dao động được mô tả theo định luật dạng sin cosin D.* dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn Câu 45: 1-A* Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào A.* chênh lệ
Trang 1ÔN THI TRẮC NGHIỆM 12 MÔN VẬT LÝ
Câu 1: (biết) Dao động điều hịa là
A *dao động được mơ tả bằng định luật dạng sin hoặc cosin, trong đĩ A, ω, φ là các hằng số.
B dao động cĩ giới hạn trong khơng gian được lặp lại nhiều lần quanh vị trí cân bằng.
C dao động mà trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ sau những khỏang thời gian bằng nhau.
D dao động cĩ biên độ và năng lượng giảm dần theo thời gian do ma sát.
Câu 2: (biết) Chu kỳ dao động điều hịa là
A khoảng thời gian chất điểm đi từ vị trí biên đến vị trí cân bằng.
B * khoảng thời gian ngắn nhất sau đĩ trạng thái của chất điểm lặp lại như cũ.
C khoảng thời gian sau đĩ trạng thái dao động của chất điểm lặp lại như cũ.
D khoảng thời gian chất điểm đi từ vị trí biên này đến vị trí biên kia.
Câu 3: (biết) Phương trình ly độ của dao động điều hịa là
A * đại lượng cho phép giúp xác định trạng thái dao động của vật ở thời điểm bất kỳ.
B đại lượng cho phép giúp xác định trạng thái dao động của vật ở thời điểm ban đầu.
C đại lượng cho phép giúp xác định độ lệch của vật khỏi vị trí cân bằng.
D đại lượng cho phép giúp xác định chu kỳ và tần số dao động của vật ở thời điểm bất kỳ.
Câu 5: (biết) Cơng thức đúng của chu kỳ dao động điều hịa là
Câu 8: (biết) Dao động điều hịa cĩ thể được coi là
A hình chiếu của chuyển động thẳng đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng qũy đạo.
B hình chiếu của chuyển động nhanh dần đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng qũy đạo.
C hình chiếu của chuyển động chậm dần đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng qũy đạo.
D * hình chiếu của chuyển động trịn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng qũy đạo Câu 9: (hiểu) Biểu thức đúng liên hệ giữa biên độ, ly độ, vận tốc gĩc trong dao động điều hịa là
Trang 2Trong đó A, , ω ϕ , b là các hằng số; còn A(t), ϕ(t) thay đổi theo thời gian.
Câu 11: (hiểu) Công thức đúng biểu thị mối liên hệ giữa chu kỳ, tần số, tần số góc là
π
B T = 1
2
k m
A * Vận tốc cực đại của con lắc.
B Cơ năng của con lắc.
C Động năng của con lắc.
D Thế năng của con lắc.
Câu 15: (hiểu) Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương trình x = 2sin(2
6
t π
π − ) cm Vận tốc của vật có giá trị cực đại khi:
Trang 3C T = 62,8s D T = 0,314s
Câu 18: (vận dụng) Một vật có khối lượng m gắn vào lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa với biên độ
A Ly độ của vật tại thời điểm động năng bằng 3 lần thế năng là:
A * Fm = mg + kA
B Fm = mg - kA
C Fm = mg
D Fm = kA Câu 20: (vận dụng) Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 100g và lò xo nhẹ có độ cứng k = 10N/m dao động điều hòa Khi vật qua vị trí có ly độ x = 0,3cm thì đạt vận tốc v = 40cm/s Tính biên độ dao động của vật
A A = 25cm
III.CON LẮC ĐƠN (4 câu)
Câu 22: (biết) Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là l, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g Cho biết công thức đúng của tần số dao động của con lắc
π
D * f = 1
2
g l
π
Câu 23: (vận dụng) Cùng một nơi trên trái đất: con lắc đơn có chiều dài l1 thì dao động điều hòa với chu
kỳ T1= 0,60s; con lắc đơn có chiều dài l2 thì dao động với chu kỳ T2= 0,45s Hỏi con lắc có chiềi dài l =
l1+ l2 thì dao động với chu kỳ bao nhiêu?
A * T = 0,750s
B T = 0,628s
C T = 0,314s
D T = 0,700s Câu 24: (vận dụng) Một con lắc đơn gồm vật có khối lượng m và dây treo mảnh không giãn có chiều dài
l = 1m được treo trên trần của thang máy Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc là bao nhiêu nếu thang máy chuyển động đi lên với gia tốc a =
Trang 4Câu 25: (vận dụng) Một con lắc đơn có chiều dài ban đầu là l Trong khoảng thời gian ∆ t nó thực hiện được 12 dao động toàn phần Khi chiều dài dây treo giảm bớt 32cm thì cũng trong thời gian ấy nó thực hiện được 20 dao động toàn phần Tính l
A l = 30cm
B l = 40cm
C * l = 50cm
D l = 60cm Câu 26: (1-A*)
Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương trình
x1=A1sin( ω .t + ϕ1); x2=A2sin( ω .t + ϕ2), biên độ dao động tổng hợp là
A.* A2 = A12+ A22+ 2 A A1 2.cos( ϕ ϕ1− 2) B A2 = A12+ A22− 2 A A1 2.cos( ϕ ϕ2− 1)
ω + ϕ ), Độ lệch pha của hai dao động là
A 1 lượng không đổi và bằng tổng số các pha ban đầu của 2 dao động ∆ = + ϕ ϕ ϕ1 2
B.* 1 lượng không đổi và bằng hiệu số các pha ban đầu của 2 dao động ∆ = − ϕ ϕ ϕ1 2
C 1 lượng thay đổi và bằng tích số các pha ban đầu của 2 dao động ∆ = ϕ ϕ ϕ1. 2
D 1 lượng thay đổi và bằng thương số các pha ban đầu của 2 dao động 2
1
ϕ ϕ ϕ
A Trễ pha hơn dao động x2 một góc 900 B sớm pha hơn dao động x2 một góc 300
Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình
x1 = 2cos(5 t π )cm; x2 = 2sin(5 t π )cm , vận tốc của vật tại thời điểm t= 2s là
Trang 5A dao động có biên độ tăng dần theo thời gian
B.* dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
C dao động có li độ giảm dần theo thời gian
D.dao động có gia tốc giảm dần theo thời gian
Câu 37: (1-C*)
Nguyên nhân của dao động tắt dần là
A.Lực kéo tác dụng vào vật dao động
B.Lực đàn hồi tác dụng lên vật dao động gắn vào lò xo
C.*Lực cản của môi trường tác dụng lên vật dao động
D.Lực căng của dây tác dụng vào vật dao động
Câu 38: ( 1-D*)
Hệ tự dao động là
A hệ dao động có tần số dao động bằng tần số ngoại lực
B hệ dao động có tần số dao động bằng tần số dao động cưỡng bức.
C hệ dao động có biên độ không đổi và tần số nhỏ hơn tần số riêng.
Trang 6D.* hệ dao động được duy trì không cần tác dụng của ngoại lực
Câu 39: (2-B*)
Trong một số trường hợp dao động tắt dần nhanh có lợi như là
A dao động của con lắc đồng hồ trong không khí
B.* dao động của khung xe ôtô sau khi qua chỗ gập ghềnh
C dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm.
D sự rung của cái cầu khi xe ôtô chạy qua.
Câu 42 : ( 3-A*)
Hệ con lắc lò xo nằm ngang trên mặt phẳng với hệ số ma sát 0,01 Độ cứng lò xo 600N/m và khối lượng quả cầu 1kg Hệ dao động với biên độ ban đầu 4cm thì số dao động mà hệ thực hiện được cho tới khi dừng hẳn là ( g= 10m/s2)
động
Dao động cưỡng bức + hiện tượng cộng hưởng:
Câu 43 : (1- C)
Dao động cưỡng bức là dao động có
A tần số dao động cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ
B biên độ dao động cưỡng bức bằng biên độ của ngoại lực
C.* tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số ngaọi lực tuần hoàn.
D biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc tần số của ngoại lực tuần hoàn.
Câu 44: ( 1- D )
Dao động cưỡng bức là
A dao động dưới tác dụng của ngoại lực
B dao động dưới tác dụng của nội lực biến thiên tuần hoàn
C dao động được mô tả theo định luật dạng sin( cosin)
D.* dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn
Câu 45: (1-A*)
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào
A.* chênh lệch giữa tần số của ngoại lực và tần số dao động riêng của hệ
B tần số của ngoại lực biến thiên tuần hoàn.
C biên độ của ngoại lực và tần số của ngoại lực biến thiên tuần hoàn.
D Năng lượng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn và tần số dao động riêng của hệ
Câu 46 : ( 1-D*)
Hiện tượng cộng hưỡng xảy ra khi
A tần số dao động bằng tần số dao động riêng của hệ
B tần số của lực cưỡng bức bé hơn tần số dao động riêng của hệ
C tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ
D.*tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ
Câu 46: (2-B*)
Một người xách xô nước đi trên đường, mỗi bước đi được 45cm, chu kì dao động riêng của nước trong
xô là 0,3s nước trong xô sóng sánh mạnh nhất khi người đó đi đều với vận tốc là
Trang 7A 3,6km/h B.* 5,4km/h C 4,8km/h D 4,2km/h
Câu 48: ( 2-A*)
Một con lắc đơn treo vào trần một toa xe lửa chuyển động đều, chu kì dao động riêng của con lắc bằng 1s Người ta nhận thấy khi vận tốc tàu là 45km/h, con lắc dao động mạnh nhất thì chiều dài của mỗi đường ray là
Câu 49: 3-D*
Một con lắc đơn cĩ khối lượng vật nặng 80g , đặt trong điện trường đềư cĩ vectơ cường độ điện trường thẳng đứng , hướng lên cĩ độ lớn E= 4800V/m.Khi chưa tích điện cho quả cầu chu kì dao động của con lắc với biên độ nhỏ là 2s( g= 10m/s2) Tích cho quả cầu nặng điện tích + 6.10-5C thì chu kì dao động của
1 Sóng truyền trên mặt nước là: Mức độ: Nhận biết Đáp án : B ( Tiết 12)
2 Trên phương dao động vị trí 2 điểm gần nhau nhất dao động ngược pha là
Mức độ: Hiểu Đáp án : C( Tiết 12)
2
3 Trong các chất liêu sau đây, chất liệu nào truyền âm kém nhất:
Mức độ: Biết Đáp án : D (Tiết 13)
4 Cường độ âm có đơn vị: Mức độ: Biết Đáp án : C ( Tiết 13)
5 Quãng đường truyền đi trong một chu kì dao động của sóng có biểu thức:
Mức độ: Nhận biết Đáp án : B Chủ đề : Sóng cơ học ( Tiết 12)
6 Đối với sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng.Khi ở xa nguồn thì năng lượng:
Mức độ: Hiểu Đáp án :A ( Tiết 12)
A Năng lượng sóng giảm tỉ lệ với quãng đường truyền sóng.
B Năng lượng sóng tăng vì bán kính mặt cầu ngày càng mở rộng
C Năng lượng sóng không thay đổi vì biên độ dao động không đổi
D Năng lượng sóng giảm tỉ lệ với bình phương quãng đường truyền sóng.
7 Tai con người cảm thụ được những dao động âm có tần số nằm trong khoảng:
Mức độ: Biết Đáp án : C ( Tiết 13)
A Tần số nằm trong khoảng 20 Hz đến 16000 Hz.
B Tần số nằm trong khoảng 160 Hz đến 20000 Hz
C Tần số nằm trong khoảng 16 Hz đến 20 KHz
D Tần số lớn hơn 200 Hz
Trang 88.Quan sát một chiếc phao nhô trên mặt biển, thấy nó nhô cao 11 lần trong 30s Chu kì của sóng
biển: Mức độ: Vận dụng Đáp án : B ( Tiết 12)
10 Hai âm có âm sắc khác nhau vì:
Mức độ: Hiểu Đáp án : D.( Tiết 13)
A Tần số và độ cao khác nhau
B Độ cao và độ to khác nhau
C Tần số và năng lượng khác nhau
D Các họa âm khác nhau về số lượng và cường độ
11 Độ to của âm phụ thuộc vào:
Mức độ: Hiểu Đáp án : A.( Tiết 13)
A Mức cường độ âm và tần số âm
B Ngưỡng nghe và ngưỡng đau
C Giá trị cực đại của cường độ âm
D Giá trị cực tiểu của cường độ âm
12 Đại lượng nào sau đây có giá trị lớn quá sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe và thần kinh của người
nghe : Mức độ: Hiểu Đáp án : A.( Tiết 13)
A Mức cường độ âm B Aâm sắc của âm C Tần số âm D.Biên độ của âm
13 Sóng ngang truyền được trong các môi trường nào sau đây:
Mức độ: Hiểu Đáp án : D.( Tiết 12)
C Rắn, trong lòng chất lỏng D.Rắn, trên bề mặt chất lỏng
14 Tại điểm A cách xa nguồn âm N( coi là nguồn điểm), mức cường độ âm tại A là LA = 90dB Biết ngưỡng nghe của âm chuẩn là I0 = 10-12 W/ m2.Cường độ của âm đó tại A là:
Mức độ: Vân dụng Đáp án : A ( Tiết 13)
A 10-3 W/m2 B 10-6 W/m2 C 10-9 W/m2 D 10-2 W/m2
15 Tần số do dây đàn phát ra không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây
Mức độ: Biết Đáp án : A.( Tiết 13)
DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
Trang 9= Dòng điện qua cuộn dây có dạng )
( 100
Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u= 220 2 sin 100πt(V)vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp R, L, C có R
= 100Ω Khi hệ số công suất của đoạn mạch lớn nhất thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:
A 440W
*B 484W
C 220W
D 242W Câu 11 ( 1 )
Máy phát điện xoay chiều một pha với f là tần số dòng điện phát ra, p là số cặp cực quay với tần số góc n vòng/phút
Trang 10Câu 12 ( 1 )
Chọn câu trả lời đúng.
Máy phát điện xoay chiều một pha hoạt động nhờ hiện tượng:
A Tự cảm B Cảm ứng từ *C Cảm ứng điện từ D Cộng hưởng điện từ.
Máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải có các bộ phận chính nào để có thể tạo ra dòng điện:
A Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối hai cực của nam châm điện.
*B Cuộn dây dẫn và nam châm
C Nam châm điện và sợi dây dẫn nối nam châm với đèn.
D Cuộn dây dẫn và lõi sắt.
A f = 58Hz E = 639V
B f = 60Hz E = 639V C f = 58Hz *D f = 60Hz E = 6398V E = 6398V
Câu 19 ( 1 )
Chọn câu trả lời đúng.
Máy phát điện xoay chiều biến đổi.
A Cơ năng thành điện năng và ngược lại.
B Điện năng biến thành cơ năng.
*C Cơ năng biến thành điện năng.
D Nhiệt năng biến thành cơ năng
Trang 11Trong máy phát điện 3 pha, khi suất điện động ở 1 pha đạt giá trị cực đại e1= Eo thì suất điện động kia đạt giá trị nào sau đây:
Biết hiệu điện thế hiệu dụng giữa mỗi dây pha và dây trung hoà là Up=220V Hiệu điện thế hiệu dụng giữa các dây pha với nhau là:
Câu 23 ( 2 )
Tìm câu đúng trong các câu sau:
A Dòng điện 3 pha là một hệ dòng điện xoay chiều tạo ra bởi 3 máy dao điện một pha riêng biệt.
*B Máy phát điện 3 pha có ba phần: phần cảm gồm ba cuộn dây giống nhau đặt lệch nhau 120o quấn trên lõi sắt (stato)và phần ứng gồm một hay nhiều cặp cực từ quay tròn đều (rôto).
C Khi chưa nối các mạch điện tiêu thụ điện thì ba suất điện động tạo ra bởi máy phát điện ba pha giống nhau về mọi mặt.
D Khi ba mạch điện tiêu thụ điện giống hệt nhau thì ba dòng điện tạo ra bởi máy phát điện 3 pha là ba dòng điện xoay chiều có dạng :
i1 = Iocosωt i2 = Iocos( ωt +
3
2π) i3 = Iocos( ωt -
3
2π) Câu 24 ( 3 )
Một máy phát điện xoay chiều 3 pha có các cuộn dây phần ứng mắc theo kiểu hình sao, có hiệu điện thế pha là 220V Mắc các tải giống nhau vào mỗi pha Mỗi tải có điện trở R = 60Ω nối tiếp với cuộn dây thuần cảm L = π
8,0
H Tấn số của dòng điện là 50 Hz Cường độ dòng điện qua mỗi tải là:
Câu 25 ( 1 )
Ở mạng điện dùng trong nhà, người ta thường mắc nguồn tiêu thụ (ví dụ bóng đèn) vào một dây nóng và một dây nguội Dây nóng khác dây nguội ở chỗ nào?
A Dây nóng không bị giật còn dây nguội bị giật.
B Dây nóng có điện yếu còn dây nguội điện mạnh hơn.
*C Dây trung hòa là dây nguội có điện thế bằng điện thế của đất còn dây nóng là dây pha.
D Dây nóng là dây trung hoà còn dây nguội là dây pha có điện thế cao.
C) dao động điều hòa với tần số f =2πω.
D) dao động điều hòa với tần số
* B) dao động cưỡng bức với tần số góc ω .
C) dao động cộng hưởng với tần số góc ω .
D) tự dao động với tần số góc ω
Trang 12Trong mạch xoay chiều không phân nhánh, dòng điện chậm pha hơn hiệu điện thế khi
A) đoạn mạch có tụ điện nối tiếp với điện trở.
B) đoạn mạch có tụ điện nối tiếp với cuộn cảm.
* C) đoạn mạch có điện trở nối tiếp với cuộn cảm.
D) đoạn mạch có điện trở, cuộn cảm và tụ điện nối tiếp với nhau.
Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ là dựa vào:
A) hiện tượng cảm ứng điện từ.
B) việc sử dụng từ trường quay.
*C) hiện tượng cảm ứng điện từ và từ trường quay
D) hiện tượng cảm ứng từ điện và từ trường quay
Câu 9(1,27)
Khi cho dòng điện xoay chiều ba pha có tần số góc chạy vào các cuộn dây của động cơ không đồng bộ
ba pha thì rôto của động cơ quay đều với vận tốc góc
Trang 13Trong máy biến thế không hao phí điện năng khi giảm hiệu điện thế lên n lần thì dòng điện xoay chiều A) giảm đi n2 lần.
A) tăng hiệu điện thế lên nn lần.
B) tăng hiệu điện thế lên n lần.
* C) tăng hiệu điện thế lên n lần
D) tăng hiệu điện thế lên n2 lần.
Câu 14(2,21)
Cho đoạn không phân nhánh RLC Biết hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm là 180V, giữa hai đầu tụ điện là 60V và giữa hai đầu điện trở là 160V Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là : A) 280(V)
* B) 200(V)
C) 400(V) D) 80(V) Câu 15(2,21)
Một mạch điện không phân nhánh RLC có R=10, cuộn dây thuần cảm L=31,8mH, tụ C =160 µ F Khi
mắc mạch vào lưới điện u=24 2sin100πt(V) Dòng điện chạy qua mạch
A) có giá trị hiệu dụng bằng 2,4(A) và nhanh pha hơn hiệu điện thế 4
π B) có giá trị hiệu dụng bằng 2,4(A) và chậm pha hơn hiệu điện thế 4
π C) có giá trị hiệu dụng bằng 1,7(A) và chậm pha hơn hiệu điện thế 4
π.
* D) có giá trị hiệu dụng bằng 1,7(A) và nhanh pha hơn hiệu điện thế 4
π Câu 16(2,28)
Hiệu điện thế ở hai đầu hai cuộn sơ cấp của máy biến thế là 220V, hai đầu cuộn thứ cấp nối với bòng đèn 110V – 55W Khi đèn sáng bình thường, thì dòng điện chạy qua cuộn sơ cấp là:
A) 0,50(A)
B) 2,00(A)
C) 1,00(A)
* D) 0,25 (A) Câu 17: (2,28)
Một đường dây truyền tải điện khi ta giảm điện trở đi 10 lần và tăng hiệu điện thế lên 10 lần thì công suất hao phí trên đường dây truyền tải sẽ
A) không giảm.
B) giảm đi 100 lần * D) giảm đi 1000 lần C) giảm đi 10000 lần.
Câu 18(2,21)
Trang 14Một đoạn mạch không phân nhánh gồm điện trở thuần R=50; cuộn dây thuần cảm L= π
Một đoạn mạch RLC không phân nhánh gồm điện trở thuần R=70, cuộn dây thuần cảm L=487mH và
tụ điện C =31,8 µ F Khi cho dòng điện xoay chiều có I = 0,4A và tần số f = 50Hz chạy qua đoạn mạch
thì hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
*A) có giá trị hiệu dụng 35,1(V) và sớm pha hơn dòng điện 0,65(rad)
B) có giá trị hiệu dụng 35,1(V) và trễ pha hơn dòng điện 0,65(rad)
C) có giá trị hiệu dụng 89,2(V) và sớm pha hơn dòng điện 1,14(rad)
D) có giá trị hiệu dụng 89,2(V) và trễ pha hơn dòng điện 1,14(rad)
Câu 20(3,21)
Cho đoạn mạch như hình vẽ biết điện trở R= 70 Ω , cuộn dây thuần cảm L 1H
π
= và tụ điện 4
C) chậm pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch 0,11(rad)
D) nhanh pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch 0,11(rad)
(H) và tụ điện có điện dung thay đổi Để cho dòng điện nhanh pha hơn hiệu điện thế
3
π, thì điện dung của tụ có giá trị:
* A) 170,67(F)
B) 2376,65(F)
C) 247,07 (F) D) 447,92(F) Câu 22(3,21)Cho mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm điện trở R = 100, tụ điệnC = 0,318.10-
4F và cuộn cảm có độ tự cảm thay đổi Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có biểu thức
)V(t100
π
=Câu 23((3,21)
Một tụ điện C=31,4F mắc nối tiếp với điện trở R= 150 biết biểu thức hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là u 180sin100 t(V) = π Biểu thức hiệu điện thế giữa hai bản tụ là:
A) uC =100sin(100πt+0,69π)(V)
B) uC =100sin(100πt+0,19π)(V)
C) uC =100sin(100πt−0,50π)(V)
*D) uC =100sin(100πt−0,39π)(V)
Trang 15Câu 24 (2,21)
Một đoạn mạch gồm tụ C 2.10− 3F
π
= nối tiếp với điện trở R Khi đặt hiệu điện thế u=5 2sin100πt
(V) vào hai đầu đoạn mạch thì ta có hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở là 4V Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua mạch là
* A) 0,60(A)
B) 0,20(A) C) 1,00(A) D) 1,41(A)
DAO DONG DIEN TU
Câu 1:Chọn câu đúng:
a)Dao động điện từ của mạch dao động là dao động tự do.
b)Tần số dao động điện từ trong mạch dao động f = 2 π LC
c)Trong mạch dao động khi dòng điện phóng bằng 0 là lúc năng lượng điện điện trường bằng 0.
d) Điện tích của tụ trong mạch dao động biến thiên điều hòa có tần số phụ thuộc nguồn điện kích thích.
Câu 2: Tần số riêng của mạch dao động điện từ là:
Câu 3:Trong mạch dao động điện từ tự do điện tích của tụ điện.
a) Biến thiên điều hòa với tần số 1
LC
ω =
b) Biến thiên điều hòa với tần số ω = LC
c) Biến thiên điều hòa với chu kỳ T = LC
d) Biến thiên điều hòa với tần số f = 1
LC
Câu 4: Trong mạch LC có dao động thì.
a)Dòng điện trong mạch có giá trị cực đại I0 = Q0 ω2
b)Năng lượng của mạch dao động W =
2 0
Q C
c)Trong cuộn cảm xuất hiện sức điện động cảm ứng e = L i
t
d d
d) Điện tích trên tụ là q = Q0sin
2
t π ω
Câu 6: Chọn câu sai:
Trang 16a)Tần số của dao động điện từ tự do là 1
c)Năng lượng điện trường Wd = 1
Câu 8:Tìm phát biểu đúng:
a)Năng lượng trong mạch dao động là năng lượng của dòng điện phóng trong mạch.
b)Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên cùng tần số
Q C
Câu 9:chọn câu sai trong các câu sau:
a) Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của điện từ trường.
b) Điện từ trường là một dạng vật chất.
c) Điện từ trường tương đương với một dòng điện gọi là dòng điện dịch.
d) Điện từ trường lan truyền được trong chân không.
Câu 10:Mạch dao động LC có cuộn dây không thuần cảm sẽ:
a) Dao động tắt dần do mất năng lượng dưới dạng nhiệt.
b) Có tần số dao động giảm.
c) Có tần số dao động tăng.
d) Năng lượng của mạch không đổi và bằng
2 02
Q C
Câu 11:Tìm phát biểu đúng:
a)Sự biến đổi của điện trường giữa hai bản tụ tương đương với dòng điện
b)Dòng điện dẫn là dòng dịch chuyển của các hạt mang điện theo một chiều nhất định c)Dòng điện dẫn và dòng điện dịch đến gây ra hiệu ứng Jun-len-xơ.
d)Dòng điện dịch không gây ra từ trường.
Câu 12:Tìm phát biểu đúng về sóng điện từ.
a) Điện từ trường lan truyền trong không gian dưới dạng sóng gọi là sóng điện từ.
b) Sóng điện từ có phương dao động luôn là phương ngang.
c) Sóng điện từ không lan truyền được trong không gian.
d) Sóng điện từ có các tính chất như sóng cơ học.
Câu 13:Chọn câu đúng:máy phát dao động điều hòa dùng để:
a)Cung cấp năng lượng cho mạch dao động LC để mạch dao động với biên độ lớn.
b)Cung cấp năng lượng cho mạch dao động LC đúng bằng năng lượng mất trong một chu kỳ.
c)Cung cấp năng lượng cho mạch LC để tạo ra tần số lớn hơn.
d)Duy trì một dao động cưỡng bức trong mạch LC.
Câu 14:Chọn câu đúng khi nói về sóng vô tuyến:
a)Sóng ngắn có năng lượng nhỏ hơn sóng trung.
Trang 17b)Sóng càng dài thì năng lượng càng lớn.
c)Sóng dài bị nước hấp thụ rất mạnh.
d)Bước sóng càng ngắn thì năng lượng càng cao.
Câu 15:Trong máy phát dao động điều hòa thì dao động do máy phát ra.
a)Tắt dần.
b)Có tần số dao động không phụ thuộc vào mạch LC.
c)Có tần số dao động phụ thuộc vào mạch LC.
d)Có tần số máy phát ra phụ thuộc vào nguồn điện cung cấp năng lượng cho máy họat động Câu 16:Sóng điện từ và sóng cơ học khác nhau về :
a)Phương trình dao động.
b)Sự phản xạ.
c)Sự giao thoa.
d)Vận tốc truyền sóng.
Câu 17:Chọn câu sai khi nói về sóng điện từ:
a) Điện trường và từ trường biến thiên cùng tần số.
b) Các vectơ ur E và B ur vuông góc với nhau.
c) Sóng điện từ là sóng ngang
d) Sóng điện từ và sóng cơ học có cùng bản chất
Câu 18:Chọn câu đúng :Muốn tăng tần số của dao động trong mạch LC ta phải:
a)Mắc thêm 1 tụ C’ song song với C.
b)Mắc thêm 1 tụ C’nối tiếp với C.
c)Tăng điện tích ban đầu mà ta tích cho tụ C.
d)Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây.
Câu 19:Chu kỳ dao động điện từ trong mạch LC phụ thuộc vào:
a) Điện tích Q0 mà ta tích cho mạch.
b) Điện dung C của tụ.
c) Hệ số tự cảm L của cuộn dây.
d) Cả L và C.
Câu 20:Tụ C’ trong máy phát dao động dùng transito có tác dụng :
a)Làm tăng điện dung của mạch.
b)Làm giảm điện dung của mạch.
c)Ngăn không cho dòng điện từ nguồn chạy thẳng vào cực góp của transito.
d)Ngăn không cho dòng điện qua L’.
Câu 21: Độ lệch pha giữa dòng xoay chiều trong mạch LC và điện tích biến thiên trên tụ là :
a)Năng lượng điện từ trong tụ C tương ứng động năng con lắc
b)Năng lượng từ trường trong cuộn cảm L tương ứng động năng con lắc.
c)Năng lượng từ trường trong L tương ứng thế năng con lắc.
d)Năng lượng dao động mạch LC tương ứng với thế năng con lắc.
Câu 23:Tìm công thức đúng tính bước sóng và các thông số L, C của mạch chọn sóng máy thu vô tuyến điện :
Trang 18Câu 24:Gọi I0 là giá trị dòng điện cực đại , U0 là giá trị hiệu điện thế cực đại trên 2 bản tụ trong 1 mạch dao động LC Tìm công thức đúng liên hệ giữa I0 và U0.
Trang 19ON THI HOC KI II
Câu 1 ( Mức độ : Nhận biết , tiết 36 , tuần 12 , chương 5 )
Phát biểu nào sau đây đúng về định luật phản xạ ánh sáng :
A Tia phản xạ trùng phương với tia tới Góc phản xạ (i') bằng với góc tới (i)
B Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở bên kia pháp tuyến so với tia tới Góc phản xạ (i') bằng với góc tới (i) *
C Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở cùng bên pháp tuyến với tia tới Góc tới (i) bằng với góc phản
xạ (i')
D.Tia phản xạ nằm ở cùng bên pháp tuyến với tia tới Góc phản xạ (i') bằng với góc tới (i)
Câu 2( Mức độ : Nhận biết , tiết 36 , tuần 12 , chương 5 )
Ảnh của một vật cho bởi gương phẳng thì :
A Đối xứng với vật qua gương và bằng với vật *
B Bằng và cùng chiều với vật , không đối xứng với vật qua gương
C Bằng và ngược chiều với vật
D.Bằng vật và có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với vật
Câu 3 ( Mức độ : Thông hiểu , tiết 36 , tuần 12 , chương 5)
Chiếu tia sáng tới một gương phẳng ,cho tia phản xạ :
A Giữ tia tới cố định mà quay gương một góc α thì tia phản xạ quay góc α
B Giữ tia tới cố định mà quay gương một góc 2α thì tia phản xạ quay góc α
C Giữ tia tới cố định mà quay gương một góc α thì tia phản xạ quay góc 2α *
D A Giữ tia tới cố định mà quay gương một góc
2
α
thì tia phản xạ quay góc 2α
Câu 4 ( Mức độ : Thông hiểu , tiết 36 , tuần 12 , chương 5 )
Điều nào đúng khi nói về ảnh cho bởi gương phẳng :
A.Vật thật cho ảnh ảo thấy được trong gương *
B.Vật thật cho ảnh thật thấy được trong gương
C.Vật thật cho ảnh thật bằng vật thấy được trong gương
D.Vật thật cho ảnh ảo hay ảnh thật tuỳ theo khoảng cách từ vật đến gương
Câu 5 ( Mức độ : Vận dụng , tiết 36 , tuần 12 , chương 5 )
Một người cao 1,7 m , mắt cách đỉnh đầu 10 cm đứng soi trước gương phẳng , gương treo thẳng đứng
Để người này soi gương nhìn thấy chân của mình qua gương thì thành dưới của gương phải cách mặt đất một đoạn lớn nhất là:
A.0 m B.1 m C.0,85 m D.0,8 m *
Câu 6 ( Mức độ : Nhận biết , tiết 37 , tuần 13 , chương 5 )
Phát biểu đúng về gương cầu :