Con lắc Maxwell Viết được biểu thức định nghĩa và biểu diễn được vectow vận tốc tức thời; nêu được ý nghĩa của các đại lượng vật lý trong biểu thức.. 23 24 Lực hướng tâm – Bài tập Bài t
Trang 1KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY VẬT LÝ KHỐI 10
NĂM HỌC 2010 - 2011
CẢ NĂM: 35 X 2tiết/tuần = 70 tiết (HK I: 36 tiết; HK II: 34 tiết)
Trình bày được các khái niệm: chuyển động, quỹ đạo của chuyển động.
Nêu những khái niệm: chất điểm, vật làm mốc, mốc thời giang.
Phân biệt được hệ quy chiếu và hệ tọa độ.
Nêu được chuyển động thẳng đều Viết được dạng của phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều.
Vẽ được đồ thị tạ độ - thời gian của cuyển động thẳng đều.
Thu thập thông tin từ đồ thị: xác định được vị trí và thời điểm xuất phát, vị trí và thời điểm gặp nhau, thời gian chuyển động.
Đàm thoại.
Trực quan.
Thí nghiệm biễu diễn.
Thảo luận.
Diễn giảng.
Con lắc Maxwell
Viết được biểu thức định nghĩa và biểu diễn được vectow vận tốc tức thời; nêu được ý nghĩa của các đại lượng vật lý trong biểu thức.
Nêu được định nghĩa của chuyển động thẳng biến đổi đều, cđndđ, cđcdđ.
Viết được công thức tính và nêu được đặc điểm về phương trình đó; trình bày rõ về phương, chiều và độ lớn của gia tốc trong cđndđ và cđcdđ.
Thí nghiệm kiểm chứng Thảo luận nhóm Giáo viên gợi
ý để học sinh rút ra các tính chất của ch đ.
th bđ đ.
Mật phẳng nghiêng, đồng hồ bấm dây, hòn bi.
Vận dụng công thức để giải bài tập.
Trình bày, nêu ví dụ và phân tích được khái niệm về sự rơi tự do.
Phát biểu được định luật rơi tự do.
Nêu được những đặc điểm của sự rơi tự do.
Đàm thoại, gợi mở.
Thí nghiệm Giáo viên dẫn dắt để học sinh nhận xét các tính chất của sự rơi tự do.
Máy Atwood
Trang 2Như trên
Phát biểu được định nghĩa của chuyển động tròn đều.
Viết được công thức tính độ lớn của vận tốc dài và trình bày đúng hướng của véctơ.
Viết được công thức liên hệ giữa vận tốc dài và vận tốc góc.
Định nghĩa và viết biểu thức chu kỳ, tần số.
Sử dụng các thí nghiệm về chuyển động tròn đều và phân tích các đại lượng liên quan đến dạng chuyển động này.
5
9
10
Chuyển động tròn đều
Tính tương đối của chuyển động Công thức cộng vận tốc
Như trên
Hiểu được tính tương đối của chuyển động.
Viết được đúng công thức cộng vận tóc cho từng trường hợp
cụ thể của các chuển động cùng phương.
Hướng dẫn học sinh chứng minh các công thức
T, , a,…
Giúp học sinh hiểu các khái niệm lien quan đến tính tương đối của chuyển động.
Vận dụng công thức giải bài tập.
Hiểu được thế nào là sai số của phép đo các đại lượng vật lý.
Phân biệt được sai số ngẫu nhiên và sai số hệ thống.
Đàm thoại và phân tích, hướng dẫn để học sinh tìm hiểu các sai số.
7
13,14 Thực hành: Khảo
sát chuyển động rơi
tự do Xác định gia tốc rơi tự do
Rèn luyện kỹ năng thực hành.
Tính g và sai số của phép đo g.
Đàm thoại, phân nhóm
15
16
Kiểm tra 1 tiếtTổng hợp và phân tích lực Điều kiện
Phát biểu được định nghĩa lực, phép tổng hợp lực, phép phân tích lực.
TNBD Thảo luận
Bố trí thí nghiệm về
Trang 3cân bằng của chất điểm
Nắm được quy tắc hình bình hành.
Hiểu được điều kiện cân bằng của chất điểm.
nhóm để học sinh nắm và hiểu thế nào là phép phân tích và tổng hợp lực Vận dụng để tìm lực tổng hợp.
cân bằng lực.
9
17, 18 Ba định luật Niutơn Hiểu được định nghĩa quán tính, định luật I II III Niutơn,
khối lượng và tính chất của khối lượng.
Nêu được đặc điểm của lực và phản lực, so sánh đặc điểm của lực cân bằng với cặp lực trực đối.
Bằng các thí
dụ giáo viên minh họa làm cho học sinh tin tưởng vào các định luật của Niutơn
Tranh mô
tả thí nghiệm của Galilê
và đệm không khí.
GDMT TKNL
10
19
20
Lực hấp dẫn Định luật vạn vật hấp dẫn
Lực đàn hồi của lò
xo Định luật Húc
Phát biểu được định luật vạn vật hấp dẫn và viết được công thức.
Nêu được định nghĩa trọng tâm của một vật.
Nêu những đặc điểm về điểm đặt và hướng của lực đàn hồi của
lò xo.
Phát biểu và viết biểu thức định luật Húc.
Sử dụng tranh
về hệ Mặt Trời, đưa và phân tích định luật
Thảo luận nhóm Thí nghiệm, học sinh thảo luận nhóm.
Tranh về
hệ Mặt Trời
Viết được công thức của lực ma sát trượt.
Nêu được một số cách làm giảm hoặc tăng ma sát.
Vận dụng công thức để giải bài tập.
Giáo viên hướng dẫn để học sinh nhận xét về đặc điểm của các loại lực
Nêu vấn đề và đàm thoại
GDMT
Trang 423
24
Lực hướng tâm – Bài tập
Bài toán về chuyển động ném ngang
Phát biểu được định nghĩa và viết công thức của lực hướng tâm.
Nêu được một vài ví dụ về chuyển động ly tâm có lợi hoặc có hại.
Giải thích được chuyển động ly tâm.
Vận dụng công thức để giải bài tập
Viết được các phương trình của chuyển động thành phần của chuyển động ném ngang.
Tổng hợp hai chuyển động thành phần để được chuyển động của chuyển động ném ngang.
GV giúp học sinh vận dụng định luật II kết hợp với tranh vẽ, cho học sinh làm việc nhóm.
Nêu vấn đề và giải quyết vấn
đề, sau đó GV rút ra phương pháp khảo sát chuyển động ném ngang.
Tranh vẽ hình 14.1
14
27, 28 Cân bằng của một
vật chịu tác dụng của hai lực và của
ba lực không song song – Bài tập
Nêu được định nghĩa của vật rắn và giá của lực.
Phát biểu quy tắc tổng hợp hai lực có giá đồng quy.
Xác định được trọng tâm của một vật mỏng phẳng bằng phương pháp thực nghiệm.
Nêu và phân tích khái niệm xuất hiện trong bài GV gợi ý để học sinh có nhận xét về ba lực đồng quy
Các lực
kế, dây dọi, các vật mỏng phẳng có hình dạng khác nhau.
Cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực song
Phát biểu được định nghĩa và viết biểu thúc của momen lực.
Phát biểu quy tắc momen lực.
Phát biểu được quy tắc song song cùng chiều.
Vận dung được quy tắc và các điều kiện cân bằng để giải bài
Thông qua các
TN, GV giúp học sinh các khái niệm và quy tắc momen lực.
Nêu vấn đề và giải quyết vấn
đề Thảo luận
Đĩa tròn
có các lò
xo nhỏ, các quả gia trọng, giá treo Lực kế, thước chia, các
GDTKNL
Trang 5song Quy tắc hợp lực song song cùng chiều
ra quy tắc hợp lực song song cùng chiều.
quả gia trọng.
Vận dụng công thức để giải bài tập.
Phân biệt được các dạng cân bằng Phát biểu được điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế.
Biết cách làm tăng mức vững vàng của cân bằng
Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề,
Thí nghiệm biểu diễn, đàm thoại để học sinh rút ra các kiến thức của bài học.
17
33, 34 Chuyển động tịnh
tiến của vật rắn
Chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định – Bài tập
Viết được công thức định luật hai Niutơn cho chuyển động tịnh tiến.
Áp dụng được khái niệm momen quán tính để giải thích sự thay đổi quay của các vật.
Nêu và phân tích các khái niệm Giúp học sinh vận dụng các ĐL Newton.
Phát biểu được định nghĩa ngẫu lực.
Viết được công thức tính momen của ngẫu lực.
Nêu được một số ví dụ về ứng dụng của ngẫu lực trong thực tế
và trong kỹ thuật.
Nêu và phân tích định nghĩa Ngẫu lực.
Đàm thoại để
HS thấy rõ tác dụng của ngẫu lực.
về động lượng
và xung lượng
Bộ thí nghiệm định luật bảo toàn
GDMT; TKNL
Trang 6Từ định luật Niutơn suy ra được định luật biến thiên động lượng.
Phát biểu được định luật bảo toàn động lượng.
Giải thích được nguyên tắc chuyển động bằng bằng phản lực.
của lực và phân tích các khái niệm này.
động lượng
20
39, 40 Công và công suất Phát biểu được định nghĩa công của một lực Biết cách tings
công của một lực trong trường hợp đơn giản Phát biểu được định nghĩa và ý nghĩa công suất
Thảo luận nhóm rút ra công thức tings công dựa vào phép phan tích lực.
Vận dụng công thức để giải bài tập.
Phát biểu được định luật biến thiên động năng trong trường hợp đơn giản
Nêu được nhiều ví dụ về những vật có động năng sinh công.
Nêu vấn đề và đàm thoại.
Đàm thoại giúp HS ôn lại kiến thức cũ
Phân tích để học sinh hiểu
rõ công thức tính động năng.
GDMT
22 43, 44 Thế năng – Bài tập Phát biểu được định nghĩa trọng trường, trọng trường đều.
Phát biểu được định nghĩa và biểu thức của thế năng trọng trường.
Phát biểu được định nghĩa và viết biểu thức của thế năng đàn hồi.
GV cung cấp các dữ liệu và tính toán để
HS rút ra các kết luận.
GDTKNL
45 Cơ năng Viết được biểu thức tính cơ năng của một vật chuyển động
trong trọng trường Phát biểu được định luật bảo toàn cơ năng của một vật chuyển động trong trọng trường
Viết được biểu thức tính cơ năng của một vật chuyển động dưới tác dụng của lực đàn hồi của lò xo.
Phát biểu được định luật bảo toàn cơ năng của vật chuyển động dưới tác dụng lực đàn hồi của lò xo.
Gợi ý để HS khảo sát bài toán vật chuyển động dưới tác dụng của trọng lực,
từ đó rút ra định luật bảo toàn cơ năng.
Thông báo kết
Tranh vẽ
và một số nhà máy thủy điện, con lắc đơn, lắc
lò xo.
GDMT; TKNL
Trang 746 Bài tập Vận dụng công thức để giải bài tập.
quả đối với trường hợp vật chuyển động dưới tác dụng của lực đàn hồi.
Nêu vấn đề và đàm thoại
Quá trình đẳng nhiệt Định luật Bôi- lơ-Ma-ri-ốt
Nêu được các nội dung của thuyết động học phân tử của chất khí.
Nêu đươc định nghĩa của khí lý tưởng.
Nêu được định nghĩa quá trình đẳng nhiệt.
Phát biểu và nêu được Định luật Bôi- lơ-Ma-ri-ốt.
Nhận biết được dạng của đường đẳng nhiệt.
Vận dụng định luật để giải các bài tập.
Nêu được định nghĩa quá trình đẳng tích
Nêu và phân tích các kiến thức trọng tâm Thảo luận nhóm để xác định đặc điểm của chất rắn và chất lỏng.
TNBD Hướng dẫn
HS cách xử lý các số liệu của thí nghiệm và tìm ra mối liên
hệ giữa P và V.
Bảng kết quả thí nghiệm ở hình 19.2 SGK
Vận dụng công thức để giải bài tập.
Ôn lại khái niệm nhiệt độ tuyệt đối Nêu vấn đề và đàm thoại
Bảng kết quả thí nghiệm ở hình 30.1, 30.2 SGK
26
51, 52 Phương trình trạng
thái khí lý tưởng – Bài tập
Nêu được định nghĩa quá trình đẳng áp, viết được biểu thức liên hệ giữa V và T Xây dựng được PTTT Vận dụng PTTT để giải bài tập.
Hướng dẫn
HS xây dựng PTTT bằng các gợi ý.
53 Kiểm tra
Trang 854 Nội năng và sự biến
đổi nội năng
Chứng minh được nội năng của vật phụ thuộc nhiệt độ và thể tích.
Viết được công thức tính nhiệt lượng
Giúp HS nhắc lại các kiến thức cũ Thảo luận và điều chỉnh các kiến thức cho phù hợp
Thí nghiệm hình 32.1 SGK hoặc hình vẽ các thí nghiệm này
GDMT
28
55, 56 Các nguyên lý của
nhiệt động lực học Phát biểu được nguyên lý của nhiệt động lực học. Vận dụng nguyên lý để giải bài tập.
Nêu được ví dụ về quá trình thuận nghịch.
Thông báo và phân tích các nguyên lý
Luyện tập HS xác định dấu của Q, A,…
Vận dụng công thức để giải bài tập.
Phân biệt được chất kết tinh và chất vô định hình.
Phân biệt chất đơn tinh thể và chất đa tinh thể.
Nêu được ứng dụng của chất kết tinh và chất vô định hình trong đời sống.
Thông báo và
so sánh đặc điểm của chất rắn
Tranh tinh thể, bảng phân loại các chất rắn.
Nêu được những nguyên nhân gây ra biến dạng.
Phân biệt được các dạng biến dạng.
Phát biểu được quy luật của sự nở dài và sự nở khối.
Vận dụng việc tính toán độ nở dài và độ nở khối trong đời sống và trong kỹ thuật
Bằng các thí nghiệm đơn giản, GV minh họa ba giai đoạn của biến dạng cơ Thảo luận nhóm.
Hướng dẫn
HS khảo sát định lượng sự
nở vì nhiệt, làm việc nhóm.
Tranh vẽ các loại biến dạng
Bảng vẽ 35.1 SGK GDMT
Trang 961, 62 Các hiện tượng bề
mặt của chất lỏng
Nói rõ được phương, chiều, độ lớn của lực căng mặt ngoài.
Giải thích được bề mặt mặt thoáng chất lỏng.
Hiểu được hiện tượng mao dẫn.
Vận dụng công thức tính độ chênh lệch mức chất lỏng.
TNBD
HS quan sát thí nghiệm và rút ra tính chất, đặc điểm của từng hiện tượng
Thí nghệm về hiện tượng căng mặt ngoài của chất lỏng.
Vận dụng công thức để giải bài tập.
Phân biệt hơi khô và hơi bảo hòa.
Giải thích nguyên nhân của trạng thái hơi bão hòa dựa trên quá trình cân bằng động giữa bay hơi và ngưng tụ.
Nêu được những ứng dụng của quá trình nóng chảy – đông đặc, bay hơi – ngưng tụ, sự sôi.
TNBD
GV hướng dẫn HS giải thích nguyên nhân của quá trình chuyển thể
Thí nghiệm về
sự bay hơi và ngưng tụ.
33
65
66
Sự chuyển thể của các chất
Độ ẩm của không khí
Như trên Định nghĩa được độ ẩm tuyệt đối, tương đối, tỉ đối.
Phân biệt sự khác nhau giữa ba độ ẩm trên.
Quan sát các hiện tượng tự nhiên về độ ẩm.
Gợi ý để HS hiểu rõ các đặc điểm của từng đại lượng liên quan và
so sánh chúng.
Tranh về các loại
ẩm kế.
GDMT; TKNL
34
67, 68 Thực hành: Đo hệ
số căng mặt ngoài
Cách đo lực căng mặt ngoài.
Biết sử dụng thước cặp, biết dùng lực kế.
Biết tính hệ số căng mặt ngoài.
35
69
70
Bài tậpKiểm tra học kỳ II
Vận dụng công thức để giải bài tập.
Tân An, ngày 03 tháng 08 năm 2010
Huỳnh Quốc Lâm
Trang 10KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY MÔN VẬT LÝ 11- BAN CƠ BẢN
GV thông báo địnhluật Coulomb
Hình vẽ cânxoắn
Coulomb, cácthí nghiệm vềnhiễm điện
do cọ xát
1
2
Thuyết electron
Định luật bảo toàn điện tích
Nội dung của thuyết electron
Vận dụng giải thích các hiện tượng nhiễm điện Từ SGK, Gv nêu các câu hỏi có tính chất
kiểm tra sự lĩnh hội kiến thức của HS
2
3 Bài tập Bài toán về định luật Coulomb và tính cường độ điện trường Sử dụng các câu trắcnghiệm Bài 1.6, 1.7,3.7, 3.8 SBT
4 Điện trường
và cường độ điện trường.
Đường sức điện
Khái niệm điện trường, cường độ điện trường, đặc điểm của vectocường độ điện trường, điện trường đều.,… Vận dụng giải các bàitập đơn giản có liên quan
Nêu và phân tích cáckhái niệm, thông báotích cực…
Cần nhấn mạnh cáctính chất của cường độđiện trường, chú ý HScách vẽ Vecto C.Đ.Đ.T
Hình vẽ cácđường sứcđiện
Trang 116 Bài tập
Tính công của lực điện, tính điện thế, hiệu điện thế Các bài toán có tính
chất đơn giản theoSGK, cần kết hợp bàitập định tính
Bài 4.4, 4.6,4.7, 5.2, 5.3,5.6 SBT
4
7 Công của lực điện trường
Công thức tính công của lực điện, mối liên hệ giữa công của lựcđiện và thế năng của điện tích trong điện trường Phương pháp tương tự.Hệ thống các câu hỏi
kiểm tra sự lĩnh hộikiến thức của HS
Khái niệm điện thế, hiệu điện thế Công thức liên hệ giữa A, U, E
và vận dụng giải các bài toán đơn giản
Ôn lại kiến thức bài 4
để hình thành kháiniệm điện thế, hiệuđiện thế Có thể làm thínghiệm minh họa cách
đo hiệu điện thế tĩnhđiện
Thông báo - minh họa
về tụ điện Sử dụng thínghiệm định tính đểđưa đến khái niệm điệndung của tụ điện
Các loại tụđiện
10 Bài tập
tra 15phút
CHƯƠNG II : DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI 6
11
Dòng điện không đổi.
Nguồn điện
Khái niệm dòng điện, tác dụng của dòng điện, cường độ dòng điện,dòng điện không đổi Biết được khi nào có dòng điện Nêu đượccấu tạo của pin, acquy
Ôn tập các kiến thức
đã học ở THCS có thểcho Hs hoạt độngnhóm Giúp Hs phânbiệt các khái niệm : DđKhông đổi, DĐ mộtchiều, DĐ xoaychiều…
Một số loạipin, acquy,
7 13 Bài tập Các bài toán tính công của lực lạ, cường độ dòng điện, suất điện
Trang 12SBT Nên soạn các câuhỏi trắc nghiệm kháchquan
7.12,7.16,8.3, 8.5 SBT
14 Điện năng.
Suất điện động
Thế nào là công của dòng điện, mối liên hệ giữa công của lực lạ vàđiện năng tiêu thụ của mạch điện Tính toán các đại lượng liênquan
Hướng dẫn Hs tự họcvới các câu hỏi gợi ý
Thông báo tích cựcđịnh luật Jun – Len xơ
Các phiếuhọc tập cótính chất ôntập
16 Bài tập
Các bài toán tính công của lực lạ, cường độ dòng điện, suất điện
SBT Nên soạn các câuhỏi trắc nghiệm kháchquan
Bài 7.10,7.11,
7.12,7.16,8.3, 8.5 SBT
Định luật Ohm đối với toàn mạch
Định luật Ohm và biểu thức Thế nào là độ giảm điện thế, hiệntượng đoản mạch là gì ? Vận dụng để tính hiệu suất của nguồnđiện
Phương pháp thựcnghiệm, mô tả thínghiệm và yêu cầu Hsrút ra hệ thức 9.1 MụcIII cho Hs tự học vớicác câu hỏi gợi ý
Thí Nghiệmhình 9.2 SGK
18 Bài tập
Làm các bài tập về định luật Ohm cho toàn mạch Chuẩn bị cho Hs kiến
thức để cuối tiết kiểmtra 15 phút
Bài 9.3, 9.4,9.5 SBT
Kiểmtra 15phút
Cho Hs làm việc nhómtrả lời các câu C1, C2,C3 Hướng dẫn Hs đitìm công thức tính suấtđiện động và điện trởtrong của bộ nguồn
1,5V, volt kế10V
20 Phương pháp
giải một số bài toán về mạch điện
Cách thức chung giải bài toán về toàn mạch Vận dụng các kiếnthức đã học để giải các bài toán đoạn mạch Cho Hs làm việc cácnhân, bên cạnh đó GV
khắc sâu kiến thức vềphương pháp giải toán
ở phần lưu bảng
Các bài tậplàm thêmngoài các bàitrong SGK
11 21 Thực hành : Xác định suất điện động và điện trở trong của một pin điện hóa
22
12 23 Bài tập Bài toán về ghép nguồn điện thành bộ Gv nến chuẩn bị các Bài 10.1,
Trang 13câu hỏi định tính vàđịnh lượng có tính châtvận dụng và củng cốbài học
10.3, 10.4,10.5 SBT
24 Kiểm tra 1 tiết
CHƯƠNG III : DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG
Dòng điện trong kim loại
Tính chất điện chung của các kim loại, thuyết electron về tính dẫnđiện của kim loại và vận dụng giải thích tính chất điện của kim loại
Kết hợp giữa việc cho
Hs đọc hiểu với sửdụng các câu pháp vấn,giảng giải để Hs nắmvững kiến thức bài học
Thí nghiệm
về cặp nhiệtđiện đồng -constantan26
Dòng điện trong chất điện phân
Chất điện phân là gì ? hiện tượng điện phân ? Các định luậtFaraday về điện phân, vận dụng giải thích các ứng dụng cơ bản củahiện tượng điện phân,…
Sử dụng phương phápthực nghiệm : thínghiệm tính dẫn điệncủa nước cất, thínghiệm điện phân,
…… Thông báo tíchcực: định luật Faraday
Thí nghiệm
về hiện tượngđiện phân
Gv giải bài toán minhhọa
Bài 13.6,13.10, 14.4,14.5, 14.6SBT
Dòng điện trong chất khí
Phân biệt được sự dẫn điện không tự lực và dẫn điện tự lực thếnào là hồ quang điện, tia lửa điện ? các ứng dụng chính của quátrình phóng điện trong chất khí
Giới thiệu bằngphương pháp thuyếttrình các kiến thức mớicủa bài học, bên cạnh
đó Gv kết hợp giữađàm thoại và sử dụngSGK để giúp Hs phânbiệt hiện tương hồquang điện, tia lửa điện
nghiệm vê sựphóng điệntrong chấtkhí Hình ảnh
về tia lửađiện, sấm sét
đê minh họabài học
ỨngdụngCNTT
30
16 31 Dòng điện Bản chất của dòng điện trong chân không, ứng dụng của tia catôt Thông báo tích cực và Đèn hình cũ