1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NGAN HANG KT TOAN 9 (2009-2010)

7 150 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 529,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy tìm độ dài cạnh đối diện với góc 600.. Đáp án-Biểu điểm Câu 1: Trong các câu sau câu nào đúng, câu nào sai... Tớnh ủoọ lụựn goực α.

Trang 1

§Ị kiĨm tra ch¬ng I

M«n: §¹i sè Líp: 9 Thêi gian: 15 phĩt

Bµi 1: Rĩt gän biĨu thøc sau:

5 1 1 20 5

5 + 2 +

Bµi 2:

Cho biĨu thøc: B = 16x+16− 9x+ +9 4x+ +4 x+1 víi x≥ − 1

a) Rĩt gän biĨu thøc B

b) T×m x sao cho B cã gi¸ trÞ lµ 16

§¸p ¸n-BiĨu ®iĨm

Bµi 1: Rĩt gän biĨu thøc

5 1 1 20 5

5 + 2 + = 251 1.20 5 5 5 5 3 5

Bµi 2:

a) Rĩt gän biĨu thøc B

B = 16x+16− 9x+ +9 4x+ +4 x+1

= 16(x+ − 1) 9(x+ + 1) 4(x+ + 1) x+ 1

=4 x+ −1 3 x+ +1 2 x+ +1 x+1

= 4 x+1 víi x≥ − 1

b) §Ĩ B cã gi¸ trÞ b»ng 16 th×: 4 x+1= 16 ⇔ x+1 = 4 ⇔ x= 15

3 ®iĨm

4 ®iĨm

3 ®iĨm _

§Ị KIỂM TRA CHƯƠNG I

M«n: §¹i sè Líp: 9 Thêi gian: 45 phĩt

I- PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm ) Từ câu 1 đến câu 6, hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng.

Câu 1: Biểu thức x + 1 xác định (có nghĩa) khi và chỉ khi:

A x > -1 ; B x ∈ ¥ ; C x ≥ -1 ; D x ≤ -1

Câu 2: Khi rút gọn biểu thức 2 8 - 12 : 3, ta được kết quả là:

A 2 2 ; B 2 ; C 10 3 − ; D 12

Câu 3: Nếu x 2 = 4 thì x bằng:

A 2 ; B ± 2 ; C 4 ; D ± 4

Câu 4: Nếu x 3 < thì x nhận giá trị thõa điều kiện:

A x < 9 ; B 0 < x < 9 ; C 0 x < 9 ≤ ; D 0 x < 3 ≤

Câu 5: Khi trục căn thức ở mẫu đối với biểu thức 3+3 1+3, ta được kết quả là:

A 3 ; B 2 3 ; C 3 ; D Một kết quả khác

Trang 2

Câu 6: Khi sắp xếp các số 17 ; 5 3 ; 3 2

5 theo thứ tự tăng dần, ta được kết quả là:

A 17 3 2 5 3

5

< < ; B 5 3 3 2 17

5 < <

C 3 2 5 3 17

5

< < ; D 5 3 17 3 2

5 < <

Câu 7: Điền dấu " < " hoặc " = " hoặc " > " thích hợp vào ô trống:

a) 3 0,5 3 0,498 ; b) − 3 2 3 − 2

Câu 8: Dùng bút nối mỗi ý ở cột I với một ý ở cột II để được hệ thức đúng( với

M≥0 ; N > 0 ):

II- PHẦN TỰ LUẬN: ( 6 điểm)

Câu 9: (2,5 điểm) Rút gọn biểu thức:

A = 27 21 3 1 1

3

+

Câu 10: (3,5 điểm)

Cho J =  − − 

+ +

x x

x

x

1

1

:  − 

+

+

1

2 2

1

x

x x

x

( với x > 0 ; x≠ 1 ; x ≠4) a) Rút gọn J ; b) Tìm x để J = 91

ĐÁP ÁN & THANG ĐIỂM

I- PHẦN TRẮC NGHIỆM: (Dành 0,5 điểm cho mỗi câu từ câu 1 đến câu 8).

KẾT QUẢ

7 a) > ; b) =

CéT I

1) M N 2

2) N M

N

CéT II

a) M N b) M N c) M N 2

Trang 3

8 1) → b) ; 2) → a)

II- PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 9:

( )

− +

− +

2

2

3

4 3 2

Câu 10:

a) Biến đổi J ta được:

3 3

1 1

:

1

:

( 1)

.

3 ( 1)

2 3

x x J

x

x x

x

x

− − +

=

=

b) Ta có:

1 9

2 1

;( 0; 1; 4) 9

3 3( 2)

2 6 (0, 25 )

J x

x

=

Vậy x = 9 thì 1.

9

J =

1 ®iĨm

1 ®iĨm 0,25 ®iĨm 0,25 ®iĨm

1 ®iĨm 0,5 ®iĨm 0,5 ®iĨm 0,5 ®iĨm

0,25 ®iĨm 0,25 ®iĨm 0,25 ®iĨm 0,25 ®iĨm

§Ị kiĨm tra ch¬ng I

M«n: H×nh häc Líp: 9

Thêi gian: 15 phĩt

Trang 4

1)

huyen c

doi c Sin

/

/

=

2)

doi c

ke c Tg

/

/

=

α 3) sin 400 = cos 600

4) tg 450 = cotg 450 = 1

5) cos 300 = sin 600 = 3

6) Sin 300 = Cos 600

Bài 2: Cho tam giác vuông có một góc bằng 600 và cạnh huyền có độ dài là 8 Hãy tìm độ dài cạnh đối diện với góc 600

Đáp án-Biểu điểm

Câu 1: Trong các câu sau câu nào đúng, câu nào sai Nếu sai sửa

lại

1)

huyen c

doi c Sin

/

/

=

α (đ)

2)

doi c

ke c Tg

/

/

=

α (s) tg α =

ke c

doi c

/

/

3) sin 400 = cos 600 (s) sin 400 = cos 500

4) tg 450 = cotg 450 = 1 (đ)

5) cos 300 = sin 600 = 3 (s) cos300 = sin 600 =

2

3

6) Sin 300 = Cos 600 (đ)

Bài 2:

ABC vuông tại A

GT Bà = 60 0; BC = 8

KL AC = ?

A

Ta có sin 60 0 =

8

x

hay

2

3

8x = suy ra x = 4 3

2

3

1 điểm

1 điểm

1 điểm

1 điểm

1 điểm

1 điểm

1 điểm

1 điểm

1 điểm

1 điểm

Đề kiểm tra chơng I

Môn: Hình học Lớp: 9

Thời gian: 45 phút

I- Phần trắc nghiệm

Câu 1: Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:

Cho ∆ABCDà = 90 0, đờng cao DI

a) sin E bằng:

Trang 5

A DE

DF B DI

DE D DI

EI

b) tgE bằng:

A DE

DF B DI

EI D EI

DI

b) cosF bằng:

A DE

EF B DF

EF D DI

IF

b) cotgF bằng:

A DI

FI B IF

DF D IF

DI

II-Tự Luận Câu 2: Trong ABC có AB = 12 cm,

ãABC= 10 , 0 ãABC= 30 0, đờng cao AH

Hãy tính độ dài AH, AC

Baứi 3 (2 ủieồm)

Dửùng goực nhoùn α bieỏt sinα = 52 Tớnh ủoọ lụựn goực α

Baứi 4 (4 ủieồm)

Cho tam giaực ABC vuoõng ụỷ A, AB = 3cm, AC = 4cm

a Tớnh BC, goực B, goực C

b Phaõn giaực cuỷa goực A caột BC taùi E

c Tớnh EB , EC

Đáp án-Biểu điểm

Baứi 1 (2 ủieồm) Baứi taọp traộc nghieọm

a B DE DI

b B DI EI

c B DF EF

0,5 ủieồm 0,5 ủieồm 0,5 ủieồm

Trang 6

Bài 2 (2 điểm)

AH = 12.sin40o≈ 7,71 (cm)

AC

AH

AH AC

30 sin

=

) ( , ,

42 15 5

0

71

Bài 3 (2 điểm)

Hình dựng đúng

Cách dựng

- Chọn một đoạn thẳng làm đơn vị

- Dựng tam giác OAB có

Góc O = 90o, OA = 2, AB = 5

Có góc OBA = α

Chứng minh: sinα = sinOBA = 52

⇒α ≈ 23o35’

Bài 4 (4 điểm)

Hình vẽ đúng

1 điểm

1 điểm

1 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm

0,25 điểm

0,75 điểm

0,75 ®iĨm

Trang 7

AB

BC= + (đlý Py-ta-go)

= 3 2 + 4 2 = 5(cm)

5

4 = ,

=

BC

AC

⇒ góc B ≈ 53o8’

0,75 điểm

Góc C = 90 – góc B ≈ 36o52’

0,25 điểm

b AE là phân giác góc A

AC

AB EC

EB

+

+

=

= EC EB EC

EB

0,5 điểm

Vậy EB = (cm)

7

1 2 7

15 3 7

7

6 2 7

20 4 7

5

=

=

0,5 điểm

0,75 ®iĨm 0,25 ®iĨm 0,25 ®iĨm

Ngày đăng: 05/07/2014, 09:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dựng đúng - NGAN HANG KT TOAN 9 (2009-2010)
Hình d ựng đúng (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w