- Quan hệ đối kháng: Ức chế - Cảm nhiễm Con mồi - Vật ăn thịt Vật chủ - Vật kí sinh - Quan hệ dinh dưỡng: Chuỗi thức ăn -Bậc ddưỡng Lưới thức ăn Tháp sinh thái DIỄN THẾ SINH THÁI - Khá
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LẠNG SƠN
1 KN về MT-Các loại 1 Quy luật 1 Hỗ trợ 1 Phân bố: - Không đều 1 KN
Sinh thái - Theo nhóm
- Ngẫu nhiên
2 KN về NTST-Các loại 2.Giới hạn 2.Cạnh 2.Cấu trúc G tính 2 Các dạng
NTVS-NTHS-Con người sinh thái tranh Tuổi-Cấu K theo chu kì Nơi ở và trúc tuổi C.kì ngày đêm
Quan hệ Đặc trưng Biến động SL
MT và các NTST
Trang 2- Quan hệ đối kháng: Ức chế - Cảm nhiễm Con mồi - Vật ăn thịt Vật chủ - Vật kí sinh
- Quan hệ dinh dưỡng: Chuỗi thức ăn -Bậc ddưỡng
Lưới thức ăn Tháp sinh thái
DIỄN THẾ SINH THÁI
- Khái niệm
- Nguyên nhân
- Các dạng DTST
- Xu hướng biến đổichính trong quá trình diễn thế để thiết lập trạng thái cân bằng
Trang 3Chỉ tiêu Tháp số lượng Tháp sinh khối Tháp năng lượng
Khái
niệm
Tháp số lượng được xây dựng dựa trên
số lượng cá thể sinh vật ở mỗi bậc dinh
dưỡng.
Tháp sinh khối được xây dựng dựa trên khối lượng tổng số của tất cả các sinh vật trên một đơn vị diện tích hay thể tích ở mỗi bậc dinh dưỡng.
Tháp năng lượng được xây dựng dựa trên số năng lượng được tích luỹ trên một đơn vị diện tích hay thể tích, trong một đơn vị thời gian ở mỗi bậc dinh dưỡng.
Ưu điểm Dễ xây dựng
Có giá trị cao hơn tháp số lượng vì
do mỗi bậc dinh dưỡng đều được biểu thị bằng số lượng chất sống, nên phần nào có thể so sánh được các bậc dinh dưỡng với nhau.
Là loại tháp hoàn thiện nhất
Nhược
điểm
Ít có giá trị vì kích thước cá thể, chất sống cấu tạo nên các loài của các bậcdinh dưỡng khac nhau, không đồng nhất, nên việc so sánh không chính xác
Thành phần hoá học và giá trị năng lượng của chất sống trong các bậc dinh dưỡng là khác nhau.
Không chú ý tới yếu tố thời gian trong việc tích luỹ sinh khối ở mối bậc dinh dưỡng.
- Phức tạp, đòi hỏi nhiều công sức, thời gian.
Tên mối quan hệ
VK lam cộng sinh trong nốt sần cây họ Đậu.
Nấm + Tảo + Vi khuẩn = Địa y Hợp tác
Hợp tác giữa 2 hay nhiều loài, tất cả đều có lợi.
Không chặt chẽ, không nhất thiết phải có với mỗi loài
Chim sáo và trâu rừng Chim mỏ đổ và linh dương,
Hội sinh
Hợp tác giữa 2 hay nhiều loài, một bên có lợi, bên kia không lợi cũng không có hại gì.
Ức chế cảm nhiễm
Một loài vô tình gây hại cho loài khác (tiết chất độc, mùi, chất ức chế…)
Tảo giáo nở hoa à cá, tôm … bị độc
Cây tỏi tiết ra chấtàức chế h/động của visinh vật
SV này ăn SV
khác
Một loài sử dụng loài khác làm thức ăn.
Đv ăn TV (Bò ăn cỏ…)
ĐV ăn ĐV (Hổ ăn thịt thỏ )
Trang 4- xuất hiện quần
xã đầu tiên (QX tien phong)
Các quần xã trung gian
Quầnxã tương đối ổn định
-Tác động của ngoại cảnh.
- Tác động trong nội bộ quần xã.
VD: Bãi đất hoang à Trảng cỏ à Cây bụi, cây gỗ nhỏ à Rừng cây gỗ lớn.
Diễn
thế thứ
sinh
Quần xã SV phát triển
Các quần xã trung gian
-quần xã suy thoái.
-hoặc quần
xã tương đối
ổn định
-Tác động của ngoại cảnh.
- Tác động trong nội bộ quần xã.
- Tác động chủ yếu của con người.
Trang 5VD: Rừng lim nguyên sinh à Rừng thưa, cây gỗ nhỏ à Cây gỗ nhỏ, cây bụi à Cây bụi và cây cỏ à Trảng cỏ
C HỆ SINH THÁI, SINH QUYỂN VÀ SINH THÁI HỌC VỚI QUẢN LÍ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
SINH ĐỊA HOÁ CÁC CHẤT
DÒNG NĂNG LƯỢNG TRONG HỆ SINH
* HST dưới nước: Nước
ngọt: Nước đứng, nước chảy
- Khái nệm;
- Có 2 nhóm:
+ Chu trình các chất khí
* Chu trình S-Đ-H của nước
*Chu
trìnhS-Đ-H của các bon
* Chu trình S-Đ-H của Ni
tơ + Chu trình các chất lắng đọng
*Chu trình Đ-H của Phốt
S Sự biến đổi năng lượng trong hệ sinh thái
NA-ĐV.ăncỏ K ĐH hết
R NU-Phần K được sử dụng
(C1 C 2 )NL cho HĐS
- Khái niệm về sinh quyển
- Khái niệm về khu sinh học – Biôm
- Các loại khu sinh học:
+ Khu sinh học trên cạn
* Đồng rêu đới lạnh
* Rừng lá kim phương bắc
* Rừng lá rộng rụng theo mùa
và rừng hỗn tạp
ôn đới
Chất VC Chất HC Yếu tố KH
Trang 6Nước mặn: Vịnh, biển ( Ngoài
khơi, ven bờ
Thềm lục địa: cửa sông
+ HST nhân tạo: Ống nghiệm,
bể cá cảnh, ao thả, hồ chứa
pho ( Hình thành SLSV
R thứ cấp)
Hô hấp Phân giải
* Rừng ẩm nhiệt đới
+ Khu SH dưới nước -Nước ngọt -Nước mặ
* Đặc điểm địa chất, khí hậu, đặc điểm động, thực vật trên cạn
Mùa đông dài, tuyết dày, mùa
hè ngắn nhưng ngày dài,ấm
Mưa TB, Phân bố đều trong năm,
độ ngày dài
T o cao, mưa nhiều
cực, tuần lộc
có thời kì ngủ đông dài, có đặc tính di cư trú đông về phương nam
Tỏ, linh miêu, chó sói
Đa dạng nhưng không loài nào chiếm
ưu thế
ĐV lớn: Voi, gấu, hổ,
báo Côn trùng rất đa dạng
SVP G
Nhiệt
Trang 7cỏbông, có thời gian ST rất
nghắn
Tùng, bách, thông chiếm
ưu thế
xanh, nhiều
cây lá rộng, rụng theo mùa
phân tầng, rất đa dạng
và phong phú
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
QUẦN XÃ SINH VẬT Câu 1 Khoảng nhiệt độ 5,60 C đến 420 C mà cá rô phi sống được gọi là:
C Khoảng thuận lợi của nó D Khoảng ức chế của nó
Câu 2 Sự giúp đỡ của các cá thể cùng quần thể trong kiếm ăn, sinh sản hay
chống đỡ kẻ thù được gọi là:
C Quan hệ tương tác D Đấu tranh sinh tồn
Câu 3 Sự cạnh tranh cùng loài ở quần thể diễn ra mạnh nhất khi:
C Xuất hiện kẻ thù D Có thiên tai
Câu 4 Tập hợp các dấu hiệu để phân biệt các quần thể cùng loài gọi là:
Trang 8A Đặc trưng của quần thể B Đặc điểm của quần thể
C Cấu trúc của quần thể D Thành phần quần thể
Câu 5 Trong tự nhiên, phần lớn các quần thể sinh vật thường phân bố theo kiểu:
Câu 6 Kiểu phân bố đồng đều của quần thể có ý nghĩa sinh thái là:
C Tăng cường hỗ trợ cùng loài D Tận dụng nguồn sống
Câu 7 Quần thể dễ có khả năng suy vong khi kích thước của nó đạt:
Câu 8 Nhiều loài phong lan thường bám thân cây gỗ để sống kiểu phụ sinh.
Đây là biểu hiện của quan hệ:
Câu 9 Loại diễn thế sinh thái xảy ra trên môi trường đã có quần xã sinh vật
được gọi là:
C Diễn thế hỗn hợp D Biến đổi tiếp diễn
Trang 9Câu 10 Hệ thống gồm quần xã và môi trường vô sinh của nó tương tác thành
một thể thống nhất được gọi là:
C Tập hợp quần xã D Sinh cảnh
Câu 11: Cấu trúc của 1 hệ sinh thái bao gồm:
A Một quần xã sinh vật và môi trường sống của nó
B Nhiều quần xã sinh vật và các môi trường sống của nó
C Tất cả các quần xã có trong môi trường sống
D Tất cả các sinh vật có trong 1 môi trường sống
Sử dụng thông tin sau để trả lời câu 2, câu 3:
Cho các thành phần:
1 Sinh vật sản xuất 2 Sinh vật tiêu thụ
3 Sinh vật phân giải 4 Sinh vật kí sinh
5 Các chất vô cơ 6 Các chất hữu cơ
7 Các yếu tố khí hậu 8 Con người
Câu 12: Các thành phần cấu trúc của hệ sinh thái là:
C 1, 2, 3, 4, 7 D 2, 3, 5, 7, 8
Câu 10: Các thành phần thuộc quần xã sinh vật là:
Trang 10C 1, 3, 5, 7 D 1, 2, 3, 4, 5, 8.
Câu 13: Nếu thiếu thành phần nào sau đây thì vẫn có thể được xem là hệ sinh thái:
C Sinh vật phân giải D Các chất vô cơ
Câu 14: Hệ sinh thái là 1 tổ chức sống, nó trao đổi chất và năng lượng với môi trường thông qua các quá trình:
C Dồng hoá và dị hoá trong tế bào D Quang hợp, hô hấp và lên men
Câu15: Hệ sinh thái có đặc điểm:
1 Tự điều chỉnh để duy trì trạng thái cân bằng ổn định
2 Là 1 hệ mở, thường xuyên trao đổi chất với các hệ sinh thái khác
3 Có cấu trúc luôn ổn định, không bị thay đổi theo thời gian
4 Tuân theo quy luật bảo toàn và chuyển hoá vật chất
Phương án đúng là:
Câu16: Sinh vật sản xuất bao gồm:
A Sinh vật quang hợp và sinh vật hoá tổng hợp
B Động vật bậc thấp, thực vật, vi sinh vật
Trang 11C Các sinh vật tổng hợp được chất hữu cơ cho cơ thể.
D Thực vật, tảo đơn bào, vi khuẩn lam
Câu 17: Khi nói về sinh vật phân giải, điều nào sau đây không đúng?
B Các loài sinh vật sống dựa vào phân giải các chất hữu cơ có sẵn
C Phân giải vật chất thành nhiững chất đơn giản để trả lại cho môi trường
D Cung cấp nguồn dinh dưỡng cho sinh vật sản xuất
Câu 18: Trường hợp nào sau đây là hệ sinh thái nhân tạo?
A Cánh đồng lúa ở đồng bằng Bắc bộ B Các khu bảo tồn thiên nhiên.
Câu 19: Một hệ thực nghiệm có đầy đủ các nhân tố môi trường vô sinh
nhưng người ta chỉ cấy vào đó tảo lục và vi sinh vật phân huỷ.Hệ đó được gọi là:
C Hệ sinh thái tự nhiên D Quần xã sinh vật
Câu 20 Cây sống nơi ẩm ướt, thiếu ánh sáng như ở dưới tán dừng, ven bờ suối có:
A phiến lá mỏng, bản lá rộng, mô giậu kém phát triển
B phiến lá mỏng, bản lá hẹp, mô giậu kém phát triển
C phiến lá mỏng, bản lá rộng, mô giậu phát triển
Trang 12D phiến lá dày, bản lá rộng, mô giậu kém phát triển
Câu 21 Ở động vật hằng nhiệt sống ở vùng ôn đới( khí hậu lạnh) có:
A các phần thò ra (tai, đuôi) nhỏ lại, còn kích thước cơ thể lại lớn hơn với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới
B các phần thò ra (tai, đuôi) to ra, còn kích thước cơ thể lại lớn hơn với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới
C các phần thò ra (tai, đuôi) to ra, còn kích thước cơ thể lại nhỏ hơn với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới
D các phần thò ra (tai, đuôi) nhỏ lại, còn kích thước cơ thể lại nhỏ hơn vớinhững loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới
Câu 22 Ổ sinh thái của một loài là
A, một không gian sinh thái mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển
B một vùng địa lí mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái quy định sự tồn tại
và phát triển lâu dài của loài
C một không gian sinh thái được hình thành bởi một giới hạn sinh thái mà
ở đó nhân tố sinh thái quy định sự tồn tại và phát triển lâu dài của loài
D một không gian sinh thái được hình thành bởi tổ hợp các giưói hạn sinh thái
Trang 13Câu 23 Sự khác nhau giữa cây thông nhựa liền rễ với cây không liền rễ như thế nào?
A các cây liền rễ sinh trưởng nhanh hơn, có khả năng chịu hạn tốt hơn và khi bị chặt ngọn sẽ nảy chồi mới sớm và tốt hơn cây không liền rễ
B các cây liền rễ sinh trưởng chậm hơn nhưng có khả năng chịu hạn tốt hơn và khi bị chặt ngọn sẽ nảy chồi mới sớm và tốt hơn cây không liền rễ
C các cây liền rễ sinh trưởng nhanh hơn nhưng có khả năng chịu hạn kém hơn và khi bị chặt ngọn sẽ nảy chồi mới sớm và tốt hơn cây không liền rễ
D các cây liền rễ sinh truởng nhanh hơn, khả năng chịu hạn tôt hơn nhưngkhi bị chặt ngọn sẽ nảy chồi muộn hơn cây không liền rễ
Câu 24 Điều nào sau đây không đúng với vai trò của quan hệ hỗ trợ?
A tạo nguồn dinh dưỡng cho quần thể
B đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định
C khai thác tối ưu nguồn sống của môi trường
D làm tăng khă năng sống sót và sinh sản của các cá thể
Câu 25 Điều nào sau đây không đúng với vai trò của quan hệ cạnh tranh?
A đảm bảo sự tăng số lượng cá thể không ngừng của quần thể
B đảm bảo số lượng cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp
Trang 14C đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể
D đảm bảo sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp
Câu 26 Ví dụ nào sau đây là quần thể?
A rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng Đông Bắc Việt Nam
B tập hợp các cá thể rắn hổ mang, cú mèo và trâu rừng sống trong một rừng mưa nhiệt đới
C tập hợp các cá thể cá chép, cá mè, cá rô phi sống chung trong một ao
D Các cá thể rắn hổ mang sống ở 3 hòn đảo cách xa nhau
Câu 27 Hiện tượng các cá thể tách ra khỏi nhóm có ý nghĩa:
A làm giảm nhẹ cạnh tranh giữa các cá thể, hạn chế sự cạn kiệt nguồn
thức ăn trong vùng
B làm tăng khả năng cạnh tranh giữa các cá thể
C làm giảm mức độ sinh sản
D làm cho nguồn thức ăn cạn kiệt nhanh chóng
Câu 28 Ý nghĩa sinh thái của phân bố ngẫu nhiên là
A sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường
B làm tăng mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể
C làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể
Trang 15D các cá thể hỗ trợ lẫn nhau chống lại các điều kiện bất lợi của môi trường
Câu 29 Ý nghĩa sinh thái của phân bố đều là
A làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể
B làm tăng mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể
C sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường
D các cá thể hỗ trợ lẫn nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường
Câu 30 Trao đổi vật chất trong hệ sinh thái được thực hiện trong phạm vi:
B Giữa quần thể sinh vật với ngoại cảnh
C Giữa quần xã sinh vật với quần thể
D Giữa các cá thể trong quần thể
Câu 31 Một chuỗi thức ăn gồm nhiều loài:
A Có quan hệ dinh dưỡng với nhau và mỗi loài là một mắt xích của chuỗi
A Có quan hệ cạnh tranh
B Mỗi loài là một mắt xích của nhiều chuỗi
C Có quan hệ hỗ trợ nhau trong chuỗi
Câu 32 Trong hệ sinh thái có mấy loại chuỗi thức ăn:
A 2 loại chuỗi thức ăn B.1 loại chuỗi thức ăn
C 3 loại chuỗi thức ăn D 4 loại chuỗi thức ăn
Trang 16Câu 33 Trong quần xã sinh vật cùng đa dạng về thành phần loài thì:
B Lưới thức ăn trong quần xã càng đơn giản
C Lưới thức ăn chỉ có một chuỗi thức ăn
D Lưới thức ăn có nhiều chuỗi thức ăn
Câu 34 Bậc dinh dưỡng cấp 1trong quần xã sinh vật là:
chất vô cơ từ môi trường
B Sinh vật cung cấp năng lượng cho sinh vật phân giải
C Sinh vật tiêu thụ dinh dưỡng
D Sinh vật phân giải các chất hữu cơ thành các chất vô cơ
Câu 35 Lưới thức ăn được xây dựng nhằm:
B Mô tả sự đấu tranh giữa các loài
C Mô tả mối quan hệ hỗ trợ giữa cá loài
D Mô tả sự tiêu diệt lẫn nhau giữa các loài
Câu 36 Quan sát 1 tháp snh khối chúng ta có thể biết được những thông tin
nào?
B Các loài trong chuỗi và lưới thức ăn
Trang 17C Năng suất của sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng
D Quan hệ giữa các loài trong quần xã
Câu 37 Có 3 loại hình tháp sinh thái sau:
B Tháp số lượng, tháp năng lượng, tháp nhiệt năng
C Tháp năng lượng, tháp sinh khối, tháp thế năng
D Tháp sinh khối, tháp nhiệt năng, tháp động năng
Câu 38 Tháp hoàn thiện nhất là:
B Tháp số lượng
C Tháp sinh khối
D Tháp khối lượng
Câu 39 Một lưới thức ăn trong quần xã sinh vật gồm:
C.Có 1 chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích thức ăn D Có 1 loại sinh vật
Câu40: Trao đổi vật chất trong hệ sinh thái được thực hiện trong phạm vi:
a.Quần xã sinh vật và giữa quần xã sinh vật với ngoại cảnh của nó
b.Giữa quần thể sinh vật với ngoại cảnh
c.Giữa quần xã sinh vật với quần thể
d.Giữa các cá thể trong quần thể
Trang 18Câu 41: Một chuỗi thức ăn gồm nhiều loài:
a.Có quan hệ dinh dưỡng với nhau và mỗi loài là một mắt xích của chuỗi
b.Có quan hệ cạnh tranh
c.Mỗi loài là một mắt xích của nhiều chuỗi
d.Có quan hệ hỗ trợ nhau trong chuỗi
Câu 42: Trong hệ sinh thái có mấy loại chuỗi thức ăn:
b.1 loại chuỗi thức ăn d.4 loại chuỗi thức ăn
Câu 43: Có 3 loại hình tháp sinh thái sau:
a.Tháp số lượng, tháp sinh khối, tháp năng lượng
b.Tháp số lượng, tháp năng lượng, tháp nhiệt năng
c.Tháp năng lượng, tháp sinh khối, tháp thế năng
d.Tháp sinh khối, tháp nhiệt năng, tháp động năng
Câu 44: Tháp hoàn thiện nhất là:
lượng
Câu 45: Một lưới thức ăn trong quần xã sinh vật gồm:
b.Có 3 loại sinh vật d.Có 1 chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích thức ăn
Câu 46: Bậc dinh dưỡng cấp 1trong quần xã sinh vật là:
Trang 19a.Sinh vật sản xuất gồm các sinh vật có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ từ môi trường
b.Sinh vật cung cấp năng lượng cho sinh vật phân giải
c.Sinh vật tiêu thụ dinh dưỡng
d.Sinh vật phân giải các chất hữu cơ thành các chất vô cơ
Câu 47: Lưới thức ăn được xây dựng nhằm:
a.Mô tả quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã
b.Mô tả sự đấu tranh giữa các loài
c.Mô tả mối quan hệ hỗ trợ giữa cá loài
d.Mô tả sự tiêu diệt lẫn nhau giữa các loài
Câu 48: Quan sát 1 tháp sinh khối chúng ta có thể biết được những thông tin nào?
a.Mức độ dinh dưỡng ở từng bậc và toàn bộ quần xã
b.Các loài trong chuỗi và lưới thức ăn
c.Năng suất của sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng
d.Quan hệ giữa các loài trong quần xã
Câu 49.Trong quần xã sinh vật càng đa dạng về thành phần loài thì:
c Lưới thức ăn chỉ có một chuỗi thức ăn
b Lưới thức ăn trong quần xã càng đơn giản