1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kế hoạch môn vật lý 10,11,12

48 689 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Hoạch Môn Vật Lý 10, 11, 12
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Kế Hoạch
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Vận dụng được các định luật I, II, III Niu-tơn đểgiải được các bài toán đối với một vật hoặc hệ haivật chuyển động.. - Viết được công thức xác định lực ma sát trượt.- Vận dụng được côn

Trang 1

I ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH

1 Đặc điểm của giáo viên:

1.1 Trình độ chuyên môn: Cử nhân; chuyên ngành Vật Lý

1.2 Số năm công tác: 11 năm

1.3 Phân công chuyên môn: Vật lý 11A6,7,9 + Vật Lý 10A1,2,13 + Công Nghệ 11A6,7,9

- Vật lý là môn học có nhiều ứng dụng trong thực tế và trong kỹ thuật nên hầu hết học sinh quan tâm và ham học hỏi Nhiều năm liền một Vật Lý được

Bộ Giáo Dục –Đào Tạo chọn là môn thi TNTHPT nên học sinh quan tâm Hơn nữa vật lý là một môn cơ bản trong thi tuyển sinh Đại Học, Cao Đẳngkhối A nên học sinh cuối cấp rất quan tâm

- Là học sinh bán công nên hầu hết các em tiếp thu bài chậm ít chịu khó tìm tòi học hỏi

2.1 Về phía giáo viên :

Thuận lợi

- Về phía nhà trường đã thực hiện chặn đường nâng cao chất lượng nâng cao chất lượng nên chú trọng việc nâng cao chất lượng từ đầu năm cho tất cảcác khối

- Trường học bán công nên tất cả GVCN đều quan tâm bám sát lớp

- Nề nếp dạy và học được nhà trường quan tâm đúng mức

- Giáo viên bộ môn luôn tự ý thức học hỏi trao đổi kinh nghiệm, đổi mới phương pháp cho phù hợp với từng đối tượng học sinh

Khó khăn :

- Học sinh là đối tượng TB-Y nên khó tiếp thu bài giảng

- Dụng cụ thí nghiệm còn thiếu, chưa có phòng bộ môn

- Các lớp đa số học sinh đều học yếu tự nhiên nên việc giảng dạy vật lý gặp nhiều khó khăn

Trang 2

- Chương trình Vật lý là năm đầu thực hiện chuẩn kiến thức kĩ năng giáo viên cũng mới chỉ mới tiếp cận nên chưa có kinh nghiệm trong bộ sách mới cảicách Vì vậy việc vận dụng phương pháp theo yêu cầu đổi mới là rất khó khăn

- Đa số các lớp mới GVBM chưa từng làm quen chưa biết từng đối tượng học sinh

2.2 Về phía học sinh

Thuận lợi:

-Số giờ luyện tập nhiều cho các khối học sinh có điều kiện rèn luyện

-Số lượng sách tham khảo nhiều giúp học sinh tự học ở nhà

Giỏi

>=8

Khá6,5 8

TB5…6,5

Yếu3,5 5

Trang 3

>=8

Khá6,5 8

TB5…6,5

Yếu3,5 5

III BIỆN PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG:

Đối với giáo viên :

- Nghiên cứu tìm ra phương pháp phù hợp cho từng đối tượng học sinh.

- Thường xuyên kiểm tra bài cũ.

- GVBM tự tìm tài liệu nghiên cứu, thường xuyên học hỏi trao đổi kinh nghiệm với đồng nghiệp.

Đối với học sinh :

- Thường xuyên làm bài và học bài ở nhà, nghiên cứu sách tham khảo, trao đổi học tập với bạn bè ở nhà thông qua học nhóm, học tổ.

Trang 4

IV KẾT QUẢ THỰC HIỆN

TB5…6,5

Yếu3,5 5

Trang 5

3 Kết quả cuối năm

Môn

Sĩsố

Giỏi

>=8

Khá6,5 8

TB5…6,5

Yếu3,5 5

Trang 6

V KẾ HOẠCH CỤ THỂ

1 Kế hoạch giảng dạy:

1.1 Môn: Vật lý Khối 10 tổng số tiết: 70

HKI: 36 tiết/19 tuần - HKII: 34 tiết/18 tuần

Mức độ cần đạt PPDH nâng cao chất lượng Chuẩn bị của

HS và GV

Thayđổi, bổ

Trang 7

- Nờu được chuyển động cơ là gỡ.

- Nờu được chất điểm là gỡ

- Nờu được hệ quy chiếu là gỡ

- Nờu được mốc thời gian là gỡ

- Xỏc định được vị trớ của một vật chuyểnđộng trong hệ quy chiếu đó cho

Diễn giảng + Đặt vấn đề

- GV: phiếu học tập

- Bảng phụ để HS tớnh thời gian chạy tàu

-Vẽ được đồ thị toạ độ - thời gian của chuyển động thẳng đều

Diễn giảng + Đàm thoại

- GV: Chuẩn bị thớ nghiệm ảo cú sẵn

- HS: cụng thức tớnh tốc độ trung bỡnh đó học ở lớp 8

- Cỏch vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất

-Nờu được vận tốc tức thời là gỡ

-Nờu được vớ dụ về chuyển động thẳng biến đổi đều (nhanh dần đều, chậm dần đều)

- Nêu đợc đặc điểm của vectơ gia tốc trong chuyển

động thẳng nhanh dần đều, trong chuyển động thẳngchậm dần đều

-Viết được cụng thức tớnh gia tốc của một chuyển động biến đổi

- Viết được cụng thức tớnh vận tốc

vt = v0 + at

và vận dụng cỏc cụng thức này

Đặt vấn đề + diễn giảng - HS: Kiến thức về vecto.

Trang 8

- GV: Bài tập mẫu.

- HS: Làm cỏc bài tậptrong SGK

-Nờu được sự rơi tự do là gỡ

-Viết được cỏc cụng thức tớnh vận tốc và quóngđường đi của chuyển động rơi tự do

- Đặt vấn đề + đàm thoại

- Hoạt động nhúm

- Thớ nghiệm biểu diễn

- GV: Thớ nghiệm biểu diễn( Ống Newton)

7 Nêu đợc đặc điểm về gia tốc rơi tự do Đặt vấn đề + đàm thoại Cỏc cụng thức trong chuyển động thẳng

biến đổi đều

Tuần 4

/ HKI Chương IBài 5: 8 - Phỏt biểu được định nghĩa của chuyển động trũnđều Ứng dụng cụng nghệ thụngĐặt vấn đề + đàm thoại - GV: cỏc vớ dụ.- Phõn biệt hỡnh trũn

Trang 9

động tròn

đều

- Nêu được ví dụ thực tế về chuyển động tròn đều

- Viết được công thức tốc độ dài và chỉ đượchướng của vectơ vận tốc trong chuyển động trònđều

- Viết được công thức và nêu được đơn vị đo tốc

độ góc, chu kì, tần số của chuyển động tròn đều

tin ( quan sát chuyển động ) và đường tròn

- Viết được hệ thức giữa tốc độ dài và tốc độ góc

- Nêu được hướng của gia tốc trong chuyển độngtròn đều và viết được biểu thức của gia tốc hướngtâm

- Giải được bài tập đơn giản về chuyển động trònđều

- Diễn giảng + đàm thoại - GV: Hình vẽ 5.5- HS: Kiến thức về

- GV: Chuẩn bị thínghiệm ảo

- HS: Kiến thức vềvecto

- GV: Phiếu học tập

- HS: làm các bài tập SGK

Diễn giảng - GV: Các dụng cụ

mẫu để hướng dẫn

HS cách đọc

Trang 10

Làm 8 đề - GV: Đề kiểm tra.- Ôn tập kiến thức

- Nêu được quy tắc tổng hợp và phân tích lực

- Phát biểu được điều kiện cân bằng của một chấtđiểm dưới tác dụng của nhiều lực

- Đặt vấn đề + đàm thoại , trực quan - GV: Dụng cụ thínghiệm 9.3; 9.5

17 - Phát biểu được định luật I Niu-tơn.

- Nêu được quán tính của vật là gì và kể được một

số ví dụ về quán tính

- Nêu được khối lượng là số đo mức quán tính

- Vận dụng được mối quan hệ giữa khối lượng vàmức quán tính của vật để giải thích một số hiệntượng thường gặp trong đời sống và kĩ thuật

Đặt vấn đề + đàm thoại - GV: Phiếu học tập

Trang 11

- Nêu được mối quan hệ giữa lực, khối lượng vàgia tốc được thể hiện trong định luật II Niu-tơn vàviết được hệ thức của định luật này.

- Nêu được gia tốc rơi tự do là do tác dụng củatrọng lực và viết được hệ thức Pm g

- Phát biểu được định luật III Niu-tơn và viết được

hệ thức của định luật này

- Nêu được các đặc điểm của phản lực và lực tácdụng

- Biểu diễn được các vectơ lực và phản lực trongmột số ví dụ cụ thể

- Vận dụng được các định luật I, II, III Niu-tơn đểgiải được các bài toán đối với một vật hoặc hệ haivật chuyển động

- GV: Chuẩn bị thí nghiệm ảo

Trang 12

- Viết được công thức xác định lực ma sát trượt.

- Vận dụng được công thức tính lực ma sát trượt đểgiải được các bài tập đơn giản

Đặt vấn đề + đàm thoại Ứng dụng công nghệ thông

tin

- GV: Chuẩn bị 2 thínghiệm ảo

r = m2r

- Xác định được lực hướng tâm và giải được bàitoán về chuyển động tròn đều khi vật chịu tác dụngcủa một hoặc hai lực

Trực quan + đàm thoại - GV: Lực kế, quảnặng.

- Một số câu trắc nghiệm về các lực

Hoạt động nhóm, đàm

thoại

-GV; Phiếu học tập.-HS: Làm các bài tập SGK

Tuần

14 / Chương III

Bài 17:

27 - Phát biểu được điều kiện cân bằng của

một vật rắn chịu tác dụng của hai lực

Trực quan + đàm thoại Hoạt động nhóm - GV: Chuẩn bị dụngcụ thí nghiệm: Lò xo

Trang 13

- Nêu được trọng tâm của một vật là gì.

- Xác định được trọng tâm của các vậtphẳng, đồng chất bằng thí nghiệm

- Vận dụng được điều kiện cân bằng và quytắc tổng hợp lực để giải các bài tập đối vớitrường hợp vật chịu tác dụng của ba lựcđồng quy

Trực quan + đàm thoại

- GV: Chuẩn bị dụng

cụ thí nghiệm: Lò xovật phẳng, mỏng

vị đo momen của lực

- Phát biểu được điều kiện cân bằng củamột vật rắn có trục quay cố định

- Vận dụng quy tắc momen lực để giảiđược các bài toán về điều kiện cân bằngcủa vật rắn có trục quay cố định khi chịutác dụng của hai lực

- Trực quan + đàm thoại

- Thí nghiệm biểu diễn

- GV: Chuẩn bị thínghiệm biểu diễn( Momen lực)

- Trực quan + đàm thoại

- Thí nghiệm biểu diễn

- GV: Chuẩn bị thínghiệm

Trang 14

- Nờu được điều kiện cõn bằng của một vật

cú mặt chõn đế

- Trực quan + đàm thoại

- Thớ nghiệm biểu diễn

- GV: Chuẩn bị thớnghiệm

tin

- GV: Chuẩn bị thớnghiệm 21.4

đổi (quay nhanh dần hoặc chậm dần)

-Nêu đợc ví dụ về sự biến đổi chuyển độngquay của vật rắn phụ thuộc vào sự phân bốkhối lợng của vật đối với trục quay

Đặt vấn đề + Diễn giảng - GV: Phiếu học tập.

- Học sinh làm cỏc bài tập SGK

Trang 15

- Vận dụng định luật bảo toàn động lượng

để giải được các bài tập đối với hai vật vachạm mềm

- Nêu được nguyên tắc chuyển động bằngphản lực

Diễn giảng + đàm thoại - HS: Kiến thức về

Công và công suất.

40 - Phát biểu được định nghĩa và viết được

công thức tính công suất

- Vận dụng được các công thức P =A

t

Diễn giảng + đàm thoại - GV: Phiếu học tập

Trang 16

- Nêu được đơn vị đo thế năng.

* Vai trò của cây cối trong việc chống sói mòn

Diễn giảng + đàm thoại - GV: Phiếu học tập. hợp môi Tích

- Phát biểu được định luật bảo toàn cơ năng

và viết được hệ thức của định luật này

Diễn giảng + đàm thoại

- GV: Phiếu học tập

Tích hợp môi trường

Trang 17

- Vận dụng định luật bảo toàn cơ năng đểgiải được bài toỏn chuyển động của mộtvật.

* Năng lượng thủy điện một số nơi trờn đất nước.

Tớnh động năng , thế năng, cơ năng của vật

ở cỏc vị trớ khỏc nhau khi thả rơi Hoạt động nhúm, đàm thoại

- GV: bài tập tổng hợp

- Thớ nghiệm biểu diễn

- GV: Dụng cụ thớnghiệm quỏ trỡnhđẳng nhiệt

- Phỏt biểu được định luật Sỏc-lơ

- Vẽ đợc đờng đẳng tích trong hệ toạ độ (p,T)

- Đặt vấn đề + đàm thoại + trực quan

- Thớ nghiệm biểu diễn

- GV: Dụng cụ thớnghiệm quỏ trỡnhđẳng tớch

50 - Nờu được cỏc thụng số p, V, T xỏc định

trạng thỏi của một lượng khớ

Đặt vấn đề + đàm thoại - HS: Cỏc định luật

về chất khớ

Trang 18

Phương trình trạng

thái của khí lí tưởng.

- Viết được phương trình trạng thái của khí

Nội năng và sự biến

thiên nội năng.

54 - Nêu được có lực tương tác giữa các

nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật

- Nêu được nội năng gồm động năng củacác hạt (nguyên tử, phân tử) và thế năngtương tác giữa chúng

- Nêu được ví dụ về hai cách làm thay đổinội năng

Đặt vấn đề + Trực quan - GV: Làm thí

nghiệm biểu diễn

Trang 19

- Vận dụng được mối quan hệ giữa nộinăng với nhiệt độ và thể tích để giải thíchmột số hiện tượng đơn giản có liên quan.

Diễn giảng + đàm thoại - GV: Phiếu học tập

* Ô nhiễm: Tiếng ồn, hiệu ứng nhà kính

Diễn giảng + đàm thoại - GV: Phiếu học tập hợp môi Tích

- HS : Các bài tập SGK

Phân biệt được chất rắn kết tinh và chất rắn

vô định hình về cấu trúc vi mô và nhữngtính chất vĩ mô của chúng

* Chất kết tinh

Đặt vấn đề + đàm thoại - GV: Hình vẽ cấu

trúc mạng tinh thểcủa một số chất Tích

hợp môi trường

Trang 20

- Phát biểu và viết được hệ thức của định

luật Húc đối với biến dạng của vật rắn

Đặt vấn đề + đàm thoại Ứng dụng công nghệ thông

- Vận dụng được công thức nở dài và nở

khối của vật rắn để giải các bài tập đơngiản

- Nêu được ý nghĩa của sự nở dài, sự nởkhối của vật rắn trong đời sống và kĩ thuật

* Trái đất nóng lên: Sự nở vì nhiệt

Diễn giảng + đàm thoại

- GV: Phiếu học tập

Tích hợp môi trường

Áp dụng các công thức để giải các bài tập

về biến dạng cơ của vật rắn, sự nở vì nhiệtcủa vật rắn

Hoạt động nhóm- Đàm

thoại

- GV: Bài tập tổnghợp

- Làm các bài tậpSGK

- Mô tả được thí nghiệm về hiện tượng dính

ướt và không dính ướt

- Mô tả được hình dạng mặt thoáng củachất lỏng ở sát thành bình trong trường hợp

chất lỏng dính ướt và không dính ướt

Trực quan + đàm thoại

- GV: Chuẩn bị thínghiệm biểu diễn:

Ống mao dẫn, cốcnước

Trang 21

- Vận dụng được công thức Q = m, để giải

các bài tập đơn giản

- Phân biệt được hơi khô và hơi bão hoà

* Sự chuyển thể các chất:Tảng băng tan

Diễn giải + đàm thoại - GV: Phiếu học tập Tích

hợp môi trường

- Giải thích được trạng thái hơi bão hoà dựatrên sự cân bằng động giữa bay hơi vàngưng tụ

Diễn giải + đàm thoại - GV: Phiếu học tập

- Nêu được định nghĩa độ ẩm tuyệt đối, độ

ẩm tỉ đối, độ ẩm cực đại của không khí

- Nêu được ảnh hưởng của độ ẩm không

khí đối với sức khoẻ con người, đời sốngđộng, thực vật và chất lượng hàng hoá

* Bảo quản thực phẩm

- Diễn giảng + đàm thoại

- GV: Phiếu học tập

Tích hợp môi trường

67 - Bài tập tính nhiệt lượng tỏa, thu,

- Bài tập độ ẩm tuyệt đối, độ ẩm tỉ đối Hoạt động nhóm+ Đàm

thoại, diễn giảng

- GV: Bài tập tổng quát

- HS: Các bài tập trang 210, trang 214 SGK

Trang 22

Kiểm tra học kì II.

70 - Các định luật bảo toàn.

- Các định luật về chất khí

Trắc nghiệm ( 5 điểm)

Tự luận ( 5 điểm) Đề thi.

1.2 Môn: Vật lý Khối 11 tổng số tiết: 70

HKI: 35 tiết/19 tuần - HKII: 35 tiết/18 tuần

Tuần /

HK Chương/bài PPCTTiết Mức độcần đạt PPDH nâng cao chất lượng Chuẩn bị của HS và GV

Thayđổi, bổsung

- Tích hợp GDBVMT

Sơn tĩnh điện: công nghệ phun sơn chất lượng cao

và tránh ô nhiễm môi trường; công nghệ lọc khíthải, bụi nhờ tĩnh điện

Đặt vấn đề + đàm thoại Ứng dụng công nghệ thôngtin ( dùng TN ảo khảo sát

sự tương tác giữa 2 đện

tích )

- GV: Chuẩn bị thínghiệm ảo có sẵn

Tích hợp BVMT trong ứng dụng sơn tĩnh điện và lọc bụi.

- HS: Xem trướcphần cộng trừ nhânchia số mũ

Tuần 1

/ HKI electron-Thuyết 2 - Nêu được các nội dung chính của thuyết êlectron.- Phát biểu được định luật bảo toàn điện tích Đặt vấn đề + đàm thoại - GV: Đưa ra một sốví dụ thường gặp

Trang 23

Đặt vấn đề + đàm thoại Diễn giảng

- GV: Tìm hiểu nêutác hại và ảnh hưởngcủa điện trường đốivới cuộc sống con

người (Tích hợp BVMT)

Đàm thoại Diễn giảng

- GV: Chuẩn bị một

số hình biểu diễn phổcủa đường sức

- HS: Tìm hiểuphương pháp cộngvecto

Tuần 3

/ HKI Bài tập 5

- Xác định lực tương tác điện do 1 hoặc 2 điện tíchgây ra tại một điện tích điểm q (cộng hai vectocùng phương)

- Vận dụng thuyết electron giải thích sự nhiễm điện

- HS: bài cũ, bài tậptrong SGK

- Nêu được trường tĩnh điện là trường thế

- Xác định d trị đại số hình chiếu đường đi trên phương của đường sức

Đàm thoại + Diễn giảngNêu vấn đề

- GV: Hình 4.2 trang22

- HS: Xem lại kiếnthức toán học về hàmsin, hàm cos

Trang 24

- Nêu được mối quan hệ giữa cường độ điện trườngđều và hiệu điện thế giữa hai điểm của điện trường

đó Nhận biết được đơn vị đo cường độ điệntrường

Đàm thoại + Diễn giảngNêu vấn đề

- Nêu được ý nghĩa các số ghi trên mỗi tụ điện

- Nêu được điện trường trong tụ điện và mọi điệntrường đều mang năng lượng

Nêu vấn đề + Đàm thoại(GV dùng máy chiếu chiếumột số hình ảnh tụ điệnthường gặp trong thực tế)

- GV: Chuẩn bị một

số hình ảnh của tụ.Phân tích một sốnguy hiểm khi gặp tụ

có điện dung caokhoảng 100-1000  F

Tuần 5

/ HKI Bài tập 10

- Xác định Q,C,U của tụ điện

- Tụ có hằng số điện môi thay đổi xác định C,Q,U

- GV: bài tập thíchhợp

- HS: Bài cũ và làmbài tập SGK

11 - Nêu được dòng điện không đổi là gì.- Nêu được suất điện động của nguồn điện là gì.

Nêu vấn đề + Diễn giảng(Sử dụng công nghệ thôngtin biểu diễn mật độ dòng

e- di chuyển qua tiết diệnthẳng)

- GV: Giáo án điện tử

- HS: xem lại kiế thứccủa cấp 2

Trang 25

- HS: xem lại kiến thức hóa học về cấu hình electron

- GV: Tham khảoSGV+STK

- HS: Xem lại kiến thức điện cấp 2

- GV: Tham khảoSGV + STK

- HS: xem lại kiến thức về đèn, nhiệt dung riêng

- HS: bài cũ, làm bài tập SGK

Hoạt động nhóm

- GV: Chuẩn bị phiếuhọc tập, dụng cụ thựchành

- HS: Tìm hiểu công dụng của dụng cụ để tiến hành đo chính xác

Tuần 9

/ HKI Ôm đối vớiĐịnh luật

17 - Tính được hiệu suất của nguồn điện Hoạt động nhóm - GV: Tham khảo

STK

Trang 26

- HS: Kiến thức về định luật BTCHNL, kiến thức tính RN

(song song, nối tiếp)

Nêu vấn đề + đàm thoại

- GV: Chuẩn bị bàitập thích hợp (3-4điện trở)

- HS: Kiến thức điện cấp 2 và đl ôm cho toàn mạch

- Nhận biết được trên sơ đồ và trong thực tế, bộ nguồn mắc nối tiếp hoặc mắc song song

- Tính được suất điện động và điện trở trong củacác loại bộ nguồn mắc nối tiếp, mắc song song

Nêu vấn đề + Diễn giảng - GV: Tham khảoSGV

- HS: Kiến thức cũ vềđèn

- HS: Kiến thức cũ vềđèn:

Ngày đăng: 25/09/2013, 12:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị dòng điện XC - HS: kiến thức dòng  điện một chiều+Hàm - kế hoạch môn vật lý 10,11,12
th ị dòng điện XC - HS: kiến thức dòng điện một chiều+Hàm (Trang 41)
Bảng dưới sự hướng  dẫn của GV - kế hoạch môn vật lý 10,11,12
Bảng d ưới sự hướng dẫn của GV (Trang 46)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w