1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đáp án thi thử đại học khối d lần 2

6 242 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 305 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm toạ độ đỉnh C, biết rằng AB//CD Bg : Điểm C thuộc đường thẳng đi qua D v à // AB .Do ABCD là hình thang cân nên AD =CB suy ra C thuộc đường tròn tâm B bán kính AD... Từ đó đường trò

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HÀ TĨNH

TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG

ĐÁP ÁN

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG NĂM

2010-LẦN 2 Môn thi: TOÁN – Khối D

Câu I

Chiều biến thiên,

2 lim

+∞

−∞

x

y

y nên y = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

−∞

=

+

y

xlim2 − =+∞

y

xlim2 nên x = -2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y’ =( 2)2

3 +

x >0

0.25đ

Bảng biến thiên

x −∞ -2 + ∞

y’ + +

y + ∞ + ∞

∞ − − ∞

Hàm số đồng biến trên (−∞ ;-2) và (-2 ;+ ∞) Hàm số không có cực trị 0.25đ Đồ thị Giao điểm của đồ thị với trục Ox là (-2 1 ; 0) và với trục Oy ( 2 1 ;0) Vẽ đồ thị Nhận xét : Đồ thị nhận giao điểm của 2 đường tiệm cận I(-2 ;2) làm tâm đối xứng

0.25 đ

8

6

4

2

-2

-4

-6

-8

Trang 2

Ý 2

(1,0đ

)

Đường thẳng (d)

Có phương trình y =-x + k

0.25 đ

Hoành độ giao điểm của đường thẳng (d) và đồ thị C là nghiệm của phương trình :

2

1 2 +

+

x

x

= -x + k.⇔2x+1 = (-x + k)(x+2) (rõ ràng nghiệm thỏa mãn điều kiện x khác -2 ) ⇔x2 +(4 - k)x +1-2k =0 (1)

0.25 đ

∆=(4-k)2 -4 +8k =k2 + 12>0 ∀k

Vậy đường thẳng (d) luôn luôn cắt đồ thị C tai 2 điểm E,F

Hoành độ hai điểm E,F là nghiệm x1 và x2 của phương trình (1) Các tung độ tương ứng là : y1 = - x1 + k và y2 = - x2 + k

0.25 đ

EF2 =( x2 - x1)2 + ( y2 - y1)2 = 2( x2 + x1)2 - 8 x1 x2 = 2 (4 - k)2

- 8(1-2k) = 2k2 +24 ≥24 dấu bằng xẩy ra khi và chỉ khi k = 0

Vậy k = 0 thì EF có GTNN

0.25 đ

c

âu2

Ý 1

(1,0đ

)

Ta có : 2cos22x + cos2x = 4sin22xcos2x

⇔1+cos4x+cos2x =

2

2 cos 1 2

4 cos 1

x=π +kπ

2

4 8

π

π k

Ý 2

(1,0đ

)

Giải bất phương trình : ĐK: −3≤x≤1

Bất phương trình có thể viết thành :

0 5 2

3 ) 3 2 (

2 −x2 − x+ − − xx2 − <

Đặt 3−2xx2 =t≥0

0.25 đ

Ta c ó :

<

0 5 3

0

t

t

2

5



<

2

5 2

3

1 3

2

x x

x



<

+

4

25 3 2

1 3

x

>

+ +

0 13 8 4

1 3

x

x

Đi qua I(0;k)

Hệ số góc - 1

Trang 3

c

âu3

1 đ

I

O

D

C B

A

X ét ∆ SOI có

SH2 =

4

tan 4

2 2

a

2

SH

Vậy V= SH S ABCD

3

1

6

2

3

− α

a

Với tan2α−1>0 ⇔

2 4

π α

π < <

0.5 đ

∫3

4

4

tan

π

π

xdx =∫3 + − − +

4

2 2

(tan

π

π

dx x

x x

0.5 đ

= 3

4

3

3

π

x

4

tan

π

n

x + 3

4

π π

x =

12 3

2+ π 0.5 đ

Chứng minh rằng :

xyz

xyz zx

yz xy

+

>

+ +

2

18

với x,y,z >0 và x+y+z=1

Bg : áp dụng bất đẳng thức cô si ta có :

2 = x+y+z+x+y+z ≥6 xyz3 (1)

xy+ yz+zx≥3 x2y2z2 (2)

0.5 đ

Nhân vế với vế của (1) và (2) ta có 2(xy+ yz+zx)≥18xyz (3)

M ặt kh ác : xyz(xy+yz+zx)>0 (4)

0.25 đ

Cộng vế với vế của (3) và (4) ta có : (xy+yz+zx)(2+xyz)>18xyz ⇔

xyz

xyz zx

yz xy

+

>

+ +

2

18

0.25 đ

Câu

VI

Tính : S = (1+ i)2008 + (1 - i)200

Bg : (1+ i)2008 + (1 - i)2008 =[ (1+i)2 ]1004 +[ (1- i)2 ]1004 0 5 đ

= (2i)1004 + (- 2i)1004 = 21004 (i2)502 +(- 2)1004 (i2)502 = 21005 0 5 đ Câu

VII a

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 3 điểm A(10;5), B(15;-5), D(-20;0) là 3

đỉnh của 1 hình thang cân ABCD Tìm toạ độ đỉnh C, biết rằng AB//CD

Bg : Điểm C thuộc đường thẳng đi qua D v à // AB Do ABCD là hình thang cân nên AD =CB suy ra C thuộc đường tròn tâm B bán kính AD 0 25 đ

Gọi O là giao điểm 2 đường chéo

S.ABCD là hình chóp đều nên

SO⊥(ABCD)

K ẻ OI⊥AB, nối SI ta có

AB ⊥ (SOI) ⇒ SI ⊥AB

X ét ∆ SAI có SI = AI.tanα

= 2

a

tanα

Trang 4

Ta có AB→(5;−10) suy ra đường thẳng đi qua D v à // AB có

phương trình :

10 5

20

=

T a c ó AD = ( ) ( )2 2

5

30 + −

Vậy đường tròn tâm B bán kính AD có phương trình:

(x-15)2 +(y+5)2 =925

0 25 đ

Toạ độ đỉnh C là nghiệm của hệ :( − ) (+ + ) =

= + +

925 5

15

0 40 2

2

x

y

= + +

= + +

0 105 22

0 40 2

x

y x

=

=

= + + 7 15

0 40 2

x x

y x

V ậy C1(-15;-10) C2(-7;-26)

0 25 đ

Ý 2

(1,0đ

)

Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua A(-1;2;-3) vuông góc với véc

tơ →n (6;-2;-3) và cắt đường thẳng

3

3 2

1 3

x

Bg:Ta c ó đường thẳng (a) :

3

3 2

1 3

x

⇒ phương trình tham số đường thẳng (a) là



 +

=

+

=

+

=

t z

t y

t x

3 3

2 1

3

Với M∈(a) ⇒ M(1+3t;-1+2t;3+3t)

Ta có MA→(−2−3t;3−2t;−6−3t)

0 25 đ

Theo gỉa thiết đường thẳng (d) đi qua A(-1;2;-3) cắt (a) và vuông góc với véc tơ →n (6;-2;-3) ⇒  →.→=0

n

MA ⇒-12-18t-6+4t+18+9t=0 ⇔t=0

0 25 đ

V ới t=0 ⇒ M(1;-1;3) v à MA→(−2;3;−6)

N ên đường thẳng (d) c ó phương trình :

6

3 3

2 2

1

+

=

=

x

0 25 đ

Câu

VIb

Ý1

(1,0đ

)

Trong không gian với hệ toạ đọ Oxyz cho đường thẳng (d) l à giao tuyến của 2 mặt phẳng :

(α1) : x + y – z = 0 và (α2) : 2x - y = 0 và 3 điểm A(2;0;1) , B(2;-1;0) , C(1;0;1).Tìm điểm S trên đường thẳng (d) sao cho SA→+SB→+SC→

đạt giá trị nhỏ nhất Bg: đường thẳng (d) l à giao tuyến của 2 mặt phẳng : (α1) : x + y – z =

0 và (α2) : 2x - y = 0 nên vtcp của đường thẳng (d) là = 1; 2=(

α

α n n u

1;2;3)

0 25 đ

Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC ta có GA→+GB→+GC→=→0và G(

3

2

; 3

1

; 3

5 −

)⇒  →  →  →

+ + SB SC

SA =3SG→+GB→+GB→+GC→=3SG→

0 25 đ

Trang 5

⇒ SA→+SB→+SC→ đạt giá trị nhỏ nhất ⇔|SG | đạt giá trị nhỏ nhất →

⇔ S là hình chiếu của điểm G lên đường thẳng (d).

0 25 đ

Mặt phẳng (P) qua G và vuông góc với đường thẳng (d) có phương trình : x+2y+3z-3 =0

Toạ độ điểm S là nghiệm của :



=

− + +

=

=

− +

0 3 2 2

0 2

0

z y x

y x

z y x

⇒ S(

14

9

; 7

3

;

0 25 đ

Ý 2

(1,0đ

)

Trong mặt phẳng với hệ trực chuẩn oxy hãy viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC biết phương trình đường thẳng chứa cạnh AB

là y – x – 2 = 0 , phương trình đường thẳng chứa cạnh BC là 5y – x – 2 = 0, phương trình đường thẳng chứa cạnh AC là y + x –8= 0 Bg: đường thẳng chứa cạnh AB c ó vtpt nAB(-1; 1)

đường thẳng chứa cạnh AC c ó vtpt nAC (1; 1)

AB

n

AC

n

→ =0⇒AB⊥AC, do đó tam giác ABC vuông cân tại A Từ đó đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có tâm là trung điểm của BC bán kính R =

2

BC

0 25 đ

Toạ độ đỉnh B là nghiệm của

= +

=

0 2 5

0 2

x y

x y

⇒B(-3;-1)

Toạ độ đỉnh Clà nghiệm của

= +

=

− +

0 2 5

0 8

x y

x y

⇒C (7; 1)

0 5 đ

⇒Tâm I(2;0) v à bán kính R = 26 đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có phương trình (x-2)2 +y2 = 26

0.2 5 đ

Câu

x

Bg : ĐK:

>

<

1 6 9

1 0

x

x

0.2 5 đ

Ta c ó log [ log3( 9x − 6 ) ] = 1

=x⇔9x−6=3x

⇔(3x)2 - 3x -6 =0 Đặt 3x = t >0 ta có phương trình : t2 –t-6=0

⇔ 

=

= 3

2

t t

0 5 đ

Với t = 3 ⇒3x = 3 ⇔x=1 (loạido ĐK)

Kl : phương trình vô nghiệm

0.2 5 đ

Ngày đăng: 05/07/2014, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - đáp án thi thử đại học khối d lần 2
Bảng bi ến thiên (Trang 1)
w