GTB: Trong thí nghiệm trên xuất hiện 1 - Fms trượt xuất hiện khi một vật CĐ trượt trên mặt vật khác và cản trở lại CĐ.. Lực ma sát lăn: - Fms lăn xuất hiện khi một vật lăn trên mặt vật k
Trang 1Ngày soạn: 27/8/2009
Tiết 6(Bài 6 ) : LỰC MA SÁT
8A 8B
I/ Mục tiờu:
Kiến thức:
- Nhận biết thờm một loại lực cơ học nữa là lực ma sỏt
- Bước đầu phõn biệt sự xuất hiện của cỏc loại lực ma sỏt trượt, ma sỏt lăn, ma sỏt nghỉ và đặc điểm của mỗi loại này
- Kể và phõn tớch được một số hiện tượng về lực ma sỏt cú lợi, cú hại trong đời sống và trong kĩ thuật Nờu được cỏch khắc phục tỏc hại của lực ma sỏt và vận dụng ớch lợi của lực này
Kỹ năng : Biết làm thớ nghiệm để phỏt hiện lực ma sỏt nghỉ.
Thỏi độ: Cú ý thức hợp tỏc hoạt động nhúm và vận dụng kiến thức vào
cuộc sống
II/ Chuẩn bị:
GV: Giỏo ỏn, sgk, sbt, chuẩn bị cho mỗi nhúm HS: 1 lực kế lũ xo; 1 miếng
gỗ cú múc, 1 quả nặng(H6.2)
HS : Học bài cũ, xem trước bài mới.
III/ Phơng pháp: Đàm thoại, trực quan, phát hiện và giải quyết vấn đề
IV/ Tiến trình bài giảng:
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
Cõu hỏi: Phỏt biểu ghi nhớ bài 5? Giải thớch bài 5.8 (SBT)
Đỏp ỏn: - Ghi nhớ: sgk – 20 (7đ)
- Bài tập 5.8: Khi linh dương nhảy tạt sang một bờn, do quỏn tớnh con bỏo lao về phớa trước khụng kịp đổi hướng CĐ vỡ vậy linh dương trốn thoỏt (3đ)
3 Bài mới:
TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Tổ chức tỡnh huống học tập(2ph)
GV: Y/c HS tự đọc sgk phần mở bài.
? ổ bi cú trong những bộ phận nào của xe đạp? nú cú tỏc dụng gỡ? hóy dự đoỏn? H: Cú trong trục quay, lớp, cổ phốt Cú tỏc dụng làm xe đạp nhẹ hơn hoặc CĐ
nhanh hơn
G(đvđ): Để xột xem dự đoỏn đỳng hay sai Bài mới.
Hoạt động 2: Tỡm hiểu về lực ma sỏt (20ph)
G(đvđ): Khi nào thỡ cú lực ma sỏt? Cú những
loại lực ma sỏt nào?
I/ Khi nào cú lực ma sỏt?
1 Lực ma sỏt trượt:
Trang 2G: Y/c HS dọc thông tin ở mục 1 tìm hiểu
lực ma sát trượt xuất hiện ở đâu?
H: Fms trượt xuất hiện ở giữa má phanh và
vành xe, giữa bánh xe và mặt đường
? Fms trượt xuất hiện khi nào? Tác dụng của
Fms trượt?
G: Y/c HS tự trả lời C1.
G(chốt): Khi một vật CĐ trượt trên mặt vật
khác Fms trượt xuất hiện và ngăn cản CĐ
của vật
G: Làm thí nghiệm với một xe lăn (hoặc một
hòn bi) cho xe lăn CĐ trên mặt bàn
? Nêu hiện tượng em quan sát được?
H: Xe CĐ từ từ rồi dừng lại.
? Lực nào đã làm cho xe dừng lại? có phải
Fms trượt không? tại sao?
H: Không, vì bánh xe không trượt trên mặt
bàn
G(TB): Lực ngăn cản CĐ của xe được gọi là
lực ma sát lăn
? Vậy Fms lăn xuất hiện khi nào? Nó có tác
dụng gì? trả lời C2?
? Căn cứ vào đặc điểm nào để phân biệt Fmst
và Fmsl?
H: Căn cứ vào CĐ của vật trên mặt vật khác.
G: Cả Fmst và Fmsl đều có tính cản trở CĐ
của vật Vậy lực nào cản trở CĐ mạnh hơn?
G: Y/c hS đọc C3, quan sát H6.1 trả lời C3
và yêu cầu giải thích
G: Y/c HS đọc thông tin ở mục 3, làm thí
nghiệm H6.2 theo nhóm Lưu ý đọc số chỉ
của lực kế khi vật nặng chưa CĐ 3 lần
H: Làm thí nghiệm theo nhóm, thảo luận trả
lời C4
? Lực cản sinh ra trong thí nghiệm trên có
phải là Fmst hay Fmsl không?
G(TB): Trong thí nghiệm trên xuất hiện 1
- Fms trượt xuất hiện khi một vật CĐ trượt trên mặt vật khác
và cản trở lại CĐ
C1: - Khi chải tóc Fms trượt
xuất hiện giữa tóc và các răng lược
- Khi trượt chân, giữa mặt đất và đế giày (dép) xuất hiện Fms trượt
- Ma sát giữa trục quạt bàn
và ổ trục
2 Lực ma sát lăn:
- Fms lăn xuất hiện khi một vật lăn trên mặt vật khác Nó có tác dụng cản trở CĐ
C2: - Khi xe CĐ, giữa lốp xe và
mặt đường xuất hiện lực ma sát lăn
- Lực ma sát sinh ra ở giữa viên bi đệm giữa trục quay với ổ trục
C3: H6.1 có Fmst
H6.1b có Fmsl
- Lực ma sát trượt có cường độ lớn hơn nhiều so với lực ma sát lăn
3 Lực ma sát nghỉ:
* Thí nghiệm:
C4: Mặc dù có lực kéo tác dụng
lên vật nặng nhưng vật vẫn đứng yên, chứng tỏ giữa mặt bàn với vật có một lực cản Lực
Trang 3loại lực cản giữ cho vật không trượt khi có
lực tác dụng, lực này cân bằng với lực kéo và
được gọi là Fms nghỉ
? Fms nghỉ xuất hiện khi nào? có tác dụng
gì?
H: Fms nghỉ xuất hiện khi vật chịu tác dụng
của lực mà vẫn đứng yên Fms nghỉ có tác
dụng giữ cho vật đứng yên (không bị trượt)
khi chịu td của lực khác
? Fms nghỉ có đặc điểm gì?
H: Cân bằng với lực kéo và giữ cho vật đứng
yên khi bị tác dụng của lực khác
? Nhận xét gì về cường độ của Fms nghỉ khi
xe chưa CĐ và bắt đầu CĐ?
H: Khi xe chưa CĐ cường độ của Fms nghỉ
thay đổi (cân bằng) theo lực tác dụng lên vật
Khi xe bắt đầu CĐ cường độ của Fms nghỉ
bằng 0 Vì khi xe CĐ Fms nghỉ biến thành
Fms lăn
G: Y/c HS trả lời C5.
(Có thể gợi ý): Đinh đóng vào gỗ, dùng tay
tác dụng một lực lớn cũng không kéo ra được
vì sao? (vì giữa đinh và gỗ có Fms nghỉ rất
lớn)
? Trong hai trường hợp sau trường hợp nào
xuất hiện ma sát nghỉ:
a) quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm
ngang
b) Quyển sách nằm yên trên mặt bàn
nghiêng ?
G(chốt): Fms xuất hiện khi giữa các vật (hay
giữa các phần trên cùng 1 vật) có sự tiếp xúc
nhau Lực ma sát xuất hiện ở mặt tiếp xúc
gây cản trở CĐ Các loại lực ma sát chỉ xuất
hiện khi có lực khác tác dụng vào vật, ta
phân biệt chúng theo tính chất CĐ của vật
? Lực ma sát có lợi hay có hại? phần II
này cân bằng với lực kéo giữ cho vật đứng yên
* Lực cân bằng với lực kéo được gọi là lực ma sát nghỉ Lực
ma sát nghỉ giữ cho vật đứng yên khi vật bị tác dụng của lực khác
C5: - Trong sản xuất: các băng
truyền trong nhà máy, các sản phẩm (bao gạo, xi măng, …) di chuyển cùng với băng truyền nhờ Fms nghỉ
- Trong đời sống: nhờ có Fms nghỉ người ta mới đi lại được,
ma sát nghỉ giúp chân không bị trượt khi bước trên mặt đường
Ho t đ ng 3: Tìm hi u v l i ích v tác h i c a l c ma sát trong ểu về lợi ích và tác hại của lực ma sát trong đời sống ề lợi ích và tác hại của lực ma sát trong đời sống ợi ích và tác hại của lực ma sát trong đời sống à tác hại của lực ma sát trong đời sống ủa lực ma sát trong đời sống ực ma sát trong đời sống đời sống ống i s ng
v trong k thu t (10ph)à tác hại của lực ma sát trong đời sống ĩ thuật (10ph) ật (10ph)
G: Y/c HS đọc C6, C7 quan sát
các hình 6.3, 6.4 điền kq vào
bảng sau:
G: Yêu cầu nêu rõ tên lực ma sát
II/ Lực ma sát trong đời sống và kĩ thuật:
1 Lực ma sát có thể có hại, có thể có lợi:
C6; C7:
Trang 4trong mỗi hình? Biện pháp làm
tăng hoặc giảm ma sát?
G:- H6.3a nếu tra dầu mỡ giảm
8 – 10 lần ma sát
- H6.3 b nếu thay bằng trục
quay có ổ bi Fms giảm tới 20, 30
lần
Tóm lại: Ma sát có thể có hại,
cũng có thể có ích tùy trường
hợp cụ thể Con người phải nắm
được tính chất hai mặt của ma
sát để tìm cách tăng ma sát khi
có lợi, giảm ma sát khi có hại
Hình Lợi Hại Biện pháp tăng (giảm)
ma sát
Fmst Fmsl
bảng
mặt răng của ốc và vít Tăng độ nhám của mặt sườn bao diêm.
mặt lốp ô tô.
Ho t đ ng 4: V n d ng – C ng c (5ph)ật (10ph) ụng – Củng cố (5ph) ủa lực ma sát trong đời sống ống
G: Y/c một HS đọc to nội
dung ghi nhớ Vận dụng
kiến thức đã học trả lời C8,
C9 vào vở
III/ Vận dụng:
C8: a) Sàn đá hoa khi lau nhẵn Fms nghỉ rất
nhỏ chân khó bám vào sàn nhà dễ ngã Fms nghỉ có lợi
b) Bùn trơn Fms lăn giữa lốp xe và đất giảm bánh xe quay trượt trên đất Fms có lợi
c) Ma sát làm đế giày mòn Fms có hại
d) Khía rãnh ở mặt bánh lốp ô tô vận tải phải có độ sâu hơn mặt lốp xe đạp để tăng độ ma sát giữa lốp với mặt đường Fms này có tác dụng để tăng độ bám của lốp xe với mặt đường lúc xe CĐ Khi phanh, Fms giữa mặt đường với bánh xe đủ lớn làm cho xe nhanh chóng dừng lại Fms có lợi e) Bôi nhựa thông để tăng Fms giữa dây cung với dây đàn nhị dây đàn kêu to hơn Fms có lợi
C9: ổ bi có tác dụng giảm ma sát do thay thế ma
sát trượt bằng ma sát lăn của các viên bi Nhờ sử dụng ổ bi đã giảm được lực cản lên các vật CĐ khiến cho các máy móc hoạt động dễ dàng hơn, góp phần thúc đẩy sự phát triển của ngành động lực học, cơ khí, chế tạo máy, …
4/ Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc bài, ghi nhớ
- Đọc “Có thể em chưa biết”
- BTVN: 6.1 đến 6.5 (SBT)
V/ Rót kinh nghiÖm
Ngày soạn: 27/8/2009
Tiết 7 (Bài 7 ) : ÁP SUẤT
Trang 5Lớp Ngày giảng HS vắng Ghi chú 8A
8B
I/ Mục tiờu:
Kiến thức:
- Phỏt biểu được định nghĩa ỏp lực và ỏp suất
- Viết được cụng thức tớnh ỏp suất, nờu được tờn và đơn vị của cỏc đại lượng cú mặt trong cụng thức
- Vận dụng được cụng thức tớnh ỏp suất để giải cỏc bài toỏn đơn giản về ỏp lực, ỏp suất
- Nờu được cỏch làm tăng, giảm ỏp suất trong đời sống và giải thớch được một số hiện tượng đơn giản thường gặp
Kỹ năng : Làm thớ nghiệm xột mqh giữa ỏp suất và diện tớch bị ộp S; giữa
ỏp
suất và ỏp lực F
Thỏi độ:
II/ Chuẩn bị:
GV: Giỏo ỏn; sgk; sbt; bảng phụ H 7.1; 7.1; 7.3
Chuẩn bị cho mỗi nhúm: 1 chậu đựng, 3 miếng kim loại hỡnh hộp chữ
nhật (trong bộ dụng cụ)
HS : Học bài; làm BTVN; đọc trước bài mới; mỗi nhúm chuẩn bị 300g bột mỳ
III/ Phơng pháp: Đàm thoại, trực quan, phát hiện và giải quyết vấn đề
IV/ Tiến trình bài giảng:
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
Cõu hỏi: Phỏt biểu ghi nhớ bài 6? Lấy vớ dụ chứng tỏ Fms cú ớch, cú hại và cỏch làm tăng (giảm) ma sỏt
Đỏp ỏn: - Ghi nhớ: sgk – 24
- VD: học sinh tự lấy VD
3 Bài mới:
TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Tổ chức tỡnh huống học tập (1ph)
G: Y/c HS tự đọc phần thụng tin vào bài, quan sỏt H7.1a, b
? Dự đoỏn cõu trả lời?
H: Dự đoỏn
G(đvđ): Để biết cõu trả lời nào là đỳng ta nghiờn cứu bài mới
Hoạt động 2: Hỡnh thành khỏi niệm ỏp lực (10ph)
G: Y/c HS tự đọc thụng tin ở mục I
? Lực do chõn người, do tủ ộp lờn mặt đất cú phương
I/ ỏp lực là gỡ?
Trang 6như thế nào? Những lực này có tên gọi là gì?
H: Đều có phương vuông góc với mặt sàn nhà Gọi là
áp lực
? áp lực là gì?
G: Y/c HS thảo luận theo nhóm câu C1(yêu cầu giải
thích) Gọi đại diện các nhóm trả lời Nhóm khác
nhận xét GV kết luận
? Chỉ rõ mặt bị ép trong mỗi hình?
H: a) Phần diện tích đất tiếp xúc với 4 bánh xe
b) Đầu mũ đinh
Phần diện tích gỗ tiếp xúc với mũi đinh
? Dựa vào dấu hiệu nào nhận biết 1 lực có là áp lực
hay không?
H: Lực đó phải có phương vuông góc với mặt bị ép
? áp lực gây ra tác dụng gì với mặt bị ép?
H: Làm biến dạng
? Dự đoán tác dụng của áp lực lên mặt bị ép phụ
thuộc những yếu tố nào?
H: Dự đoán
G: Để kiểm tra xem tác dụng của áp lực lên mặt bị ép
phụ thuộc những yếu tố nào phần II
* áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép
C1: a) Trọng lực của máy kéo b) Cả hai lực
Ho t đ ng 3: Tìm hi u áp su t ph thu c v o nh ng y u t n o? (15ph)ểu về lợi ích và tác hại của lực ma sát trong đời sống ất phụ thuộc vào những yếu tố nào? (15ph) ụng – Củng cố (5ph) à tác hại của lực ma sát trong đời sống ững yếu tố nào? (15ph) ếu tố nào? (15ph) ống à tác hại của lực ma sát trong đời sống
G: Y/c HS tự đọc C2, tìm hiểu thí nghiệm H7.4
? Nêu mục đích của thí nghiệm H7.4?
H: Tìm hiểu tác dụng của áp lực phụ thuộc vào
những yếu tố nào?
? Nêu dụng cụ và cách tiến hành thí nghiệm?
G(lưu ý): Độ lún xuống của vật là do tác dụng của
áp lực
G: Y/c các nhóm tiến hành thí nghiệm, ghi kết quả
thí nghiệm vào bảng 7.1
H: Bảng kết quả:
áp lực (F) Diện tích bị ép (S) Độ lún (h)
F2 >F1 S2 = S1 h2 > h1
F3 = F1 S3 < S1 h3 > h1
? Khi S không thay đổi thì F có quan hệ như thế
nào với h?
H: F càng lớn thì h càng lớn
? Với cùng áp lực, khi thay đổi S thì tác dụng của áp
lực (h) trong trường hợp nào lớn hơn?
H: S càng nhỏ thì h càng lớn
G: Dựa vào kết qủa thí nghiệm trên trả lời C3?
? Tóm lại, tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những
II/ Áp suất:
1 Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu
tố nào?
a) Thí nghiệm: H7.4 (sgk – 26)
b) Kết luận:
C3: Tác dụng của áp lực càng lớn khi áp lực càng
Trang 7yếu tố nào?
H: Phụ thuộc vào 2 yếu tố: + Độ lớn của áp lực
+ Diện tích bị ép
lớn và diện tích bị ép càng nhỏ
Ho t đ ng 4: Gi i thi u công th c tính áp su t (5ph)ới thiệu công thức tính áp suất (5ph) ệu công thức tính áp suất (5ph) ức tính áp suất (5ph) ất phụ thuộc vào những yếu tố nào? (15ph)
G: Y/c HS tự đọc sgk tìm hiểu khái
niệm áp suất? Công thức tính?
G: Thông báo các đại lượng và đơn vị
của chúng trong công thức
? Từ công thức tính áp suất hãy suy ra
các công thức tính S và F?
? Dựa vào công thức (1) và đơn vị của
F, S hãy tìm đơn vị đo của p?
H: N/m2
G: Giới thiệu thêm đơn vị khác tương
đương N/m2 = pa (paxcan)
2 Công thức tính áp suất:
* Đn: áp suất là độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép
* CT:
p F S (1) Trong đó: p : áp suất F: áp lực (N) S: Diện tích bị ép (m2)
Từ (1) suy ra:
S F p và F = S p
- Đơn vị áp suất: N/m2 hoặc pa (paxcan)
1N/m2 = 1 pa
Ho t đ ng 5: V n d ng (7ph)ật (10ph) ụng – Củng cố (5ph)
G: Y/c HS trả lời C4,
C5
Lưu ý: C4 nên dựa vào
công thức tính áp suất
S
F
p
G: Y/c HS nghiên cứu
câu C5
Gọi 3 hS lên bảng:
HS1: tóm tắt
HS2: Tìm p1
HS3: Tìm p2
G: Lưu ý đơn vị của các
đại lượng trong công
thức tính áp suất phải
III/ Vận dụng:
C4:
- Giữ nguyên S, khi F tăng (giảm) thì p cũng tăng (giảm) p ~ F
- Giữ nguyên F, khi S tăng (giảm) thì ngược lại p giảm (tăng) p ~ S1
VD:
- Giảm áp suất: Móng nhà làm to ít bị lún, bánh xích xe tăng to đi qua được đầm lầy, …
- Tăng áp suất: Lưỡi dao mỏng dễ thái, mũi đinh nhọn dễ đóng vào tường, …
C5: Cho biết:
P1= 340 000N ; P2 = 20 000N
S1 = 1,5m2 ; S2 = 250 cm2 = 0,025 m2
-p1 = ? ; p2 = ?
So sánh p1 , p2
Trả lời câu hỏi đầu bài
Giải:
Áp suất của xe tăng, ô tô trên mặt đường nằm ngang là:
Trang 8phù hợp.
? Trả lời câu hỏi nêu ra
ở đầu bài?
2
2 1 1 1 226666 , 7 / 5 , 1 340000 m N m N S P p 2
2 2 2 2 800000 / 025 , 0 20000 m N m N S P p Ta thấy p2 >p1 * Vì áp suất của ô tô lên mặt đường lớn hơn áp suất của xe tăng lên mặt đường Do đó xe tăng đi được trên mặt đất mềm còn ô tô bị lún và sa lầy trên đất đó 4/ Hướng dẫn về nhà: - Học thuộc bài, ghi nhớ Đọc thêm “Có thể em chưa biết” - BTVN: 7.1 7.6 (SBT) V/ Rót kinh nghiÖm
Ngày soạn: 27/8/2009
Tiết 8 (Bài 8 ) : ÁP SUẤT CHẤT LỎNG.
BÌNH THÔNG NHAU.
8A 8B
I/ Mục tiêu:
Kiến thức:
- Mô tả được thí nghiệm chứng tỏ sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng
- Viết được công thức tính áp suất chất lỏng, nêu được tên và đơn vị của các đại lượng có mặt trong công thức
- Vận dụng được công thức tính áp suất chất lỏng để giải các bài tập đơn giản
- Nêu được nguyên tắc bình thông nhau và dùng nó để giải thích một
số hiện tượng thường gặp
Kỹ năng : Quan sát hiệntượng thí nghiệm vật lí từ đó rút ra được nhận xét
Thái độ: Cẩn thận, trung thực khi làm thí nghiệm
II/ Chuẩn bị:
GV: Giáo án, sgk, sbt
- Chuẩn bị cho mỗi nhóm 1 bộ thí nghiệm gồm:
+ 1 bình hình trụ có đáy C và các lỗ A, B ở thành bình bịt bằng màng cao
su mỏng
Trang 9+ 1 bỡnh trụ thủy tinh cú đĩa D tỏch rời làm đỏy.
+ Một bỡnh thụng nhau
+ Một bỡnh chứa nước
- Bảng phụ: H8.5
HS : Học bài và làm BTVN
III/ Phơng pháp: Đàm thoại, trực quan, phát hiện và giải quyết vấn đề
IV/ Tiến trình bài giảng:
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
Cõu hỏi: Phỏt biểu ghi nhớ bài 7; chữa bài tập 7.1; 7.2; 7.3; 7.4 (trả lời
miệng)
Đỏp ỏn: - Ghi nhớ: sgk – 27
- Chữa bài tập:
7.1: D ; 7.2: B
7.3: Xẻng cú đầu nhọn nhấn vào đất dễ dàng hơn vỡ cựng một ỏp lực
nhưng diện tớch bị ộp đối với xẻng đầu nhọn nhỏ hơn Do đú ỏp suất của xẻng cú
đầu nhọn lớn hơn
7.4: - ỏp lực trong cả 3 trường hợp đều bằng nhau
- ỏp suất của c là nhỏ nhất (vỡ S lớn nhất)
- ỏp suất của a là lớn nhất (vỡ S nhỏ nhất)
II/ Bài mới:
TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Tổ chức tỡnh huống học tập (1ph)
? Tại sao khi lặn sõu người thợ lặn phải mặc bộ ỏo lặn chịu được ỏp suất lớn?
HS: cú thể đưa ra những ý kiến:
- Để nước khỏi vào tai
- Để khỏi bị lạnh
G: ý kiến nào trong những cõu trả lời trờn là đỳng, để trả lời cõu hỏi đú
Bài mới
Hoạt động 2: Tỡm hiểu ỏp suất chất lỏng lờn đỏy bỡnh và thành bỡnh (7ph)
G: Y/c HS quan sỏt H8.2
G: Một vật rắn để trờn mặt bàn, vật rắn sẽ tỏc dụnglờn mặt
bàn 1 ỏp lực theo phương của trọng lực ỏp lực này cú là do
cú trọng lực ộp vật vào mặt bàn Nếu gọi ỏp lực này là F,
diện tớch bị ộp là S thỡ ỏp suất vật rắn này tỏc dụng lờn mặt
bàn cú giỏ trị là p = F/S
Vấn đề là: Nếu đổ 1 lượng chất lỏng vào bỡnh thỡ chất
lỏng cú gõy ỏp suất lờn bỡnh khụng? Nếu cú thỡ ỏp suất này
cú giống ỏp suất của chất rắn khụng?
Làm thớ nghiệm sau
G: y/c HS nghiờn cứu thớ nghiệm H8.3a
G: Giới thiệu dụng cụ thớ nghiệm và nờu mục đớch của thớ
I/ Sự tồn tại của ỏp suất trong lũng chất lỏng:
1 Thớ nghiệm 1:
Trang 10nghiệm là: Kiểm tra xem chất lỏng có gây ra áp suất như
chất rắn không?
? Hãy dự đoán hiện tượng xảy ra khi đổ nước vào bình?
H: Dự đoán
G: Y/c các nhóm tiến hành thí nghiệm quan sát hiện tượng
và báo cáo kết quả
H: Kết quả: các màng cao su bị phồng lên
G: Y/c HS nghiên cứu C1, C2 Thảo luận nhóm bàn trả lời
C1, C2
Gợi ý: + Có lực tác dụng không? Có diện tích bị ép không?
Có sự xuất hiện của áp suất không? Cái gì gây ra áp suất?
G: Gọi 1 số HS trả lời, Hs khác nhận xét bổ sung GV kết
luận
C1: Các màng cao su bị biến dạng, điều đó chứng
tỏ chất lỏng gây ra áp suất lên đáy bình và thành bình
C2: Không Chất lỏng gây
ra áp suất theo mọi phương khác với chất rắn chỉ theo phương của trọng lực
Ho t đ ng 3: Tìm hi u v áp su t ch t l ng tác d ng lên các v t trong lòng ểu về lợi ích và tác hại của lực ma sát trong đời sống ề lợi ích và tác hại của lực ma sát trong đời sống ất phụ thuộc vào những yếu tố nào? (15ph) ất phụ thuộc vào những yếu tố nào? (15ph) ỏng tác dụng lên các vật trong lòng ụng – Củng cố (5ph) ật (10ph)
ch t l ng (8ph).ất phụ thuộc vào những yếu tố nào? (15ph) ỏng tác dụng lên các vật trong lòng
G: Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương, liệu
nó có gây ra áp suất trong lòng nó không? Nếu có
thì theo phương nào? Thí nghiệm 2
G: Giới thiệu dụng cụ thí nghiệm 2 Nêu mục đích
của thí nghiệm 2 là kiểm tra xem chất lỏng có gây
ra áp suất trong lòng nó hay không?
? Dự đoán khi nhúng sâu ống có đĩa D (kéo dây để
bịt kín đáy ống) vào nước và buông tay ra thì hiện
tượng gì sẽ xảy ra với đĩa D?
H: Dự đoán
G: Y/c HS làm thí nghiệm kiểm tra dự đoán theo
hướng dẫn: Trước hết kéo thẳng dây cho đĩa D khít
với đáy bình, Nhấn bình vào sâu trong chậu nước
theo phương thẳng đứng rồi buông tay giữ sợi dây
ra Quan sát hiện tượng gì xảy ra với đĩa D Sau đó
tiếp tục quay bình theo phương khác nhau và quan
sát đĩa D
H: Làm thí nghiệm theo nhóm , thảo luận trả lời C3
Kết quả: Đĩa D không rời khỏi đáy ống kể cả khi
quay ống theo các phương khác nhau
? Từ kết quả thí nghiệm 1 và 2 hãy hoàn chỉnh C4?
G(tóm lại): Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương
lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng
chất lỏng
2 Thí nghiệm 2:
C3: Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên các vật ở trong lòng nó
C4: (1) đáy (2) thành (3) trong lòng
Ho t đ ng 4: Xây d ng công th c tính áp su t ch t l ng (8ph)ực ma sát trong đời sống ức tính áp suất (5ph) ất phụ thuộc vào những yếu tố nào? (15ph) ất phụ thuộc vào những yếu tố nào? (15ph) ỏng tác dụng lên các vật trong lòng
G: Xét khối chất lỏng hình trụ có diện tích
đáy S, chiều cao h (GV vẽ hình)
? Nhắc lại công thức tính áp suất chất rắn?
? áp lực của chất lỏng tác dụng lên đáy bình
II/ Công thức tính áp suất chất lỏng: