1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BOI DUONG TOAN 8

3 280 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 160 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số bài toán th ờng gặpBài 1.

Trang 1

Một số bài toán th ờng gặp

Bài 1 Chứng minh rằng: a = b = c nếu:

2

)

+ + = + +

Hớng dẫn:

( ) ( ) ( )

0 0

0 0

a b

b c

⇔ − + − + − =

− =

⇔ − = ⇔ = =

 − =

( ) ( ) ( )

0 0

0 0

a b

b c

− =

⇔ − = ⇔ = =

 − =

⇔ + + = + +

Theo câu (a) ⇒ = =a b c

Bài 2 Tính giá trị biểu thức : a4+ +b4 c4 biết rằng a + b + c = 0 và:

a a) 2+ + =b2 c2 1 b a) 2+ + =b2 c2 2

Giải:

( )

2

2

Mà ta có: a b c+ + = ⇔0 a2+ + +b2 c2 2(ab ac bc+ + ) =0

: 2 2

⇔ + + = − + + = −

( )

2

1 4

1 2

4

ab ac bc

2 2 2 2 2 2 1

4

a b a c b c

⇒ 4 4 4 ( 2 2 2) 2 1 1

1 2

4 2

a + + =b c a + +b c = − =

Câu b) làm tơng tự : ta có kết quả = 2

Bài 3 Cho a + b + c = 0 Chứng minh a4+ +b4 c4 bằng mỗi biểu thức sau:

a) 2(a b2 2+b c2 2+a c2 2)

Giải:

a) Bình phơng hai vế của a + b + c = 0 ta đợc

⇒ + + = − + +

Bình phơng hai vế của (1) ta đợc

a + + +b c a b +a c +b c = 4(a b2 2+a c2 2+b c2 2+2abc a b c( + + ) ) =4 a b( 2 2+a c2 2+b c2 2)

Suy ra : a4+ + =b4 c4 2(a b2 2+a c2 2+b c2 2)

Bài 4 Cho x + y = a và x.y = b Tính giá trị của các biểu thức sau theo a, b

a x) 2+y2; b x) 3+y3; c x) 4 +y4; c x) 5+y5

Trang 2

Giải.

2 2 ( )2 2

b x) 3+y3 = +(x y x) ( 2+y2)−xy x y( + )=a a( 2−2b)−ab a= 3−3ab

4 4 ( 2 2)2 2 2 ( 2 )2 2 4 2 2 2 4 2 2

Bài 5.a) Cho x + y =1 Tính giá trị biểu thức: x3+y3+3xy

b) Cho x – y = 1 Tinh giá trị biểu thức: x3− −y3 3xy

Giải

( )3 3 3

c) Câu b làm tơng tự (ĐS = 1)

Bài 6 Cho a b c 1

+ + + chứng minh rằng:

0

Giải

Nhân cả hai vế của a b c 1

+ + + với a + b + c ta đợc

a2 a b c( ) b2 b c a( ) c2 c a b( )

a b c

Nên a2 a b2 b c2 c a b c

b c+ +a c + +a b+ = + +

a2 b2 c2 0

Bài 8.Cho 1 1 1 1

a b c+ + =a b c

+ + Chứng minh: 2009 2009 2009 2009 2009 2009

Giải

Từ 1 1 1 1

+ + ta có:

+ +

+ +

( ) ( ) ( )

( )

( ) ( ) ( )

( ) ( ) ( )

2

0 0 0 0 0

0

a b

a c

⇒ +  + + + =

⇒ +  + + + =

⇒ +  + + + =

+ =

⇒ + + + = ⇒ + =

 + =

 Nếu a + b =0 ⇒ = − ⇒a b a2009= −b2009

Ta có: 20091 20091 20091

Và 2009 20091 2009

+ + 2009 2009 2009 2009

Suy ra điều phải chứng minh

Nếu b + c = 0; a + c = 0 ta chứng minh tơng tự

Trang 3

Bài 9 Chứng minh nếu ba số a, b, c thoả mãn : a + b + c = 2010 và 1 1 1 1

2010

a b c+ + = Thì một trong ba số a, b, c phải có một số bằng 2010

Giải

Theo bài ra ta có: 1 1 1 1

a b c+ + = a b c

+ + biến đổi tơng tự bài 8 ta có

0 0 0

a b

a c

b c

+ =

 + =

 + =

 Nếu a + b = 0 mà a + b + c = 2010 suy ra c = 2010

Nêu a + c = 0 mà a + b + c = 2010 suy ra b = 2010

Nêu b + c = 0 mà a + b + c = 2010 suy ra a = 2010

Bài 10 Cho x, y, z thoả mãn : x.y.z =1; x y z 1 1 1

+ + = + + Tính giá trị biểu thức: P=(x19−1) ( y5−1) (z2010−1)

Giải: Từ x y z 1 1 1

+ + = + +

xy xz yz

xyz

+ +

⇒ + + − − − = ⇒ + + − − − + − =

( ) ( ) ( ) ( )

( ) ( ) ( ) ( ) ( )

1 0

1 0

x

z

⇒ − + − − − − − =

− =

⇒ − = ⇒ = = =

 − =

Do đó P = 0

Ngày đăng: 05/07/2014, 21:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w