Thứ 2: Thứ 2: THỜI HẠN SỬ DỤNG VÀ HÌNH THÁI TỒN TẠI Sp lâu bền tg sd dài, gtri lớn, ko mua thường xuyên, chịu ảnh hưởng của nền kinh tế , Sp sử dụng ngắn hạn, Dịch vụ DV phục vụ đời sống
Trang 1CHƯƠNG 5:
CHIẾN LƯỢC SẢN PHẨM
(Product strategy)
Trang 2VAI TRÒ, VỊ TRÍ CỦA CHIẾN LƯỢC SP
P1 cực kỳ quan trọng, là nền tảng, xương sống của 4P
P1 chỉ đạo thực hiện hiệu quả các P còn lại của Marketing Mix
Giúp thực hiện hiệu quả các mục tiêu chung:
+ Lợi nhuận
+ Thế lực, uy tín
+ An toàn, hiệu quả
Chiến lược sản phẩm – vũ khí cạnh tranh sắc bén và hiệu quả
Trang 35.1.Khái niệm về sản phẩm trong
Trang 45.1.1.Khái niệm về sản phẩm
Theo quan điểm Marketing:
SP là tất cả những gì có thể cung cấp cho thị trường thoả mãn nhu cầu, ước muốn của thị trường (Philip Kotler).
4
Trang 6CÁC THUỘC TÍNH PHỔ BIẾN CỦA SP
6
Trang 75.1.2 CẤP ĐỘ SẢN PHẨM
Những lợi ích
Đặc điểm
Kiểu dáng Chất
lượng
Tên hiệu
Bao bì
Giao hàng &
sự tín nhiệm
Bảo hành
Dịch
vụ sau bán hàng
Phụ tùng kèm theo
1 SP cốt lõi
2.Phần SP
Hiện thực
3 SP bổ sung
Trang 85.1.3.Phân loại sản phẩm
Thứ 1: THÓI QUEN MUA HÀNG
Sp mua thường ngày,
Sp mua thường ngày, Sp mua ngẫu hứng, SP mua khẩn cấp,
Sp mua có lựa chọn, Vì nhu cầu đặc thù (xa xỉ), Vì nhu cầu thụ động.
Thứ 2:
Thứ 2: THỜI HẠN SỬ DỤNG VÀ HÌNH THÁI TỒN TẠI
Sp lâu bền (tg sd dài, gtri lớn, ko mua thường xuyên, chịu ảnh hưởng của nền kinh tế) , Sp sử dụng ngắn hạn, Dịch vụ (DV phục vụ đời sống hàng ngày, DV thương mại, DV sx)
Thứ 4: TƯ LIỆU SẢN XUẤT
Vật tư và chi tiết: sử dụng thường xuyên và toàn bộ vào việc sx sp khác
, Tài sản cố định: tham gia toàn bộ, nhiều lần vào quá trình sx, gtri được
chuyển dần vào gía trị hàng hóa đầu ra.
, Vật tư phụ và dịch vụ: hỗ trợ cho quá trình sxkd, hoạt động tổ chức của DN.
8
Trang 99
Trang 105.2 CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ NHÃN HIỆU
Nhãn hiệu(Brand) là: tên gọi, thuật ngữ, biểu tượng, hình
vẽ hay sự phối hợp giữa chúng, được dùng để xác nhận
hàng hóa hay dv của người bán và để phân biệt với sp, dv của ĐTCT.
Trang 115.2 CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ NHÃN HIỆU
(Brand)
- Tên SP (Product name): LG – lifeGood; Dream; Hòa
Phát
- Dấu hiệu: biểu tượng, hình vẽ, màu sắc, kiểu chữ…
- Dấu hiệu hàng hóa: toàn bộ/ bộ phận nhãn hiệu được đăng
ký tại cơ quan quản lý nhãn hiệu
- Quyền tác giả
- Hay sự kết hợp các yếu tố trên
=> Là bộ phận cấu thành của nhãn hiệu SP
Trang 125.2 CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ NHÃN HIỆU
Nhãn hiệu(Brand) # Thương hiệu
Thương hiệu: Là k/n trừu tượng, là tài sản vô hình # Nhãn
hiệu là giá trị cụ thể
Thương hiệu: Hiện diện trong tâm trí người tiêu dùng #
Nhãn hiệu được pháp luật công nhận
Thương hiệu: NSX tạo dựng và NTD chấp nhận # Nhãn
hiệu do NSX đăng ký là xong
Trang 13 Ý nghĩa thương hiệu: Cà phê Việt Nam:
giới thiệu hương vị thơm ngon và độc đáo của cà phê Việt Nam đến người tiêu dùng trong và ngoài nước
Khẩu hiệu: Vinacafé – Hương vị của thiên
nhiên
13
Trang 155.2 tiếp CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ NHÃN HIỆU
Có gắn nhãn hiệu cho sp, dv không?
Ai là người chủ nhãn hiệu? (người sản xuất, trung gian, kết hợp)
Đặt tên
Mở rộng giới hạn sử dụng tên nhãn hiệu
Sử dụng một hay nhiều nhãn hiệu cho các sp có những đặc tính khác nhau của cùng 1 mặt hàng?
15
Trang 16CĂN CỨ ĐỂ LỰA ĐẶT TÊN NHÃN HIỆU
Nhãn hiệu nêu lên được đặc tính, lợi ích, công dụng, tính năng hđộng chủ yếu của sp
Nhãn hiệu thể hiện thuộc tính nổi bật của sp,
âm thanh đặc trưng của sp
Nhãn hiệu theo trường phái đơn giản, dễ đọc,
Trang 175.2 tiếp Đặt tên cho sản phẩm/ dịch vụ
Đặt tên cho từng sp khác nhau:
VD: Hãng P&G: Rejoice, Pantene, Head&
Shoulder
• Đặt một tên chung: giảm chi phí
• Xây dựng tên hiệu khiến KH liên tưởng đến loại
và công dụng: Headphone của Sony: Walkman
• Đặt tên khiến KH liên tưởng đến chất lượng:
Clear, Duracell…
17
Trang 18*Mở rộng giới hạn sử dụng tên nhãn hiệu
VD:Honda: Future, Future Neo F1, Wave
*Sử dụng một hay nhiều nhãn hiệu cho các
sp có những đặc tính khác nhau của cùng 1 mặt hàng?
VD: Mặt hàng sữa Cô Gái Hà Lan:
- Sơ sinh: CGHL step1, step 2…
- Thiếu nhi: Fristi, sữa chua uống CGHL,
sữa tiệt trùng CGHL…
- Thanh thiếu niên: Yomost
- Người lớn: Calcimex
18
Trang 195.3 CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ BAO GÓI VÀ DỊCH VỤ
Bao gói (Packaging): Tất cả bgwbgx gì chứa đựng và bao bọc sp (gồm bao bọc trong và ngoài)
VD: chai đựng rượu, bia; Lớp giấy bọc bên trong phụ tùng
xe máy, xe đạp ; Hòm carton chưa các hộp sữa nhỏ, thùng container chứa hàng tấn sắt, thép
19
Trang 205.3 CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ BAO GÓI VÀ DỊCH VỤ
CHỨC NĂNG CỦA BAO GÓI:
-Bảo vệ (Protection)
-Giới thiệu (Presentation)
-Bảo quản (Preservation)
Trang 215.3 CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ BAO GÓI VÀ DỊCH VỤ
Quyết định về thông tin trên bao gói
Thông tin về sp: chỉ rõ đó là hàng gì
Thông tin về phẩm chất sp
Ngày, người sx, địa chỉ
Kỹ thuật an toàn sử dụng
Thông tin thương mại
Thông tin luật định
21
Trang 225.3.CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ BAO GÓI
Trang 255.4 QUYẾT ĐỊNH VỀ CHỦNG LOẠI
VÀ DANH MỤC SP
KN: Chủng loại sản phẩm: Là một nhóm sp có liên
quan chặt chẽ với nhau do giống nhau về chức
năng hay do bán chung cho cùng một nhóm KH
hay thông qua cùng những kiểu tổ chức TM, hay trong khuôn khổ cùng một dãy giá.
Trang 265.4 QUYẾT ĐỊNH VỀ CHỦNG LOẠI VÀ DANH MỤC (tiếp)
và các đơn vị hàng hóa do một người bán cụ thể
đem chào báo cho người mua
(VD về danh mục của Unilever?)
26
Trang 275.4 QUYẾT ĐỊNH VỀ CHỦNG LOẠI VÀ DANH MỤC (tiếp)
Đặc trưng của Danh mục sp:
- Bề rộng: tổng thể chủng loại HH do cty sx
-Độ phong phú: tổng số những mặt hàng thành phần
trong danh mục
-Sâu: Đơn vị sp của từng mặt hàng
-Hài hòa: mức độ gần gũi của HH thuộc các nhóm
chủng loại khác nhau
27
Trang 285.5 THIẾT KẾ VÀ MKT SP MỚI
28
SP mới nguyên mẫu
Đổi mới thật sự không
Cải tiến hoàn hảo hơn,
có nhiều tính năng, công dụng hơn
Trang 29SỰ CẢI TIẾN – PHÁT TRIỂN SP MỚI
Vì sao cần cải tiến sản phẩm?
thị hiếu NTD, sự gia tăng chọn lựa của NTD
tình trạng cạnh tranh trên thị trường ngày càng gay gắt hơn
Cần thiết cho sự tăng trưởng liên tục
Tác động khách quan: tiến bộ kỹ thuật, thị hiếu, cạnh tranh
Tiết kiệm tương đối nguồn tài nguyên quý hiếm
29
Trang 30Chiến lược phát triển sản phẩm mới
Tìm ra những ý
tưởng mới
Chọn lọc và đánh
giá ý tưởng mới
Hoạch định chiến lược
marketing
Thiết kế
Thử nghiệm trên thị trường
Thương mại hóa sản phẩm
Soạn thảo và thẩm
định dự án sp mới
Phân tích về mặt kinh
doanh
Trang 31NGUYÊN NHÂN THẤT BẠI CỦA SẢN PHẨM MỚI
Không tạo được lợi ích độc đáo
Đánh giá thấp sự cạnh tranh
Sản phẩm thiết kế không được tốt
Chi phí triển khai sản phẩm cao hơn dự kiến
Định vị sai trên thị trường
Chậm chạp trong việc giới thiệu sản phẩm
Đánh giá quá mức về market size
31
Trang 325.5 THIẾT KẾ VÀ MKT SP MỚI (tiếp)
HAI PHƯƠNG PHÁP PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM MỚI
Hoàn thiện sản phẩm hiện có
Phát triển sản phẩm mới hoàn toàn
32
Trang 335.6 Chu kỳ sống của sản phẩm (Product life cycle)
33
Trang 34Chu kỳ sống của SP:Product life
cycle
Thuật ngữ mô tả sự biến đổi của doanh
số bán sản phẩm từ khi sản phẩm
được tung ra thị trường cho đến
khi nó phải rút ra khỏi thị trường
34
Trang 35Chu kỳ sống sản phẩm
Trang 36Nghiên cứu chu kỳ sống sản phẩm
Giảm chi phí
và duy trì nhãn hiệu
Sales Lượng bán ra ít Tăng nhanh Đỉnh điểm Giảm
Costs Chi phí cao
(tính trên từng khách hàng)
13.5%
Đa số 68%
Muộn màng 16%
Competitors Ít Nhiều hơn Số lượng ổn định,
bắt đầu đi xuống
Giảm