[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO NGHỆ AN ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ THI THỬ ĐH LẦN THỨ 1 TRƯỜNG THPT CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU MÔN THI: TOÁN; KHỐI: D
(Đáp án gồm 6 trang)
1.a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y 2 x3 9 x2 12 x 1 1,00
* Tập xác định : D = R
* Sự biến thiên của hàm số:
- Giới hạn tại vô cực:
x
y
x
y
- Bảng biến thiên:
Ta có: y ' 6 x2 18 x 12 , x R; y'0 x2 hoặc x 1
x - -2 -1
y’ + 0 - 0 +
y
-3
-4
-
0,25 Hàm số đồng biến trên các khoảng (;2), (1;) và nghịch biến trên khoảng (2;1) Hàm số đạt cực đại tại x 2, với giá trị cực đại y(2)3 và đạt cực tiểu tạix 1, với giá trị cực tiểu y(1)4 0,25 * Đồ thị (C): - (C)cắt Oy tại điểm (0;1) - (C)đi qua điểm (3;8) - (C)có điểm uốn I(3/2;7/2) (C) nhận I(3/2;7/2)làm tâm đối xứng
0,25
Trang 21.b
f(x)=2*x^3+9*x^2+12*x+1
-8 -6 -4 -2
2 4 6 8
x y
Tìm m để hàm số y 2 x3 9 mx2 12 m2x 1 (1) nghịch biến trên khoảng (2;3) 1,00
R x m mx x
y ' 6 2 18 12 2, ' 9 m2
- Nếu m 0 thì y ' , 0 x R, hàm số đồng biến trên R Vậy m 0 không thỏa mãn
0,25
- Nếu m 0thì y ' 0 2 m x m Hàm số (1) nghịch biến trên khoảng (2;3)khi
và chỉ khi 2 m 2 3 m(vô nghiệm)
0,25
- Nếu m 0thì y ' 0 m x 2 m Hàm số (1) nghịch biến trên khoảng (2;3)khi
và chỉ khi
2
3 2
2 3
0,25
2
3
; 2 [
2
sin
cos 3 cos 3 sin sin 4
2
5 sin
x
x x x
x x
Điều kiện : sin x 0 Với điều kiện này, phương trình đã cho tương đương:
0 ) sin 3 sin cos 3 (cos 4
2 4 2 cos 4 cos x x x xk
xk(kZ) hoặc ( )
3 k Z
k
) (
3 k Z
k
3
k
x thỏa mãn điều kiện khi và chỉ khi k 3m1(mZ)hoặc k 3m2(mZ)
0,25
Vậy, nghiệm của phương trình là ( )
3 m mZ
3
2
Z m
3
Giải phương trình: 2 ( x2 x 6 ) 5 x3 8 (2) 1,00
Trang 3Điều kiện: x2 Với điều kiện này, phương trình (2) tương đương với phương trình
0 ) 2 ( 2 2 4 2 5
) 4 2 (
2 x2 x x2 x x x (3)
Đặt a x2 2 x 4 , b x 2 (a 0 , b 0 ), phương trình (3) trở thành:
2 a2 5 ab 2 b2 0
0,25
0 ) 2 )(
2
- Với 2a b, ta có 2 x2 2 x 4 x 2 4 x2 9 x 14 0 (vô nghiệm) 0,25
- Với a2b, ta có x2 2 x 4 2 x 2 x2 6 x 4 0 x 3 13(tmđk)
Vậy, phương trình (2) có hai nghiệm là x 3 13
0,25
4
Tính tích phân
3 /
3 /
2
) 3 sin cos ( sin 2
dx x x
x x
1,00
3 /
3 /
2
) 3 sin sin 2 2 sin (
dx x x x
x
3 /
3 /
2 2 sin
xdx x
3 /
3 /
sin 3 sin 2
xdx x
0,25
- Tính K:
4
3 3 4
4 sin 2
2 sin )
4 cos 2 (cos
3 /
3 /
3 /
3 /
x x
dx x x
- Tính J: Đặt u x, ta có x2 u2, sin 2 x sin 2 u , du dx, ,
3 3
u
3 3
3 / 2 3
/
3 /
2
2 sin 2
sin
0
0,25
4
3 3
5 Tính thể tích khối lăng trụ ABC A1B1C1và góc giữa hai đường thẳng CA1 và BB1 1,00 Gọi H là trung điểm của BC A1
Từ giả thiết, ta có AC AB tan 600 a 3, B1 C1
a
AB BC
CH BH
60 cos 2 2
1
A
Vì A1H (ABC) nên góc giữa đường thẳng AA1 B H C
và mặt phẳng ( ABC) bằng góc A1AH Kết hợp giả thiết, ta có A1AH 600
0,25
60 cos 0
1 Thể tích khối lăng trụ đã cho
là
2
3 3 3 2
1
2
1
3
1 1
a a
a a H A AC AB H
A S
0,25
Trang 4Vì BB1//A A1 nên góc giữa hai đường thẳng CA1 và BB1 bằng góc giữa hai đường
thẳng CA1 và AA1 Ta có CA1 A1H2 CH2 3a2 a2 2a
Do đó
8
5 2
2 2
3 4 4
2 cos
cos
2 2 2
1 1
2 2
1 2 1
a a
a a a CA
AA
AC CA AA C AA
0,25
Vậy, góc giữa hai đường thẳng CA1 và BB1 là góc thỏa mãn
8
5 cos 0,25
6 Tìm m để bất phương trình mx4 x ( 1 x 1 )3 x3 3 x 1 (4) có nghiệm 1,00
Điều kiện: 0 x 1
- Xét x 0, thay vào (4) không thỏa mãn với mọi m R
0,25
- Xét x ( 0 ; 1 ], ta có x4 x ( 1 x 1 )3 0, nên bpt (4) tương đương với bpt
3 4
3
) 1 1 (
3 1
x x
x
x x m
0,25
Đặt
3 4
3
) 1 1 (
3 1 ) (
x x
x
x x x
f
3 4
3
3 4
3
) 1 1 (
1
1 3 ) 1 1 (
1
3 1 )
(
x x
x
x x
x x
x x x
f
Vì x ( 0 ; 1 ] nên 1 0
3
x
x
và 04 x(1 1x)3 1 f ( x ) 3 , x ( 0 ; 1 ]
0,25
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x1
Do đó, bpt (4) có nghiệm khi và chỉ khi min ( )
] 1
; 0 ( f x
m
x
Ta có AB ( 1 ; 2 ) AB 5
Phương trình của đường thẳng ABlà 2 ( x 1 ) ( y 1 ) 0 hay 2 x y 1 0
Gọi là đường thẳng qua Cvà song song với AB Khi đó, phương trình của có dạng
) 1 (
0
2 x y m m Vì // AB nên d ( A ; ) d ( C ; AB ) hay
AB
S
m 2 ABC 5
1
1
1
0,25
- Với m 0 thì có phương trình 2 x y 0
Tọa độ điểm C là nghiệm của hệ phương trình
0 9 14 5
2 0
9 4 6
2
2 2
2
x x
x y y
x y x
x y
2
1
y
x
(tm) hoặc
5 18 5 9
y
x
(loại)
0,25
- Với m 2 thì có phương trình 2 x y 2 0
Tọa độ điểm C là nghiệm của hệ phương trình
0,25
Trang 5
0 21 22 5
2 2 0
9 4 6
2 2
2 2
2
x x
x y y
x y x
x y
4
3
y
x
(tm) hoặc
5 4 5 7
y
x
(loại)
Tọa độ trọng tâm Gcủa tam giác ABClà
2
; 3
4
3
8
;
Gọi M ( a ; b ; c ) , ta có BM ( a 1 ; b 1 ; c ), BC ( 3 ; 6 ; 3 ) Vì M thuộc đoạn BC và
BM
3
1
1 1 2 1
2 1
1 1
c b a c
b
a
) 1
; 1
; 2 (
0,25
Đường thẳng AM đi qua A(3;0;2) và có một vectơ chỉ phương MA(1;1;1) nên có
phương trình tham số là
t z
t y
t x
2
3
0,25
Tọa độ hình chiếu H của B trên đường thẳng AM có dạng (3t;t;2t)
Ta có H và BH(2t;t1;2t) Vì BH AM nên BH.MA 0 hay
0 2
1
2tt t t 1 BH( 1; 2;1)
0,25
Đường thẳng đi qua B(1;1;0) và có một vectơ chỉ phương BH( 1; 2;1) nên có phương
trình tham số là
u z
u y
u x
2 1
1
Gọi số phức cần tìm là z abi ( a , b R ) Khi đó z 2 i a ( b 2 ) i
Từ giả thiết, ta có hệ phương trình:
0 1 3
5 ) 2
2
b a
b
1 3
5 ) 1 3
2
a b
a a
1 3
0 2 3
5 2
a b
a
4
1
b
a
ho c
5 1 5 2
b
a
Vậy, có hai số phức cần tìm là 1 4i và i
5
1 5
2
Trang 6Gọi phương trình chính tắc của hypebol (H)là 2 1
2
2
2
b
y a
x
) 0 , 0
nhật cơ sở của (H) có diện tích 48 và một đường chuẩn của (H) có phương trình
5
16
5 16
48 2 2
2
c a
b a
(I)
0,25
Ta có (I)
256 25
12
c a
ab
) (
256 25
12
2 2 4
b a a
ab
2 2
256 25
12
a a a
a b
0,25
0 36864 256
25
12
4 6
a a
a b
0 ) 2304 144
25 )(
16 (
12
2 4
2
a a
a a b
16
12
2
a
a
b
16
9
2 2
a
b
(thỏa mãn)
0,25
9 16
2 2
y
x
Mặt phẳng (P)đi qua điểm M(0;3;2) nên có phương trình dạng
0 ) 2 ( ) 3
b y c z
ax (a2 b2 c2 0)hay axbycz3b2c0
Đường thẳng
4
1 1
1 :
x y z đi qua A(0;0;1)và có một vectơ chỉ phương u(1;1;4) Mặt phẳng (P)có một vectơ pháp tuyến n(a;b;c)
0,25
Vì mặt phẳng (P)song song với và khoảng cách giữa và (P) bằng 3 nên ta có
3 )) (
;
(
0
) (
P A
d
n
u
P A
hay
3 3
3
0 4
0 3 3
2 2 2
c b a
b c
c b a
b c
) 4 ( ) (
4
c b c b b
c
c b a
0 16 10
4
2 2
c bc b
c b a
c b
c a
2
2
hoặc
c b
c a
8
4
0,25
- Với a2c,b2c, ta chọn a2 thì b 2, c 1 Khi đó, (P)có phương trình
0 8 2
Trang 7- Với a4c,b8c, ta chọn a 4 thì b8, c1 Khi đó, (P)có phương trình
0 26 8
4x yz
Vậy, có hai mặt phẳng cần tìm là 2x2yz80, 4x8yz260
0,25
9.b
Tìm acgumen âm lớn nhất của số phức z ( 1 i 3 )10
1,00
10 10
10 10
10
3
sin 3 cos 2 2
3 2
1 2 ) 3 1
i i
i
Áp dụng công thức Moa-vrơ, ta có
3
4 sin 3
4 cos 2 3
10 sin 3
10 cos
0,25
3
4
Z k
Ta có
3
2 0
2 3
4
hay k , 4 , 3 , 2 , 1
0,25
Acgumen âm lớn nhất của ztương ứng với k 1
Vậy acgumen cần tìm của zlà
3
2
0,25
-Hết -