1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử TNTHPT-03

8 141 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu hiệu suất phản ứng lên men là 80% thì khối lượng rượu etylic thu được là : A.. - Hòa tan được CuOH2 tạo ra dung dịch màu xanh lam... Lọc lấy kết tủa B rồi đem nung trong không khí đ

Trang 1

ĐỀ THI SỐ 3CB CT CHUẨN - MÔN HOÁ HỌC

ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP THPT năm 2010

(đktc) thu được là :

A 2,24 lít B 4,48 lít C 3,36 lít D 1,12 lít

mạch) đó là loại đường nào ?

A Saccarozơ B Glucozơ C Đường hoá học D Loại nào cũng được

đun nóng là :

A Xuất hiện màu trắng

B.Xuất hiện màu vàng

C.Xuất hiện màu xanh

D Xuất hiện màu tím

dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 40g kết tủa Nếu hiệu suất phản ứng lên men là 80% thì khối lượng rượu etylic thu được là :

A 16,4 g B 16,8 g

C 17,4 g D 18,4 g

- Tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 khi đun nóng

- Hòa tan được Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam

Dung dịch đó là :

A Glucozơ B Saccarozơ

C Glixerol D Xenlulozơ

Trang 2

Câu 6:Cho 13,2 g este đơn chức no E tác dụng hết với 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được 12,3 g muối Xác định E

A.HCOOCH3 B.CH3-COOC2H5 C.HCOOC2H5

D.CH3COOCH3

A glixerol

B.axit oleic

C.axit panmitic

D axit stearic

Hãy chọn đáp án đúng

A 1

B.2

C.3

D 4

A.glucozơ

B.amino axit

C.chuỗi polipeptit

D.amin

(1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2

(3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2NH

(5) NaOH (6) NH3

A (1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6) B (5) > (6) > (2) > (1) > (2) > (4)

C (5) > (4) > (3) > (5) > (1) > (2) D (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3)

Trang 3

Câu 11: Glixin không tác dụng với

A H2SO4 loãng B NaOH C C2H5OH D NaCl

X1 : C6H5 - NH2 X2 : CH3 - NH2

X3 : NH2 - CH2 - COOH

X4 : X5 :

Dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh ?

A X1, X2, X5 B X2, X3, X4 C X2, X5 D X1, X3, X5

80 ml dung dịch HCl 0,125 M và thu được 1,835 g muối khan Còn khi cho 0,01 mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần 25 gam dung dịch NaOH 3,2% Công thức nào sau đây là của X ?

A NH2-C3H5-(COOH)2 B C3H6-(NH)-COOH

C C7H12-(NH)-COOH D (NH2)2-C3H5-COOH

B CH3CH(OH)COOH D HOCH2 - CH2OH

2M Mặt khác 18g A cũng phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl trên A

có khối lượng phân tử là

A 120 B 90 C 60 D 80

suất là 100%):

A 62,5; B 31,25; C 31,5; D 35,1

Trang 4

A 2n : 1 B 1 : 1 C 1 : 2 D 1 : 2n

A CH2= CH-COOCH3 B.CH2= CH-COOH

C CH2= C-COOCH3 D CH2=

C-COOH

| |

CH3 CH3

oxi hóa?

A FeO B Fe2O3 C FeCl3 D Fe(NO)3

HCl dư thu được dd A Cho NaOH dư vào dd A thu được kết tủa B Lọc lấy kết tủa B rồi đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi được m(g) chất rắn, m có giá trị là:

A 16g B 32g C 48g D 52g

nhôm Sau phản ứng thu được m(g) hỗn hợp chất rắn Gía trị của m là :

A 8,02(g) B 9,02 (g) C 10,2(g) D 11,2(g)

A Sự oxi hoá ở cực dương và sự khử ở cực âm

B Sự khử ở cực dương và sự oxi hoá ở cực âm

C Sự oxi hóa ở cực âm

D Sự oxi hoá ở cực dương

Hãy chọn đáp án đúng

Trang 5

Câu 23: Có các cặp kim loại sau tiếp xúc với nhau Al-Fe ; Zn-Fe ; Sn-Fe ;

Cu-Fe để lâu trong không khí ẩm Cặp kim loại trong đó sắt bị ăn mòn là :

A Chỉ có cặp Al-Fe ; B Chỉ có cặp Zn-Fe

C Chỉ có cặp Sn-Fe ; D Cặp Sn-Fe và Cu-Fe

A dd HCl, dd H2SO4 đặc nguội, dd NaOH

B dd H2SO4loãng, dd AgNO3, dd Ba(OH)2

C dd NaNO3 , dd CuSO4, dd KOH

D dd ZnSO4, dd NaAlO2, dd NH3

cùng loại muối clorua :

A Fe B Ag C Cu D Zn

1/ Điện phân AlCl3 nóng chảy

2/ Điện phân dung dịch AlCl3

3/ Điện phân Al2O3 nóng chảy trong Criolit

4/ Khử AlCl3 bằng K ở nhiệt độ cao

Cách đúng là

A 3 B 1 , 2 và 3 C 3 và 4 D 1 , 3 và 4

nóng , rồi cho khí thoát ra vào nước vôi dư thấy tạo ra 2,5g kết tủa Khối lượng chất rắn còn lại của hỗn hợp A là :

A.10,3g B.9,9g C.8,2g D.6,7g

Trang 6

Câu 28:Điện phân dung dịch muối MCln với điện cực trơ Ở catôt thu được 16g kim loại M , ở anot thu được 5,6 lít khí (đktc) Xác định M?

A Mg B Cu C Ca D Zn

0,2M Sau khi kết thúc phản ứng thu được chất rắn có khối lượng là :

A 4,72g B 7,52g C 5,28g D 2,56g

A Ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt

B Ban đầu có khí thoát ra, sau đó xuất hiện kết tủa xanh

C Ban đầu có khí thoát ra, sau đó có tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan ra, dd trong suốt

D Chỉ có khí thoát ra

hoá thạch bằng cách nào sau đây?

A Lên men các chất thải hữu cơ như phân gia súc trong hầm biogaz

B Thu khí metan từ khí bùn ao

C Lên men ngũ cốc

D Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ trong lò

tạm thời , nước cứng vĩnh cửu, nước cứng toàn phần.Có thể phân biệt từng loại nước trên bằng cách

A Đun nóng, lọc, dùng Na2CO3

B Đun nóng , lọc, dùng NaCl

C.Đun nóng , lọc , dùng Ca(OH)2

Trang 7

D Đun nóng , lọc, dùng K2SO4

A không có hiện tượng gì xảy ra

B.ban đầu có kết tủa, sau đó kết tủa tan tạo dung dịch trong suốt

C.xuất hiện kết tủa trắng keo

D ban đầu không có hiện tượng gì, sau đó khi NaOH dư thì có kết tủa

chất khí

A Chỉ có FeO B Chỉ có Fe2O3 D Chỉ có Fe3O4 D FeO và Fe3O4

ứng kết thúc lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa sạch, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,6 g Tính CM của dung dịch CuSO4 ban đầu?

A 0,25 M B 1 M

C 2 M D 0,5 M

là an toàn?

A Dùng fomon, nước đá B Dùng phân đạm, nước đá

C Dùng nước đá và nước đá khô D Dùng nước đá khô, fomon

A Cr +2HCl → CrCl2 + H2

C 2CrCl3+Zn → 2CrCl2+ZnCl2

A Cl2,S,H2SO4(l),CuSO4

B HCl,H2SO4(l),Cl2

Trang 8

C AgNO3,Fe2(SO4)3,HCl

D Cl2,HNO3(l),H2SO4đ,to

A NaHCO3

B Cr2O3

C AlCl3

D Al2O3

ĐÁP ÁN:

ĐỀ THI SỐ 3CB CT CHUÂN- MÔN HOÁ HỌC

Ngày đăng: 04/07/2014, 19:00

w