1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chương 6: cấu trúc thị trường ppt

141 1,7K 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 6: Cấu trúc thị trường PPT
Chuyên ngành Kinh tế học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 141
Dung lượng 1,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các loại thị trường• Cạnh tranh hoàn hảo • Cạnh tranh không hoàn hảo - Cạnh tranh độc quyền - Độc quyền tập đòan • Độc quyền... BẢNG PHÂN LOẠI THỊ TRƯỜNGC¸c lo¹i TT VÝ dô Sè l îng ngM,b

Trang 1

Chương 6 CẤU TRÚC THỊ TRƯỜNG

Trang 2

KHÁI NIỆM

Trang 4

Các tiêu thức phân loại

• Số lượng người bán và mua

Trang 5

Các loại thị trường

• Cạnh tranh hoàn hảo

• Cạnh tranh không hoàn hảo

- Cạnh tranh độc quyền

- Độc quyền tập đòan

• Độc quyền

Trang 6

BẢNG PHÂN LOẠI THỊ TRƯỜNG

C¸c lo¹i

TT

VÝ dô Sè l îng ngM,b¸n

T/chất của sp

Søc m¹nh

th tr ng ị ườ

Quảng cáo

n c géi ướ

®Çu, nước Giải khát

Xi m ng ă dÇu, « t«

§iÖn,

n íc

V« sè

NhiÒu Mét sè Mét

§ång nhÊt

Dị biÖt Hóa sp Giống, khácnhau Duy nhÊt

Kh«ng ThÊp Cao RÊt cao

Rất Cần Chút ít

không

Thông Tin KT

Hoàn Hảo

Thiếu

Thiếu Nhiều

Rất Thiếu

Chút ít

Trang 7

SỐ LƯỢNG NGƯỜI THAM GIA

1 S

Trang 8

THÔNG TIN KINH TẾ

THỊ TRƯỜNG

HOÀN HẢO THIẾU

THIẾU

NHIỀU

Rất thiếu

Trang 9

SỨC MẠNH THỊ TRƯỜNG

RẤT CAO

CAO THẤP

K CÓ

Trang 12

ĐƯỜNG CẦU VÀ DOANH THU

S

giá cân bằng của thị trường

- “người chấp nhận giá”

Trang 13

TỐI ĐA HÓA LỢI NHUẬN ĐỐI VỚI

• Doanh nghiệp so sánh giữa P và

MC tại mỗi mức sản lượng

Trang 14

QUYẾT ĐỊNH SX CỦA DN CTHH

TRONG NGẮN HẠN

Π > 0

ATC P

Trang 16

P

AVC

AVC ATC

AFC FC

Π<0

Trang 17

AVC P

Q

Pđ/c

Qđ/cATC

Trang 20

Đường cung của DN CTHH

trong ngắn hạn

• DN XĐ q*c nh tranh t ơng ứng với sự thay đổi của P thông qua đ ờng MC ạ

⇒ MC đóng vai trò nh đ ờng cung ngắn hạn, nh ng

• khi P ≤ AVCmin ⇒ DN chấm dứt SX

∀ ⇒ đ ờng cung của DN cạnh tranh là một phần của đ ờng MC tính từ điểm AVCmin trở lên

• PS = MC (P> AVCMIN )

Trang 21

đơn vị trừ đơn vị cuối cùng

- Thặng dư tiêu dùng là diện tích

dưới đường D, trên mức giá

-Đường cung S phản ánh MC

- Tại miền MC<P người sản xuất

có lợi

- Người sản xuất thu được thặng

dư sản xuất từ tất cả các đơn vị trừ đơn vị cuối cùng

- Thặng dư sản xuất là diện tích trên đường cung, dưới mức giá

Trang 23

HÃY TRẢ LỜI CÂU HỎI

DN óng c a SX đ ử

khi PS 0 ≤ /S Đ

Trang 25

Đường cung ngắn hạn của t 2

Trang 26

CÂN BẰNG DÀI HẠN

• Lợi nhuận dương dẫn tới:

–các hãng mới gia nhập thị trường –Các hãng hiện có mở rộng sản xuất

• Cung thị trường tăng

=> giá thị trường giảm tới

P = LACmin , => ∏ =0

Trang 28

ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG DÀI HẠN

• Tất cả các hãng trong ngành đều chọn sản lượng theo nguyên tắc tối đa hóa lợi nhuận

– Không có động cơ cho thay đổi mức sản lượng

(SMC=MR=P)

– Không có động cơ cho thay đổi quy mô nhà máy

(LMC=MR=P)

• Tất cả các hãng đều thu được lợi nhuận kinh tế bằng 0

– Không còn động cơ gia nhập hoặc rút lui khỏi ngành

• Giá sản phẩm được xác định bởi cân bằng cung-cầu thị trường

Trang 29

Lựa chọn Q trong dài hạn của DN

S S*

P*CB

Trang 30

Đường cung dài hạn của ngành CTHH CÓ CHI PHÍ KHÔNG ĐỔI

D ↑ => P ↑ => DN ≠ gia nhập + dn mở rộng qmô => S ↑ => P ↓  chi phí không đổi =>đường cung dài hạn nằm ngang tại PS=ACMIN=LMC=LAC=>ПKT=0

Trang 31

Đường cung dài hạn của ngành

CTHH CÓ CHI PHÍ TĂNG

Pit ng =>AC t ngă ă PS =MC2= AC2MIN=>ПKT=0

VD: ngµnh cã tay nghÒ kü thuËt cao

Trang 32

• Khi giá (P1) x (MC) = q1 t i LAC ạ 1,

• Nếu D↑đột ngột từ D1÷D2=> P ↑từ P1 ÷ P2

=> Q ↑ từ Q1 ÷ Q2

⇒ DN tăng Q từ q1 ÷ q2 dịch chuyển dọc theo MC1 ,

⇒ Π↑ => DN mới gia nhập + mở rộng quy mô => D đầu vào tăng => S↑

=>xác lập CB mới tại C (P3 >P1)

⇒ do ng nh có chi phí t ng(khi ng nh m r ng quy mô à ă à ở ộ

=>

Trang 33

=> thi u tay ngh k thu t, t i ế ề ỹ ậ à

nguyên khan hi m) => LAC ế ↑ ÷

LAC2, vì LAC ↑ => MC ↑ dịch

chuyển lên (MC2) x (LAC2 MIN) =>

CB dài hạn ở điểm C nằm trên

đường cung dài hạn của ngành Đường

LAC dốc lên khi ngành sx ở mức Q cao

hơn ở mức P cao hơn để bù đắp chi phí

đầu vào ↑

Trang 35

Đường cung dài hạn của ngành

CTHH CÓ CHI PHÍ GIẢM

D↑ =>ngành tranh thủ l i th qmô l n, mua Pợ ế ớ i r (ẻ ↓) =>

AC↓=>Π↑=>S↑=>P↓+Ql n h n+CPớ ơ ↓=>LACd c xug X Pố Đ S =MC2 , => (MC2)x(AC2MIN) =>П KT= 0

Trang 36

Tóm lại

• Đường LAC dốc xuống chỉ phát sinh khi

+ giá đầu vào giảm

+ DN sử dụng tính KT theo quy mô để sx với chi phí thấp hơn

• Vd:

hệ thống vận tải tốt hơn

Trang 37

Thuế/đvsp của DN trong ngắn hạn:

Q

P

t

Qt Q

Trang 38

Thuế/đvsp của ngành trong ngắn hạn

Trang 39

Thuế/đvsp của ngành trong dài

Trang 40

1SỐ CHÍNH SÁCH

• Khi tham gia v o TMQT thì Qm i n à ỗ ướ c <<Qqu c t ố ế + n u P qu c t > P n i a ế ố ế ộ đị

=> xu t kh u H ấ ẩ 2

+ n u P qu c t < Pn i a ế ố ế ộ đị

=> NH P KH U Ậ Ẩ

Trang 46

XuÊt khÈu

Q

S

D F

A

B

PW + a

Trang 49

THUẾ XUẤT KHẨU

• Thay vì khuy n khích ho t ế ạ động xu t kh u: tr/cấ ẩ

• N u CPh ánh thu Hế ủ đ ế 2xu t kh u: t/ vspấ ẩ đ

khi TMTD l Pà W thì ó l P CPh sau khi ánh thuđ à ủ đ ế

gi¸ n i a Pộ đị t + t = Pw => Pt ↓ thành PW – t

=> ↑TD trong nước lên Q5

↓ xuất khẩu xuống còn (Q6 – Q5)

TRTAX = IJKF

DWL = DKF + IGC

• y/n: trợ/c hoặc đánh thuế

=> thay đổi qmô xuất khẩu

P nội địa

đây là bpháp gián tiếp để điều tiết P trên thị trường ch sách

Trang 52

KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI

DN Độc quy n l DN ề à đảm nh n ho c to n ậ ặ à

b vi c mua, ho c to n b vi c bán m tộ ệ ặ à ộ ệ ộ

lo i h ng hóa n o ó trên th trạ à à đ ị ường v à

không có h ng hóa thay th à ế

• Phân lo iạ

– ĐQ bán: đảm nhận toàn bộ việc bán

– ĐQ song phương: (1M) X (1B)

Trang 53

CÁC NGUYÊN NHÂN DẪN ĐẾN

ĐỘC QUYỀN

Trang 57

ĐƯỜNG CẦU VÀ DOANH THU BIÊN

Trang 58

ĐỒ THỊ ĐƯỜNG D VÀ DOANH THU BIÊN

P D =aQ+b,TR=P D Q=aQ 2 +bQ=>MR=TR’=2aQ+b

Trang 59

MC

Trang 60

Lưu ý: khi P = ATC => П = 0

P

Trang 61

Lưu ý: khi P < ATC => П<0

Trang 65

ĐQ bán không có đường cung

Trang 66

Cầu thay đổi dẫn đến giá thay đổi, sản l ợng giữ nguyên p

Q

D1MC

Trang 67

Cầu thay đổi dẫn đến sản l ợng thay đổi, giá giữ nguyên p

Trang 68

Thuế đánh vào từng đvsp đvới DNĐQ

Trang 69

Các phương pháp phân biệt giá

Pbi t giá theo t ng sp (P C p1, P ho n h o) ệ ừ ấ à ả

pbi t giá theo kh i l ệ ố ượ ng ( P c p 2) ấ

pbi t giá theo nhóm khách h ng (P c p 3) ệ à ấ

p bi t giá theo th i i m( ệ ờ đ ể đặ t p cao i m) đ ể

pbi t giá theo th i k (chi n l ệ ờ ỳ ế ượ c Ptheo th i k ) ờ ỳ

đặ t giá hai ph n ầ

bán kèm

bán trói bu c( bán tr n gói) ộ ọ

Bán theo s l ố ượ ng

Trang 70

Phân biệt giá cấp 1

Trang 71

Phân biệt giá cấp1(Pbiệt P hoàn hảo)

Пcấp1=ПMAX+ dtΔNPE =ПMAX+DWL+CS=>ΔΠ=ΠC1-ΠMAX=DWL+CS

Q

MC

E N

I

QCTMC

0

Trang 73

PHÂN BIỆT GIÁ CẤP 1(sx đến Q CT )

= NPE = CS+DWL

 CS = 0, P =MR, SX t i Q CS = 0, P =MR, SX t i Q ạ ạ CT

O

Trang 74

Phân biệt giá cấp2(theo khối lượng sp)

- P↓dần theo khối lượng đã mua

Đặt P1choQ1spđầu tiên,P2choQ2sptiếp theo …Pn…Qn sp cuối cùng cho đến Q0

Trang 75

Ph©n biÖt gi¸ cÊp 2: Đặt P1cho q1 sp đầu tiên

Q D

P2

QA

Trang 76

YÊU CẦU VÀ CÁCH THỰC HIỆN

• Y/C: pbi t giá theo nhóm khách h ngệ à

• Cách T.H:

- Nh Q chia th trà Đ ị ường theo các nhóm c u riêng ầ

- Đặt P cho t ng nhóm: (pừ i) = (qi) x (Di)

(qi) = (MRi) x(MC)

QT = ∑qi , MRi = MRT = MC(Q)

Trang 77

Ph©n biÖt gi¸ cÊp 3

Trang 78

Ph©n biÖt gi¸ cÊp 3

Trang 79

Công ty M bán h ng t i 2 th trà ạ ị ường có các đường

phương trình doanh thu biên tương ng.ứ

2. N u 2 th trế ị ường hòa th nh m t v Công ty bu cà ộ à ộ

ph i bán h ng trên c 2 th trả à ả ị ường hãy xác nh s n đị ả

lượng, giá bán v l i nhu n t i a à ợ ậ ố đ đạ đượt c l baoà

Trang 82

Ph©n biÖt gi¸ cÊp 3

Trang 84

Ph©n biÖt gi¸ cÊp 3

Trang 85

BT Phân biệt giá cấp 3

M t hãng ang ho t ộ đ ạ động trong th trị ường s n ph m Xả ẩ

Trang 86

9 6

15 12,125 12

3,5 1,5

Trang 87

B 1 : ĐQ - Phân biệt giá cấp 3

Trang 88

BT Phân biệt giá cấp 3

Công ty A có đườ ng c u ầ đượ c cho b i: ở

• Tính kho ng c a ả ủ đườ ng MR m trong ó MC có th d ch à đ ể ị

chuy n nh ng không l m thay ể ư à đổ i P,Q t i u c a công ty ố ư ủ

4. Minh h a các k t qu tìm ọ ế ả được v o à đồ ị đ th ã v câu 1.ẽ ở

Trang 89

áp ánĐ

Trang 90

ĐQ: Phân biệt giá cấp 3

Công ty A có đườ ng c u ầ đượ c cho b i: ở

Trang 91

30 26

Trang 92

ặt giá cao điểm

Đ

• ĐK: thị tr ờng có đ c i m cầu tập trung lớn ở tgian nào đó trong ặ đ ể

năm (H ng à húa theo mùa)

• VD: ngành nghề du lịch

• T.H

- Đặt P cao cho chớnh vụ

- Đặt P thấp cho trỏi vụ

Trang 93

Phõn biệt giỏ theo thời kỳ

• T.H: chiến lược P theo thời kỳ

kết hợp pbiệt Pcấp 3 + đặt P cao điểm

- điều chỉnh giá đặt theo thời gian

- điều chỉnh giá đặt theo khụng gian

• ví dụ: - giá vé máy bay (2 loại khách)

- c ớc lắp đặt điện thoại (61 tỉnh)

Trang 94

Æt gi¸ 2 phÇn

Đ

• T.H

- Gi¸ H2 ® îc chia lµm 2 phÇn

+ PhÇn thø nhÊt tiÒn tr¶ cho ‘quyÒn’ ® îc mua hµng

+ PhÇn thø 2 lµ gi¸ cña SP mµ kh¸ch hµng mua

Trang 97

å thÞ Đ

Q

P

D

S=AE ME

Trang 98

P* < P MV biÓu hiÖn ë møc tû lÖ h¹ gi¸

Trang 99

Các nhân tố ảh’tới Sức mạnh ĐQM

• ESP

• Số l ợng ng M

• Các tác động lẫn nhau giữa các ng M và B

Trang 100

THỊ TRƯỜNG CẠNH TRANH KHÔNG HOÀNHẢO

• C nh tranh ạ độ c quy n ề

• Độ c quy n t p o n ề ậ đ à

Trang 101

Thị trường cạnh tranh độc quyền

• Kn: Thị trường CTĐQ là t2 trong đó có

nhiều DNbán những sp có thể thay thế gần

gũi, nh ng không phải là hoàn hảo và đ ợc

phân biệt bằng sự dị biệt hoá sp, mỗi DN

chỉ có khả năng kiểm soát đ ợc giá cả, sp

của DN mình.

• VD: đồ uống, mỹ phẩm, n ướ g i c ộ đầ u,

Trang 103

ĐƯỜNG CẦU THỊ TRƯỜNG và

Trang 105

TẠI SAO ĐƯỜNG D LR TIẾP XÚC VỚI LAC

TẠI MIỀN DỐC XUỐNG

Trang 106

ĐQ tập đoàn

• KN: ĐQTĐ là t2 trong đó chỉ có vài DN bán những sp đồng nhất hoặc phân biệt

• Phân loại:

+ ĐQTĐ thuần tuý: sx sp giống nhau

VD: ngành xi măng, ngành giấy, dịch vụ mạng điện thoại di

động,

+ ĐQTĐ phân biệt: sx sp khác nhau

VD: ô tô,xe mỏy,

Trang 107

Đặc điểm ĐQ tập đoàn

• Một số hãng lớn chia nhau tỷ phần thị

trường (vì thị trường chỉ còn bao gồm 1 số hãng ctranh trực tiếp)

• Các hãng ĐQTĐ phụ thuộc nhau rất chặt chẽ

• Sp có thể đồng nhất hoặc phân biệt

• Thông tin thiếu nhiều

• Rào cản rất cao

Trang 108

Các DN phụ thuộc nhau

• Các DN phụ thuộc nhau rất chặt chẽ và đối mặt với vấn đề không chắc chắn, QĐsx của 1DN sẽ có ảnh hưởng trực tiếp đến QĐsx của các DN còn lại

- Tốc độ phản ứng rất nhanh: nếu hãng ĐQTĐ điển hình thay đổi P

- Việc phản ứng có độ trễ khi hãng ĐQTĐ thay đổi kỹ thuật về kiểu dáng, thương hiệu,… cần phải có thời gian

Trang 110

QUYẾT ĐỊNH SX- CÂN BẰNG NASH

• Nguyên tắc

+ cân bằng Nash là cb không hợp tác

+ mỗi DN luôn chọn cho mình hành động tốt nhất có thể

+ mỗi khi ra QĐ luôn tính đến hành động của đối phương

+ coi đối thủ cũng thông minh như mình và hành động như mình

Trang 113

ĐƯỜNG CẦU GÃY VÀ GIÁ CẢ

Trang 114

Tính cứng nhắc của giá

Q

MC MC*

Trang 115

CÁC GIẢI PHÁP CHO VẤN ĐỀ

KHễNG CHẮC CHẮN

 Cạnh tranh giỏ và “chiến tranh giỏ cả”

=> cỏc hóng hay đặt giỏ thấp

 Cạnh tranh phi giỏ cả và

hiện tượng “giỏ cứng nhắc”

=> cỏc hóng khụng thay đổi giỏ

 Chỉ đạo(Lónh đạo) giỏ

 Cấu kết và hợp nhất

Trang 116

ĐQTĐ không cấu kết: mô hình Cournot

Trang 117

mô hình Counot

Q250

MR1(0)

MR1(75)

MC

25 12,5

Trang 119

thÞ m« h×nh Cournot (Nash Cournot)

Trang 120

Th (2)v o(1)=>Qế à 1=b/3a=Q2 ,QT =2b/3a ,P=b/3

KL: CÂN B NG COURNOT: QẰ 1= Q2= b/3a =>Vd: P = 30 – Q => Q1 = 15 - 0,5Q2 ; Q2 = 15-0,5Q1 => Q1 = Q2 = 10

Trang 121

Đường p.ư DN 2

Q2 = b/2a –Q1/2

b/2a b/3a

b/a

b/2a

Q1

b/a

Trang 122

m« h×nh Cournot trong tr êng hîp nhiÒu h·ng

• B¸n cïng lo¹i sp

• D của T2 là P = P(Q) ; (Q c¶ tËp ®oµn)

víi Q = q1 + q2 + ∑+ qn

Пi=P(Q) qi – TCi(qi)=> max

dПi/dqi= dP(Q)/dqi qi +P – MCi = 0

dP(Q)/dqi =dP/dQ dQ/dqi

dПi/dqi= dP/dQ dQ/dqi qi +P – MCi = 0

=>MCi =P+ dP/dQ.P/Q.dQ/dqi Q/P.qi

=>MCi =P(1+dP/dQ.Q/P.dQ/dqi.qi /Q)

=>MCi =P[1+1/(dQ/dP.P/Q) dQ/dqi.qi /Q]

MC = P(1+1/E Si dQ/dqi); (1)

Trang 124

CM: ct X§ P cña nhµ §QT§(cÊu kÕt ngÇm)

• Si = qi/Q ; Q = qi / Si

NÕu h·ng i 1®v mµ t2 a ®v dQ/dqi = 1+a

Si = (qi + 1)/(Q+1+a)=> Q+1+a = (qi+1)/Si

a = (qi+1)/Si -1 – Q = (qi+1)/Si -Si/Si - qi/Si

Trang 125

Mô hình Stackelberg lợi thế của người hành động trước

Trang 126

CÓ VÔ LÝ KHI ĐẶT Q TRƯỚC

LẠI CÓ LỢI HƠN?

dự tính đối phương

• Nếu đối thủ đặt Q lớn hơn =>đẩy P↓=>cả 2 bị thiệt

• Với mt là kiếm tiền => sẽ không đặt Q lớn hơn

Trang 127

Cân bằng Nash: Sp khác nhau

=> Ctr bằng P + sự khác biệt hóa Sp

• Khi sp ≠ => thị phần sẽ được xđ thông qua

P bán + sự khác biệt hóa sp

• XĐ Pbán: căn cứ vào tkế mẫu mã,qcáo,độ bền, tiện ích của sản phẩm

• gđ: Dcủa DN là tuyến tính Q = f(P), MCi=0

DN1:Q1 = a – b P1+ cP2

DN2:Q2 = d – e P2+ fP1

c,f >0 do 2 hàng hóa thay thế

Trang 129

P1

Trang 130

ĐQTĐ cấu kết công khai: Cartel

• g : sp gi ng nhauđ ố

• Kn:cartel l 1 hình th c c u k t gi a các hãng nh m ctr b ng cách xáp nh p v h nh à ứ ấ ế ữ ằ ằ ậ à à động nh ư

1 hãng Q,X Q v P bán chung Đ Đ à để ПMAXcho c kh i(t p o n), r i sau ó ti n h nh ả ố ậ đ à ồ đ ế à đàm phán quota(phân chia Q cho các hãng tv)theo ngt c TCắ MIN cho c t p o nả ậ đ à

víi MCi , NÕu liªn minh thµnh 1 khèi: MC= MCi

theo nguyªn t¾c: Q = Qi DTlµ ® êng D cña c¶ cartel

P*,Q* ® îc X§ t¹i MR = MC

Ph©n chia Q theo ng t¾c TCMIN

Trang 132

Đồ thị ĐQTĐ cấu kết công khai:

Trang 133

Thuật toán giải BT cartel

Trang 134

Mô hình chỉ đạo P: Cấu kết

Trang 136

Thuật toán giải BT mô hình chỉ

Trang 137

• Sản phẩm có sự dị( khác )biệt hóa, nhưng thay thế ở mức độ cao

• Cạnh tranh phi giá cả, sử dụng quảng cáo và khác biệt hóa sản phẩm

Trang 139

ĐƯỜNG CẦU CỦA HÃNG CTĐQ

Trang 140

• Sản lượng của hãng nhỏ hơn mức sản lượng

Trang 141

CÂN BẰNG DÀI HẠN CỦA CTĐQ

• Lợi nhuận kinh tế = 0

• Hãng sản xuất ở mức sản

lượng nhỏ hơn sản lượng tại

LACmin => công suất

thừa

P=AR

LAC LMC

MR Q*

P*

Π = 0

Ngày đăng: 05/07/2014, 11:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG PHÂN LOẠI THỊ TRƯỜNG - Chương 6: cấu trúc thị trường ppt
BẢNG PHÂN LOẠI THỊ TRƯỜNG (Trang 6)
ĐỒ THỊ CB DÀI HẠN - Chương 6: cấu trúc thị trường ppt
ĐỒ THỊ CB DÀI HẠN (Trang 27)
ĐỒ THỊ ĐƯỜNG D VÀ DOANH THU BIÊN - Chương 6: cấu trúc thị trường ppt
ĐỒ THỊ ĐƯỜNG D VÀ DOANH THU BIÊN (Trang 58)
Đồ thị bài 1 – Phân biệt P cấp 3 - Chương 6: cấu trúc thị trường ppt
th ị bài 1 – Phân biệt P cấp 3 (Trang 86)
Đồ thị bài 1 – Phân biệt P cấp 3 - Chương 6: cấu trúc thị trường ppt
th ị bài 1 – Phân biệt P cấp 3 (Trang 91)
Đồ thị - Chương 6: cấu trúc thị trường ppt
th ị (Trang 121)
Đồ thị về QĐSX của nhị ĐQ - Chương 6: cấu trúc thị trường ppt
th ị về QĐSX của nhị ĐQ (Trang 129)
Đồ thị ĐQTĐ cấu kết công khai: - Chương 6: cấu trúc thị trường ppt
th ị ĐQTĐ cấu kết công khai: (Trang 132)
Đồ thị ĐQTĐ cấu kết ngầm(chủ - Chương 6: cấu trúc thị trường ppt
th ị ĐQTĐ cấu kết ngầm(chủ (Trang 135)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w