1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số học 6- Tuân 34

8 218 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 185,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

10’ Từ bài tập của học sinh gv đi đến dạng toán này.. Yêu cầu hs tìm những bài tập thuộc dạng toán này... Yêu cầu cả lớp cùng làm và nhận xét.. MỤC TIÊU: - Học sinh củng cố khắc sâu kiến

Trang 1

Tiết 98: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- HS nắm vững hai QT tìm giá trị p/s của một số và tìm một số biết giá trị

p/s của nó

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng tính toán hợp lý chính xác và vận dụng thực tế

- Rèn luyện kỹ năng sử dụng máy tính

II CHUẨN BỊ:

Giáo án, SGK, Bảng phụ

Vở ghi, SGK, SBT, vở nháp, phiếu học tập

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(10’)

GV gọi một học sinh lên bảng:

Muốn tìm một số biết giá trị phân số của nó ta

làm như thế nào?

Tìm một số biết:

a) 2

3 của nó bằng 7,2;

b)13

7 của nó bằng -5 ;

Yêu cầu cả lớp cùng làm và nêu nhận xét?

Một học sinh lên bảng trả lời và làm bài tập

Cả lớp cùng làm và nhận xét

Hoạt động 2: Dạng toán tìm một số biết giá trị phân số của nó (10’)

Từ bài tập của học sinh gv đi đến dạng toán

này

GV Dạng toán này ta làm như thế nào?

Yêu cầu hs tìm những bài tập thuộc dạng toán

này

Yêu cầu làm bài 127/SGK

Gọi một học sinh lên bảng làm

HS: Sử dụng quy tắc Bài 127/sgk

Biết 13,32 7= 93,24

và 93,24:3=31,08 a)13,32: 3

7 = 31,08 b) 31,08: 7

3 = 13,32

Trang 2

Yêu cầu học sinh đọc bài 129

Đây là bài toán gì?

muốn tìm lượng sữa trong một chai ta làm như

thế nào?

Gọi một học sinh lên bảng làm

Yêu cầu cả lớp cùng làm và nhận xét

Yêu cầu cá nhân học sinh làm bài 130

Gv gọi một học sinh đứng tại chỗ trả lời

Tương tự gọi một học sinh lên bảng làm bài

131

Bài 129:

Một học sinh lên bảng làm

Giải:

Lượng sữa có trong một chai là:

18:4,5%=18 1000 400 g( )

45

Đáp số: 400(g) Bài 130:

Số đó là

1 1 2

3 2: = 3 Bài 131 Giải Mảnh vải dài là 3,75:75% = 5(m) Đáp số: 5m

Hoạt động 4: Dạng toán sử dụng máy tính bỏ túi (8’)

Bài 134/sgk

Gv hướng dẫn học sinh dùng máy tính bỏ túi

để sử dụng

Gọi một học sinh lên bảng làm

Gọi học sinh dưới lớp nhận xét

Yêu cầu học sinh dùng máy tính để kiểm tra

kết quả các bài 128;129;131

Bài 134

HS sử dụng máy tính để tính

Hoạt động 5: Củng cố - HDVN (2’)

Củng cố:

+ GV củng cố lại kiến thức toàn bài, khắc sâu

các dạng bài tập và cách làm

HDVN:

* Xem lại các bài tập đã làm ở lớp

* Làm BT ở SGK và SBTT

* Giờ sau chúng ta luyện tập tiếp

HS lắng nghe

Ghi nhiệm vụ ở nhà

Trang 3

Tiết 99 : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Học sinh củng cố khắc sâu kiến thức về tìm một số biết giá trị phân số của nó

- Có kỹ năng thành thạo khi tìm một số biết giá trị phân số của nó

- Sử dụng máy tính bỏ túi đúng thao tác khi giải bài toán về tìm một số biết giá trị phân

số của nó

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên : Giáo án, bảng phụ

Học sinh: học và làm bài tập đã cho.

II TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8’)

GV gọi một học sinh lên bảng:

-Phát biểu quy tắc tìm một số khi biết m/n của

nó bằng a

Chữa bài tập 131(SGK/55)

75% một mảnh vải dài 3,75m, Hỏi cả mảnh

vải dài bao nhiêu mét?

Trả lời

Mảnh vải dài là 3,75:75% = 5(m)

Gv nhận xét và cho điểm

Một học sinh lên bảng làm bài tập

Cả lớp theo dõi và nhận xét

Hoạt động2: Dạng toán có lời văn (20’)

GV:Yêu cầu học sinh làm bài 133

Tóm tắt đầu bài

Bài 133 (SGK/55) Tóm tắt

Món dừa kho thịt Lượng thịt = 2/3 lượng cùi dừa Lượng đường = 5% lượng cùi dừa

Có 0,8 kh thịt tính lượng cùi dừa?

Trang 4

?Để tính lượng cùi dừa và lượng đường ta làm

như thế nào?

Gọi một học sinh lên bảng làm

Yêu cầu cả lớp cùng làm và nhận xét

GV:yêu cầu học sinh làm bài 135

Tóm tắt đầu bài

Xí nghiệp đã thực hiện 5/9 kế hoạch , còn phải

làm 560 sp

tính số sản phẩm theo kế hoạch?

?Tính số sản phẩm theo kế hoạch ta làm như

thế nào?

Tính phân số của 560 là bao nhiêu?

GV:Yêu cầu làm bài 136

Khi cân thăng bằng thì 3/4 kg ứng với phân số

là bao nhiêu?

Lượng cùi dừa cần kho 0,8kg thịt là 0,8:2/3 = 1,2(kg)

Lượng đường cần dùng là 1,2.5% = 0,06(kg)

ĐS: 1,2kg ; 0,06kg

Bài 135(SGK- 56)

Xí nghiệp đã thực hiện 5/9 kế hoạch , còn phải làm 560 sp

tính số sản phẩm theo kế hoạch?

Giải

560 sp ứng với 1 – 5

9 = 4

9 (kh) Vậy số sản phẩm theo kế hoạch là

560 :4

9 = 560 9

4= 1260(sp) ĐS: 1260sp

Bài 136(SGK-56)

Giải 4

3

kg ứng với 1 –

4

3

=

4

1

(viên gạch) Vậy một viên gạch nặng là

4

3 : 4

1 =

4

3

.4 = 3(kg) ĐS: 3 kg

Trang 5

Hoạt động 3: Dạng toán tìm số chưa biết trong một đẳng thức ( 15’)

Đối với dạng toán này chúng ta làm như thế

nào?

Trong đẳng thức có mấy phép tính?

Có tìm ngay x được không?

Gọi hai học sinh lên bảng làm

Yêu cầu cả lớp cùng làm và nhận xét

Bài 132/sgk

2 x 8 3

3 × + 3 = 3

x 5

⇔ × = − = −

3

8 : 3

=

x

11 1 23 x

8

7 23

7 8

1 22

=

=

Hoạt động 4: Củng cố - Hướng dẫn về nhà(2’) Củng cố:

GV Nhắc lại các kiến thức đã học và khắc sâu

lại kiến thức của bài học

Hướng dẫn HS học bài và làm bài ở nhà :

- Học bài xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài 132, 133(SBT/24)

- Chuẩn bị sẵn máy tính bỏ túi,

Ôn lại các phép tính, cộng trừ, nhân , chia

trên ,máy tính

HS lắng nghe

Ghi bài tập về nhà

Trang 6

Tiết 100 :TÌM TỈ SỐ CỦA HAI SỐ

I MỤC TIÊU:

1 Kiến Thức:

Học sinh hiểu được tỉ số của hai số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích

2 Kĩ năng:

Học sinh vận dụng các quy tắc để tìm tỉ số của hai số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích

3 Thái độ:

Chú ý nghe giảng và làm các yêu cầu của giáo viên đưa ra

Tích cực trong học tập

II Chuẩn bị

Giáo viên:SGK, Bảng phụ.

Học sinh:SGK, Bảng nhóm.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Kiểm tra- tạo tình huống học tập(8’)

GV gọi một học sinh lên bảng:

Muốn tìm một số khi biết giá trị một phân số

của nó ta làm như thế nào?

AD: Tìm một số biết:

a) 60% của nó là 85

b) 3

4 của nó là 41

8

Một học sinh lên bảng trả lời và làm bài

Cả lớp cùng làm và nhận xét

Hoạt động2: Tỉ số của hai số (13 Phút)

*GV : Thực hiện phép tính sau :

1,5 : 5 ;

3

2 5

1

: ; 4 :9 ;

7

2 4

1

6 :

− ; 0,5 : 0

*GV : Nhận xét và giới thiệu :

Thương của phép chia

1,5 : 5 ;

3

2 5

1 : ; 4 :9 ;

7

2 4

1

6 :

− gọi là những tỉ số

Vậy tỉ số là gì ?

*GV: Nhận xét và khẳng định:

Thương trong phép chia số a cho số b (b≠0

) gọi là tỉ số của a và b.

*GV: Khi nói tỉ số

b

a thì a và b có thế là các

số gì ?

1 Tỉ số của hai số.

Ví dụ : 1,5 : 5 ;

3

2 5

1 : ; 4 :9 ;

7

2 4

1

6 :

− ; 0,5 : 0

Vậy :

Thương trong phép chia số a cho số b (b≠0) gọi là tỉ số của a và b.

Chú ý:

Trang 7

*GV: Yêu cầu học sinh quan sát ví dụ trong

SGK- trang 56

* Khi nói tỉ số

b

a thì a và b có thế là các số nguyên, phân số, hỗn số …

* Hai đại lượng cùng loại và cùng đơn

vị đo

Ví dụ (SGK- trang 56)

Hoạt động 3: Tìm Tỉ số phần trăm (12’)

*GV : Tìm tỉ số của hai số : 78,1 và 25.

*GV: Viết tỉ số trên dưới dạng phần trăm ?.

*GV: Từ (1) và (2) ta cso thể tìm được tỉ số

phần trăm của hai số 78,1 và 25 không ?

*GV: Nhận xét và khẳng định :

Số 312,4% gọi là tỉ số phần trăm của hai số

78,1 và 25

*GV: Muốn tìm tỉ số của hai số a và b ta làm

như thế nào ?

*GV : Nhận xét và giới thiệu quy tắc :

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.

Tìm tỉ số phần trăm của :

a, 5 và 8 ; b, 25Kg và

10

3 tạ

*GV: - Yêu cầu học sinh dưới lớp nhận xét.

- Nhận xét

2 Tỉ số phần trăm.

Ví dụ:

Tìm tỉ số của hai số : 78,1 và 25

*HS : Tỉ số của 78,1 và 25 là:

124 3 25

1 78 25 1

78, : = , = , (1)

*HS:

3,124 = 3,124.100

100

1 = 312,4%.(2)

Ta có :

Tỉ số phần trăm của 78,1 và 25 là:

% ,

, :

100

1 100 25

1 78 25 1

Quy tắc:

Muốn tìm tỉ số của hai số a và b, ta nhân a với 100 rồi chia cho b và viết kí hiệu % vào kết quả :

%

b

a 100

?1

a, Tỉ số phần trăm của 5 và 8 là:

% , 100 625 8

b,Tỉ số phần trăm của 25Kg và

10

3 tạ Đổi:

10 3

tạ = 30 Kg

Trang 8

Hoạt động 4: Tỉ lệ xích (10’)

*GV: Trong chú giải của bản đồ có ghi

4568

1

(km ) có nghĩa là gì ?

*GV: Nhận xét

Nếu khoảng cách hai điểm thực tế là b và hai

điểm trên bản vẽ là a thì khi đó tỉ lệ xích của

hai khoảng cách:

T =

b

a (a, b cùng đơn vị đo)

Ví dụ : Nếu khoảng cách a trên bản đồ là 1 cm,

khoẳng cách b trên thực tế là 1 Km thì tỉ lệ

xích là :

1000

1

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?2.

Khoảng cách từ điểm cực bắc ở Hà Giang đến

điểm cực nam ở mũi Cà Mau dài 1620 Trên

một bản đồ, khoẳng cách đó dài 16,2 cm Tìm

tỉ lệ xích của bản đồ

3 Tỉ lệ xích.

T = b

a

( a, b cùng đơn vị đo)

Với:

a là khoảng cách hai điểm trên bản vẽ.

b là khoảng cách hai điểm trên thực tế.

Ví dụ:

Nếu khoảng cách a trên bản đồ là

1 cm, khoảng cách b trên thực tế là

1 Km thì tỉ lệ xích là :

1000

1

?2 Tỉ lệ xích của bản đồ

*HS: Họat động theo nhóm lớn.

T =

100

1 1620

2

16, =

Hoạt động 5: Củng cố - HDVN(2’) Củng cố:

GV Củng cố và khắc sâu từng phần

Hướng dẫn học sinh học ở nhà

- Về nhà làm các bài tập trong SGK và vở ghi

- Làm các bài tập còn lại ở SGK và ở SBT

Chuẩn bị giờ sau chúng ta luyện tập

HS lắng nghe

Ghi bài tập về nhà

Ngày đăng: 06/07/2014, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w