong nhóm
Thực nghiệm
Thực nghiệm
Trang 161- Kiến thức: Biết đợc dấu hiệu để có công cơ học
Nêu đợc các ví dụ trong thực tế có công cơ học và không có công cơ học Phát biểu và viết đợc công thức tính công cơ học Nêu đợc tên các đại lợng và
đơn vị của các đại lợng có trong công thức
2- Kĩ năng: Phân tích lực khi thực hiện công Vận dụng công thức, tính công cơ học trong các trờng hợp phơng của lực trùng với phơng chuyển dời của vật
3- Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận, có tinh thần hợp tác theo nhóm
1 Kiến thức: Mô tả đợc TN chứng tỏ tác dụng của lực điện từ lên đoạn dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua đặt trong từ trờng Vận dụng đợc quy tắc bàn trái biểu diễn lực điện từ tác dụng lên dòng điện thẳng đặt vuông góc với đờng sức từ, khi biết chiều
đờng sức từ và chiều dòng điện
2 Kỹ năng:Làm TN phát hiện lực điện từ tác dụng lên dây dẫn có dòng điện chạy qua Vận dụng quy tắc bàn tay trái xác định chiều lực từ
3 Tình cảm thái độ Tích cực trong hoạt động nhóm
Ham thích học tập bộ môn
Sử dụng đồ dùng trực quan Đặt câu hỏi gợi mở
Bài 28
Động cơ
điện một chiều
1 Kiến thức: Nêu đợc hai thí dụ sử dụng mặt phẳng nghiêng trng cuộc sống và chỉ rõ ích lợi của chúng
Biết sử dụng mặt phẳng nghiêng hợp lí trong từng ờng hợp
- Lực kế, khối trụ kim loại 2N
- Mặt phẳng nghiêng
Trang 171 Kiến thức: Phân biệt đợc tiêng ồn và ô nhiễm tiếng ồn Nêu đợc và giải thích đợc một số biện phápchống ô nhiễm tiếng ồn Kể tên đợc một số vật liệu cách âm
3- Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận, có tinh thần hợp tác theo nhóm
Sử dụng đồ dùng trực quan Đặt câu hỏi gợi mở
- Thớc, giá đỡ, ròng rọc, quả nặng, lực kế,
đòn bẩy
Bài 29
T.hành : Chế tạo NCVC nghiệm lại từ tínhcủa ống dây có I
1 Kiến thức: Chế tạo đợc một đoạn dây thép thành nam châm, biết cách nhận biết một vật có phải là nam châm hay không Biết dùng nam châm để xác
định tên từ cực của ống dâycó dòng điện chạy qua vàchiều dòng điện chạy trong ống dây
2 Kỹ năng: Làm thí nghiệm nhận biết cực từ của ống dây Xử lí báo cáo kết quả TN
3 Tình cảm thái độ: Ham thích học tập Tinh thần hợp tác trong nhóm Kỷ luật an toàn trong lao động
Sử dụng đồ dùng trực quan Đặt câu hỏi gợi mở
Bài 30
Bài tập vận dụng quy tắc nắm tay phải và quy tắc bàn tay trái
1 Kiến thức: Vận dụng đợc quy tắc nắm bàn tay phải xác định chiều đờng sức từ của ống dây khi biétchiều dòng điện và ngợc lại.Vận dụng đợc quy tắc bàn tay trái xác địng chiều lực điện từ tác dụng lên dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua đặt vuông góc với đờng sức từ hoặc chiều đờng sức từ hoặc chiều dòng điện khi biết hai trong ba yếu tố trên
Biết cách giải bài tập định tính
2 Kỹ năng: suy luận logic, vận dụng kiến thức vào bài tập cụ thể và vào thực tế
3 Thái độ tình cảm Tích cực học tập
Trung thực trong học tập
Hoạt động nhóm, HS
đánh giá lẫn nhau và tự
2 Kĩ năng: Vận dụng kiến thức để làm bài tập và
Hoạt động nhóm
Tr.23
Trang 18Âm học
1 Kiến thức: ôn tập củng cố lại kiến thức về âm thanh
2 Kĩ năng: Luyện tập cách vận dụng kiến thức về
âm thanh vào cuộc sống
3 Thái độ: Hệ thống hoá lại kiến thức của chơng 1
và 2
Hoạt động nhóm, đánh giá lẫn nhau
và đánh giá
bản thân
Kiểm tra học kì I 1- Kiến thức: Đánh giá chất lợng Dạy-Học2- Kĩ năng: rèn cho HS kỹ năng làm bài thi, kỹ năng
TL và KQ
Bài 31
Hiện tợng cảmứng điện từ
1 Kiến thức: Làm đợc TN dùng nam châm vĩnh cửu hoặc nam châm điện để tạo ra dòng điện cảm ứng
Mô tả đợc cách làm xuất hiện dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín bằng nam châm vĩnh cửu hoặc nam châm điện
2 Kỹ năng: Sử dụng đúng thuật ngữ dòng điện cảm ứng và hiện tợng cảm ứng điện từ Làm TN, quan sáthiện tợng; Phân tích so sánh
3 Tình cảm thái độ: Tích cực trong hoạt động nhóm, tinh thần kỷ luật lao động trong hoạt động nhóm Ham thích học tập
Sử dụng đồ dùng trực quan Đặt câu hỏi gợi mở
- Tranh vẽ đinamô xe
đạp
- Cuộn dây có gắn đènLED
1 Kiến thức: Xác định đợc có sự biến thiên của số ờng sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín khi làm TN với nam châm vĩnh cửu hoặc NC
đ-điện Quan sát TN xác lập đợc mối quan hệ giữa sự xuất hiện dòng điện cảm ứng và sự biến đổi của số đ-ờng sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây kín
Phát biểu đợc điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng
điện từ
2 Kỹ năng: Quan sát, phân tích hiện tợng Vận dụng đợc điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng để giải thích và dự đoán những trờng hợp cụ thể có xuấthiện dòng điện cảm ứng không
3 Tình cảm thái độ Tích cực trong hoạt động nhóm,tinh thần kỷ luật lao động trong hoạt động nhóm
Ham thích học tập
Sử dụng đồ dùng trực quan Đặt câu hỏi gợi mở
Kiểm tra học kì I 1- Kiến thức: Đánh giá chất lợng Dạy-Học2- Kĩ năng: rèn cho HS kỹ năng làm bài thi, kỹ năng
thao tác thực hành, kỹ năng tính toán
3- T tởng: Bồi dỡng và phát triển năng lực t duy cho
Ra đề theo
ma trận đề trắc nghiệm
TL và KQ