Câu 2: Để chứng minh amino axit là một hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với A.. Câu 3: Dãy các kim loại đều có thể điều chế được bằng phương pháp điện p
Trang 1ĐỀ THI SỐ 03-CT NÂNG CAO – MÔN HOÁ HỌC
ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2010
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
A quì tím; B Dung dịch Ca(OH)2;
C dung dịch nước brom; D Dung dịch AgNO3
Câu 2: Để chứng minh amino axit là một hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng
phản ứng của chất này lần lượt với
A dung dịch KOH và dung dịch HCl; B dung dịch Na2SO4,dung dịch HCl; C dung dịch KOH và bột CuO ; D dung dịch NaOH,dung dịch NH3
Câu 3: Dãy các kim loại đều có thể điều chế được bằng phương pháp điện phân
dung dịch muối của chúng
A Fe, Cu, Ag; B Mg, Zn, Cu; C Al, Cr, Fe ; D Ba, Ag, Au
Câu 4: Có các thí nghiệm sau :
(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch axit H2SO4 loãng nguội
(II) Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2
(III) Nhúng một lá nhôm vào dung dịch HNO3 đặc nguội
(IV) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là
A 1 B 2 C 3 D 4
biệt dung dịch 3 chất hữu cơ riêng biệt trên có thể dùng :
Trang 2A quỳ tím; B kim loại Na; C dung dịch HCl ; D dung dịch NaOH
Câu 6: Hai chất là đồng phân của nhau là
A saccarozơ và glucozơ ; B fructozơ và mantozơ ;
C fructozơ và xenlulozơ ; D glucozơ và fructozơ
Câu 7: Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là
A ancol etylic; B axit axetic; C natri axetat; D Phenol
Câu 8: Dãy các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường và tạo ra
dung dịch có môi trường kiềm là
A Na, Be, Ca B.Na, K, Ba; C Na, Fe, K; D Ba, Mg, Fe
Câu 9: Este etyl axetat có công thức cấu tạo là
A CH3COOH; B C2H5COOCH3; C CH3COOC2H5; D CH3OC2H5
Câu 10:Điều chế kim loại Mg bằng phương pháp
A điện phân dung dịch MgCl2;
B dùng H2 khử MgO ở nhiệt độ cao;
C dùng kim loại Na khử ion Mg2+ trong dung dịch MgCl2;
D điện phân MgCl2 nóng chảy
Câu 11: Để trung hoà 14 gam chất béo cần 15 ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ
số axit của chất béo này là
A 5,6 B 6 C 7 D 14
Câu 12: Thực hiện phản ứng trùng ngưng 2 aminoaxit : glixin và alanin thì thu
được tối đa số đipeptit là
A 2 B 3 C 4 D 1
ứng hết với dung dịch HCl tạo ra 11,15 gam muối Vậy X là
Trang 3A axit aminoaxetic; B axit 2- aminoaxitpropanoic; C Axit- 2- amino – 3 – phenyl propanoic; D axit 2 –amino – 3 – metyl butanoic
Câu 14: Kim loại có tính chất vật lí chung là
A Tính dẻo, tính dẫn điện,tính khó nóng chảy, tính ánh kim ;
B Tính dẻo, tính dẫn điện,tính dẫn nhiệt, tính đàn hồi;
C Tính dẻo, tính dẫn điện,tính dẫn nhiệt, tính cứng ;
D Tính dẻo, tính dẫn điện,tính dẫn nhiệt, tính ánh kim
Câu 15: Cho các dung dịch sau : glucozơ, saccarozơ, fructozơ, hồ tinh bột,
ancoletylic Có bao nhiêu dung dịch hoà tan được Cu(OH)2 ?
A 3 B.4 C 5 D 6
Câu 16: Khối lượng kết tủa bạc tạo thành khi tiến hành tráng bạc hoàn toàn
dung dịch chứa 9 gam glucozơ là (Ag = 108 , O = 16 , H= 1,C=12)
A 1,08 gam; B 2,7 gam; C 5,04 gam; D 10,8 gam
thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 bằng
23 Tên của X là
A etyl axetat; B metyl axetat; C metyl propionat; D
propyl fomat
Câu 18: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp ?
A Poli(vinylclorua); B.Polisaccarit;
C Protein; D Nilon – 6,6
Câu 19: Để phân biệt các dung dịch glucozơ, glixerol, hồ tinh bột và lòng trắng
trứng ta dùng
A dung dịch íôt và dung dịch HNO3 đặc;
B dung dịch íôt và dung dịch AgNO3/NH3;
Trang 4C Cu(OH)2 có thêm NaOH ;
D dung dịch HNO3 đặc,dung dịch AgNO3/NH3
Câu 20: Tính chất hóa học chung của hợp chất sắt (III) là.
A Tính khử; B Tính oxi hóa và tính khử; C Tính oxi hóa; D Không xác định được
Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 2,8 g một kim loại R bằng một lượng vừa đủ dung
dịch H2SO4 loãng thu được 1,12 lít H2 (ở đktc) Kim loại R là ( Na =23; Mg
=24; Al =27; Fe =56)
A Na B Mg C Al D Fe
Câu 22: Cho 3,1 gam một amin đơn chức no, mạch hở A phản ứng vừa đủ với
50ml dung dịch HCl 2M Công thức phân tử của A là (C=12, H=1,Cl=35,5)
A CH3NH2; B C2H5NH2; C C3H7NH2; D C6H5NH2
muối ?
A Cu B Mg C Fe D Ag
các sản phẩm hữu cơ là
A CH3COONa và CH3OH; B CH3ONa và HCOONa;
C HCOONa và CH3OH; D HCOOH và CH3ONa
Câu 25: Chất nào sau đây dùng để bó bột khi gãy xương ?
A CaO; B CaCO3; C CaSO4 H2O; D CaCl2
Câu 26: Hoà tan m gam nhôm trong dung dịch NaOH dư , sau phản ứng ta thu
được 3,36 lít khí H2 (đktc) Gía trị của m là
A 2,7 gam; B 5,4 gam; C 1,35 gam; D 4,05 gam
Mg2+, 0,05 mol HCO3-, 0,02 mol Cl- Nước trong cốc thuộc lọai nào ?
Trang 5A Nước cứng có tính cứng tạm thời; B Nước cứng có tính cứng vĩnh cửu;
C Nước cứng có tính cứng tòan phần; D Nước mền
Câu 28: Thể tích khí NO (giả sử là khí duy nhất ở đktc) sinh ra khi cho 5,6
gam Fe phản ứng với axit HNO3 loãng (dư) là (cho N=14, O=16, Cu=64)
A 2,24 lit; B 4,48 lit; C 6,72 lit; D 3,36 lit
A Cl2, Fe ; B Cl2 , Ag ; C HCl, Fe; D HCl, Cl2
Câu 30: Dãy các chất tác dụng với dung dịch NaOH và HCl là
A Al2O3 , NaHCO3, Cr(OH)3; B CuO , Cr2O3 , MgO;
C Al, Zn, Fe ; D Al(OH)3, Fe(OH)2 , Ca(OH)2
phản ứng nhiệt nhôm (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) là
A 13,5 gam; B 27,0 gam; C 40,5 gam; D 54,0 gam
cặp chất có phản ứng với nhau là
A 3 B 4 C 2 D 5
II PHẦN RIÊNG [8 câu].
Học sinh chỉ được lựa chon một trong hai phần để làm (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình chuẩn ( 8 câu, từ câu 33 đến câu 40)
Câu 33: Để làm giảm tính cứng tạm thời của nước ta dùng
A CaCO3; B Na2CO3 , HCl; C Na2CO3 ,Ca(OH)2; D NaOH
Câu 34: Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu do chất nào
sau đây ?
Trang 6A Khí clo B Khí cacbonic C Khí cacbon oxit D Khí hidro clorua.
Câu 35: Dùng poli(vinylclorua) có thể làm vật liệu nào sau đây ?
A Chất dẻo B Cao su C Tơ D Keo dán
Câu 36: Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit , đun nóng không tạo ra
glucozơ Chất đó là
A xenlulozơ; B sacacrozơ; C tinh bột; D protit
lượng muối thu được là
A 8,15 gam; B 8,1gam; C 0,85gam; D 7,65gam
loãng (dư ).Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí hidro(ở đktc), dung dịch X và m (gam) chất rắn không tan Giá trị của m là (cho H = 1, Fe = 56,Cu = 64 )
A 6,4gam; B 3,4gam; C 5.6 gam; D 4,4 gam
Câu 39: Nhôm được điều chế bằng cách
A.Điện phân dung dịch AlCl3 B Điện phân nóng chảy Al(OH)3
C Điện phân nóng chảy Al2O3 D Dùng khí CO khử Al2O3
Câu 40: Thứ tự nào sau đây thể hiện tính oxi hoá giảm dần ?
A Fe2+ >Pb2+>Ni2+>Cu2+>Ag+; B Ag+>Cu2+>Pb2+>Ni2+>Fe2+;
C Fe2+ >Ni2+>Pb2+>Cu2+>Ag+; D Ag+>Cu2+>Pb2+>Fe2+>Ni2+
B Theo chương trình nâng cao ( 8 câu , từ câu 41 đến câu 48)
Câu 41: Trong quá trình điện phân, những cation di chuyển về
A cực dương, ở đấy xảy ra sự oxi hoá; B cực âm, ở đấy xảy ra sự oxi hoá;
C cực âm, ở đấy xảy ra sự khử; D cực dương, ở đấy xảy ra sự khử
Câu 42: Trong các cặp chất sau, cặp chất nào tham gia phản ứng trùng ngưng
Trang 7A CH2=CH-Cl và CH2=CH-OCO-CH3; B CH2=CH-CH=CH2 và C6H5 -CH=CH2;
C CH2=CH-CH=CH2 và CH2=CH-CN; D H2N-CH2-NH2 và HOOC-CH2 -COOH
Câu 43: Cho các ion sau : Cr2O7 2- ,CrO42- , Cr2+, Cr3+ Dung dịch chứa ion nào
có màu da cam ?
A Cr2O7 2- B CrO42- C Cr2+ D Cr3+
Câu 44: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng 75%, khối lượng
glucozơ thu được là (Cho H = 1; C = 12; O = 16)
A 360 gam; B 270 gam; C 300 gam.; D 250 gam
Câu 45: Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt được các dung dịch :
glucozơ, glyxerol, etanol và lòng trắng trứng ?
A.dung dịch NaOH; B.dung dịch AgNO3; C Cu(OH)2 ; D dung dịch HNO3
thì xảy ra hiện tượng gì ?
A Natri tan, có khí thóat ra, có kết tủa trắng keo, và không tan;
B Natri tan, có khí thóat ra, có kết tủa trắng keo và sau đó kết tủa tan;
C Natri tan, có khí thóat ra , có kết tủa trắng keo và sau đó kết tủa hoá nâu;
D Natri tan, có khí thóat ra, có kết tủa màu xanh
Câu 47: Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tao của nhau có cùng công thức
phân tử C4H8O2 đều tác dụng được với dung dịch NaOH là
A 5 B 3 C 6 D 4
ml dung dịch NaOH 0,164 M Nồng độ mol của dung dịch H2SO4 là:
A 0,214M B 0,107M C 0,428M D 0,126M