- Biết cỏch khai thỏc cỏc bài toỏn hỡnh học, từ đú rốn luyện tư duy độc lập sỏngtạo trong học tập của học sinh II/ Một số gợi ý để đi đến chứng minh tứ giác nội tiếp.. Sau đó lại chứng m
Trang 1Chủ đề : chứng minh tứ giác nội tiếp
I/ MỤC TIấU CỦA CHỦ ĐỀ.
Qua chủ đề này giỳp học sinh:
- Biết được một số phương phỏp chứng minh tứ giỏc nội tiếp đường trũn
- Vận dụng linh hoạt cỏc phương phỏp để chứng minh được cỏc tứ giỏc nội tiếpđường trũn
- Vận dụng tớnh chất của tứ giỏc nội tiếp đường trũn để chứng minh cỏc bài toỏnhỡnh học cú liờn quan
- Rốn kỹ năng tỡm lời giải và trỡnh bày lời giải của một bài toỏn hỡnh học
- Biết cỏch khai thỏc cỏc bài toỏn hỡnh học, từ đú rốn luyện tư duy độc lập sỏngtạo trong học tập của học sinh
II/ Một số gợi ý để đi đến chứng minh tứ giác nội tiếp.
B A
D
C
1 Chứng minh cho 4 đỉnh của tứ giác cách đều một điểm nào đó
2 Chứng minh tứ giác có tổng 2 góc đối bằng 1800
3 Chứng minh từ hai đỉnh liên tiếp nhìn hai đỉnh còn lại dới hai góc bằng nhau
4 Chứng minh tứ giác có tổng các góc đối bằng nhau
5 Sử dụng định lí đảo về hệ thức lợng trong đờng tròn
6 Trờng hợp phải chứng minh 5 điểm trở lên cùng nằm trên một đờng tròn, tachọn 3 điểm nào đó cố định, chọn điểm thứ 4 rồi chứng minh cho 4 điểm nàynằm trên một đờng tròn Sau đó lại chứng minh 3 điểm cố định trên cùng với
điểm thứ năm nằm trên một đờng tròn và cứ tiếp tục nh thế cho đến điểm cuốicùng Nh vậy tất cả các điểm đó, kể từ điểm thứ 4 trở đi đều nằm trên đờngtròn đi qua 3 điểm đã chọn làm cố định, từ đú suy ra cỏc điểm đú đều nằm trờnmột đường trũn
II/ MỘT SỐ BÀI TOÁN MINH HỌA
Trang 21 Bài toán 1:
Cho tam giác ABC vuông ở A Trên AC lấy một điểm M và dựng đường trònđường kính MC Nối BM và kéo dài gặp đường tròn tại D Đường thẳng DA gặpđường trò tại S Chứng minh rằng
a ABCD là tứ giác nội tiếp
b CA là phân giác của góc SCB
1.1 Phân tích tìm cách giải
2 1 2
KL a/ ABCD là tứ giác nội tiếp.
b/ CA là tia phân giác SCB
Trang 3Nhận xét:
a Vì A và D nằm cùng phía đối với đoạn thẳng BC mà A ˆ 90o theo GTnên để chứng minh được tứ giác ABCD nội tiếp ta phải chứng minh
0 90
BDC
Ta có MDC 90 0( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn),
từ đó suy ra điều phải chứng minh
b Để chứng minh cho CA là đường phân giác SCB, lợi dụng kết quả đãchứng minh ở câu a, ta có ACB = ADB ( cùng chắn cung AB )
Mặt khác SCA = ADB ( cùng chắn cung SM của đường tròn đườngkính MC) Từ đó suy ra ĐPCM
b/ ADB = ACB ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn )
ADB = SCM ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn )
SCM =ACB CA là phân giác SCB
1.3 Khai thác bài toán:
Nhận xét 1:
Gọi K là giao điểm của BA và CD kéo dài T là giao điểm của đường trònđường kính MC với cạnh BC Vì M là trực tâm tam giác KBC nên KM kéodài phải qua T Ta có câu hỏi tiếp theo cho bài toán 1
c/ Gọi T là giao điểm của đường tròn đường kính MC với BC và K là giao điểm của
AB và CD kéo dài Chứng minh rằng:
Trang 4e/ Chứng minh rằng:
AS AM
Ta có câu hỏi tiếp theo cho bài toán trên
f/ Gọi O1, O2và O 3 lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng MC, MB, và MK.Chứng minh rằng O1, O2và O 3 nằm trên đường tròn ngoại tiếp tam giác DAT
2 Bài toán 2.
Cho tam giác ABC có đường phân giác BN Từ A kẻ một tia vuông góc với tia
BN, cắt BC tại H Gọi O là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC
Chứng minh rằng bốn điểm A, O, H, C nằm trên một đường tròn
N
H
Ta phân biệt hai trường hợp
- H và O nằm cùng phía với AC ( H2a )
Trang 5 Cách 2
Nối OA và OH Dễ thấy BN là đường trung trực của tam giác ABH
BHO BAO , nhưng BAO OAC Do đó BHO OAC , ta suy ra ĐPCM
B AHC
90
2
B AOC ( vì O là tâm đường tròn nội tiếp )
Do đó AHC bằng ( hoặc ) AOC
AON ( góc ngoài ở đỉnh O của tam giác AOB )
Nên AOH A Bˆ ˆ Do đó AOH C ˆ 180 ( 2 ) 0 H a hoặc AOH ACH A C H bˆ ˆ ( 2 )
Suy ra ĐPCM
3 Bài toán 3:
Cho hình vẽ
a/ CMR: Tứ giác EMFC nội tiếp
b/ Từ hình vẽ đó hãy đặt ra một đề toán có áp dụng kết quả ở câu a
M F B
Trang 6ˆ 180
ˆ ˆ ính EMF 360 360
4 Bài toán 4:
Cho tứ giác ABCD, gọi O là giao điểm hai đường chéo và I là giao điểm hai cạnh
bên AD và BC Chứng minh rằng:
a) Tứ giác ABCD nội tiếp khi và chỉ khi OA.OC = OB.OD
b) Tứ giác ABCD nội tiếp khi và chỉ khi IA ID = IB IC
Gợi ý:
Việc chứng minh bài toán này không có gì khó khăn, chúng ta chỉ việc chứng minh
các tam đồng dạng và suy ra kết quả Nhưng qua bài toán trên cho ta một ý tưởng
chứng minh tứ giác nội tiếp : đó là chứng minh một đẳng thức về cạnh.
Hãy dùng ý tưởng đó để giải các bài toán sau:
Trang 7Chúng ta thấy BC và OH cắt nhau tại A, do đó để chứng minh tứ giác OHBC nội tiếp ta nghĩ đến việc chứng minh AH.AO = AB.AC.
Gợi ý:
Tam giác OCA vuông tại C, CH là đường cao nên ta có:
Dây cung BC và DE của (O) cắt nhau tại H nên ta có
Từ đó ta có , chứng minh tương tự bài 4 ta có tứ giác ADOE nộitiếp
Trang 8III/ BÀI TẬP VẬN DỤNG.
Bài tập 1:
Cho tứ giác ABCD nội tiế đường tròn đường kính AD Hai đường chéo AC và
BD cắt nhau tại E Vẽ EF vuông góc với AD Chứng minh:
a/ Tứ giác EBEF, tứ giác DCEF nội tiếp
b/ CA là phân giác của BCF
c/ Gọi M là trung điểm của DE Chứng minh tứ giác BCMF nội tiếp
Bài tập 2:
Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn đường kính AD Hai đường chéo AC, BD cắtnhau tại E Hình chiếu vuông góc của E trên AD là F Đường thẳng CF cắt đườngtròn tại điểm thứ hai là M Giao điểm của BD và CF là N Chứng minh:
a/ CEFD là tứ giác nội tiếp
b/ Tia FA là phân giác của góc BFM
c/ BE.DN = EN.BD
Bài tập 3:
Cho tam giác ABC vuông ở A và một điểm D nằm giữa A và B Đường trònđường kính BD cắt BC tại E Các đường thẳng CD, AE lần lượt cắt đường tròn tạicác điểm thứ hai F, G Chứng minh:
a/ Tam giác ABC đồng dạng với tam giác EBD
b/ Tứ giác ADEC và AFBC nội tiếp được một đường tròn
c/ AC song song với FG
d/ Các đường thẳng AC, DE, BF đồng quy
Bài tập 4:
Cho tam giác ABC có A ˆ 90 0; AB > AC, và một điểm M nằm trên đoạn AC ( Mkhông trùng với A và C ) Gọi N và D lần lượt là giao điểm thứ hai của BC và MBvới đường tròn đường kính MC; gọi S là giao điểm thứ hai giữa AD với đường trònđường kính MC; T là giao điểm của MN và AB Chứng minh:
a/ Bốn điểm A, M, N, B cùng thuộc một đường tròn b/ CM là phân giác của góc BCS
c/
Bài tập 5:
Trang 9Cho đường tròn (O) và điểm A nằm ngoài đường tròn Qua A dựng hai tiếp tuyến
AM và AN với đường tròn ( M, N là các tiếp điểm ) và một cact tuyến bất kỳ cắtđường tròn tại P, Q Gọi L là trung điểm của PQ
a/ Chứng minh 5 điểm: O, L, M, A, N cùng thuộc một đường tròn b/ Chứng minh LA là phân giác của góc MLN
c/ Gọi I là giao điểm của MN và LA Chứng minh: MA2= AI AL d/ Gọi K là giao điểm của ML với (O) Chứng minh rằng: KN // AQ e/ Chứng minh tam giác KLN cân
Bài tập 6:
Cho đường tròn (O;R) tiếp xúc với đường thẳng d tại A Trên d lấy điểm H khôngtrùng với điểm A và AH < R Qua H kẻ đường thẳng vuông góc với d, đường thẳngnày cắt đường tròn tại hai điểm E và B ( E nằm giữa B và H )
a/ Chứng minh: góc ABE bằng góc EAH và tam giác AHB đồng dạngvới tam giác EAH
b/ Lấy điểm C trên d sao cho H lá trung điểm của đoạn AC, đườngthẳng CE cắt AB tại K Chứng minh: AHEK là tứ giác nội tiếp
c/ Xác định vị trí của điểm H để AB = R 3
Bài tập 7:
Từ điểm P nằm ngoài đường tròn (O), kẻ hai tiếp tuyến PM và PN với đường tròn(O) ( M, N là tiếp điểm ) Đường thẳng đi qua điểm P cắt đường tròn (O) tại haiđiểm E và F Đường thẳng qua O song song với MP cắt PN tại Q Gọi H là trungđiểm của đoạn EF Chứng minh:
a/ Tứ giác PMON nội tiếp đường tròn
b/ Các điểm P, N, O, H cùng nằm trên một đường tròn
c/ Tam giác PQO cân
d/ MP2= PE PF
e/ PHM PH N
Bài tập 8:
Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O) Các đường cao AD,
BE, CF cắt nhau tại H và cắt đường tròn (O) lần lượt tại M, N, P
Chứng minh rằng:
a/ Các tứ giác AEHF, BFHD nội tiếp
b/ Bốn điểm B, C, E, F cùng nằm trên một đường tròn
Trang 10d/ H và M đối xứng nhau qua BC
e/ Xác định tâm đường tròn nội tiếp tam giác DEF
Bài tập 9:
Cho tam giác ABC không cân, đường cao AH, nội tiếp trong đường tròn tâm O.Gọi E, F thứ tự là hình chiếu của B, C lên đường kính AD của đường tròn (O) và M,
N thứ tự là trung điểm của BC, AB Chứng minh:
a/ Bốn điểm A, B, H, E cùng nằm trên một đường tròn tâm N và
HE // CD
b/ M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác HEF
Bài tập 10:
Cho đường tròn (O) và điểm A ở bên ngoài đường tròn Vẽ các tiếp tuyến AB,
AC và cát tuyến ADE với đường tròn ( B và C là các tiếp điểm ) Gọi H là trungđiểm của DE
a/ CMR: A, B,糈 H, O, C cùng thuộc một đường tròn Xác định tâmcủa đường tròn này
b/ Chứng minh: HA là tia phân giác BHC.c/ Gọi I là giao điểm của BC và DE Chứng minh: AB2= AI.AHd/ BH cắt (O) tại K Chứng minh: AE // CK
AB CD
Bài tập 12:
Trên đường thẳng d lấy 3 điểm A, B, C theo thứ tự đó Trên nửa mặt phẳng bờ d
kẻ hai tia Ax, By cùng vuông góc với d Trên tia Ax lấy I Tia vuông góc với CI tại
C cắt By tại K Đường tròn đường kính IC cắt IK tại P
a/ Chứng minh tứ giác CBPK nội tiếp được đường tròn
b/ Chứng minh: AI BK = AC CB
Trang 11c/ Giả sử A, B, I cố định hãy xác định vị trí điểm C sao cho diện tích hìnhthang vuông ABKI lớn nhất.
Bài tập 13:
Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn (O) M là điểm di động trên cung nhỏ
BC Trên đoạn thẳng MA lấy điểm D sao cho MD = MC
a/ Chứng minh: DMC đều
b/ Chứng minh: MB + MC = MA
c/ Chứng minh tứ giác ADOC nội tiếp được
d/ Khi M di động trên cung nhỏ BC thì D di động trên đường cố định nào?
Bài tập 14:
Cho đường tròn (O;R), từ một điểm A trên O kẻ tiếp tuyến d với O Trên đườngthẳng d lấy điểm M bất kỳ ( M khác A ) kẻ cát tuyến MNP và gọi K là trung điểmcủa NP, kẻ tiếp tuyến MB ( B là tiếp điểm ) Kẻ AC MB, BD MA, gọi H làgiao điểm của AC và BD, I là giao điểm của OM và AB
a/ Chứng minh tứ giác AMBO nội tiếp
b/ Chứng minh năm điểm O, K, A, M, B cùng nằm trên một đường tròn
c/ Chứng minh OI OM = R2; OI IM = IA2
d/ Chứng minh OAHB là hình thoi
a/ Chứng minh tứ giác AEDI nội tiếp
b/ Chứng minh AB // EI
c/ Đường thẳng EI cắt cạnh bên AD và BC của hình thang tương ứng ở R và
S Chứng minh: * I là trung điểm của RS
Trang 12a/ Chứng minh: PT2 = PM PN Từ đó suy ra khi (O) thay đổi vẫn qua M, Nthì T, Q thuộc một đường tròn cố định.
b/ Gọi giao điểm của TQ với PO, PM là I và J K là trung điểm của MN.Chứng minh các tứ giác OKTP, OKIJ nội tiếp
c/ CMR: Khi đường tròn (O) thay đổi vẫn đi qua M, N thì TQ luôn đi quađiểm cố định
d/ Cho MN = NP = a Tìm vị trí của tâm O để TPQ 600
a/ Tứ giác ABTM nội tiếp
b/ Khi M chuyển động trên AC thì ADM có số đo không đổi
c/ AB // ST
Bài tập 18:
Cho đường tròn (O), đường kính AB cố định, điểm I nằm giữa A và O sao cho
AI = 2/3AO Kẻ dây MN vuông góc với AB tại I, gọi C là điểm tùy ý thuộc cung lớn
MN sao cho C không trùng với M, N và B Nối AC cắt MN tại E
a/ Chứng minh tứ giác IECB nội tiếp
b/ Chứng minh: AMEACM
c/ Chứng minh AM2 = AE AC
d/ chứng minh AE AC – AI IB = AI2
e/ Hãy xác định vị trí của C sao cho khoảng cách từ N đến tâm đường trònngoại tiếp tam giác CME là nhỏ nhất
Trang 13b/ Chứng minh AH là tia phân giác của BHC
c/ DE cắt BC tại I Chứng minh: AB2 = AI AH
Qua chủ đề này giúp học sinh:
- HS nắm vững hệ thức Vi- ét
- HS vận dụng được những ứng dụng của hệ thức Vi-ét
- Lập phương trình biết hai nghiện của nó
Tìm tổng và tích các nghiệm
- Tính giá trị của tham số khi biết mối liên hệ giữa các nghiệm
- Tìm được hai số biết tổng và tích của chúng
- Rèn luyện kĩ năng giải tốn và suy luận tốn học cho học sinh
II/ CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ1.Định lí Vi-ét:
Cho phương trình ax2 + bx + c = 0 (a0) Nếu phương trình cĩ hai nghiệm
x1; x2 thì:
Trang 142.Áp dụng hệ thức Vi-ét để nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai:
- Nếu a + b + c = 0 thì phương trình có nghiệm: x1 1;x2 c
a
- Nếu a – b + c = 0 thì phương trình có nghiệm: x1 1; 2
c x a
3 Tìm hai số khi biết tổng và tích:
Hai số x; y có x + y = S; x.y = P thì hai số x; y là hai nghiệm của phương trình:
ax2 + bx + c = 0 (a 0) (1)Điều kiện để phương trình (1)
- Có hai nghiệm trái dấu P < 0
- Có hai nghiệm cùng dấu là 0 và P > 0
- Có hai nghiệm cùng dương là 0, P > 0, S > 0
- Có hai nghiệm cùng âm là 0, P > 0, S < 0
II/ CÁC BÀI TẬP
*/ DẠNG THỨ NHẤT : Lập phương trình khi biết hai nghiệm
Bài 1:
Trang 15Bài 2: Giả sử x1; x2 là hai nghiệm của phương trình: 2x2 – 7x – 3 = 0 Không giải
phương trình, hãy lập một phương trình bậc hai có các nghiệm là:
Bài 3: Giả sử x1; x2 là hai nghiệm của phương trình: x2 + px – 5 = 0 Không giải
phương trình, hãy lập một phương trình bậc hai có các nghiệm là:
Trang 161 p - 1
p v
q
Bài 5:
a/ Chứng minh rằng nếu a1; a2 là hai nghiệm của phương trình: x2 + px + 1 = 0;
b1; b2 là hai nghiệm của phương trình: x2 + qx + 1 = 0 thì:
(a1 – b1)(a2 – b2)(a1 + b1)(a2 + b2) = q2 – p2
b/ Chứng minh rằng nếu tích một nghiệm của phương trình: x2 + ax + 1 = 0 với một nghiệm nào đó của phương trình x2 + bx + 1 = 0 là nghiệm pt thì:
Trang 17Cho phương trình x2 – 5x + 3 = 0 Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trình không giải phương trình hãy tính:
Cho phương trình –x2 – 4x + 1 = 0 Không giải phương trình hãy tính:
a/ Tổng bình phương các nghiệm b/ Tổng nghịch đảo các nghiệm
c/ Tổng lập phương các nghiệm d/ Bình phương tổng các nghiệm
e/ Hiệu các nghiệm f/ Hiệu bình phương các nghiệm
Trang 19Gọi x1; x2 là hai nghiệm khác 0 của pt: mx2 + (m – 1)x + 3(m – 1) = 0
b/ CMR: phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m
c/ Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trình Tìm m để x2
a/ CMR phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt x1; x2 với mọi m
b/ Với m 0 Hãy lập phương trình ẩn y có hai nghiệm là:
a/ CMR: phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi k
b/ CMR giữa tổng và tích các nghiệm có một sự liên hệ không phụ thuộc k?
d/ Định k để phương trình có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn:
e/ Tìm k để tổng bình phương các nghiệm có giá trị nhỏ nhất?
Bài 4: Cho phương trình:
0 2
Trang 20b/ Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn x1 + x2 = 16
Bài 5:
Cho phương trình: x2 – 2(m + 1)x + 2m + 10 = 0
a/ Giải và biện luận pt trên
b/ Tìm giá trị của m để pt có một nghiệm bằng m Khi đó hãy tìm nghiệm còn lại?
c/ Tìm m sao cho hai nghiệm x1; x2 của pt thỏa mãn: 10x1x2 +x12x22 đạt giá trị nhỏnhất Tìm giá trị đó?
a/ CMR: phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt x1; x2 với mọi m
b/ Tìm m để pt có hai nghiệm trái dấu
c/ Tìm m để pt có hai nghiệm dương
d/ CMR biểu thức A x 1 (1 x2 ) x2 (1 x1 ) không phụ thuộc m
e/ Tính giá trị của biểu thức x1 – x2
Bài 8:
a/ Phương trình: x2 – 2px + 5 = 0 có nghiệm x1 = 2 Tìm p và tính nghiệm kia?b/ Phương trình: x2 + 5x + p = 0 có một nghiệm bằng 5 Tìm p và tính nghiệm kia?
c/ Biết hiệu hai nghiệm của pt: x2 – 7 + q = 0 bằng 11 Tìm q và hai nghiệm
của phương trình
d/ Tìm giá trị của m để pt: x2 + 2(m + 2)x + 2m2 + 7 = 0 có nghiệm x1 = 5 khi
đó hãy tìm nghiệm còn lại?
Bài 9:
Trang 21x x
(*)Thì pt (1) trở thành: y2 + 2y – m = 0 (2)
( Với m = 15, tìm y sau đó tìm x)
b/ Từ (*) ta thấy tồn tại hai giá trị của x khi và chỉ khi y < - 4 hoặc y > 0
Do đó pt (1) có 4 nghiệm phân biệt pt (2) có 2 nghiệm p/b thỏa mãn: y 4;0
Theo định lý Vi-ét: y1 + y2 = -2 nên (2) chỉ thỏa mãn khi y1 < -4 < 0 < y2
Trang 22i - Mục tiêu CỦA CHỦ ĐỀ:
- Học sinh có kĩ năng giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng các phơngpháp: thế, cộng đại số
- Giải các hệ phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối hoặc giải và biện luận hệphơng trình
- áp dụng giải hệ phơng trình để giải phơng trình hoặc tìm điều kiện của tham
số thỏa món yờu cầu cho trước
- Học sinh biết một vài kĩ năng để giải một số loại hệ phương trỡnh bậc cao hai
ẩn, giải hệ phương trỡnh cú chứa dấu giỏ trị tuyệt đối, cú chứa căn thức
II/ CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1 Hệ hai phương trỡnh bậc nhất hai ẩn:
- Định nghĩa: Cho hai phương trỡnh bậc nhất hai ẩn: ax + by = c và a’x + b’y = c’.Khi đú ta cú hệ hai phương trỡnh bậc nhất hai ẩn:
- Nếu hai phương trỡnh ấy cú nghiệm chung (x0;y0) thỡ được gọi là nghiệm của hệ (I)
- Nếu hai phương trỡnh ấy khụng cú nghiệm chung thỡ ta núi hệ vụ nghiệm
2 Quan hệ giữa số nghiệm của hệ và đường thẳng biểu diễn tập nghiệm:
- Phương trỡnh (1) được biểu diễn bởi đường thẳng (d)
- Phương trỡnh (2) được biểu diễn bởi đường thẳng (d’)
Trang 23Hai hệ phương trình được gọi là tương đương với nhau nếu chúng có cùng tậpnghiệm.
4 Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng, phương pháp thế, phương pháp dùng định thức:
' '' '
' '' '
- Nếu D = 0 và Dx 0 hoặc Dy 0, thì hệ phương trình vô nghiệm
- Nếu D = Dx = Dy = 0, thì hệ phương trình có vô số nghiệm
III/ CÁC VÍ DỤ MINH HỌA
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
1 Giải và biện luận
Bài toán 1 : Giải và biện luận hệ :
Trang 24 Thay vào (2) ta được:
(2) : y = 3 - 2 6
2
m m
hệ phương trình vô nghiệm - LK:…
2 Nghiệm thỏa mãn điều kiện cho trước.
Những yêu cầu về nghiệm thường gặp :
- Nghiệm của hệ thỏa mãn những bất đẳng thức
- Nghiệm của hệ thỏa mãn một hệ thức
Trang 25- Nghiệm của hệ là những số nguyên.
Thế vào (1) ta có : 3x – 2 9
2 3
m m
= m x = 2 6
2 3
m m
Tóm lại : Hệ có nghiệm thỏa mãn x > 0 và y > 0 khi và chỉ khi -2/3 < m < 9
Bài toán 3 : Cho hệ :
a) Tìm các số nguyên m để hệ có nghiệm x, y nguyên
b) Tìm m sao cho nghiệm của hệ thỏa mãn x2 + y2 = 0,25
Trang 26(3) 2 1
4 5
m x
+ 2 = 6
4m 5
Trước hết ta thấy : Vì m nguyên nên 4m + 5 là số nguyên lẻ
Do đó : y nguyên 4m + 5 là ước số lẻ của 6
3.Giải các hệ đưa về hệ bậc nhất hai ẩn (thông qua các ẩn phụ)
Bài toán 4 : Giải hệ :
Giải
Đặt thì u = 1/(2x - y); v = 1/(2x + y) hệ trở thành :
Giải hệ này ta có u = 1/3 ; v = 1/5 Từ đó ta có :
4 Bài toán tìm giá trị nhỏ nhất
Có khi giải bài toán tìm giá trị nhỏ nhất của một biểu thức lại xuất hiện loại hệ này
Ta xét bài toán sau :
Bài toán 5 :
Tùy theo giá trị của m, hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :