1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 1(T23-35)CKTKN

87 293 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 87
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài: Giáo viên gợi ý học sinh viết các số tròn chục dựa theo mô hình các vật mẫu.. Gọi vài học sinh nhắc lại cách trừ.Hoạt động 2 :Thực hành Mt :Học sinh thực

Trang 1

Ngày soạn:……… Trường TH Phú Sơn

Ngày dạy : ……… GV: Phạm Thị Nga

Nhận xét về kiểm tra bài cũ

ghi tựa

sinh thực hiện các thao tác vẽ

đoạn thẳng có độ dài cho

trước

Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 4

cm

+ Đặt thước có chia vạch lên

tờ giấy trắng, tay trái giữ

thước, tay phải cầm bút chấm 1

+ Nhấc thước ra, viết A bên

điểm đầu và B bên điểm cuối

của đoạn thẳng Ta đã vẽ được

Học sinh lắng nghe hướng dẫn của giáo viên để vẽ đoạn thẳng có độ dài 4 cm

4 cm

Học sinh thực hành vẽ các đoạn thẳng theo quy định

Học sinh nêu đề toán:

Đoạn thẳng AB dài 5 cm, đoạn thẳng BC dài 3 cm Hỏi cả hai đoạn thẳng dài bao nhiêu cm ?

Giải

Cả hai đoạn thẳng có ddộ dài là:

5 + 3 = 8 (cm)

Trang 2

3ph

Hoạt động 2: Học sinh thực

hành vẽ đoạn thẳng.

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu

của bài

Giáo viên hướng dẫn học sinh

vẽ các đoạn thẳng có độ dài

như yêu cầu SGK

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Học sinh tự quan sát hình bài 2

để nêu bài toán Giáo viên giúp

đỡ các em để hoàn thành bài

tập của mình

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Hướng dẫn học sinh vẽ theo

các cách vẽ khác nhau

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập,

chuẩn bị tiết sau

Đáp số : 8 cm Học sinh thực hiện vẽ các đoạn thẳng

viên để vẽ đoạn thẳng có độ dài 4 cm

3 cm Học sinh nhắc lại nội dung bài

Rút kinh nghiệm

A A

Trang 3

Ngày soạn:……… Trường TH Phú Sơn

Ngày dạy : ……… GV: Phạm Thị Nga

LUYỆN TẬP CHUNG

I.Yêu cầu:

1.Kiến thức:-Có kỉ năng đọc, viết, đếm các số đến 20 Biết cộng trong phạm vi các số đến

20.Giải bài toán

2.Kĩ năng: Rèn cho HS có kĩ năng đọc, viết , cộng và giải toán trong phạm vi 20 thành thạo.

- Bài tập cần làm ( bài 1, bài 2, bài3 , bài 4)

Dãy 1: Đo và vẽ đoạn thẳng có độ dài 6 cm

Dãy 2: Đo và vẽ đoạn thẳng có độ dài 10

cm

Giáo viên nhận xét về kiểm tra bài cũ

Hoạt động 1:Hướng dẫn học sinh luyện

tập:

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài, nên

viết theo thứ tự từ 1 đến 20

Cho học sinh làm vào SGK và chữa bài trên

bảng

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Gọi học sinh nêu cách làm dạng toán này

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Gọi học sinh đọc đề toán và nêu tóm tắt bài

11 12 13 14 152

0

19 18

17 16

Điền số thích hợp vào ô trốngHọc sinh làm vào sách và nêu kết quả

2 học sinh đọc đề toán, gọi 1 học sinh nêu tóm tắt bài toán trên bảng

Tóm tắt:

Trang 4

nhiêu cái bút ta làm thế nào?

Cho học sinh tự giải và nêu kết quả

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh làm SGK và nêu kết quả

Gọi học sinh khác nhận xét

III.Củng cố, dặn dò:

Hỏi lại nội dung bài vừa học

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết

sau

Có tất cả : ? bút xanh và đỏ

Ta lấy số bút xanh cộng số bút đỏ

Giải Hộp cái bút có tất cả là:

12 + 3 = 15 (cái bút)

Đáp số: 15 cái bút Điền số thích hợp vào ô trống

13

12

Nhắc lại nội dung bài học

Về nhà thực hành các bài tập

Rút kinh nghiệm

Trang 5

Ngày soạn:……… Trường TH Phú Sơn

Ngày dạy : ……… GV: Phạm Thị Nga

1 Giới thiệu trực tiếp, ghi đề

Hoạt động 1: Giới thiệu các số tròn

chục: (từ 10 đến 90)

 Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 1

bó (1 chục) que tính và nói “Có 1 chục

que tính”

 Hỏi : 1 chục là bao nhiêu?

 Giáo viên viết lên bảng số 10

 Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 2

bó (1 chục) que tính và nói “Có 2 chục

que tính”

 Hỏi : 2 chục là bao nhiêu?

 Giáo viên viết lên bảng số 20

 Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 3

bó (1 chục) que tính và nói “Có 3 chục

que tính”

 Hỏi : 3 chục là bao nhiêu?

 Giáo viên viết lên bảng số 30

Hướng dẫn các em viết số 30

Viết 3 rồi viết 0, gọi học sinh đọc

 Giáo viên hướng dẫn tương tự để

Học sinh nhắc đề

Học sinh thực hiện theo

Là mười (que tính)Học sinh đọc lại số 10 nhiều em

Học sinh thực hiện theo

Là hai mươi (que tính)Học sinh đọc lại số 20 nhiều em

Học sinh thực hiện theo

Là ba mươi (que tính)Học sinh đọc lại số 30 nhiều em

Viết bảng con số 30 và đọc “ba mươi”

Quan sát mô hình SGK, thi đua theo nhóm để hình thành các số tròn chục từ

40 đến 90

Một chục, hai chục, ………., chín chục

Chín chục, tám chục, ……… , một chục

Ví dụ: Số 30 có hai chữ số là 3 và 0

Trang 6

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên hướng dẫn học sinh cách làm

bài rồi cho học sinh làm bài và chữa bài

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Học sinh tự quan sát hình bài 2 để nêu

yêu cầu của bài

Cho học sinh viết số vào ô trống và đọc

số

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh làm SGK rồi nêu kết quả

III.Củng cố, dặn dò:Hỏi tên bài.

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết

sau

Câu a:

Viết số Đọc số Đọc số Viết số

mươi

Sáu mươi

60

mươi

80

mươi

Năm mươi

50

mươi

Câu b và c học sinh SGK

Học sinh đọc lại các số tròn chục trên theo thứ tự nhỏ đến lớn và ngược lại

Học sinh làm SGKvà nêu kết quả

Học sinh nhắc lại nội dung bài

Rút kinh nghiệm

1 0

2 0 0

3 0 0

4 0 0

5 0 0 9

0 0

8 0 0

7 0 0

6 0 0

Trang 7

Ngày soạn:……… Trường TH Phú Sơn

Ngày dạy : ……… GV: Phạm Thị Nga

Tuần 24

LUYỆN TẬP I.Mục tiêu:

1.Kiến thức:-Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục.

-Bước đầu nhận biết cấu tạo của các số tròn chục từ 10 đến 90 ( 40 gồm bốn chục và 0 đơn vị)

2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc , viết, so sánh các số tròn chục thành thạo

1.KTBC: Hỏi tên bài học.

Giáo viên nêu yêu cầu cho việc KTBC:

Hai chục còn gọi là bao nhiêu?

Hãy viết các số tròn chục từ 2 chục đến 9

chục

So sánh các số sau: 40 … 80 , 80 … 40

Nhận xét về kiểm tra bài cũ

2.Bài mới :Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.

3 Hướng dẫn học sinh làm các bài tập

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Tổ chức cho các em thi đua nối nhanh, nối

đúng

Treo lên bảng lớp 2 bảng phụ và nêu yêu cầu

cần thực hiện đối với bài tập này

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Học sinh tự quan sát bài mẫu và rút ra nhận

xét và làm bài tập

Gọi học sinh nêu kết quả

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh làm SGK và nêu kết quả

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Giáo viên gợi ý học sinh viết các số tròn

chục dựa theo mô hình các vật mẫu

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

3 học sinh thực hiện các bài tập:

1 Học sinh nêu: Hai chục gọi là hai mươi

Cả lớp viết bảng con: 20, 30, 40, 50,

60, 70, 80, 90

40 < 80 , 80 > 40Học sinh nhắc tựa

Hai nhóm thi đua nhau, mỗi nhóm 5 học sinh chơi tiếp sức để hoàn thành bài tập của nhóm mình

Câu a: 20, 50, 70, 80, 90Câu b: 10, 30, 40, 60, 80

Trang 8

Nhận xét tiết học, tuyên dương.

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết

sau

Làm lại các bài làm sai ở nhà

Rút kinh nghiệm

Trang 9

Ngày soạn:……… Trường TH Phú Sơn

Ngày dạy : ……… GV: Phạm Thị Nga

CỘNG CÁC SỐ TRÒN CHỤC I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Biết đặt tính,làm tính cộng các số tròn chục, cộng nhẩm các số tròn chục trong

phạm vi 90;giải được bài toán có phép cộng

2.Kĩ năng: Rèn cho HS thực hiện cộng các số tròn chục thành thạo

3.Thái độ: Giáo dục HS say mê học toán

5ph 1.KTBC: Hỏi tên bài học.

Gọi học sinh làm bài tập trên bảng bài 3, 4

Giáo viên nhận xét về kiểm tra bài cũ

2.Bài mới :Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.

Yêu cầu lấy tiếp 20 que tính (2 bó que tính)

xếp dưới 3 bó que tính trên

Gộp lại ta được 5 bó que tính và 0 que tính rời

 Tính : tính từ phải sang trái 50

Gọi vài học sinh nhắc lại cách cộng

4.Thực hành:

Bài

1 : Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên lưu ý học sinh khi đặt tính viết số

Bài 3 : Học sinh khoanh vào các sốCâu a: Số bé nhất là: 20

Câu b: Số lớn nhất là: 90 Bài 4 : Học sinh viết : Câu a: 20, 50, 70, 80, 90Câu b: 10, 30, 40, 60, 80Học sinh nhắc tựa

Học sinh thao tác trên que tính và nêu được 30 có 3 chục và 0 đơn vị;

20 có 2 chục và 0 đơn vị

Gộp lại ta được 50 có 5 chục và 0 đơn vị

Học sinh thực hiện trên bảng cài và trên bảng con phép tính cộng 30 +

20 = 50

Nhắc lại quy trình cộng hai số tròn chục

Trang 10

thẳng cột, đặt dấu cộng chính giữa các số.

Cho học sinh làm VBT và nêu kết quả

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Gọi học sinh nêu cách tính nhẩm và nhẩm kết

quả

20 + 30 ta nhẩm: 2 chục + 3 chục = 5 chục

Vậy: 20 + 30 = 50

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Gọi học sinh đọc đề toán và nêu tóm tắt bài

toán

Hỏi: Muốn tính cả hai thùng đựng bao nhiêu

cái bánh ta làm thế nào?

Cho học sinh tự giải và nêu kết quả

4.Củng cố, dặn dò:

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau

Học sinh làm vở nháp và nêu kết quả

50 + 10 = 60 , 40 + 30 = 70, 50 + 40

= 90

20 + 20 = 40 , 20 + 60 = 80, 40 + 50

= 90

30 + 50 = 80 , 70 + 20 = 90, 20 + 70

= 90

2 học sinh đọc đề toán, gọi 1 học sinh nêu tóm tắt bài toán trên bảng

Tóm tắt:

Thùng Thứ nhất : 30 gói bánh Thùng Thứ hai : 20 gói bánh

Cả hai thùng : … gói bánh?

Ta lấy số gói bánh thùng thứ nhất cộng với số gói bánh thùng thứ hai

Giải

Cả hai thùng có là:

30 + 20 = 50 (gói bánh)

Đáp số: 50 gói bánh Học sinh nêu lại cách cộng hai số tròn chục, đặt tính và cộng 70 + 20 Làm lại các bài tập ở nhà thành thạo

Rút kinh nghiệm

Trang 11

Ngày soạn:……… Trường TH Phú Sơn

Ngày dạy : ……… GV: Phạm Thị Nga

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1.Kiến thức: Biết đặt tính,làm tính,cộng nhẩm số tròn chục;bước đầu biết về tính chất phép

cộng;biết giải toán có phép cộng

2.Kĩ năng: Rèn cho HS đặt tính , cộng nhẩm, nắm được tính chất phép cộng thành thạo

*Ghi chú: làm bài 1,2a,3,4

1.KTBC: Hỏi tên bài học.

Gọi học sinh lên bảng làm bài tập số 1 và tính

nhẩm bài toán số 3

Giáo viên nhận xét về kiểm tra bài cũ

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

Hướng dẫn học sinh luyện tập:

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Hỏi học sinh về cách thực hiện dạng toán này

Nhận xét về học sinh làm bài tập 1

Bài 2:a Gọi nêu yêu cầu của bài:

Khi làm (câu b) bài này ta cần chú ý điều gì?

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Gọi học sinh đọc đề toán

Giáo viên gợi ý cho học sinh tóm tắt bài toán

Bài toán cho biết gì?

Bài toán yêu cầu gì?

Muốn tìm tìm cả hai bạn hái được bao nhiêu bông

hoa ta làm thế nào?

Học sinh nêu

2 học sinh làm, mỗi em làm 3 cột

Bài 3: Giáo viên hỏi miệng, học sinh nêu kết quả

Đọc đề toán và tóm tắt

Cả hai bạn hái : ? bông hoa

Số bông hoa của Lan hái được cộng số bông hoa của Mai hái được

Giải

Cả hai bạn hái được là:

20 + 10 = 30 (bông hoa)

Đáp số: 30

Trang 12

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Tổ chức cho các em thi đua nhau theo các tổ

nhóm

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, dặn dò tiết sau

bông hoa Học sinh tự nêu cách làm và làm bài

Mẫu

Thi đua theo hai nhóm ở hai bảng phụ

Học sinh khác cổ động cho nhóm mình thắng cuộc

Học sinh nêu nội dung bài

Rút kinh nghiệm

40 + 40

20 + 20

10 + 60

60 + 20

30 + 10

30 + 20

40 + 30

10 + 40

7 0 4 0

8 0 5 0

Trang 13

Ngày soạn:……… Trường TH Phú Sơn

Ngày dạy : ……… GV: Phạm Thị Nga

TRỪ CÁC SỐ TRÒN CHỤC I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Biết đặt tính,làm tính trừ các số tròn chục, trừ nhẩm các số tròn chục trong

phạm vi 90;giải được bài toán có lời văn

2.Kĩ năng: Rèn cho HS thực hiện phép tính trừ các số tròn chục thành thạo

3.Thái độ: Giáo dục HS say mê học toán

30 + 20 = ? ; 50 + 10 = ?

Giáo viên nhận xét về kiểm tra bài cũ

2.Bài mới :Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.

Hoạt động 1: Giới thiệu cách trừ hai số tròn

Tiến hành tách ra 20 que tính (2 bó que tính)

Giúp học sinh viết 20 dưới số 50 sao cho các số

cùng hàng thẳng cột nhau

Số que tính còn lại sau khi tách là 3 bó chục Viết

3 ở hàng chục và 0 ở hàng đơn vị (viết dưới vạch

Học sinh nhắc tựa

Học sinh thao tác trên que tính và nêu được 50 có 5 chục và 0 đơn vị; 20 có 2 chục và 0 đơn vị

Giáo viên giúp học sinh tách 50 thành 5 chục và 0 đơn vị; 20 thành 2 chục và 0 đơn v; đặt thẳng cột với nhau

Sau khi tách ra ta được 3 chục và

0 đơn vị

Học sinh thực hiện trên bảng cài

và trên bảng con phép tính trừ

50 - 20 = 30-

Trang 14

Gọi vài học sinh nhắc lại cách trừ.

Hoạt động 2 :Thực hành

Mt :Học sinh thực hiện đặt tính, tính đúng, trừ

nhẩm 2 số tròn chục và củng cố giải toán

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên lưu ý học sinh khi đặt tính viết số thẳng

cột, đặt dấu trừ chính giữa các số

Cho học sinh làm SGK và nêu kết quả

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Gọi học sinh nêu cách tính nhẩm và nhẩm kết

quả

50 - 30 ta nhẩm: 5 chục - 3 chục = 2 chục

Vậy: 50 - 30 = 20

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Gọi học sinh đọc đề toán và nêu tóm tắt bài toán

Hỏi: Muốn tính An có tất cả bao nhiêu cái kẹo ta

làm thế nào?

Cho học sinh tự giải và nêu kết quả

5.Củng cố, dặn dò:

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau

Nhắc lại quy trình trừ hai số tròn chục

Học sinh làm SGK và nêu kết quả

40 - 30 = 10 , 80 - 40 = 40

70 - 20 = 50 , 90 - 60 = 30

90 - 10 = 80 , 50 - 50 = 0

2 học sinh đọc đề toán, gọi 1 học sinh nêu tóm tắt bài toán trên bảng

Tóm tắt:

Cho thêm : 10 cái kẹo

Có tất cả : ? cái kẹo

Ta lấy số kẹo An có cộng với số cái kẹo cho thêm

Giải

Số kẹo An có tất cả là:

30 + 10 = 40 (cái kẹo)

Đáp số: 40 cái kẹo

Học sinh nêu lại cách trừ hai số tròn chục, đặt tính và trừ 70 - 60

Rút kinh nghiệm

Trang 15

Ngày soạn:……… Trường TH Phú Sơn

Ngày dạy : ……… GV: Phạm Thị Nga

Tuần 25

LUYỆN TẬP I.Yêu cầu:

1.Kiến thức:Biết đặt tính, làm tính trừ nhẩm các số tròn chục , biết giải toán có phép cộng.

2.Kĩ năng: Rèn cho HS đặt tính, làm tính, giải toán có lời văn thành thạo

1.KTBC: Hỏi tên bài học.

Gọi học sinh làm bài 2 và 4 SGK

Nhận xét về kiểm tra bài cũ

2.Bài mới :Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.

3.Hoạt động 1 : Luyện làm tính

Mt : Củng cố về làm tính trừ và trừ nhẩm các

số tròn chục

Hướng dẫn học sinh làm các bài tập

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Tổ chức cho học sinh thi đua tính nhẩm và điền

kết quả vào ô trống trên hai bảng phụ cho 2

nhóm

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh làm sách và nêu kết quả

Sửa bài: Thi đua

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Giáo viên gợi ý học sinh nêu tóm tắt bài toán

rồi giải bài toán theo tóm tắt

4 học sinh thực hiện các bài tập, mỗi em làm 2 cột

Học sinh nhắc tựa

Các em đặt tính và thực hiện vào bảng con, nêu kết quả (viết các số cùng hàng thẳng cột với nhau)

Hai nhóm thi đua nhau, mỗi nhóm

4 học sinh chơi tiếp sức để hoàn thành bài tập của nhóm mình

GiảiĐổi 1 chục = 10 (cái bát)

Số bát nhà Lan có là:

20 + 10 = 30 (cái bát)

Trang 16

Chấm ¼ lớp, nhận xét, sửa sai

• Bài 5 : Điền dấu + , - vào chỗ chấm

-Giáo viên yêu cầu 3 em lên bảng sửa bài ( có

thể dùng thanh cài )

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Trò chơi: Thi tìm nhanh kết quả:

Tổ chức cho 2 nhóm chơi tiếp sức thi tìm nhanh

kết quả, trong thời gian 3 phút nhóm nào nêu

đúng các kết quả nhóm đó thắng cuộc

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau

Đáp số : 30 cái bát

1 em lên bảng giải, lớp làm vào vở

ô li Học sinh làm miệng

Nhắc lại tên bài học

90 – 20 = ; 20 – 10= ; 50 + 30 =

80 – 40 = ; 60 – 30 = ; 70 + 20 =

40 – 10 = ; 90 – 50 = ; 90 – 40 =

Rút kinh nghiệm

Trang 17

Ngày soạn:……… Trường TH Phú Sơn

Ngày dạy : ……… GV: Phạm Thị Nga

ĐIỂM Ở TRONG, ĐIỂM Ở NGOÀI MỘT HÌNH I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Nhận biết được điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình , biết vẽ một điểm ở trong

hoặc ở ngoài một hình; biết cộng ,trừ số tròn chục giải bài toán có phép cộng

2.Kĩ năng: Rèn cho HS nhận biết và vẽ được điểm ở trong và điểm ở ngoài một hình thành

thạo

*Ghi chú: Làm bài tập1,2,3,4

II.Chuẩn bị:

-Mô hình như SGK Bộ đồ dùng toán 1

III.Các hoạt động dạy học :

5ph

15ph

1.KTBC: Hỏi tên bài học.

Gọi học sinh làm bài tập trên bảng bài 2, 5

Giáo viên nhận xét về kiểm tra bài cũ

2.Bài mới :Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.

Hoạt động 1 : Giới thiệu điểm ở trong ở

ngoài một hình.

Mt: Học sinh nhận biết bước đầu về điểm ở

trong, điểm ở ngoài 1 hình

+ Giới thiệu điểm ở trong, điểm ở ngoài

Gọi học sinh nhắc lại

+ Giới thiệu điểm ở trong, điểm ở ngoài

Học sinh nhắc tựa

Học sinh theo dõi và lắng nghe

Học sinh nhắc lại: Điểm A nằm trong hình vuông Điểm N nằm ngoài hình vuông

Học sinh theo dõi và lắng nghe

A

N

PO

Trang 18

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.

Cho học sinh nêu cách làm rồi làm bài và

chữa bài

Nhận xét bài làm của học sinh

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Yêu cầu học sinh chỉ vẽ được điểm, chưa

yêu cầu học sinh ghi tên điểm, nếu học

sinh nào ghi tên điểm thì càng tốt

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Gọi học sinh nhắc lại cách tính giá trị của

biểu thức số có dạng như trong bài tập

Bài 4: Gọi học sinh đọc đề toán và nêu tóm

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết

Vẽ điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình

Học sinh thực hành ở bảng con

TínhMuốn tính 20 +10 + 10 thì ta phải lấy

20 cộng 10 trước, được bao nhiêu cộng tiếp với 10

Thực hành bảng con và nêu kết quả

2 học sinh đọc đề toán, gọi 1 học sinh nêu tóm tắt bài toán trên bảng

10 + 20 = 30 (nhãn vở)

Đáp số: 30 nhãn vởHọc sinh nêu lại tên bài học, khắc sâu kiến thức bài học qua trò chơi

Trang 19

Ngày soạn:……… Trường TH Phú Sơn

Ngày dạy : ……… GV: Phạm Thị Nga

Rút kinh nghiệm

Trang 20

LUYỆN TẬP CHUNG I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Biết được cấu tạo số tròn chục , biết cộng trừ số tròn chục ; biết giải toán có

1.KTBC: Hỏi tên bài học.

Giáo viên vẽ lên bảng hình tròn, trong

hình tròn có 4 điểm G, J, V, A và ngoài

hình tròn có 3 điểm P, E, Q

Gọi học sinh xác định điểm trong hình

tròn, điểm ngoài hình tròn

Giáo viên nhận xét về kiểm tra bài cũ

2.Bài mới :Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.

3 Hướng dẫn học sinh luyện tập:

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Gọi học sinh đọc cột mẫu:

Số 10 gồm 1 chục và 0 đơn vịCho học sinh làm các cột còn lại vào

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Giáo viên lưu ý cho học sinh viết tên

đơn vị kèm theo (cm)

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Gọi học sinh đọc đề toán, nêu tóm tắt bài

và giải

Học sinh nêu

2 học sinh xác định, 1 em xác định các điểm ở trong hình tròn và 1 em xác định các điểm ở ngoài hình tròn

Trang 21

Ngày soạn:……… Trường TH Phú Sơn

Ngày dạy : ……… GV: Phạm Thị Nga

5ph

Bài 5: Gọi nêu yêu cầu của bài:

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, dặn dò tiết sau

20 + 00 = 50 (bức tranh)

Đáp số: 50 bức tranh Cho học sinh thực hành ở bảng con vẽ 3 điểm ở trong hình tam giác và 2 điểm ở ngoài hình tam giác

Học sinh nêu nội dung bài

Rút kinh nghiệm

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

Trang 22

+ 4 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn định :

+ Hát – chuẩn bị SGK Phiếu bài tập

2.Kiểm tra bài cũ : 5ph

+ Gọi học sinh lên bảng :

- Học sinh 1 : Đặt tính rồi tính : 50 – 40 ; 80 – 50

- Học sinh 2 : Tính nhẩm : 60 - 30 = ; 70 - 60 =

- Học sinh 3 : Tính : 60 cm – 40 cm = ; 90 cm - 60cm =

+Giáo viên hỏi học sinh : Nêu cách đặt tính rồi tính ?

+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới

3 Bài mới :

15ph Hoạt động 1 : Giới thiệu các số có 2 chữ số

Mt: Học sinh nhận biết về số lượng, đọc, viết

-Giáo viên đưa lần lượt 2 bó que tính và 3 que

tính rời , nói : “ 2 chục và 3 là hai mươi ba “

-Hướng dẫn viết : 23 chỉ vào số gọi học sinh

đọc

-Giáo viên hướng dẫn học sinh tương tự như

trên để hình thành các số từ 21 đến 30

-Cho học sinh làm bài tập 1

-Học sinh lấy que tính và nói theo hướng dẫn của giáo viên

-Học sinh lặp lại theo giáo viên -Học sinh lặp lại số 23 ( hai mươi ba)

-Học sinh viết các số vào bảng con

Trang 23

Ngày soạn:……… Trường TH Phú Sơn

Ngày dạy : ……… GV: Phạm Thị Nga

15ph Hoạt động 2 : Giới thiệu cách dọc viết số

Mt : Học sinh nhận biết về số lượng, đọc, viết

các số từ 30 đến 50

-Giáo viên hướng dẫn lần lượt các bước như

trên để học sinh nhận biết thứ tự các số từ 30

 50

-Cho học sinh làm bài tập 2

-Giáo viên đọc cho học sinh viết vào bảng

con

-Hướng dẫn làm bài 3

-Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh

• Bài 4 :

-Cho học sinh làm bài vào phiếu bài tập

Giáo viên hỏi học sinh số liền trước, liền sau

để học sinh nhớ chắc

-Liền sau 24 là số nào ?

-Liền sau 26 là số nào ?

-Liền sau 39 là số nào ?

-Cho học sinh đếm lại từ 20  50 và ngược

-Gọi học sinh đọc lại các số đã viết

-Học sinh tự làm bài -3 học sinh lên bảng chữa bài -Học sinh đọc các số theo thứ tự xuôi ngược

4.Củng cố dặn dò : 5ph

- Nhận xét, tuyên dương học sinh

- Dặn học sinh ôn lại bài, tập viết số , đọc số , đếm theo thứ tự từ 10  50

Trang 24

CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt) I.Mục tiêu :

Trang 25

Ngày soạn:……… Trường TH Phú Sơn

Ngày dạy : ……… GV: Phạm Thị Nga

5ph 1.KTBC: Hỏi tên bài cũ.

Gọi học sinh đọc và viết các số từ 20 đến

50 bằng cách: Giáo viên đọc cho học sinh

viết số, giáo viên viết số gọi học sinh đọc

không theo thứ tự (các số từ 20 đến 50)

Nhận xét KTBC cũ học sinh

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

Hoạt động 1 : Giới thiệu các số có 2 chữ

số

Mt: Học sinh nhận biết về số lượng, đọc,

viết các số từ 50 đến 60

*Giới thiệu các số từ 50 đến 60

Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình

vẽ trong SGK và hình vẽ giáo viên vẽ sẵn

trên bảng lớp (theo mẫu SGK)

Dòng 1: có 5 bó, mỗi bó 1 chục que tính

nên viết 5 vào chỗ chấm ở trong cột chục,

có 4 que tính nữa nên viết 4 vào chỗ chấm

ở cột đơn vị

Giáo viên viết 54 lên bảng, cho học sinh

chỉ và đọc “Năm mươi tư”

*Làm tương tự với các số từ 51 đến 60

Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 5 bó,

mỗi bó 1 chục que tính, lấy thêm 1 que

tính nữa và nói: “Năm chục và 1 là 51”

Viết số 51 lên bảng và cho học sinh chỉ và

đọc lại

Làm tương tự như vậy để học sinh nhận

biết số lượng đọc và viết được các số từ 52

đến 60

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên đọc cho học sinh làm các bài

Hướng dẫn tương tự như trên (50 - > 60

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con

các số theo yêu cầu của bài tập

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh thực hiện, gọi học sinh đọc

Học sinh viết vào bảng con theo yêu cầu của giáo viên đọc

Học sinh đọc các số do giáo viên viết trên bảng lớp (các số từ 20 đến 50)

54 (Năm mươi tư)

5 - >7 em chỉ và đọc số 51

Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các số và cách đọc các số từ 52 đến 60.Chỉ vào các số và đọc: 52 (Năm mươi hai), 53 (Năm mươi ba), … , 60 (Sáu mươi)

Học sinh viết bảng con các số do giáo viên đọc và đọc lại các số đã viết được (Năm mươi, Năm mươi mốt, Năm mươi hai, …, Năm mươi chín)

Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các số và cách đọc các số từ 61 đến 69.Viết số

Học sinh viết vào bảng con : 60, 61, 62,

63, 64, ……… , 70 Viết số thích hợp vào ô trống Học sinh thực hiện vào vở,đọc kết quả

Trang 26

Rút kinh nghiệm

Trang 27

Ngày soạn:……… Trường TH Phú Sơn

Ngày dạy : ……… GV: Phạm Thị Nga

CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt) I.Mục tiêu:

1.KTBC: Hỏi tên bài cũ.

Gọi học sinh đọc và viết các số từ 50 đến

69 bằng cách: Giáo viên đọc cho học sinh

viết số, giáo viên viết số gọi học sinh đọc

không theo thứ tự (các số từ 50 đến 69)

Nhận xét KTBC

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

Hoạt động 1 : Giới thiệu các số có 2 chữ

số

Mt: Giới thiệu các số từ 70 80

Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình

vẽ trong SGK và hình vẽ giáo viên vẽ sẵn

trên bảng lớp (theo mẫu SGK)

Có 7 bó, mỗi bó 1 chục que tính nên viết 7

vào chỗ chấm ở trong cột chục, có 2 que

tính nữa nên viết 2 vào chỗ chấm ở cột

đơn vị

Giáo viên viết 72 lên bảng, cho học sinh

chỉ và đọc “Bảy mươi hai”

*Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 7 bó,

mỗi bó 1 chục que tính, lấy thêm 1 que

tính nữa và nói: “Bảy chục và 1 là 71”

Viết số 71 lên bảng và cho học sinh chỉ và

đọc lại

Làm tương tự như vậy để học sinh nhận

biết số lượng, đọc và viết được các số từ

Học sinh viết vào bảng con theo yêu cầu của giáo viên đọc

Học sinh đọc các số do giáo viên viết trên bảng lớp (các số từ 50 đến 69)

72 (Bảy mươi hai)

Trang 28

70 đến 80.

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.

Giáo viên đọc cho học sinh làm các bài

Hướng dẫn tương tự như trên (70 - > 80

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh làm BC và đọc kết quả

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh đọc bài mẫu và phân tích bài

mẫu trước khi làm

Số 76 gồm 7 chục và 6 đơn vịSau khi học sinh làm xong giáo viên khắc

sâu cho học sinh về cấu tạo số có hai chữ

số

Chẳng hạn: 76 là số có hai chữ số, trong

đó 7 là chữ số hàng chục, 6 là chữ số hàng

đơn vị

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh quan sát và trả lời câu hỏi

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết

sau

viên đọc và đọc lại các số đã viết được (Bảy mươi, Bảy mươi mốt, Bảy mươi hai, …, Tám mươi)

Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các số và cách đọc các số từ 80 đến 99.Học sinh viết :

Nhắc lại tên bài học

Đọc lại các số từ 70 đến 99

Rút kinh nghiệm

Trang 29

Ngày soạn:……… Trường TH Phú Sơn

Ngày dạy : ……… GV: Phạm Thị Nga

Trang 30

-Giáo dục các em tính chăm chỉ , chịu khó trong học tập

Ghi chú: Làm bài tập: 1,2,(a, b) ,3 ( a, b ) , 4.

Nhận xét KTBC cũ học sinh

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

Hoạt động 1 : Giới thiệu các số có 2 chữ số

Mt: Biết so sánh các số có 2 chữ số

*Giới thiệu 62 < 65Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình vẽ trong SGK và hình vẽ giáo viên vẽ sẵn trên bảng lớp (theo mẫu SGK)

62 có 6 chục và 2 đơn vị, 65 có 6 chục và 5 đơn vị

Giáo viên giúp cho học sinh nhận biết:

Học sinh theo dõi phần hướng dẫn của giáo viên

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên, thao tác trên que tính để nhận biết: 62 có 6 chục và 2 đơn vị, 65

có 6 chục và 5 đơn vị

Học sinh so sánh số chục với số chục,

số đơn vị với số đơn vị để nhận biết 62

< 65Đọc kết quả dưới hình trong SGK

62 < 65 , 65 > 62

Trang 31

Ngày soạn:……… Trường TH Phú Sơn

Ngày dạy : ……… GV: Phạm Thị Nga

63 có 6 chục và 3 đơn vị, 58 có 5 chục và 8 đơn vị

Giáo viên giúp cho học sinh nhận biết:

63 và 58 có số chục và số đơn vị khác nhau

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Cho học sinh thực hành vào bảng con , nêu cách làm

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh làm và đọc kết quả

Giáo viên nên tập cho học sinh nêu cách giải thích khác nhau: 68 < 72, 72 < 80 nên trong ba số 72, 68, 80 thì số 80 lớn nhất

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Yêu cầu cả lớp làm nhanh vào bảng conNhận xét chữa bài

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh so sánh và viết theo thứ tự

có 5 chục và 8 đơn vị

Học sinh so sánh số chục với số chục, 6 chục > 5 chục, nên 63 > 58

63 > 58 nên 58 < 63Học sinh nhắc lại

Trang 32

yêu cầu của bài tập

Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở Chấm bài , nhận xét

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

5.Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị

tiết sa: Luyện tập

38 , 64 , 72Theo thứ tự từ lớn đến bé:

72 , 64 , 38Nhắc lại tên bài học

Thực hành ở nhà

Rút kinh nghiệm

Trang 33

Ngày soạn:……… Trường TH Phú Sơn

Ngày dạy : ……… GV: Phạm Thị Nga

-Giáo dục các em tính chăm chỉ , chịu khó trong học tập

Ghi chú: Làm bài tập: 1,2,(a, b) ,3 ( a, b ) , 4.

-II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Bảng phụ ghi các bài tập Các bảng mica trắng để học sinh tham gia trò chơi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn định :

+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ :

+ Gọi 3 học sinh lên bảng :

Khoanh tròn số lớn nhất : 38 , 48 , 19, 91, 87 , 69

Viết các số 72, 38, 64, 32 b) lớn dần

chữ số, tìm số liền sau của số có 2 chữ số

-Giáo viên giới thiệu và ghi đầu bài

-Cho học sinh mở SGK Giới thiệu 4 bài

tập

-Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài 1

-Giáo viên treo bảng phụ ghi sẵn bài tập 1a,

1b, 1c Yêu cầu học sinh mỗi tổ làm 1 bài

vào bảng con

-Giáo viên cho học sinh cho học sinh nhận

xét bài làm của bạn Giáo viên chỉ vào các

số yêu cầu học sinh đọc lại

-Học sinh lặp lại đầu bài

-Học sinh nêu yêu cầu bài 1 -Lớp chia 3 tổ mỗi tổ làm 1 bài : a,b,c trên bảng con

-3 em đại diện 3 tổ lên bảng sửa bài -Vài em đọc lại các số theo yêu cầu của giáo viên

-Cho học sinh đọc lại các số ( đt)

Trang 34

-Giáo viên kết luận : Đọc : ghi lại cách đọc

-Viết số : ghi số biểu diễn cho cách đọc số

• Bài 2 : Cho học sinh tự nêu yêu cầu

-Giáo viên treo bảng phụ có bài tập 2

-Muốn tìm số liền sau 80 em phải làm gì ?

-Cho học sinh tự làm bài vào phiếu bài tập

- 2 học sinh lên bảng chữa bài

-Giáo viên nhận xét, kiểm tra bài làm của

học sinh

-Kết luận : Muốn tìm số đứng liền sau của

1 số ta thêm 1 đơn vị vào số đã cho trước

-Ví dụ : 23 thêm 1 là 24 Vậy liền sau 23 là

24

• Bài 3 : Điền dấu <, > , = vào chỗ

chấm -Giáo viên treo bảng phụ ghi 3 bài tập 3a,

3b, 3c

-Cho học sinh phân 3 đội, mỗi đội cử 4 học

sinh tham gia chơi tiếp sức Từng em sẽ

điền dấu < , > , = vào chỗ chấm, lần lượt

mỗi em 1 phép tính

-Đội nào làm nhanh, đúng là thắng cuộc

-Nhận xét bài làm của học sinh Tuyên

dương đội thắng cuộc

-Hỏi học sinh : Muốn so sánh các số có 2

chữ số em cần chú ý điều gì ?

-Giáo viên kết luận theo ý kiến của học

sinh

• Bài 4 : Viết ( theo mẫu )

-Giáo viên hướng dẫn theo mẫu :

87 gồm 8 chục và 7 đơn vị Ta viết 87 = 80

+ 7

-Cho học sinh làm bài vào phiếu bài tập

-Giáo viên xem xét, chấm 1 số bài của học

sinh

-Gọi học sinh lên bảng sửa bài

-Giáo viên cho học sinh nhận xét cách phân

tích số tách tổng số chục và số đơn vị

-Viết số theo mẫu

-Học sinh đọc mẫu : số liền sau của 80

là 81 ( giáo viên đính mẫu ) -Thêm 1 vào 80 ta có số 81 vậy số liền sau 80 là 81

-Học sinh nêu yêu cầu bài 3

-Học sinh cử 4 em / đội lên tham gia chơi

-Học sinh lớp cổ vũ cho bạn

-So sánh số hàng chục trước Số hàng chục nào lớn hơn thì số đó lớn hơn Nếu

2 số hàng chục bằng nhau thì ta so sánh

số ở hàng đơn vị

-Học sinh tự làm bài vào phiếu bài tập

4.Củng cố dặn dò :

- Nhận xét tiết học Tuyên dương học sinh hoạt động tích cực

- Chuẩn bị xem trước bài : Bảng các số từ 1  100

Trang 35

Ngày soạn:……… Trường TH Phú Sơn

Ngày dạy : ……… GV: Phạm Thị Nga

Trang 36

1.KTBC: Hỏi tên bài cũ.

Gọi học sinh đọc và viết các số từ 1

đến 99 bằng cách: Giáo viên đọc cho

học sinh viết số, giáo viên viết số gọi

học sinh đọc không theo thứ tự

Nhận xét KTBC cũ học sinh

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

*HĐ 1:Giới thiệu bước đầu về số

100

Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài

tập 1 để tìm số liền sau của 97, 98, 99

Giới thiệu số liền sau 99 là 100

Hướng dẫn học sinh đọc và viết số

Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài

tập số 2 để học sinh có khái quát các

Số liền sau của 97 là 98

Số liền sau của 98 là 99

Số liền sau của 99 là 100

Trang 37

Ngày soạn:……… Trường TH Phú Sơn

Ngày dạy : ……… GV: Phạm Thị Nga

được số liền trước số đó

*HĐ 3: Giới thiệu một vài đặc điểm

của bảng các số đến 100

Cho học sinh làm bài tập số 3 và gọi

chữa bài trên bảng Giáo viên hỏi thêm

để khắc sâu cho học sinh về đặc điểm

các số đến 100 Gọi đọc các số trong

bảng theo cột để học sinh nhớ đặc

điểm

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau

Các số tròn chục là: 10, 20, 30,… … 90

Số bé nhất có hai chữ số là: 10

Số lớn nhất có hai chữ số là: 99Các số có hai chữ số giống nhau là:11,

22, 33, ……….99Cả lớp làm vào vở

Học sinh đọc lại bảng các số bài tập 3 và ghi nhớ đặc điểm các số đến 100

Nhắc lại tên bài học

Đọc lại các số từ 1 đến 100

Số liền sau 99 là… (100)

Trang 38

1.KTBC: Hỏi tên bài cũ.

Gọi học sinh đọc và viết các số từ 1 đến 100

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên đọc cho học sinh viết các số vào

bảng con theo yêu cầu bài tập 1, cho học sinh

đọc lại các số vừa viết được

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Gọi học sinh nêu cách tìm số liền trước, số

liền sau của một số rồi làm bài tập vào vở

và đọc kết quả

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh tự làm vào sách

Học sinh đọc, mỗi em khoảng 10 số, lần lượt theo thứ tự đến số 100

+Số bé nhất có hai chữ số là 10+ Số lớn nhất có hai chữ số là 99+ Số liền sau số 99 là 100

Học sinh nhắc tựa

Học sinh viết theo giáo viên đọc:

Ba mươi ba (33); chín mươi (90); chín mươi chín (99); … Học sinh đọc lại các

số vừa viết được

Học sinh nêu cách tìm số liền trước; số liền sau một số:

Tìm số liền trước: Ta bớt 1 ở số đã cho.Tìm số liền sau: Ta thêm 1 vào số đã cho

Trang 39

Ngày soạn:……… Trường TH Phú Sơn

Ngày dạy : ……… GV: Phạm Thị Nga

3ph

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh quan sát các điểm để nối thành

2 hình vuông (lưu ý học sinh 2 cạnh hình

vuông nhỏ nằm trên 2 cạnh hình vuông lớn)

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết

Nhắc lại tên bài học

Đọc lại các số từ 1 đến 100

.

Trang 40

Môn : Toán LUYỆN TẬP CHUNG

I.Mục tiêu:

Kiến thức:

- Biết đọc , viết , so sánh các số có hai chữ số ; biết giải toán có một phép cộng Kĩ năng:

-Rèn cho HS kĩ năng thực hành nhanh , chính xác

1.KTBC: Hỏi tên bài cũ

Gọi học sinh giải bài tập 2c, bài tập 3 trên

bảng lớp

Nhận xét KTBC cũ học sinh

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

Hướng dẫn học sinh luyện tập:

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Cho học sinh viết các số từ 15 đến 25 và

từ 69 đến 79 vào rồi đọc lại

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Gọi học sinh đọc các số theo yêu cầu của

BT, có thể cho đọc thêm các số khác nữa

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Làm vào sách và nêu kết quả

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

72<76 85>65 15>10+485>81 42<76 16=10+645<47 33<66 18=15+3

Ngày đăng: 06/07/2014, 05:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông: - Toán 1(T23-35)CKTKN
Hình vu ông: (Trang 17)
Hình tròn có 4 điểm G, J, V, A và ngoài - Toán 1(T23-35)CKTKN
Hình tr òn có 4 điểm G, J, V, A và ngoài (Trang 20)
BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100 - Toán 1(T23-35)CKTKN
1 ĐẾN 100 (Trang 36)
Bảng   theo   cột   để   học   sinh   nhớ   đặc - Toán 1(T23-35)CKTKN
ng theo cột để học sinh nhớ đặc (Trang 37)
Bảng con theo yêu cầu bài tập 1, cho học sinh - Toán 1(T23-35)CKTKN
Bảng con theo yêu cầu bài tập 1, cho học sinh (Trang 38)
Bảng lớp. - Toán 1(T23-35)CKTKN
Bảng l ớp (Trang 40)
Bảng lớp. - Toán 1(T23-35)CKTKN
Bảng l ớp (Trang 44)
Bảng con rồi nêu kết quả. - Toán 1(T23-35)CKTKN
Bảng con rồi nêu kết quả (Trang 48)
Bảng lớp. - Toán 1(T23-35)CKTKN
Bảng l ớp (Trang 75)
w