1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN TOÁN 5

281 152 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khái niệm về phân số
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn PTs. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 281
Dung lượng 3,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Bài 2: Viết phân số thập phân - Giáo viên yêu cầu học sinh đọc yêu cầu đề bài.. Giáo viên giới thiệu đơn vị đo héc- ta - GV giới thiệu đơn vị đo diên tích hay đợc sử dụng trong thực t

Trang 1

TuÇn 1 Thø hai ngµy 17 th¸ng 8 n¨m 2009

Toán

ÔN TẬP: KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ

I MỤC TIÊU: - HS biết đọc, viết phân số ; biết biểu diễn một phép chia số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 và viết một số tự nhiên dưới dạng phân số.

- Làm được các BT 1,2,3,4 trong SGK.

- HS ham thích học toán.

II.CHUẨN BỊ: - Các tấm bìa cắt và vẽ như các hình trong sgk.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1.Ổn định

2.Bài cũ :

- Kiểm tra sách vở, đồ dùng học tập.

3.Bài mới :

a Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số

-Gắn bảng tấm bìa như hình dưới đây:

Làm tương tự với các tấm bìa còn lại.

Yêu cầu:

b Ôn tập cách viết thương hai số tự nhiên,

cách viết mỗi số tự nhiên dưới dạng phân số

Bài 4: Nếu HS lúng túng giáo viên yêu cầu

xem lại chú ý 3;4

4 Củng cố:

5.Nhận xét- Dặn dò

-Dặn ghi nhớ các kiến thức trong phần chú

ý.

-Quan sát và nêu:

Băng giấy được chia làm 3 phàân bằng nhau,tô màu 2 phần tức là tô màu 32 băng giấy Ta có phân số

3

2 Vài hs nhắc lại.

-Hs chỉ vào các phân số ;10040

4

3

; 10

5

; 3

2

và lần lượt đọc từng phân số.

- Nêu ;10040

4

3

; 10

5

; 3

2

là các phân số.

-HS làm các bài còn lại vào bảng con :

4 :10 ; 9 : 2 ; … -HS nhận xét nêu như chú ý sgk.

- HS xung phong đọc phân số -Tự làm vào vở và nêu kết quả

- Làm vào bảng con.

Nhắc lại các chú ý trong sgk.

HS nhận xét tiết học.

Thứ ba ngày 18 tháng 8 năm 2009

Toán

ÔN TẬP TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ

Trang 2

I MỤC TIÊU :

- HS biết tính chất cơ bản của phân số, vận dụng để rút gọn phân số và quy đồng mẫu số các phân số (trường hợp đơn giản)

- HS cả lớp làm được BT 1,2.

- HS ham thích học toán.

II.CHUẨN BỊ:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1.Ổn định

2.Bài cũ

3.Bài mới

A.Ôn tập tính chất cơ bản của phân số :

-Hướng dẫn thực hiện theo ví dụ 1- sgk.

-Tương tự với vd 2

- Hướng dẫn hs nêu tính chất cơ bản của phân số

như sgk.

B.Ứng dụng tính chất cơ bản của phân số

* Rút gọn phân số :

+Rút gọn phân số để được phân số mới có ts và

ms bé đi mà vẫn bằng phân số đã cho.

+Phải rút gọn phân số cho đến khi ko thể rút gọn

được nữa( Tức là phân số đã tối giản.)

* Quy đồng MS các phân số

C BT 2

- Chữa bài.

4 Củng cố kiến thức:

5.Nhận xét- Dặn dò

-Ghi nhớ tính chất của phân số – Làm BT3.

-HS nêu lại các kiến thức trong phần chú ý tiết trước.

18

15 3 6

3 5 6

4 5 6

x x

-Nêu nx như sgk :Nếu nhân cả TS và MS của 1 phân số với cùng 1 số tự nhiên khác 0 thì được

1 phân số bàêng phân số đã cho.

- Nêu nhận xét 2

- Nêu tính chất của phân số như sgk.

- HS tự rút gọn phân số

120 90

HS làm BT1 vào bảng con.

Nhận xét cách rút gọn phân số nhanh nhất là chia cả ts và ms cho số lớn nhất có thể chia được.

-HS tự quy đồng ms các phân số trong vd 1 và 2 -Nêu cách quy đồøng ms ứng với từng vd.

-HS làm vào vở.

-Nêu lại tính chất cơ bản của phân số và các ứng dụng.

Thứ t ngày 19 tháng 8 năm 2009

Toán

ÔN TẬP: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ

I MỤC TIÊU:

- Biết so sánh 2 phân số có cùng mẫu số Biết cách sắp xếp ba phân số theo thứ tự

- Rèn tính cẩn thận, chính xác.

Trang 3

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ: Tính chất cơ bản PS

- Học sinh sửa BTVN mà GV giao cho 2 hs sửa bài.

 Giáo viên nhận xét,ghi điểm - Học sinh nhận xét.

2 Bài mới:

a Hướng dẫn học sinh ôn tập

* So sánh hai phân số cùng mẫu

- Yêu cầu học sinh so sánh: 2 và 5

7 7

- Học sinh làm bài.

 Giáo viên chốt lại ghi bảng - Học sinh nhắc lại

* So sánh hai phân số khác mẫu

- Yêu cầu học sinh so sánh: 3 và 5

4 7

- Học sinh làm bài

- Học sinh nêu cách làm

- Học sinh kết luận: so sánh phân số khác mẫu số

quy đồng mẫu số hai phân số so sánh.

- 1 HS

b Bài tập:

Bài 1 : - Hoạt động cá nhân - Tổ chức học sinh thi đua

giải nhanh

- Học sinh làm bài 1.

28 = (7 x 4) ; 21 = (7 x 3)

MSC: 7 x 4 x 3 - Cho học sinh trao đổi ý kiến với cách quy đồnghai phân số trên.

Bài 2:

- Học sinh nêu yêu cầu đề bài - 1 hs

- Học sinh làm bài 2 vào vở.

- 1 hs làm bảng phụ.

- Học sinh sửa bài

3 Củng cố :

- Nêu cách so sánh hai phân số - 2 học sinh nhắc lại

4 Dặn dò:

- Học sinh làm bài - Chuẩn bị bài.

- Nhận xét tiết học.

Trang 4

I MỤC TIÊU: - Biết so sánh phân số với đơn vị, so sánh hai phân số có cùng tử số.

- HS ham thích học toán.

II.CHUẨN BỊ:- Các phiếu to cho hs làm bài.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ: Tính chất cơ bản PS - 2 học sinh.

- Học sinh sửa bài GV cho về nhà.

2 Bài mới:

- Lớp làm vào vở.û

- Nhận xét.

- Thế nào là phân số lớn hơn 1, phân số bằng

1, phân số bé hơn 1?

- Lần lượt HS rút ra nhận xét

+ Tử số > mẫu số thì phân số > 1 + Tử số < mẫu số thì phân số < 1 + Tử số = mẫu số thì phân số = 1

 Giáo viên chốt lại

Bài 2: Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề bài,

học sinh nêu yêu cầu đề bài.

- Hoạt động cá nhân - Tổ chức học sinh thi đua giải nhanh

- Nêu cách so sánh 2 phân số có cùng tử số -Cá nhân trả lời.

- Cả lớp nhận xét.

 Giáo viên nhận xét

.Bài 3: Y/c hs nêu yc bài.

- Cho hs làm bài vào vở.

Bài 4: Gọi 1 hs đọc bài.

- Hs nêu yc bài.

- Hs làm bài vào vở,làm cá nhân.

- Đại diện 3 hs lên bảng làm bài.

- 1 hs đọc bài và làm bài vào nháp.

- Hs khá giỏi lên bảng làm bài.

4 Củng cố: - Hs thi đua giải bài tập ghi sẵn bảng phụ.

 Giáo viên chốt lại so sánh phân số với 1 - 2 học sinh nhắc lại

5 Dặn dò:

- Học sinh làm bài ở nhà Bài 4:. - Hs chú ý.

- Nhận xét tiết học

Trang 5

- Biết đọc, viết phân số thập phân Biết rằng có một số phân số có thể viết thành phân số thập phân và biết cách chuyển các phân số đó thành phân số thập phân

- Giáo dục tính cẩn thận cho HS.

II CHUẨN BỊ:- Các phiếu to cho hs làm bài.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ: So sánh 2 phân số

- Giáo viên yêu cầu học sinh sửa bài tập về

nhà.

- Giáo viên nhận xét , ghi điểm.

- Học sinh sửa bài về nhà.

- HS nhận xét.

2 Bài mới:

a Giới thiệu phân số thập phân

- Hoạt động nhóm đôi.

- Hướng dẫn học sinh hình thành phân số thập

- Lấy ra mấy phần (tuỳ nhóm).

- Nêu phân số vừa tạo thành

- Nêu đặc điểm của phân số vừa tạo.

- Phân số có mẫu số là 10, 100, 1000, … gọi là

phân số gì ?

- phân số thập phân.

- Một vài học sinh lặp lại

 Giáo viên chốt lại:

Bài 1: Đọc phân số thập phân.

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc yêu cầu đề

bài

- Học sinh đọc thầm cá nhân.

- Học sinh khác sửa bài.

Bài 2: Viết phân số thập phân

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc yêu cầu đề

bài.

- Học sinh làm bài vào nháp.

- 1 hs làm bài vào phiếu.

Bài 4:

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề.

- Nêu yêu cầu bài tập.

- GV chấm bài , công bố điểm.

- Học sinh làm bài vào vở (a;c), hs khá giỏi làm thêm câu b, d.

- Học sinh lần lượt sửa bài.

- Học sinh nêu đặc điểm của phân số thập phân.

 Giáo viên nhận xét

3 Củng cố:

- Phân số có mẫu số là 10, 100, 1000 được gọi

- Thi đua 2 dãy trò chơi “Ai nhanh hơn” (dãy

A cho đề dãy B trả lời, ngược lại) - Học sinh thi đua

 Giáo viên nhận xét, tuyên dương - Lớp nhận xét

Trang 6

Giúp HS củng cố về:

- Viết phân số thập phân trên một đoạn của tia số

- Chuyển một số phân số thành phân số thập phân

- Giải bài toán về tìm giá trị một phân số của số cho trước

Trang 7

II Đồ dùng dạy - học:

Bảng phụ viết nội dung bài tập 5/9

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: - Thế nào là phân số thập phân? Cho ví dụ

- Tìm phân số thập phân bằng phân số 43

- GV nhận xét và ghi điểm

a Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Gọi 1 HS làm bài trên bảng lớp, cả lớp

làm bài vào vở

- GV và HS sửa bài

Hoạt động 2: hướng dẫn HS làm bài tập 2,

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- Gọi 2 HS làm bài trên bảng lớp

- Yêu cầu cả lớp làm bài vào nháp

- GV chấm, sửa bài

Bài 4/9:

- HS nhắc lại đề

- HS nêu yêu cầu bài tập

- 1 HS làm bài trên bảng, lớp làm bài

vào vở

- HS làm bài trên bảng con

- 2 HS làm bài trên bảng lớp, cả lớp

làm bài vào nháp

- HS làm miệng

Trang 8

- GV yêu cầu HS làm miệng và giải thích vì

sao chọn dấu đó

Hoạt động 3: Hướng dẫn HS làm bài tập 5

Mục tiêu: Giải bài toán về tìm giá trị một

phân số của số cho trước

Tiến hành:

Bài 5/9:

- Gọi HS đọc đề bài

- GV hướng dẫn HS tóm tắt sau đó giải vào

vở

- Gọi 1 HS làm bài trên bảng lớp

- GV chấm, sửa bài

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét và ghi điểm tiết học

- Yêu cầu HS làm bài nào sai về nhà sửa

lại

- 1 HS đọc đề bài

- HS tóm tắt và giải bài vào vở

Thø ba ngµy 25 th¸ng 8 n¨m 2009

ÔN TẬP

PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ HAI PHÂN SỐ

I Mục tiêu:

Giúp HS củng cố các kỹ năng thực hiện phép cộng và phép trừ hai phân số

II Đồ dùng dạy - học:

Bảng phụ viết nội dung bài tập 3/10

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS

- GV gọi 1 HS lên bảng yêu cầu HS làm các bài tập hướng dẫn luyện tập thêm của

tiết học trước

- GV nhận xét và ghi điểm

a Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

b Nội dung:

Hoạt động 1: Hướng dẫn ôn tậo phép

cộng, phép trừ hai phân số

Mục tiêu: Giúp HS ÔN TẬP kỹ năng

- HS nhắc lại đề

Trang 9

- GV viết bảng + và -

- GV yêu cầu HS thực hiện phép tính

- GV rút ra qui tắc – Gọi HS nhắc lại

quy tắc

- GV tiến hành tương tự cho phép cộng

và phép trừ hai phân số khác mẫu số

Hoạt động 2: Luyện tập

Mục tiêu: Giúp HS củng cố các kỹ năng

thực hiện phép cộng và phép trừ hai

phân số

Tiến hành:

Bài 1/10:

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS tự làm bài

- GV và HS sửa bài, yêu cầu HS đổi

chéo vở để kiểm tra

Bài 2/10:

- GV yêu cầu HS tự làm bài

- Nhắc nhở HS viết số tự nhiên dưới

dạng phân số, sau đó QĐMS các phân

số và thực hiện cộng trừ theo quy tắc

Bài 3/10:

- Gọi HS đọc đề bài

- GV hướng dẫn HS tự tóm tắt sau đó

làm bài vào vở

- GV gọi 1 HS làm bài trên bảng, GV

chấm, sửa bài

3 Củng cố, dặn dò:

- Muốn cộng hay trừ hai phân số có

cùng mẫu số ta thực hiện như thế nào?

- Muốn cộng hay trừ hai phân số khác

mẫu số ta thực hiện như thế nào?

- GV nhận xét và ghi điểm tiết học

- HS thực hiện phép tính

- 2 HS nhắc lại quy tắc

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- HS kiểm tra kết quả cho nhau

- HS tự làm bài

- 1 HS đọc đề bài

- HS làm bài vào vở

- HS trả lời

Thø t ngµy 26 th¸ng 8 n¨m 2009

ÔN TẬP PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI PHÂN SỐ

Trang 10

I Mục tiêu:

Giúp HS củng cố kỹ năng thực hiên phép nhân và phép chia hai phân số

II Đồ dùng dạy - học:

Bảng phụ viết nội dung bài tập 3/11

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Muốn cộng hay trừ hai phân số có cùng mẫu số ta thực hiện như thế nào?

- Muốn cộng hay trừ hai phân số khác mẫu số ta thực hiện như thế nào?

- GV viết bảng hai phép tính cộng, trừ hai phân số bất kỳ để HS thực hiện

- GV nhận xét và ghi điểm

1’

12’

20’

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

b Nội dung:

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS ÔN TẬP về

phép nhân và phép chia hai phân số

Mục tiêu: Giúp HS nhớ lại kiến thức về

phép nhân và phép chia hai phân số

Tiến hành:

- GV viết bảng

9

5 x 7

2

GV yêu cầu HS

thực hiện phép tính

- GV rút ra quy tắc, yêu cầu HS nhắc lại

- GV tiến hành tương tự cho phép chia hai

phân số

Hoạt động 2: Luyện tập

Mục tiêu: Giúp HS củng cố kỹ năng thực

hiện phép nhân và phép chia hai phân số

- Gọi HS nêu yêu cầu

- GV hướng dẫn mẫu

- Tổ chức cho HS làm việc theo nhóm đôi.

- Gọi 4 HS làm bài trên bảng

- HS nhắc lại đề

- HS làm bài vào nháp

- HS nhắc lại ghi nhớ

- HS làm bài trên bảng

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm việc theo nhóm đôi

Trang 11

- GV và HS nhận xét

Bài 3/11:

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- GV hướng dẫn HS tóm tắt sau đó giải bài

vào vở

- Gọi 1 HS làm bài trên bảng

- GV và HS nhận xét, chấm một số vở

3 Củng cố, dặn dò:

- Muốn nhân hai phân số ta thực hiện như

thế nào?

- Muốn chia hai phân số ta thực hiện như

thế nào?

- GV nhận xét và ghi điểm tiết học

- 1 HS đọc đề bài

- HS làm bài vào vở

- Nhận biết về hỗn số

- Biết đọc, viết về hỗn số

II Đồ dùng dạy - học:

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Muốn nhân hai phân số ta thực hiện như thế nào?

- Muốn chia hai phân số ta thực hiện như thế nào?

- GV viết 2 phép tính lên bảng, yêu cầu HS thực hiện

- GV nhận xét và ghi điểm

a Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

Trang 12

3’

Mục tiêu: Nhận biết về hỗn số Biết

đọc, viết về hỗn số

Tiến hành:

- GV vẽ lại hình vẽ của SGK lên bảng

+ Có bao nhiêu hình tròn?

- GV giới thiệu về hỗn số

- GV chỉ vào 2 hướng dẫn HS đọc, phân

số bao giờ cũng bé hơn đơn vị

- GV yêu cầu HS đọc lại

Hoạt động 2: Luyện tập

Mục tiêu: Vận dụng những kiến thức

vừa học để làm bài tập

Tiến hành:

Bài 1/12:

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu

- GV có thể tiến hành cho HS làm

miệng

Bài 2/13:

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- GV nhắc HS lưu ý 2 chính bằng phân

số

- GV chấm vở, nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

- Hỗn số gồm mấy phần? Cho ví dụ

- GV nhận xét và ghi điểm tiết học

- 2 và hình tròn

- HS đọc phân số

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm miệng

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- HS trả lời

Thø s¸u ngµy 28 th¸ng 8 n¨m 2009

HỖN SỐ (Tiếp theo)

I Mục tiêu:

Giúp HS biết cách chuyển một hỗn số thành phân số

II Đồ dùng dạy - học:

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Chỉ phần nguyên và phần thập phân trong các phân số sau: 4 ; 3 ; 5

- GV nhận xét và ghi điểm

T

Trang 13

a Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

b Nội dung:

Hoạt động 1: Hướng dẫn chuyển hỗn số

thành phân số

Mục tiêu: Giúp HS biết cách chuyển

một hỗn số thành phân số

Tiến hành:

- GV giúp HS nhận xét 2 = 2 +

- Yêu cầu HS thực hiện phép cộng này.

- Từ đó GV cho HS nhận xét để rút ra

quy tắc đổi hỗn số thành phân số

- Gọi 2 HS nhắc lại phần nhận xét

Hoạt động 2: Luyện tập

Mục tiêu: Vận dụng những kiến thức

vừa học để làm bài tập

Tiến hành:

Bài 1/13:

- Gọi HS nêu yêu cầu

- GV có thể cho HS làm bài trên bảng

con

Bài 2/14:

- Gọi HS nêu yêu cầu

+ Các em có nhận xét gì về bài tập

này?

- GV hướng dẫn HS mẫu

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Gọi 2 HS làm bài trên bảng

- GV và HS sửa bài trên bảng lớp

- HS đổi chéo vở cho nhau để kiểm tra

bài

Bài 3/14:

- GV có thể tiến hành tương tự như bài

tập 2

3 Củng cố, dặn dò:

- Muốn đổi một hỗn số thành phân số, ta

thực hiện như thế nào?

- GV nhận xét và ghi điểm tiết học

- HS nhắc lại đề

- HS làm bài vào nháp

- 2 HS nhắc lại phần nhận xét

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm bài trên bảng con

- 1 HS nêu yêu cầu

- Cộng hai hỗn số

- HS theo dõi

- HS làm bài vào vở

- 2 HS làm bài trên bảng

- 1 HS trả lời

Trang 14

Ký duyÖt cña BGH

Giao H¬ng ngµy th¸ng 8 n¨m 2009

Trang 15

TuÇn 4 m«n to¸n

Thø hai ngµy 14 th¸ng 9 n¨m 2009

ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG VỀ GIẢI TOÁN

I Mục tiêu:

Giúp HS qua ví dụ cụ thể, làm quen với các dạng quan hệ tỉ lệ và biết cách giải

bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ đó

II Đồ dùng dạy - học:

2 bảng phụ viết nội dung ví dụ 1/18 và bài toán/19

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS

Câu hỏi: Hãy nêu các bước giải bài toán:

- HS1: Bài toán về tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó

- HS2: Bài toán về tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

- GV nhận xét và ghi điểm

a Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

b Nội dung:

Hoạt động 1:

Giới thiệu ví dụ dẫn đến quan hệ tỉ lệ

Mục tiêu: Giúp HS qua ví dụ cụ thể, làm quen với

các dạng quan hệ tỉ lệ và biết cách giải bài toán

liên quan đến quan hệ tỉ lệ đó

Tiến hành:

a Ví dụ:

- GV treo bảng phụ có nội dung bài tập

- HS nhắc lại đề

Trang 16

3’

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- GV hướng dẫn HS quan sát sau đó đưa ra nhận

xét SGK/18

- Gọi HS nhắc lại nhận xét

b Bài toán:

- Gọi HS đọc đề bài toán

- Hướng dẫn HS tìm hiểu nội dung đề bài

- Yêu cầu HS tóm tắt bài toán

- GV hướng dẫn HS giải bằng hai cách: rút về đơn

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Gọi 1 HS làm bài trên bảng

- Yêu cầu HS làm bài vào nháp

- GV sửa bài

Bài 2/19:

- GV yêu cầu HS giải theo hai cách

Bài 3/19:

- GV tiến hành tương tự bài tập 1

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Em nào làm bài sai về nhà sửa bài lại cho đúng

- 1 HS đọc đề bài

- 2 HS nhắc lại

- 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- HS tóm tắt bài toán

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- 1 HS làmbài trên bảng

- HS làm bài vào nháp

Thø ba ngµy 15 th¸ng 9 n¨m 2009

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

Giúp HS củng cố, rèn kỹ năng giải bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ

II Đồ dùng dạy - học:

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS

- Yêu cầu HS làm các bài tập hướng dẫn luyện tập thêm của tiết học trước

- GV nhận xét và ghi điểm

Trang 17

a Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

b Nội dung:

Hoạt động:

Mục tiêu: Giúp HS củng cố, rèn kỹ năng giải

bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ

Bài 1/19:

- Gọi HS đọc đề bài

- Hướng dẫn HS tìm hiểu đề

- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở

Bài 2/19:

- GV tiến hành tương tự bài tập 1

- Chú ý nhắc nhở HS đổi: 2tá =

- GV yêu cầu HS giải bằng hai cách

Bài 3,4/20:

- GV tiến hành tương tự như bài tập 1

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét và ghi điểm tiết học

- Về nhà làm thêm các bài tập trong VBT

- HS nhắc lại đề

- 1 HS đọc đề bài

Giúp HS: Qua ví dụ cụ thể, làm quen với một dạng quan hệ tỉû lệ, và biết cách giải

bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ đó

II Đồ dùng dạy - học:

2 bảng phụ viết nội dung ví dụ 1/20 và bài toán trang 20

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS

- Yêu cầu HS làm các bài tập hướng dẫn luyện tập thêm của tiết học trước

- GV nhận xét và ghi điểm

T

G

Trang 18

a Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

Giúp HS biết cách giải bài toán liên quan đến quan

hệ tỉ lệ đó

Tiến hành:

- Gọi HS đọc đề bài

- GV hướng dẫn HS tìm hiểu đề

- Hướng dẫn HS tóm tắt

- GV hướng dẫn HS thực hiện bài toán theo hai cách:

Rút về đơn vị và tìm tỉ số

Hoạt động 3: Luyện tập

Mục tiêu: Vận dụng những kiến thức vừa học để làm

toán

Tiến hành:

Bài 1/21:

- Gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS tự tóm tắt và giải

- Gọi 1 HS làm bài trên bảng

- GV sửa bài, chấm một số vở

Bài 2/21:

- GV có thể tiến hành tương tự bài tập 1

Bài 3/21:

- Gọi HS đọc đề bài

- HS nhắc lại đề

- 1 HS đọc ví dụ

- HS nêu một vài ví dụ

- 1 HS đọc đề bài

- HS tóm tắt bài

- HS theo dõi

- 1 HS đọc đề bài

- HS tự tóm tắt và giải

- 1 HS làm bài trên bảng

- 1 HS đọc đề bài

Trang 19

- Yêu cầu HS nhận xét những dữ liệu có trong bài để

HS có thể thực hiện bài toán theo hai cách

- Yêu cầu mỗi tổ làm một cách

- Gọi 2 HS lên bảng giải, mỗi em làm một cách

- GV chấm, sửa bài

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Yêu cầu về nhà làm bài tập trong VBT

- Tổ 1 và 2 làm cách 1, tổ 3 và

4 làm cách 2

Thø n¨m ngµy 17 th¸ng 9 n¨m 2009

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

Giúp HS củng cố và rèn kỹ năng giải bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ

II Đồ dùng dạy - học:

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS

- Yêu cầu HS làm các bài tập hướng dẫn luyện tập thêm của tiết học trước

- GV nhận xét và ghi điểm

a Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

b Nội dung:

Bài 1/21:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS tự tóm tắt đề

- HS nhận xét để nêu hai cách giải

- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện hai cách

- GV chấm, sửa bài

Bài 2/21:

- Gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS tự tóm tắt

- Hướng dẫn HS tính tổng thu nhập hàng tháng Sau đó

tính bình quân thu nhập hàng tháng của mỗi người khi

gia đình có thêm 1 người

Bài 3,4/21:

- HS nhắc lại đề

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- HS tóm tắt đề

- 1 HS đọc đề bài

- HS tóm tắt sau đó giải

theo hướng dẫn của GV

Trang 20

- Tiến hành tương tự như bài tập 1

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về sửa lại những bài tập làm sai

Ký duyƯt cđa BGH Giao H¬ng ngµy th¸ng 9 n¨m 2009

- Củng cố các đơn vị đo độ dài và bảng đơn vị đo độ dài

- Rèn kỹ năng chuyển đổi các đơn vị đo độ dài và giải các bài toán có liên quan

II Đồ dùng dạy - học:

Bảng phụ viết bài tập 4/23

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS

- Yêu cầu HS làm các bài tập hướng dẫn luyện tập thêm của tiết học trước

- GV nhận xét và ghi điểm

a Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

b Nội dung:

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài tập 1, 2

Mục tiêu: Củng cố các đơn vị đo độ dài và bảng đơn

vị đo độ dài

Tiến hành:

Bài 1/22:

- GV treo bảng phụ có nội dung bài tập 1, yêu cầu

HS đọc bài tập 1

- HS nhắc lại đề

- HS đọc nội dung bài tập 1

Trang 21

- GV rút ra nhận xét SGK/22

- Gọi 2 HS nhắc lại nhận xét

Bài 2/23:

- Gọi HS nêu yêu cầu

- GV có thể tổ chức cho các em làm miệng

- GV và HS nhận xét

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập 3, 4

Mục tiêu: Rèn kỹ năng chuyển đổi các đơn vị đo độ

dài và giải các bài toán có liên quan

Tiến hành:

Bài 3/23:

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm bài trên bảng con

- GV nhận xét và ghi điểm

Bài 4/23:

- Gọi HS đọc đề bài

- GV yêu cầu HS tự tóm tắt và giải vào vở

- Gọi 1 HS làm bài trên bảng

- GV sữa bài, nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

- Đơn vị lớn gấp mấy lần đơn vị bé?

- Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn?

- GV nhận xét và ghi điểm tiết học

- Yêu cầu HS về nhà sửa bài tập 4 vào vở

- HS chú ý, theo dõi, hoàn thành

bảng đơn vị đo độ dài

- 2 HS nhắc lại nhận xét

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm miệng

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài trên bảng con

- HS đọc đề bài

- HS tóm tắt và giải

- 1 HS làm bài trên bảng

- Củng cố các đơn vị đo khối lượng và bảng đơn vị đo khối lượng

- Rèn kỹ năng chuyển đổi các đơn vị đo khối lượng và giải các bài toán có liên quan

II Đồ dùng dạy - học:

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS

- Gọi 2 HS lên bảng:

Trang 22

Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:

a Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

b Nội dung:

Hoạt động 1:

Hướng dẫn HS làm bài tập 1, 2

Mục tiêu:

Củng cố các đơn vị đo khối lượng và bảng đơn

vị đo khối lượng

Tiến hành:

Bài 1/23:

- GV treo bảng phụ có nội dung bài tập 1, gọi HS

đọc yêu cầu bài tập

- GV hướng dẫn HS thành lập bảng đơn vị đo

khối lượng như SGK/23

- GV rút ra nhận xét

- Gọi HS nhắc lại nhận xét

Bài 2/24:

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm miệng

- GV nhận xét và ghi điểm

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập 3,4

Mục tiêu:

Rèn kỹ năng chuyển đổi các đơn vị đo khối

lượng và giải các bài toán có liên quan

Tiến hành:

Bài 3/24:

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- GV có thể tổ chức cho HS làm bài trên phiếu

- Gọi 2 HS làm bài trên bảng

- GV sửa bài, nhận xét

- HS nhắc lại đề

- 1 HS đọc nội dung bài

tập

- 2 HS nhắc lại nhận xét

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS có thể chơi trò chơi

truyền điện

- 1 HS nêu yêu cầu bài

tập

Trang 23

Bài 4/24:

- Gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS tự tóm tắt đề sau đó giải bài vào

vở

- Gọi 1 HS làm bài trên bảng lớp

- GV sửa bài, chấm một số vở, nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

- Đơn vị lớn gấp mấy lần đơn vị bé?

- Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn?

- Nhận xét tiết học

- Về nhà em nào sai bài tập 4 thì sửa bài vào vở

- HS làm bài trên phiếu

- 2 HS làm bài trên bảng

- HS đọc đề bài

- HS tóm tắt đề và giải bài

- Củng cố các đơn vị đo độ dài, khối lượng và các đơn vị đo diện tích đã được học

- Rèn kỹ năng:

+ Tính diện tích của hình chữ nhật, hình vuông

+ Tính toán trên các đơn vị đo độ dài, khối lượng và giải các bài toán có liên

quan

+ Vẽ hình chữ nhật theo điều kiện cho trước

II Đồ dùng dạy - học:

Bảng phụ viết nội dung bài tập 3/24

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS

- Gọi 2 HS lên bảng:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

3kg 7g = g ; 3246g = kg g

5tấn 3tạ = yến ; 1845kg = tấn kg

- GV nhận xét và ghi điểm

a Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

b Nội dung:

Hoạt động 1:

- HS nhắc lại đề

Trang 24

Củng cố các đơn vị đo độ dài, khối lượng và các

đơn vị đo diện tích đã được học

Tiến hành:

Bài 1/24:

- Gọi HS đọc đề bài

- GV yêu cầu HS nhận dạng toán

- Hướng dẫn HS để HS tự tóm tắt và giải

- Gọi 1 HS làm bài trên bảng

- GV chấm, sửa bài, nhận xét

Bài 2/24:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Có thể tiến hành cho HS làm nháp sau đó thi trả lời

nhanh

- GV và HS nhận xét, chốt lại kết quả đúng

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập 3, 4

Mục tiêu:

Củng cố cách tính diện tích hình chữ nhật, hình

vuông, vẽ hình chữ nhật theo điều kiện cho trước

Tiến hành:

Bài 3/24:

- GV đưa bảng phụ có nội dung bài tập 3

- GV hướng dẫn HS quan sát hình vẽ và tự tìm ra

hướng giải

- Nêu công thức tính diện tích hình chữ nhật

- Nêu công thức tính diện tích hình vuông

- HS làm bài theo nhóm đôi

Bài 4/25:

- HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS vẽ hình vào vở

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét và ghi điểm tiết học

- HS đọc đề bài

- HS tóm tắt và giải

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS phát biểu ý kiến

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS trả lời

- HS nêu yêu cầu

- HS vẽ hình vào vở

Thø n¨m ngµy 24 th¸ng 9 n¨m 2009

ĐỀ - CA - MÉT VUÔNG, HÉC - TÔ - MÉT VUÔNG

I Mục tiêu:

Trang 25

Giúp HS:

- Hình thành biểu tượng ban đầu về đề- ca- mét vuông, héc- tô- mét vuông

- Biết đọc, viết các số đo diện tích theo đơn vị đề- ca- mét vuông

- Biết mối quan hệ giữa đề- ca- mét vuông và mét vuông, giữa héc- tô- mét vuông và

đề- ca- mét vuông; biết chuyển đổi đơn vị đo diện tích (trường hợp đơn giản)

II Đồ dùng dạy - học:

GV chuẩn bị trước hình vẽ biểu diễn hình vuông có cạch 1dam, 1hm thu nhỏ

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS

- Gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu HS làm các bài tập hướng dẫn luyện tập thêm

- GV nhận xét và ghi điểm

a Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

b Nội dung:

Hoạt động 1: Giới thiệu đơn vị đo diện tích

đề-ca- mét vuông

- GV treo bảng hình biểu diễn của hình vuông

có cạnh 1 dam như SGK/25

- GV yêu cầu HS tính diện tích hình vuông này

- GV giới thiệu đề- ca- mét vuông viết tắt là

dam2, đọc là đề- ca- mét vuông

- Gọi HS nhắc lại

Hoạt động 2: Giới thiệu đơn vị đo diện tích

héc- tô- mét vuông

Mục tiêu: Hình thành biểu tượng ban đầu về

héc- tô- mét vuông

Tiến hành:

- GV có thể tiến hành tương tự trên

- GV cho HS nhận thấy:

- HS nhắc lại đề

- 1 HS nêu những đơn vị đo

diện tích đã học

- Tính diện tích hình vuông

- HS nhắc lại

Trang 26

3’

1 hm2 = 100 dam2

- Gọi HS nhắc lại

Hoạt động 3: Luyện tập

Mục tiêu: Biết đọc, viết các số đo diện tích theo

đơn vị đề- ca- mét vuông Biết mối quan hệ

giữa đề- ca- mét vuông và mét vuông, giữa

héc- tô- mét vuông và đề- ca- mét vuông; biết

chuyển đổi đơn vị đo diện tích (trường hợp đơn

giản)

Tiến hành:

Bài 1/26:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- GV có thể tổ chức cho HS làm miệng

Bài 2/26:

- GV cho HS làm bài trên bảng con

Bài 3/26:

- Gọi HS nêu yêu cầu

- GV có thể cho HS làm phiếu

Bài 4/27:

- GV tổ chức cho HS làm bài vào vở

3 Củng cố, dặn dò:

- Đề- ca- mét vuông viết tắt là gì?

- Héc- tô- mét vuông viết tắt là gì?

- 1 hm2 = dam2

- GV nhận xét và ghi điểm tiết học

- HS nhắc 1 hm2 = 100dam2

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm miệng

- HS làm bài trên bảng con

- HS làm bài trên phiếu bài

- Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích từ đơn vị này sang đơn vị khác

II Đồ dùng dạy - học:

GV chuẩn bị:

- Hình vẽ biểu diễn hình vuông có cạnh dài 1 cm như trong phần a của SGK

Trang 27

- Một bảng có kẻ sẵn các dòng, các cột như phần b của SGK nhưng chưa viết chữ và

số

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS

- Gọi 2 HS làm bài trên bảng

Viết các số đo dưới đây dưới dạng số đo có đơn vị là dam2

a Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

b Nội dung:

Hoạt động 1: Giới thiệu đơn vị đo diện tích

mi-li- mét vuông

Mục tiêu: Biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn của mi-

li-mét vuông Quan hệ giữa mi- li- li-mét vuông và

xăng- ti- mét vuông

- Gọi HS nhắc lại

H.động 2: Giới thiệu bảng đơn vị đo diện tích

Mục tiêu: Biết tên gọi, kí hiệu, thứ tự, mối quan

hệ của các đơn vị đo diện tích trong bảng đơn vị

đo diện tích

Tiến hành:

- GV treo bảng phụ có kẻ sẵn bảng như mục

b/27

- GV hướng dẫn HS lần lượt điền vào bảng

- GV rút ra nhận xét:

+ Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé

hơn tiếp liền

+ Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn

- HS nhắc lại đề

- HS nhắc lại

- HS nhớ để hoàn thành bảng

Trang 28

3’

tiếp liền

- Gọi HS nhắc lại nhận xét trên

Hoạt động 3: Luyện tập

Mục tiêu: Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích

từ đơn vị này sang đơn vị khác

Tiến hành:

Bài 1/28:

- Bài tập a, GV cho HS làm miệng

- Bài tập b, GV cho HS làmbài trên bảng con

Bài 2/28:

- Gọi HS nêu yêu cầu

- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi Truyền điện

- GV và HS nhận xét

Bài 3/28:

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS làmbài vào vở

3 Củng cố, dặn dò:

+ Mỗi đơn vị đo diện tích gấp mấy lần đơn vị bé

hơn tiếp liền?

+ Mỗi đơn vị đo diện tích bằng một phần mấy

đơn vị lớn hơn tiếp liền?

- Nhắc lại bảng đơn vị đo diện tích

- GV nhận xét và ghi điểm tiết học

- 2 HS nhắc lại

- HS làm miệng

- HS làm bảng con

- Tham gia trò chơi truyền

điện

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm bàIVào vở

- HS trả lời

Giao H¬ng ngµy th¸ng 9 n¨m 2009

Ký duyƯt cđa BGH

Trang 29

Tuần 6

Thứ hai ngày 29 tháng 9 năm 2008

Toán : 26 luyện tập

I Mục tiêu : Giúp học sinh :

- Củng cố về mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích đã học

- Rèn kĩ năng chuyển đổi đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích và giải toán cóliên quan

II Chuẩn bị

III các hoạt động dạy học chủ yếu

A Bài cũ : HS chữa lại bài tiết trớc

B.Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn HS làm bài tập

BT1 : HS đọc yêu cầu

- HS nhận xét các số đo cần chuyển đổi

- HS đọc thầm mẫu; làm bài theo mẫu

- HS báo cáo kết quả, nhận xét, đánh giá

BT4 : HS đọc thầm và nêu yêu cầu bài toán

- HS nêu phép tính giải; Hs giải

Trang 30

I Mục tiêu : giúp học sinh :

- Biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn của đơn vị đo héc-ta, quan hệ của nó với mét vuông

- Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích trong mối quan hệ với héc- ta

II Chuẩn bị

III các hoạt động dạy học chủ yếu

A Bài cũ : HS chữa lại bài tiết trớc

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Giáo viên giới thiệu đơn vị đo héc- ta

- GV giới thiệu đơn vị đo diên tích hay đợc sử dụng trong thực tế là héc- ta, kí hiệu, cách

- HS báo cáo kết quả; GV nhận xét, đánh giá có thể yêu cầu HS nêu cách làm

BT2 : Tiếp tục rèn cho HS kĩ năng đổi đơn vị đo có gắn với thực tế

- GV cho HS tự làm bài rồi chữa bài

BT3 : HS nêu yêu cầu, làm bài và chữa bài; khi chữa bài yêu cầu HS nêu cách làm

BT4 : HS đọc bài toán, nêu hớng giải bài toán, HS giải bài toán

- GV tổ chức cho HS chữa bài

Lu ý : Đối với bài này cũng có thể tính diện tích mảnh vờn với đơn vị đo là ha sau đó mới đổi ra m2

I Mục tiêu : Giúp học sinh :

Trang 31

A Bài cũ : HS chữa lại bài tiết trớc

B.Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn HS làm bài tập

BT1 : HS nêu yêu cầu bài toán

- HS làm bài cá nhân; GV chữa, có thể yêu cầu HS nêu cách làm

Qua bài toán tiếp tục củng cố cho HS kĩ năng chuyển đổi đơn vị đo từ đơn vị đo viết dớidạng 2 số đo về đơn vị đo viết dới dạng một đơn vị đo

BT2 : HS tìm hiểu yêu cầu bài toán; HS nêu cách làm

- HS làm bài; GV chữa bài

- Cho HS kiểm tra chéo lẫn nhau

BT3 : Hs đọc yêu cầu bài toán

I Mục tiêu : Giúp HS củng cố về :

- Các đơn vị đo diện tích đã học, cách tính diện tích các hình đã học

- Giải các bài toán có liên quan đến diện tích

II Chuẩn bị

III các hoạt động dạy học chủ yếu

A Bài cũ : HS chữa lại bài tiết trớc

- HS sửa chữa bài vào vở

BT2 : HS tự tìm hiểu yêu cầu bài toán

Trang 32

- HS làm phần a, báo cáo kết quả, GV nhận xét

- HS quan sát và phân tích hình vẽ, nêu các cách tính khác nhau

- HS tính, sau đó lựa chọn kết quả

I Mục tiêu:

- Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính đối với phân số

- Rèn kĩ năng giải toán phân số và toán “Hiệu- tỉ”

II Chuẩn bị

iII các hoạt động dạy học chủ yếu

A Bài cũ : HS chữa lại bài tiết trớc

BT2 : HS nêu yêu cầu bài toán

- HS làm bài cá nhân; GV bao quát lớp giúp đỡ HS gặp khó khăn

- Tổ chức chữa bài; GV nhấn mạnh : nên làm theo cách quy đồng với mẫu số nhỏ sẽ tiênlợi hơn ý c, d khuyến khích HS tính bằng cách thuận tiện nhất

BT3 : HS đọc đề toán, HS nêu phép tính giải

- HS giải, nhận xét, đánh giá

BT4 : HS đọc thầm, tóm tắt bài toán dới dạng sơ đồ

Trang 34

tuần 7 môn toán

luyện tập chung

i Mục tiêu : Sau bài học học sinh có khả năng :

- Giúp HS củng cố về quan hệ giữa: đơn vị và

- Tìm thành phần cha biết trong phép tính đối với phân số.

- Giải bài toán có liên quan đến số trung bình cộng.

II các hoạt động dạy- học chủ yếú

Bài tập 2: : Yêu cầu nêu cách tìm thành

phần cha biết trong phép tính- GV kết

luận : Cách tìm thành phần cha biết trong

phép tính đối với phân số cũng giống nh

cách tìm thành phần cha biết trong phép

tính đối với số tự nhiên.

Bài tập 3: Gọi HS đọc đề bài

- GV kết luận, nhấn mạnh cách giải

toán toán trung bình cộng

- HS nêu cách giải, HS giải

- HS sửa chữa bài vào vở

Trang 35

Ngày dạy: Thứ ba ngày 6 tháng 10 năm 2009

khái niệm số thập phân I.Mục tiêu : Giúp HS :

- Nhận biết khái niệm ban đầu về số thập phân (dạng đơn giản).

- Biết đọc viết số thập phân dạng đơn giản.

II Chuẩn bị

- Hình trong SGK kẻ sẵn vào bảng phụ; bảng phụ ghi nội dung BT3 III các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Giới thiệu khái niệm ban đầu về

Khi chữa bài, yêu cầu HS đọc các số

đo độ dài dới dạng số thập phân

KHáI NIệM PHâN Số (tiếp theo)

I Mục tiêu : Giúp HS :

Trang 36

- Nhận biết ban đầu về số thập phân (ở dạng thờng gặp) và cấu tạo của số thập phân.

- Biết đọc, viết số thập phân (ở dạng đơn giản thờng gặp).

II.các hoạt động dạy học chủ yếu

A Bài cũ : Gọi HS chữa lại bài tiết

2,7m đọc là : “hai phẩy bẩy mét”

- GV giới thiệu tơng tự đối với các số

8,56m ; 0,195m.

b) Giáo viên giới thiệu : các số : 2,7;

8,56; 0,195 cũng là số thập phân.

2 Giới thiệu về cấu tạo số thập phân

- GV viết số : 8,56 ; giới thiệu phần

nguyên, phần thập phân.

3 Thực hành

Bài tập 1: GV chữa miệng

Nhận xét Bài tập 2: Tự HS làm ,GV quan sát

- Rút ra kết luận

- HS đọc theo cặp

- HS đọc trớc lớp

- HS viết các số thập phân; khi chữa bài HS phải đọc từng

I Mục tiêu : Giúp học sinh :

- Nhận biết tên các hàng của số thập phân (dạng đơn giản thờng gặp)

; quan hệ giữa các đơn vị trong từng hàng.

- Nắm cách đọc, viết số thập phân.

II Chuẩn bị

Trang 37

- Kẻ sẵn bảng phóng to SGK

III các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Giới thiệu các hàng giá trị mỗi

- Giá trị mỗi đơn vị của từng hàng

- GV giúp HS tự nêu đợc cấu tạo

- HS lên bảng viết, HS dới lớp đổi vở cho nhau đánh giá bài lẫn nhau

HS tự làm bài

Tiết: 35 luyện tập

I Mục tiêu : Giúp HS :

- Biết cách chuyển một phân số thập phân thành hỗn số rồi thành số thập

phân.

Trang 38

- Củng cố về chuyển số đo viết dới dạng số thập phân thành số đo viết

d-ới dạng số tự nhiên vd-ới đơn vị đo thích hợp.

II.Các hoạt động dạy học chủ yếu

A Bài cũ : HS chữa lại bài tiết trớc để

dụng bài tập 1 để làm bài này, lu ý

không cần viết bớc trung gian vào vở.

- GV tổ chức cho HS báo cáo kết

quả, nhận xét, đánh giá.

BT3 :- GV kết luận

BT4 : HS làm bài rồi chữa bài, nếu

không đủ thời gian cho HS làm bài ở

- HS nêu cách hiểu mẫu

- HS thực hành, trao đổi vở với bạn bên cạnh, nhận xét bài của bạn

- HS báo cáo kết quả,

Giao Hơng ngày tháng 10 năm 2009

Ký duyệt của BGH

Trang 39

Tuần 8 Thứ hai ngày 12 tháng 10 năm 2009

số thập phân bằng nhau

I Mục tiêu : Giúp học sinh nhận biết :

- Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân hoặc bỏ chữ số 0 ở tận cùng bên phảicủa số thập phân thì giá trị của số thập phân không thay đổi

ii.hoạt động dạy học

A Bài cũ :Gọi HS chữa lại bài tiết trớc

B.Bài mới

1 Phát hiện đặc điểm của số thập phân

khi viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập

Lu ý cho HS làm ví dụ để nhận thấy số tự

nhiên đợc coi là số thập phân đặc biệt có phần

- HS nêu miệng VD

- HS khác nhận xét

- HS làm bài cá nhân rồi chữa bài

Trang 40

- HS tự làm bài rồi trả lời miệng

Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2009

so sánh hai số thập phân

I Mục tiêu : Giúp học sinh nhận biết :

- Cách so sánh hai số thập phân, biết cách sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đếnlớn (hoặc ngợc lại)

II các hoạt động dạy học chủ yếu

A Bài cũ : HS chữa lại bài tiết trớc

Khi chữa bài yêu cầu HS giải thích cách làm

BT2 :Gọi HS đọc yêu cầu

Ngày đăng: 05/07/2014, 22:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ viết nội dung bài tập 3/11. - GIÁO ÁN TOÁN 5
Bảng ph ụ viết nội dung bài tập 3/11 (Trang 10)
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI - GIÁO ÁN TOÁN 5
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI (Trang 20)
HĐ 1: Hình thành - GIÁO ÁN TOÁN 5
1 Hình thành (Trang 70)
Bảng lớp. - GIÁO ÁN TOÁN 5
Bảng l ớp (Trang 114)
Hình thành khái niệm tỉ số phần traêm. - GIÁO ÁN TOÁN 5
Hình th ành khái niệm tỉ số phần traêm (Trang 119)
Hình tròn. - GIÁO ÁN TOÁN 5
Hình tr òn (Trang 150)
Hình tròn lớn; cuối cùng tìm diện tích thành giếng. - GIÁO ÁN TOÁN 5
Hình tr òn lớn; cuối cùng tìm diện tích thành giếng (Trang 151)
Hình chữ nhật, hình vuông… - GIÁO ÁN TOÁN 5
Hình ch ữ nhật, hình vuông… (Trang 155)
Hình hộp chữ nhật; giải bài toán cụ thể. GV - GIÁO ÁN TOÁN 5
Hình h ộp chữ nhật; giải bài toán cụ thể. GV (Trang 161)
Hình lập phương (như SGK). - GIÁO ÁN TOÁN 5
Hình l ập phương (như SGK) (Trang 167)
Bảng phụ ghi nội dung bài tập - GIÁO ÁN TOÁN 5
Bảng ph ụ ghi nội dung bài tập (Trang 202)
Hình tròn và hình vuông ABCD. - GIÁO ÁN TOÁN 5
Hình tr òn và hình vuông ABCD (Trang 245)
Hình lập phương và hình chữ nhật. - GIÁO ÁN TOÁN 5
Hình l ập phương và hình chữ nhật (Trang 251)
Hình chữ nhật ABCE và hình tam giác vuông ECD. - GIÁO ÁN TOÁN 5
Hình ch ữ nhật ABCE và hình tam giác vuông ECD (Trang 253)
Hình tròn. - GIÁO ÁN TOÁN 5
Hình tr òn (Trang 273)
w