Ta thấy z=0 không thỏa mãn hệ... Từ đó có phương trình đường thẳng d: ….
Trang 1ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM ĐỀ THI THỬ TOÁN KHỐI D LẦN 1- NĂM 2013-2014
(Gồm 05 trang)
m 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm sô: 3 2
y x 3x 1 (1,0 điểm) +) TXĐ: DR
+) Giới hạn: 3 2
lim ( 3 1)
, 3 2
lim ( 3 1)
+) Sự biến thiên: 2
' 3 6
2
x
x
0,25
Hàm số đb trên các khoảng ; 0 & 2; Hàm số nghịch biến trên khoảng
0; 2
Hàm số đạt cực đại tại x = 0, yCĐ = 1 , hàm số đạt cực tiểu tại x = 2, yCT = -3
0,25
Bảng biến thiên
x
0 2
y + 0 0 +
y
1
- 3
0,25
Đồ thị: đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm (0;1) Điểm uốn I(1; 1) là tâm đối
xứng
0,25
2) Viết phương trình tiếp tuyến (1,0 điểm)
Ta có : y’ = 3x2 - 6x
Vì tiếp tuyến cần tìm song song với (d) nên hệ số góc của tiếp tuyến là: k = 9 0,25
Do đó hoành độ tiếp điểm là nghiệm của PT: 3x2 - 6x = 9 1
3
x x
Với x = -1, ta có y(-1) = -3 Khi đó tiếp tuyến có PT là: y = 9x + 6 ( loại vì trùng
với (d))
Với x = 3, ta có y(3) = 1 Khi đó tiếp tuyến có PT là: y = 9x - 26
0,25
I
(2đ)
1) Giải PT lượng giác (1,0 điểm)
II
(2đ) ĐK: cosx 0
0.25
www.VNMATH.com
Trang 2PT (sin cos ) cos (tan tan ) sin cos 2 (sin sin cos )
2
x x x x
x x
x x x
2 6 5
2 6 4
2
1 sin
0 cos sin
Z k k x
k x
k x
x
x x
0.25
2) Giải hệ phương trình (1,0 điểm)
ĐK:
0 3 1
y
x
0.25
Từ pt (2) ta có
x y
+) Với x = y thay vào (1) ta có
0 ( )
x tmdk
0
1 ( loai)
x
0.25
+) Với 2y = 3x +1 thay vào ( 2) có
1
2
x
x x tìm được
1 2
Vậy hpt có nghiệm là: (0 ;0), (1;2)
0.25
III Tính tích phân (1,0 điểm)
1 0
1 0
2 2
) 2 (
) 1 ln(
) 2
x dx
x
x
1 0
1 0
1 0
1 0
2 2
2 1
) 2 (
2 2 )
2 (
2 2 )
2
dx x
dx dx
x
x dx x
x
3
1 2
3
0.25 Tính
1 0
2 2
) 2 (
) 1 ln(
dx x
x
2 1 1 )
2 (
) 1 ln(
2
x v x
dx du x
dx dv
x u
0.25
Khi đó:
3
4 ln 2 ln 3
1 ) 2 )(
1 ( 2 ln 3
0
Vậy I =
3
1 2
3
3
4 ln 2 ln 3
1
3
2 3
1
(1,0 điểm)
IV
+) Gọi I = MD AC Tính được MC= a, MD = a 3; AC= a 6
www.VNMATH.com
Trang 3.MC // AD nên có
1
1
a
2
IC ID a DC IDC vuông tại I DM AC (1)
0,25
+) Có SAMD (2) Từ (1), (2) có DM (SAC) DM SI
Chỉ ra góc giữa hai mặt phắng (SDM) và (ABCD) là góc SIA= 600
0,25
.tan 60 2 2
SAIA a và
2 2
2
DCM
a
3
a
(1,0 điểm)
+) ĐK: xR,y 1
+) Đặt z= y 1 0, ta được hệ phương trình:
2 3
1 2
2 3
2 2
a xz x
xz z x
Ta thấy z=0
không thỏa mãn hệ Với z>0, đặt x=tz thì hệ trở thành:
) 2 ( 2 )
3 (
) 1 ( 1 ) 2 ( 3 3
2 3
a t t z
t t z
0,25
+) Do z>0 nên từ (1) ta có: t<0 hoặc t>2 Từ hệ (1) và (2) ta có: a+2=
t t
t t
2
3 2 3
, t>0 hoặc t<2
0,25
+) Xét hàm số f(t)=
t t
t t
2
3 2 3
, t>2 hoặc t<0 Lập BBT của hàm số 0,25
V
+) Kết luận:
2 1 4
2
3 2
6 2
a
a a
a
1) (1,0 điểm)
Đường tròn (C) có tâm I(-1; 1), bán kính R=2 2 IB= IC = R=2 2
Tính IA = 29 2 2
2 R => A nắm trong đường tròn (C)
0,25
0 60 0
BIC
IBC
đều Gọi H là trung điểm cạnh BC, tính được IH 6
0,25
VI
a
Đường thẳng d đi qua A, giả sử có VTPTn a b( ; ) (a2 b2 0)
có phương trình
0,25
www.VNMATH.com
Trang 42 2
5
( 10 2 30 ) 2
( 10 2 30 )
a b
d I BC IH
Chọn b=1a Từ đó có phương trình đường thẳng d: …
0,25
2) Giải phương trình : (1,0 điểm)
2
1
x
+) PT log2( 1 2x 1 ) log2( 5 x) log2( 3 x) 0,25
x
x x
3
5 1 2 1
x
x
3
2 1
2
1
4
x
x
0,25
+) Kết hợp điều kiện, phương trình có nghiệm là: x=1,
4
17
11
(1,0 điểm)
Số cách chọn 4 học sinh trong lớp là : 4
35
Số cách chọn 4 học sinh có cả nam và nữ là : 1 3 2 2 3 1
20 15 20 15 20 15 4615
VII
a
Xác suất cần tính là: P =4615
1) (1,0 điểm)
Đường tròn (C) :x 42y 32 4 Tâm I ( 4;-3); Bán kính R =2
Gọi điểm A (a; 1-a)d Gọi M, N lần lượt là trung điểm AB và AD, có IM =IN=
R=2
Do ABCD là Hình vuông ngoại tiếp (C) nên AI= 2 2
0,25
2 (2; 1)
I là tâm đường tròn cũng là tâm hình vuông nên A( 6;5) thì C( 2;-1) hoặc ngược
lại
Cạnh hình vuông bằng 2R = 4
0,25
Gọi D (x;y) Ta có:
4
AD DC
AD
Vậy bốn đinh hình vuông là :A(6;-5) B(2;-5) C(2;-1);D(6;-1) 0,25 2) Giải phương trình: (1,0 điểm)
VI
b
2 2
1 1
x
www.VNMATH.com
Trang 5Điều kiện: 1 < x < 3 và x ≠ 2 (*)
3 2
2
1 1
1
2 ( 1)(3 )
2
x
x
0,25
( 2)( 3) ( 1)(3 ) (2)
2
Giải PT(2) , đối chiếu với ĐK(*) ta được x = 5
(1,0 điểm)
Ta có:
n n n n n n n n n
n
n
0,25
Với x>0, ta có
5(12 ) 60 11
3
2
x
60 11
2
k
VII
b
Hê số của 8
Chú ý: Nếu thí sinh làm theo cách khác ra đáp số đúng vẫn cho điểm tối đa
www.VNMATH.com