1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử HK2 mức độ tương đối

2 226 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Đề 1 :

Câu 1(2.5) Giải các bất phương trình và hệ bất phương trình sau :

a

2

2

5 4

1 4

x

− b ( ) ( )

2 3

1 1

2 2 4

0 1

x x

x

+

 −

c ( ) 2

x x+ ≤ − −x x

Câu 2 (0.75) Cho sin x 3

5

= với < x <

2

p

p Tính sin2x, cos2x., cotg x

Câu 3 (0.75) Xác định m để hàm số f(x)= mx2−4x m+ +3 được xác định với mọi x

Câu 4 (1.5) Rút gọn biểu thức : A = sin(5 a) cos a cot(4 a) tan 3 a

Câu 5 (1.5) Chứng minh :

a cos x sin x cos x sin x 2 t an2x

cos x sin x cos x sin x

− + ; b tanxtany(cotx + coty) = tanx + tany

Câu 6 (1.5) Lập phương trình chính tắc của elip (E) biết:

a) Đi qua 2 điểm M(4; 3)và (2 2; 3)N

b) Tiêu điểm F1(-6; 0) và tỉ số 2

3

c

a =

Câu 7(1.5) Cho đường tròn (C): 2 2

6 2 6 0

x +yx+ y+ = và điểm A(1; 3) a) Viết pt tiếp tuyến của (C) kẻ từ A

b) Viết pt tiếp tuyến của (C ) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng (d): 3x – 4y + 1 = 0

Đề 2 :

Câu 1(2.5) Giải các bất phương trình :

a

2

2

4

1 2

+ + b

2 2

1

− + c 2x x( − + >1 1) x2− +x 1

Câu 2 (0.75) Cho cosα = 4

15 và 0 2

π

< α < Tính sin2a, cos2a., cotg a

Câu 3 (0.75) Xác định m để bất phương trình (m+1)x2−2(m−1)x+3m− ≥3 0 với mọi x

Câu 4 (1.5) Rút gọn biểu thức : A = cos( a) sin a 3 tan a cot 3 a

Câu 5 (1.5) Chứng minh :

a tan(a b) tanb cos(a b)

tan(a b) tanb cos(a b)

+ − − ; b

tan

x

Câu 6 (1.5) Lập phương trình chính tắc của elip (E) biết:

a) (E) ®i qua hai ®iÓm 1, 3

2

 ÷

 ÷

  vµ

2 2, 2

 .

b) (E) cã tiªu ®iÓm F2( )2,0 vµ qua ®iÓm 2,5

3

 ÷

 .

Câu 7(1.5) :

Trang 2

a) Viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm A(2; 0); B(0; – 1) và C(– 3; 1)

b) Viết phương trình đường tròn tâm I(3; 1) và tiếp xúc với đường thẳng D: 3x + 4y + 7 = 0

Ngày đăng: 05/07/2014, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w