Cực d-ơng đèn báo của khoá điện Đầu dẫn của còi vào... 48 Đầu dây ở cơ cấu khởi động và rơle hồi khởi động th-ờng trực trong quá trình khởi động Rơ le nháy.. 49c Đầu ra của mạch thứ th
Trang 1Chương 8:
Một số ký hiệu trong sơ đồ
mạch điện
1.5.1 Các quy -ớc và ký hiệu về mạng điện trên ô tô.
Ký
Ký
1
1a
1b
2
4
4a
4b
15
15a
Cọc nối giữa cuộn sơ cấp
bô bin và bộ chia điện
Bộ chia điện với hai mạch
dòng để chia tới cơ cấu
ngắt đánh lửa 1
Tới cơ cấu ngắt đánh lửa 2
Đầu dây đóng nhanh (
đánh lửa bằng nam châm
)
Cọc cao áp trung tâm
Của cuộn đánh lửa 1, đầu
4
Của cuộn đánh lửa 2, đầu
4
5 le
53
53a
53b 53c 53e 53i
54 55
Điện áp một chiều ỏ bộ nắn dòng một chiều với cuộn tiết l-u để chạy ban ngày
đầu vào d-ơng của động cơ lau cửa kính
Cơ cấu lau kính d-ơng
Cơ cấu lau kính ( Cuộn dây phụ )
Bơm phun lau kính bằng
điện
Cơ cấu lau kính ( cuộn phanh)
Trang 219
30
30a
31
Cực d-ơng của khoá điện
( nấc 1)
Cọc dây ở máy khởi động
nối tắt điện trở phụ và của
hệ thống khởi động
Đầu ra của khoá điện
( nấc 2 ) sau rơle nháy (
động cơ điezen )
Đầu ra của khoá điện nấc
1 )sấy nóng cho động cơ
điezen
Cực d-ơng của ắc quy
Rơle chuyển mạch ắc quy 12/ 24v Cực âm của
ắc quy
56 56a 56b 57L 57 57a 57L 57R 58
Động cơ lau cửa kính có nam châm và bàn chải Cọc d-ơng đèn phanh Cọc d-ơng đèn s-ơng mù
Cọc d-ơng đèn pha, cốt Nấc pha
Nấc cốt
Công tắc chiếu sáng
Cực d-ơng đèn đỗ ( đèn dừng )
Chiếu sáng ở chỗ đậu xe Chiếu sáng ở chỗ đậu xe trái
Chiếu sáng ở chỗ đậu xe phải
Cực d-ơng đèn kích th-ớc
Cơ cấu khởi động
45 Rơle khởi động
45a Cơ cấu khởi động đầu ra
1
Cơ cấu khởi động đầu
vào 1 và 2
45b Cơ cấu khởi động đầu
59
59a 61 71 71a 71b
Đầu đi ra điện áp xoay chiều, đầu vào bộ nắn dòng một chiều
Đầu ra cơ cấu nạp
Cực d-ơng đèn báo của khoá điện
Đầu dẫn của còi vào
Trang 3ra 2
48 Đầu dây ở cơ cấu khởi
động và
rơle hồi khởi động
th-ờng trực
trong quá trình khởi
động
Rơ le nháy.
49 Đầu vào
49a Đầu ra
49b đầu ra của mạch thứ
hai
49c Đầu ra của mạch thứ
thứ ba
50 Đầu vào rơle máy khởi
động
51 Máy phát điện dòng xoay
chiều
điện áp một chiều cơ cấu
một
chiều
Máy phát điện và thiệt bị
điều
72
75 76 77 85 86 86a 86b 87
87a 87b 87c 87z 87f 87x 88
88a
88b 88z 88y 88x
C2
Đầu ra của còi 1 và 2 thấp
Đầu ra của còi 1 và 2 cao Công tắc báo nguy hiểm ( chiếu sáng quay vòng tròn)
Đài, châm lửa thuốc lá Loa
Điều khiển cửa ra vào
Đầu ra của cuộn hút rơle
Đầu ra vào cuộn hút rơle
Đầu vào của cuộn thứ nhất
Phần trích của cuộn dây thứ hai
Công tắc rơle ở cơ cấu và chuyển đổi
Đầu vào tiếp điểm rơle
Đầu vào thứ nhất
Đầu vào thứ hai
Đầu vào thứ ba
Đầu vào thứ nhất
Đầu vào thứ hai
Công tắc rơle ở cơ cấu
đóng đầu vào Công tắc rơle ở ở cơ cấu
Trang 4chỉnh máy phát điện.
B+ ắc quy d-ơng
B- ắc quy âm
D+ Cực d-ơng máy phát
điện
D- Cực âm máy phát điện
DF Cọc kích từ ( cọc kích
thích)
DF1 Cọc kích từ của máy
phát điện 1
DF2 Cọc kích từ của máy phát
điện 2
C Đèn kiểm tra thứ nhất
C1 Đầu đấu chính cho
cảm biến
nháy của đèn kiểm tra
C3
Cl
CR
chuyển đổi phía đầu vào thứ nhất
Đầu vào thứ hai của rơle
Đầu vào thứ nhất của rơle
Đầu vào thứ hai của rơle
Đầu vào thứ ba của rơle
Đèn kiểm tra thứ 2
Đèn kiểm tra thứ 3
Đèn nháy trái
Đèn nháy phải
Bảng màu dây ( Hãng xe FORD LASER )
Ký hiệu
tiếng Anh
Ký hiệu tiếng Việt
Chữ viết tắt
Ghi chú
Blue
Blach
Brown
Dark Blue
Dark
Xanh d-ơng
Đen Nâu Xanh
L B BR DL DG
Trang 5Green
Gray
Light blue
Natruae
Orange
Pink
Red
Purple
Sky blue
Tan
White
Yellow
Violet
Light
Green
d-ơng đậm Xanh lá
cây đậm Xanh lá
cây Màu xám Xanh d-ơng nhạt
Màu da cam
Màu hồng Màu đỏ
Xanh da trời
Màu trắng Màu vàng Màu tím Xanh lá
cây nhạt
G GY LB N O P R PU SB T W Y V LG
1.5.2 Một số ký hiệu trong sơ đồ mạch điện của Đức
Trang 6Với rẽ nhánh
Thay đổi đ-ợc với hai nhánh rẽ
Thay đổi đ-ợc với 3
đầu nối chiết điện áp
(Kiểu mới) Cuộn dây (Kiểu cũ ) Cuộn dây có lõi (kiểu mới) Cuộn dây có lõi (kiểu cũ)
Điện trở bán dẫn Mạch điện
Điện trở nhiệt dạng khái quát
Điện trở nguội (PTC)
Điện trở nóng (NTC)
Điện trở phụ thuộc vào cảm ứng từ
Dạng khái quát
Mạch thấy Mạch khuất Mạch động
Thiết bị và máy chạy
khép kín
Tổng hợp các mạch điện
Mô tả thiết bị có mạch
bên trong
Đ-ờng chấm gạch mảnh để giới hạn từng
phần mạch
Thiết bị dạng ô
Thứ tự nối tiếp 2 đầu bằng nhau
Thứ tự nối tiếp 2 đâu cố định bằng nhau
Cơ cấu khởi động Các vị trí đấu mạch (nối
mạch)
Trang 7Động cơ khởi động
có cuộn kích thích nối
tiếp và rơ le đẩy vào
Không mô tả mạch
trong khái quát
Dạng khái quát
Đầu nối tháo
đ-ợc (đấu bằng vít)
Nối chữ thập Bắt chéo chữ thập
Không nối Máy phát điện xoay chiều Đầu phích cắm (ổ cắm )
Máy phát điện
xoay chiều mạch hình
sao có nắn dòng một
chiều và thiết bị điều
khiển máy phát
Máy phát điện
xoay chiều mắc hình
sao có vòng tiếp xúc và
cuôn kích từ
Chốt cắm ống lót cắm
Đầu dạng phích cắm
Đầu dang phích cắm (ba cực)
Mạch khí nén Mạch thủy lực Công tắc nhiệt
Dạng khái quát
Th-ờng mở
Th-ờng đóng
Th-ờng mở, không
tự trở về đ-ợc
Cơ cấu biến đổi, cơ
Cơ cấu th-ờng
mở với hoạt động bằng nhiệt
Trang 8Cơ cấu th-ờng
mở sấy nóng điện trở
Công tắc ấn
cấu chuyển mạch
Cơ cấu biến đổi, không cần ngắt mạch
Th-ờng đóng hai chiều có vị trí trung
gian “ngắt”
Th-ờng đóng – Th-ờng mở
Công tắc nhiều vị trí tổng hợp
Khí nén hoặc hoạt động thủy lực Cơ cấu th-ờng
đóng
Dẫn động bằng cơ điện Thiết bị trong xe ôtô
Dạng khái quát Dẫn động bằng một cuộn dây
Dẫn động bằng điện từ tr-ờng
Dạng khái quát Nam châm tịnh tiến với sự chỉ dẫn
h-ớng tác động
Dẫn động bằng nhiệt
Rơle nhiệt Các thiết bị chỉ báo
Công tắc cho mỗi loại
Công tắc cho mỗi loại đèn chỉ báo
Công tắc nút
ấn Rơle, rơle tổng hợp cũng là rơle chặn khởi động Rơle thời gian,
Trang 9Thời gian
Số vòng quay Nhiệt độ Tốc độ
Thiết bị đo Công cụ đo, chỉ báo dạng khái quát (h-ớng dẫn thêm trong
ký hiệu mạch) Thiết bị đo điện
áp (Đơn vị vôn) Thiết bị đo dòng (
đơn vị ampe) Thiết bị hiệu sóng
rơle giảm tốc
ắc quy Thiết bị điều khiển, thiết bị mạch
Đèn sáng Cuôn đánh lửa(Bôbin)
Buzi
Bộ chia điện Tiếp điểm
đánh lửa Cảm biến Hall Thiết bị bù trừ nhiệt độ
1.5.3 Một số ký hiệu trong sơ đồ mạch của Mỹ (Hãng xe
FORD - LASER)
Ký hiệu Ký hiệu
Đâu không nối
Đầu nối
Điện trở
Cầu chì
3,4W
M P
Trang 10Cầu chì Bơm Tranzito loại
NPN
Tranzito loại PNP
Còi
Công tắc th-ờng mở Công tắc th-ờng đóng
Công tắc
Rơle th-ờng mở Rơle th-ờng đóng
Điốt
Cuộn dây
có điện trở không đổi
Điốt phát quang
Điện trở nhiệt
Tụ điện Cuôn dây
Điốt ổn áp (Điốt zener)
B
C
E
E
C
B