1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an Hinh 8 (09-10) day du

87 310 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao an Hình 8 (09-10) đầy đủ
Trường học Trường THCS Lí Tự Trọng
Chuyên ngành Hình Học 8
Thể loại Giao án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 87
Dung lượng 2,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Một số học sinh tiếp thu còn chậm• Kiến thức: - Học sinh biết dựa vào 2 tính chất đặc trng để vẽ đợc hình thoi nhận biết đợc tứ giác là hình thoi qua các dấu hiệu của nó, - Vận dụng

Trang 1

- Bớc đầu làm quen với bài toán tìm tập hợp điểm có tính chất nào đó thoảmãn yêu cầu của bài.

II Kiểm tra bài cũ: (7')

- Học sinh 1: Vẽ đờng thẳng song song với đờng thẳng d cho trớc và cách đờngthẳng d một đoạn bằng 2 cm ? Nêu cách vẽ

Giải: Vẽ đờng thẳng d.Trên đờng thẳng d lấy 2 điểm A và B

Tuỳ ý.Từ Avà B kẻ AC và BD sao cho AC và BD vuông

góc với đờng thẳng d và cách d một khoảng

Học sinh 2: Phát biểu tính chất của các điểm cách đều 1 đờng thẳng cho trớc

III Tiến trình bài giảng:

*Hoạt động 1:Luyện tập

- Giáo viên đa nội dung bài toán lên bảng

và phát phiếu học tập cho các nhóm

- Cả lớp thảo luận theo nhóm

- Đại diện các nhóm trả lời

Bài tập 70 (tr103-SGK) (15')

HK

Trang 2

B H

IV Củng cố: (5')

- Đối với loại toán tìm điểm O khi M di chuyển trớc tiên ta phải xác định đợc

điểm O di chuyển nh thế nào (có thể vẽ thêm 2, 3 trờng hợp của M để xác định

vị trí của O từ đó rút ra qui luật)

- Sau đó dựa vào kiến thức đã học (đờng trung trực, phân giác, khoảng cách từ

1 điểm đến đờng thẳng ) để chứng minh, tìm lời giải của bài toán

K

VI.Rút kinh nghiệm:

Học sinh làm đợc bài

Trang 3

-Một số học sinh tiếp thu còn chậm

• Kiến thức:

- Học sinh biết dựa vào 2 tính chất đặc trng để vẽ đợc hình thoi nhận

biết đợc tứ giác là hình thoi qua các dấu hiệu của nó,

- Vận dụng kiến thức của hình thoi trong tính toán

II Kiểm tra bài cũ: (10')

- Học sinh 1: Phát biểu định nghĩa tính chất và dấu hiệu nhận biết hình bìnhhình(SGK T )

- Học sinh 2: Câu hỏi tơng tự với hình chữ nhật (SGK T )

III Tiến trình bài giảng:

- Giáo viên đa ra màn hình ,hình

100-SGK

- Ngời ta gọi tứ giác ABCD trong hình

100 là hình thoi

? Hình thoi là hình gì

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1

- Học sinh cả lớp suy nghĩ, 1 em đứng tại

chỗ trả lời

? Ta có thể định nghĩa hình thoi nh thế

nào

? Dựa vào hình bình hành, giáo viên vẽ

tiếp 2 đờng chéo và đặt vấn đề

- Ta đã biết hình thoi là hình bình hành

1 Định nghĩa (5')

A

D B C

Tứ giác ABCD là hình thoi ⇔AB = BC =

Trang 4

nên nó có các tính chất của hình bình

hành

? Vậy ngoài tính chất của hình bình hành

ra thì hình thoi còn tính chất nào khác

hay không

- Giáo viên cho học sinh làm ?2

- Cả lớp làm bài theo nhóm và trả lời câu

hỏi trong SGK

- Giáo viên chốt và ghi bảng

- Giáo viên yêu cầu học sinh chứng minh

- Giáo viên chốt lại và nêu cách vẽ

? Ngoài dấu hiệu nhận biết bằng định

nghĩa, hãy dự đoán các dấu hiệu nhận biết

hình thoi qua hình bình hành

- Học sinh suy nghĩ và trả lời

- Giáo viên chốt lại và ghi bảng

- Yêu cầu học sinh làm ?3

1

B

D O

GT hình thoi ABCD

KL

a) AC⊥BDb) AC là phân giác ∠BAC, ∠BCD

BD là phân giác

∠ABC, ∠ADCCm:

a) Ta có ABCcân (AB = AC) mà BO là

đờng trung tuyến → BO cũng là đờngcao của ABC AC⊥BD

b) Xét ABC cân tại B→ ∠A=∠B ADC cân tại D→Â2=∠C2 mà ∠C2=

Chứng minh : Vì ABCD là hình bình

Trang 5

hành → AO = OC, BO = ODVì ACBD → 4 tam giác vuông AOB,BOC, COD, DOA bằng nhau

→ AB = BC = CD = AD → ABCD làhình thoi

IV Củng cố: (7')

- Giáo viên treo bảng phụ bài tập 73 (tr105-SGK) Học sinh thảo luận nhóm đểtìm các hình thoi và giải thích

+ Tứ giác ABCD là hình thoi vì AB = BC = CD = DA

+ Tứ giác EFGH là hình thoi vì EFGH là hình bình hành (EF = GH, EH = FG)

và ∠FEG=∠HEG→EG là đờng phân giác∠HEF

+ Tứ giác KINM là hình thoi vì KINM là hình bình hành (KO = ON, IO = IM)

II Kiểm tra bài cũ: (8')

- Học sinh 1: Nêu định nghĩa, tính chất hình thoi (vẽ hình ghi GT, KL của địnhlí)

- Học sinh 2: Nêu dấu hiệu nhận biết hình thoi

- Học sinh cả lớp vẽ hình và ghi GT, KL của định lí ra nháp, nhận xét

III Tiến trình bài giảng:

Trang 6

Hoạt động của thày, trò Ghi bảng

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 74

N M

B

D O

GT ABCD là hình thoi MA=MB, NB=NC

QA=QD, PD=PC

KL MNPQ là hình chữ nhật Chứng minh:

Xét ABC: MA=MB (GT), NB=NC(GT)

→ MN là đờng TB của ABC →

MN//AC, tơng tự PQ là đờng TB củaADC → PQ//AC

Suy ra MN//PQChứng minh tơng tự MQ//NP

Do đó tứ giác MNPQ là hình bình hành

Trang 7

MN//AC và AC⊥BD →MN⊥BD MQ//BD và BD⊥MN → MQ⊥MN Hình bình hành MNPQ có ∠M=900 nên

là hình chữ nhật (đpcm)

IV Củng cố: (7')

- Cho học sinh nhắc lại dấu hiệu nhận biết hình thoi

- Trả lời miệng bài tập 78:

+ Các tứ giác IEKF, KGMH là hình thoi vì có 4 cạnh bằng nhau

+ Theo tính chất hình thoi KI là tia phân giác của góc EKF, KM là tia phân giác của góc GKH → I, K, M thẳng hàng, tơng tự I, K, M, N, O cùng nằm trên một đờng thẳng

V H ớng dẫn học ở nhà :(2')

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài tập 138, 139, 140 (SBT)

VI.Rút kinh nghiệm:

Học sinh làm đợc bài

-Một số học sinh tiếp thu còn chậm,kỹ năng vẽ hình còn

Yếu

Tuần 11 - Tiết 22

Ngày soạn:15/11/2007

Đ12: hình vuông

A Mục tiêu:

• Kiến thức:

- Hiểu định nghĩa hình vuông, thấy đợc hình vuông là dạng đặc biệt của hình chữ nhật và hình thoi

• Kĩ năng:

- Biết vẽ 1 hình vuông, biết chứng minh 1 tứ giác là hình vuông

- Biết vận dụng các kiến thức về hình vuông trong các bài toán chứng minh và trong các bài toán thực tế

• Thái độ:

- Rèn tính cẩn thận, vẽ hình chính xác, khoa học trong cách chứng minh một bài

hình

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bảng phụ ghi dấu hiệu nhận biết 1 tứ giác là hình vuông, bảng phụ ghi ?2, thớc thẳng

- Học sinh: Thớc thẳng, ôn tập các kiến thức về hình chữ nhật,hình thoi

C:Phơng pháp:

-Thuyết trình,đặt và giải quyết vấn đề,hoạt động nhóm

D Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (8')

- Học sinh 1: Phát biểu định nghĩa và các tính chất của hình chữ nhật, vẽ hình chữ nhật

- Học sinh 2: Câu hỏi tơng tự với hình thoi

Trang 8

III Tiến trình bài giảng:

- Giáo viên treo bảng phụ hình 104

? Quan sát hình 104, tứ giác ABCD có

đặc điểm gì

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên chốt lại:

- 2 học sinh đứng tại chỗ trả lời câu hỏi

của giáo viên

- Giáo viên chốt lại và ghi bảng

? Hình vuông có những tính chất gì

- Học sinh suy nghĩ trả lời

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1

- Cả lớp thảo luận theo nhóm

- Giáo viên chốt lại

- Giáo viên đa ra bảng phụ dấu hiệu nhận

biết một tứ giác là hình vuông

- Học sinh chú ý theo dõi

1 Định nghĩa (10')

C D

BC AB

D C

B A

- Hình vuông là hình chữ nhật có cáccạnh bằng nhau

- Hình vuông là hình thoi có 4 góc vuông

2 Tính chất (10')

- Có đầy đủ tính chất của hình chữ nhật

và hình thoi

?1+ Hai đờng chéo của hình vuông bằngnhau, vuông góc với nhau tại trung điểm,mối đờng chéo là đờng phân giác củacác góc đối

3 Dấu hiệu nhận biết (5')

* Nhận xét: 1 tứ giác vừa là hình chữnhật vừa là hình thoi thì tứ giác đó làhình vuông

IV Củng cố: (9')

- Giáo viên đa lên màn hình ?2 (học sinh thảo luận nhóm để làm bài)

?2Các tứ giác là hình vuông là:

ABCD vì ABCD là hình chữ nhật có 2 cạnh kề bằng nhau MNPQ vì MNPQ là hình thoi có 2 đờng chéo bằng nhau RSTU vì RSTU là hình thoi có 1 góc vuông

Bài tập 81 (tr108-SGK) ( Giáo viên treo bảng phụ hình 106 lên bảng, học sinhsuy nghĩ trả lời)

Trang 9

Xét tứ giác AEDF có ∠E = ∠E =∠D → AEDF là hình chữ nhật (1)Mặt khác AD là phân giác của EAF → AEDF là hình thoi (2)

Từ 1,2 →AEDF là hình vuông

V H ớng dẫn học ở nhà :(2')

- Học theo SGK , chú ý các tính chất, dấu hiệu nhận biết hình vuông

- Làm các bài tập 79, 80, 82 (tr108-SBT)

HD 79: Sử dụng định lí Pitago trong tam giác vuông

VI.Rút kinh nghiệm:

II Kiểm tra bài cũ: (8')

- Học sinh 1: Phát biểu định nghĩa hình vuông, so sánh sự giống và khác nhaugiữa định nghĩa hình vuông với định nghĩa hình chữ nhật và hình thoi

- Học sinh 2: Nêu các dấu hiệu nhận biết hình vuông

III Tiến trình bài giảng:

- GV đa bài tập 83 lên màn hình

- Cả lớp thảo luận theo nhóm

- GV vẽ hình mô tả các câu sai a và d

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 84

? Vẽ hình ghi GT, KL của bài toán

Bài tập 83 (109-SGK) (5')

- Các câu đúng: b, c, e

- Các câu sai: a và d

BT 84 (tr109-SGK)

Trang 10

- Cả lớp làm theo yêu cầu, 1 học sinh lên

bảng trình bày

? Dự đoán AEDF là hình gì

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

? Em hãy chứng minh điều dự đoán đợc

- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên

bảng làm

? Khi nào hình bình hành trở thành hình

thoi

- HS: Khi AD là phân giác góc BAC

- Yêu cầu học sinh làm các câu còn lại

- Cả lớp làm bài theo nhóm

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 85

- Yêu cầu 1 học sinh lên bảng vẽ hình ghi

GT, KL

- Cả lớp thảo luận theo nhóm

- Đại diện nhóm lên bảng trình bày

GT ABC có D BC

DE // AB, DF // AC

KL a) AEDF là hình gì? vì saob) Tìm D để AEDF là hìnhthoi

c)Nếu ABCcó∠A=900, tứgiác AEDF là hình gì.Tìm D

để AEDF là hình vuông CM

a) Xét tứ giác AEDF có: AE // DF (gt)

AF // DE (GT) → AEDF là hình bìnhhành (2 cặp cạnh đối //)

b) Theo dấu hiệu nhận biết hình thoi →

D thuộc tia phân giác của góc AVậy khi D thuộc tia phân giác của góc Athì AEDF là hình thoi

c) Khi ∠A=900→ hình bình hành AEDFcó

b) Tứ giácEMFN là hình gì? vì

Trang 11

sao CM:

a) Xét tứ giác AEFD: EF // AD (vì EF là

đờng TB của hình thang ABCD)

→ EF⊥AD → AEFD là hình chữ nhật (1)

Vì AB = 2AE (gt)

mà AB = 2AD → AE = AD (2)

Từ 1, 2 →AEFD là hình vuông

b) Ta có: AECF là hình bình hành

→ FM // EN (1) EBFD là hình bình hành → ME // NF (2)

Từ 1, 2 → ENFM là hình bình hành

mà ∠EMF =900 → ENFM là hình chữ nhật

Ta có EF là phân giác góc MEN ( DCE là tam giác vuông cân) Vậy ENFM là hình vuông

IV Củng cố: (4')

- Hs nhắc lại các dấu hiệu nhận biết 1 tứ giác là hình vuông

V H ớng dẫn học ở nhà :(2')

- Xem lại các bài tập trên

- Trả lời 5 câu hỏi phần ôn tập chơng I (tr110)

- Làm bài tập 87, 88, 89 (tr111-SGK)

VI.Rút kinh nghiệm:

Học sinh hiểu bài,biết cách chứng minh một bài hình

Tuần 12 - Tiết 24

Ngày soạn:25/11/2007

A Mục tiêu:

• Kiến thức:

- Hệ thống hoá kiến thức về các tứ giác đã học trong chơng (về định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết)

• Kĩ năng:

- Vận dụng các kiến thức trên để giải các bài tập dạng tính toán, chứng minh, nhận biết hình, tìm điều kiện của hình

- Thấy đợc mối quan hệ giữa các tứ giác đã học, góp phần rèn luyện t duy biện chứng cho học sinh

• Thái độ:

- Có ý thức vẽ hình chính xác, lập luận lôgíc trong một bài toán C/m

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bảng phụ (sơ đồ câm) dấu hiệu nhận biết các loại tứ giác nh hình

79 (tr152 - SGV), phiếu học tập nh sau:

Trang 12

Thớc thẳng, phấn mầu, bảng phụ hình 109 (tr111-SGK)

- Học sinh: Ôn tập lại các kiến thức đã học trong chơng, trả lời 9 câu hỏi trongSGK trang 110, thớc thẳng

C:Phơng pháp:

-Thuyết trình,đặt và giải quyết vấn đề,hoạt động nhóm

D Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (8')

III Tiến trình bài giảng:

* Tính chất các loại tứ giác đã học

* Dấu hiệu nhận biết

II Luyện tập (25')

BT 87 (tr111-SGK)a) hình chữ nhật là tập con của hình bìnhhành, hình thang

b) hình thoi là tập con của hình bìnhhành, hình thoi

Trang 13

? Tứ giác EFGH là hình gì.

- Cả lớp suy nghĩ trả lời

- 1 học sinh lên bảng làm

- Lớp nhận xét bài làm của bạn, sửa chữa,

bổ sung nếu sai thiếu

- GV chốt: Cho dù tứ giác ABCD thay đổi

nh thế nào thì EFGH luôn là hình bình

c) EFGH là hình vuôngBG:

Xét VABC có EF là đờng TB

2

EF = AC; EF // AC (1)Xét VDGA có HG là đờng TB

điều kiện trên

IV Củng cố: (2')

- Cho học sinh nhắc lại các dấu hiệu nhận biết hình bình hành)

V H ớng dẫn học ở nhà :(3')

- Ôn tập lại các kiến thức trong chơng

- Làm lại các bài tập trên, bài 89 (tr111-SGK)

E

F

VI.Rút kinh nghiệm:

Học sinh hiểu bài,biết cách chứng minh một bài hình

-Biết ghi gt-kl và vẽ hình của bài toán

Trang 14

- Nắm đợc khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh trong chơng và vận dụngvào giải bài tập có liên quan.

- GV: bảng phụ ghi nội dung kiểm tra

- HS: Giấy kiểm tra, thớc kẻ

Điền dấu ''x'' vào ô trống thích hợp

1 Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

2 Hình thang cân có 1 góc vuông là hình chữ nhật

Câu 3 (5đ)

Cho ∆ABC cân tại A, đờng trung tuyến AM Gọi I là trung điểm của AC, K là

điểm đối xứng với M qua điểm I

a) Tứ giác AMCK là hình gì? Vì sao?

b) Tứ giác AKMB là hình gì ? Vì sao ?

c) Tìm điều kiện của ∆ABC để tứ giác AMCK là hình vuông

III Đáp án - Biểu điểm:

Câu 1: Mỗi câu làm đúng 1,5 điểm

Câu 2: ( Câu 1 sai; câu 2 đúng): mỗi câu 1 điểm

a) Xét tứ giác AMCK ta có: MI = IC (đờng

trung tuyến ứng với cạnh huyền trong ∆vuông

Trang 15

Mà AM là đờng trung tuyến → ∆ABC vuông tại A

→ Vậy ∆ABC vuông cân tại A thì AMCK là hình vuông

IV.Củng cố:

G:Nhận xét chung tiết kiểm tra

V.HDVN:Xem bài chơng mới

VI.Rút kinh nghiệm:

Đề kiểm tra phù hợp với học sinh

II Kiểm tra bài cũ: (')

III Tiến trình bài giảng:

Trang 16

- GV đa bảng phụ ghi một số đa giác đều

và giới thiệu cho học sinh

- HS chú ý theo dõi

- GV yêu cầu học sinh trả lời ?4

- Cả lớp thảo luận nhóm và làm bài ra

giấy trong

1 Khái niệm về đa giác

Đa giác là hình gồm n đoạn thẳng trong

đó 2 đoạn thẳng bất kì nào có 1 điểmchung cũng không cùng nằm trên một đ-ờng thẳng (n≥3)

Trang 17

Từ đó áp dụng vào giải các hình trên.

VI.Rút kinh nghiệm:

-Học sinh hiểu bài,biết t duy vào làm bài tập

-Một vài học sinh còn tiếp thu chậm

Trang 18

III Tiến trình bài giảng:

- GV đa lên màn hình ,hình121

- HS quan sát

- GV yêu cầu học sinh trả lời ?1

- Cả lớp thảo luận theo nhóm

- GV đa lên màn hình phần tính chất

- HS đứng tại chỗ đọc tính chất

- GV dẫn dắt nh SGK

- GV yêu cầu học sinh làm ?2

- Cả lớp thảo luận ?2 và giải thích cách

xây dựng công thức đó

- HS thảo luận nhóm để trả lời ?3

1 Khái niệm diện tích đa giác (15')

?1

* Nhận xét:

- Số đo phần mặt phẳng giới hạn bởi một

đa giác gọi là diện tích của đa giác đó

- Mỗi đa giác đều có số đo nhất định, số

đó là số dơng

* Tính chất: SGK

2 Công thức tính diện tích hình chữ nhật (5')

?2

2 hình vuông

tam giác vuông

1 2

Diện tích hình chữ nhật thay đổi:

a) Tăng chiều dài lên 2 lần → diện tích tăng 2 lần

b) Tăng chiều dài và rộng lên 3 lần → diện tích tăng 9 lần

c) Tăng chiều dài lên 4 lần chiều rộng giảm 4 lần → diện tích giữnguyên

- BT 8 (tr118 - SGK) ( 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời)

Trang 19

(tr127-VI.Rút kinh nghiệm:

-Học sinh hiểu bài,biết t duy vào làm bài tập

-Một vài học sinh còn tiếp thu chậm

- Giáo viên: Máy chiếu, thớc thẳng

- Học sinh: 6 tam giác vuông bằng nhau, 1 từ giấy to (bằng tờ giấy trong vởghi)

C.Phơng pháp

-Phơng pháp đặt và giả quyết vấn đề,hoạt động nhóm

D Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (7')

- HS 1: Nêu các tính chất của diện tích đa giác

- HS 2: Viết công thức tính diện tích của hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông

III Tiến trình bài giảng:

- GV yêu cầu học sinh làm bài tập 9

Trang 20

- GV yêu cầu học sinh làm bài vào vở.

- GV thu bài của một vài học sinh và

chấm điểm

- GV đa hình vẽ lên màn hình

- Lớp thảo luận theo nhóm

- GV yêu cầu học sinh lên bảng vẽ hình,

→ S∆ ACD - S∆ ECK- S∆ AEH =

S∆ABC - S∆ECG - S∆EFA

- Làm lại các bài tập trên, làm bài tập 10, 15 (tr119 - SGK)

- Ôn lại định nghĩa và các tính chất của đa giác

VI.Rút kinh nghiệm:

-Học sinh hiểu bài,biết t duy vào làm bài tập

-Một vài học sinh còn tiếp thu chậm

Tuần 15 - Tiết 29

Ngày soạn:10/12/2007

Trang 21

Đ3: diện tích tam giác

II Kiểm tra bài cũ: (6')

? Viết công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông, Nêucách xây dựng công thức tính diện tích tam giác vuông dựa vào hình chữ nhậtGiải:

SABCD=a.b (a,b là các kích thớc của hình chữ nhật)

SABCD=a2 (a là độ dài 1 cạnh của hình vuông)

S∆ABC = ab/2 (a,b là độ dài 2 cạnh góc vuông)

S tam giác vuông =nửa diện tích hình chữ nhật

III Tiến trình bài giảng:

*Hoạt động 1:Định lý:

- GV đa ra bài toán

- GV hỡng dẫn làm bài

- HS chú ý theo dõi và làm bài

? Tính diện tích ∆AHB và ∆AHC

Trang 22

- Cả lớp thảo luận nhóm để trả lời câu hỏi

của giáo viên

- Dựa vào công thức tínhdt tam giác vàdiện tích hình chữ nhật

S∆ AOB =

2

1 OA.OB (dựa vào công thức

tính diện tích tam giác)

Trang 23

S∆AMB = S∆AMC

V H ớng dẫn học ở nhà :(2')

- Học theo SGK , nẵm đợc cách chứng minh diện tích tam giác

- Làm lại các bài tập trong SGK

- Làm bài tập 27, 29, 30, 31 (tr129 - SBT)

VI.Rút kinh nghiệm:

-Học sinh hiểu bài biết vận dụng công thức vào làm bài tập

- Rèn luyện kĩ năng tính diện tích của tam giác, hình chữ nhật

- Nắm chắc đợc và vận dụng cách xây dựng công thức tính diện tích các hình

II Kiểm tra bài cũ: (10')

- Phát biểu định lí về diện tích của tam giác và chứng minh định lí đó

Trang 24

III Tiến trình bài giảng:

S1; S3 và S6 có diện tích = 4 ô vuông

S2 và S8 có diện tích = 3 ô vuôngb) 2 tam giác có diện tích bằng nhaukhông nhất thiết phải bằng nhau

BT 21 (tr122 - SGK) (7')

x x

SABCD = 3 S∆ AED

x AD = 3AD→ =x 3cmVậy x = 3 theo chứng minh thì

SABCD = 3 S∆AED

BT 22 9tr122 - SGK)a) Tìm I để S∆ PIE = S∆ PAF

S∆ PAF =

2

1 4.3=6(cm2)

→ I thuộc đờng thẳng d đi qua đi qua A

và song song với PEb) Tìm O để S∆ POE = 2S∆ PAF

→ O thuộc đờng thẳng d sao cho khoảngcách từ O đến PE = 2 k/c từ A đến PE

IV Củng cố: (2')

- HS nhắc lại công thức tính diện tích của hình chữ nhật, tam giác vuông, tamgiác thờng

Trang 25

V H ớng dẫn học ở nhà :(2')

- Làm lại các bài tập trên

- Làm các bài 23, 24, 25 (tr123 - SGK)

- Làm bài tập 25, 26, 27 (tr129 - SBT)

VI.Rút kinh nghiệm

-Học sinh tiếp thu đợc nhng còn hạn chế về việc trình bày

-Một vài học sinh con lời học

- Hệ thống lại các kiến thức cho học sinh trong chơng I và chơng II

- Hiểu và vận dụng các tính chất của tứ giác đã học vào giải các bài tập có liênquan

II Kiểm tra bài cũ: (10')

III Tiến trình bài giảng:

- Giáo viên đa lên màn hình có nội dung

nh trên lên bảng

- Yêu cầu học sinh trả lời

- Cả lớp làm bài và đứng tại chỗ trả lời

câu hỏi của giáo viên

- Giáo viên yêu cầu học sinh tìm hiểu đề

Trang 26

? Tứ giác EMFN là hình chữ nhật khi nào

- Học sinh: Khi có 1 góc vuông

- Câu c) yêu cầu học sinh thảo luận

nhóm

- Cả lớp thảo luận theo nhóm

- Đại diện một nhóm trình bày

- Lớp nhận xét

NM

E

Fa) Các tứ giác AEFD; AECF là hình gì ?Xét tứ giác AEFD có AE // DF (GT);

AE = DF (Vì = 1/2 AB)

→ tứ giác AEFD là hình bình hànhMặt khác AE = AD ( = 1/2 AB)

→ tứ giác AEFD là hìnhthoi

* Xét Tứ giác AECF có AE // FC, AE =FC

→ Tứ giác AECF là hình bình hànhb) Chứng minh EMFN là hình chữ nhậtTheo chứng minh trên: AF // EC →MF//EN(1)

Mà EBFD là hbh (vì DF // EB, DF = EB)

→ DE // BF → ME // NF (2)

Từ (1) và (2) →tứ giác MENF là hbh

- Xét ∆FAB có 2∠A =2∠B =1800

→ ∠A + ∠B =900 → ∠AFB =900( tínhchất tổng 3 góc của một tam giác)

→ EMFN là hình chữ nhậtc) EMFN là hình vuông khi ABCD làhình chữ nhật

V H ớng dẫn học ở nhà :(3')

- Ôn tập lại toàn bộ kiến thức đã đợc ôn trong giờ

- Xem lại các bài toán chứng minh tứ giác, chứng minh 3 điểm thẳng hàng,chứng minh đồng qui

- Chuẩn bị giờ sau thi học kì

VI.Rút kinh nghiệm:

-Học sinh chú ý nghe giảng

- Có ý thức học bài và làm bài

Trang 27

-Bài tập vừa sức học sinh

- Đánh giá kĩ năng giải toán, trình bày diễn đạt một bài toán

- Học sinh đợc củng cố kiến thức, rèn cách làm bài kiểm tra tổng hợp

• Thái độ:

- Học sinh tự sửa chữa sai sót trong bài

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: chấm bài, đánh giá u nhợc điểm của học sinh

- Học sinh: xem lại bài kiểm tra, trình bày lại bài KT vào vở bài tập

C.Phơng pháp

-Thuyết trình,hỏi đáp

D Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (2')

- Giáo viên kiểm tra việc trình bày lại bài KT vào vở bài tập của học sinh

III Tiến trình bài giảng:

Câu 9: Cho hình bình hành ABCD có AB=2BC.Gọi E,F lần lợt theo

thứ tự là trung điểm của AB,CD

a/Chứng minh rằng DEBF là hình bình hành

b/Tứ giác AEFD là hình gì?chứng minh

c/Gọi M là giao điểm của DE và à,N là giao điểm của CE và BF

Trang 28

M NA

Tứ giác AEFD có AE//DF;AE=DF =>AEFD là hình bình hành(0,25đ)

AD=1/2 AB;AE=1/2AB =>AD=AE

Hình bình hành AEFD cpó AD=AE =>AEFD là hình thoi

c/Vì DEBF là hình bình hành =>DE//FB hay ME//FN

chứng minh tơng tự câu a ta có AFCE là hình bình hành =>AF//EC

hay MF//EN

Tứ giác EMFN có ME//FN;MF//EN =>EMFN là hình bình hành

Vì AEFD là hình thoi =>DE ⊥AF hay góc EMF=900

Hình bình hành EMFN có góc EMF=900 =>EMFN là hình chữ nhật

d/Hình chữ nhật EMFN là hình vuông <=>ME=MF

mà ME=1/2DE;MF=1/2AF vậy ME=MF <=>DE=AF

AEFD là hình thoi vậy DE=AF <=>AEFD là hình vuông <=> góc DAE =900

ABCD là hình bình hành vậy góc DAE =900 <=>ABCD là hình chữ nhật

Vậy hình bình hành ABCD là hình chữ nhật thì EMFN là hình vuông

3 Nhận xét:

- Nhiều em không vẽ đợc hình:

-Nhiều em lập luận cha chặt chẽ, trình bày cha khoa học

- Đa số làm bài tập hình còn yếu, vẽ hình cha đẹp, khó nhìn

- Học sinh tính đợc diện tích hình thang, hình bình hành đã học

- Học sinh vẽ đợc hình bình hành hay hình chữ nhật có diện tích bằng diện tíchcủa hình bình hành cho trớc, nẵm đợc cách chứng minh định lí về diện tíchhình thang, hình bình hành

• Thái độ:

- Rèn tính cẩn thận, vẽ hình chính xác

B Chuẩn bị:

Trang 29

- Giáo viên: Phiếu học tập có nội dung ?1, máy chiếu, các hình 138, 139 (tr125

II Kiểm tra bài cũ: (2')

? Nêu công thức tính diện tích của tam giác, hình chữ nhật (1 học sinh đứngtại chỗ trả lời)

S∆ = .a h

2

1 (a là độ dài 1 cạnh, h là đờng cao tơng ứng)

Shcn = a.b (a, b là kích thớc của hình chữ nhật )

III Tiến trình bài giảng:

- Giáo viên phát phiếu học tập cho học

sinh (nội dung ?1)

- Cả lớp làm việc cá nhân

- 1 học sinh lên bảng điền

? Phát biểu bằng lời công thức trên

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?2

- cả lớp thảo luận nhóm và làm bài ra giấy

- Giáo viên thu giấy của một số nhóm và

đa lên máy chiếu

ABCD ADC ABC

S =S +S (tính chất của diệntích đa giác)

?2

Trang 30

- Giáo viên đa nội dung ví dụ trong SGK

lên máy màn hình

- Học sinh nghiên cứu đề bài

? Nêu cách làm (có thể học sinh không

trả lời đợc)

- Giáo viên đa hình 138 và 139 lên bảng

- Dựa vào hình vẽ học sinh nêu cách làm

bài

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài

- cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên

bảng trình bày

h a

- Lấy 1 cạnh của hình bình hành làm 1 cạnh của hcn

- Kéo dài cạnh đối của hình bình hành, kẻ đờng thẳng vuông góc vớicạnh đó xuất phát từ 2 đầu đoạn thẳng của cạnh ban đầu

V H ớng dẫn học ở nhà :(2')

- Làm các bài tập 28, 29, 31 (tr126 - SGK)

- Ôn lại các công thức tính diện tích các hình Nêu mối quan hệ giữa hìnhthang, hình bình hành, hình chữ nhật

VI.Rút kinh nghiệm

-Hoc sinh hiểu bài vận dụng đợc vào làm bài tập

Tuần19 - Tiết34

Trang 31

II Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh 1: Nêu công thức tính diện tích của hình bình hành

- Học sinh 2: Câu hỏi tơng tự đối với hình thang

Shbh =a.h ( a là độ dài 1 cạnh, h là chiều cao tơng ứng)

Sh.thang = (a b).h

2

1 + (a, b là độ dài 2 đáy, h là chiều cao)

III Tiến trình bài giảng:

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm nháp ?1

- Cả lớp làm bài ít phút sau đó một học

sinh lên bảng làm

- Cả lớp nhận xét bài làm của bạn

- Giáo viên chốt kết quả

1 Cách tính diện tích của một tứ giác có

2 đ ờng chéo vuông góc

Trang 32

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?2

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

→ rút ra công thức tính diện tích hình

thoi

- Yêu cầu học sinh làm ?3

- Cả lớp thảo luận nhóm làm ?3

- Đại diện một nhóm trả lời

- Giáo viên yêu cầu học sinh nghiên cứu

bài toán

- Giáo viên phát phiếu học tập cho học

sinh

- Cả lớp nghiên cứu đề bài và thảo luận

nhóm để hoàn thaành vào phiếu học tập

diện tích đa giác)

S = d d

- Trong đó d1, d2 là độ dài của 2 đờngchéo

Trang 33

VI.Rút kinh nghiệm:

-Hoc sinh hiểu bài vận dụng đợc vào làm bài tập

II Kiểm tra bài cũ:

-HS : Viết công thức tính diện tích tam giác, tứ giác có hai đờng chéovuông góc ?

S∆ = a h

2

1 (a là độ dài 1 cạnh, h là chiều cao tơng ứng )

III Tiến trình bài giảng:

Trang 34

? Quan sát hình 158, 149 nêu cách phân

chia đa giác để tính diện tích

- Học sinh: suy nghĩ và trả lời (chia

thành các tam giác hoặc hình thang, )

- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm

- Cả lớp làm bài theo sự hớng dẫn của

giáo viên

? Diện tích của đa giác ABCDEGH đợc

tính nh thế nào

- Học sinh: S ABCDGH =S AIH +S ABGH +S CDEG

? Dùng thớc đo độ dài của các đoạn

- Giáo viên lu ý học sinh cách chia, đo,

cách trình bày bài toán

Ví dụ 1

- Nối A với H; C với G

VI.Rút kinh nghiệm

-Học sinh hiểu bài và vận dụng đợc vào làm bài tập

Trang 35

* Học xong chơng này, h/s đạt đợc các yêu cầu sau:

- Hiểu và ghi nhớ đợc định lí Talet trong tam giác(Định lí thuận-đảo)

- Vận dụng định lí Ta let vào việc giải các bài toán tìm độ dài các đoạn thẳng,giải các bài toán chia đoạn thẳng cho trớc thành những đoạn thẳng bằng nhau

- Nắm vững k/n về 2 tam giác đồng dạng, đặc biệt là phải nắm vững các trờnhợp đồng dạng của 2 tam giác

- Sử dụng các dấu hiệu đồng dạng để giải các bài toán hình học: Tìm độ dài các

đoạn thẳng, chứng minh, xác lập các hệ thức toán học thông dụng trong chơngtrình lớp 8

- H/S đợc thực hành đo đạc, tính độ cao, các khoảng cách trong thực tế

- Về mức độ yêu cầu, H/S chủ yếu hiểu đợc các kiến thức trong chơng, tự mìnhthực hành giải các bài toán trong SGK của chơng này

Đ1: định lí ta let trong tam giác

II Kiểm tra bài cũ:

HS : Nhắc lại khái niệm về tỉ số, tỉ số bằng nhau ?

-Tỉ số đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng 1 đơn vị đo

GV nhận xét đánh giá cho điểm

III Tiến trình bài giảng:

Trang 36

? Tỉ số của hai số đợc kí hiệu nh thế nào.

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1

? Vậy tỉ số của hai đoạn thẳng là gì

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

? Qua ví dụ trên em rút ra đợc điều gì

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Cả lớp làm bài, 2 học sinh lên bảng

trình bày

- Giáo viên thông báo 2 đoạn thẳng tỉ lệ

- Học sinh chú ý theo dõi

? Để biết các đoạn thẳng có tỉ lệ với

nhau hay không ta làm nh thế nào

- Lập tỉ số của các đoạn thẳng đó

- Giáo viên treo bảng phụ hình 3 trong ?

3 và yêu cầu học sinh làm bài

- Học sinh quan sát và nghiên cứu bài

toán

- Yêu cầu học sinh thảo luận theo nhóm

- Đại diện 3 nhóm lên bảng làm

? Nhận xét các đoạn thẳng trong ?3

- Học sinh: chúng tỉ lệ với nhau

- Giáo viên phân tích và đa ra nội dung

của định lí Ta let

- Giáo viên treo bảng phụ hình vẽ ?4

1 Tỉ số của hai đoạn thẳng

AB AC

AB AC b

BB C C

B B C C c

Ta let ta có:

Trang 37

- Yêu cầu học sinh làm ?4

VI.Rút kinh nghiệm

- Học sinh hiểu bài và vận dụng đợc vào làm bài tập

- Vận dụng định lí để xác định đợc các cặp đờng thẳng song song trong hình

vẽ với số liệu đã cho

Trang 38

- Hiểu đợc cách chứng minh hệ quả của định lí Ta let, viết đợc tỉ lệ thức hoặcdãy các tỉ số bằng nhau.

• Thái độ:

-Rèn tính cẩn thận, chính xác khi vẽ và đo

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: thớc thẳng, com pa

- Học sinh: thớc thẳng, com pa, êke

C.Phơng pháp:

-Trực quan,vấn đáp,đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhúm

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh : Phát biểu định lí talet trong tam giác ?

III Tiến trình bài giảng:

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1

- Học sinh thảo luận nhóm

- Đại diện một nhóm đứng tại chỗ báo

- Học sinh thảo luận nhóm

- Giáo viên đa ra hệ quả

- Học sinh chú ý theo dõi và ghi bài

- Giáo viên hớng dẫn học sinh chứng

Trang 39

- Lớp nhận xét bài làm của bạn.

- Giáo viên đa ra tranh vẽ hình 11

- Học sinh chú ý theo dõi và viết các tỉ lệ

AC = BC (2)vì B'C'DB là hình bình hành→B'C' = BD(3)

Từ 1, 2, 3 ta có: AB' AC' B C' '

AB = AC = BC

* Chú ý: SGK

?3a) áp dụng hệ quả định lí Ta let ta có:

- Chuẩn bị tốt giờ sau″Luyện tập″

VI.Rút kinh nghiệm

- Học sinh hiểu bài và vận dụng đợc vào làm bài tập

Trang 40

II Kiểm tra bài cũ:

-HS1 :? Phát biểu nội dung định lí đảo của định lí Talet, vẽ hình ghi GT, KL-HS2 :? Câu hỏi tơng tự với hệ quả của định lí Talet

III Tiến trình bài giảng:

- Giáo viên yêu cầu học sinh lên bảng

vẽ hình, ghi GT, KL của bài toán

- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên

Ngày đăng: 05/07/2014, 20:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thoi qua hình bình hành. - Giao an Hinh 8 (09-10) day du
Hình thoi qua hình bình hành (Trang 4)
Bảng trình bày - Giao an Hinh 8 (09-10) day du
Bảng tr ình bày (Trang 10)
Hình 1: S = 6 ô vuông H×nh 2:  4 1 .1.2 1 .1.2 6 - Giao an Hinh 8 (09-10) day du
Hình 1 S = 6 ô vuông H×nh 2: 4 1 .1.2 1 .1.2 6 (Trang 20)
Bảng trình bày. - Giao an Hinh 8 (09-10) day du
Bảng tr ình bày (Trang 30)
Bảng làm. - Giao an Hinh 8 (09-10) day du
Bảng l àm (Trang 40)
Bảng làm bài. - Giao an Hinh 8 (09-10) day du
Bảng l àm bài (Trang 47)
Bảng làm bài. - Giao an Hinh 8 (09-10) day du
Bảng l àm bài (Trang 58)
Bảng phụ: - Giao an Hinh 8 (09-10) day du
Bảng ph ụ: (Trang 66)
Bảng phụ: - Giao an Hinh 8 (09-10) day du
Bảng ph ụ: (Trang 68)
Bảng làm  bài. - Giao an Hinh 8 (09-10) day du
Bảng l àm bài (Trang 79)
Đ4: hình lăng trụ đứng - Giao an Hinh 8 (09-10) day du
4 hình lăng trụ đứng (Trang 80)
Hình lăng trụ đứng. - Giao an Hinh 8 (09-10) day du
Hình l ăng trụ đứng (Trang 84)
Hình chóp đều. - Giao an Hinh 8 (09-10) day du
Hình ch óp đều (Trang 85)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w